wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập phản ứng oxi hóa khử

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

b)

có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

2.

Sự oxi hóa là

a)

Quá trình kết hợp của một chất với hiđro.

b)

Quá trình nhận electron của một chất.

c)

Quá trình làm tăng số oxi hóa của một chất.

d)

Quá trình làm giảm số oxi hóa của một chất.

3.

Phản ứng nào dưới đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

c)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

d)

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

4.

Chất khử là chất

a)

Có số oxi hóa giảm sau phản ứng

b)

Nhường electron

c)

Nhận electron

d)

Cho proton

5.

Cho phương trình phản ứng:

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là

a)

10

b)

16

c)

13

d)

22

6.

Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).

Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + 3F2 → SF6

b)

S + O2 → SO2

c)

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

S + Fe → FeS

7.

Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2.

Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là

a)

NO2, N2O, NO3-, N2, NH4+

b)

NO3-, NO2, N2O, N2, NH4+

c)

NH4+, NO3-, NO2, N2O, N2

d)

NO3-, NO2, NH4+, N2, N2O

8.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng trao đổi?

a)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2

b)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

9.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.

1 mol Cu2+ đã

a)

Nhận 1 mol electron

b)

Nhường 1 mol electron

c)

Nhận 2 mol electron

d)

Nhường 2 mol electron

11.

Trong phản ứng:

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.

NO2 đóng vai trò là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

Môi trường

12.

Trong phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?

a)

Mg → Mg2+ + 2e

b)

Mg2+ + 2e → Mg

c)

2H+ + 2e → H2

d)

H2 → 2H+ + 2e

13.

Phản ứng giữa các chất nào sau đây luôn luôn thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Axit và bazơ

b)

kim loại và phi kim

c)

Muối và axit

d)

Muối và bazơ

14.

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?

a)

HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3

b)

2HCl + Fe → FeCl2+ H2

c)

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O

15.

Cho phản ứng:

4HNO3 đặc, nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Môi trường

d)

Chất oxi hóa và môi trường

16.

Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

17.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.

Tỉ lệ số phân HCl bị oxi hóa : số phân tử KMnO4 bị khử là

a)

8 : 1

b)

6 : 5

c)

5 : 1

d)

7 : 2

18.

Kim loại bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến thành Ag2S màu đen theo phương trình phản ứng:

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O.

Phát biểu nào dưới đây diễn tả đúng vai trò của các chất trong phản ứng trên?

a)

H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa; Ag là chất khử

b)

Ag là chất khử; O2 là chất oxi hóa

c)

H2S là chất khử; O2 là chất oxi hóa

d)

H2S là chất khử; Ag là chất oxi hóa

19.

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào Fe thể hiện số oxi hóa cao nhất?

a)

FeCl2

b)

Fe2O3

c)

FeS

d)

Fe(OH)2

20.

Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp sản phẩm khử gồm N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là

a)

13,2

b)

20,4

c)

18,0

d)

14,4

21.

Chất khử là chất

a)

Cho điện tử

b)

Nhận điện tử

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Demissive

22.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho điện tử

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

23.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường điện tử

b)

Nhận điện tử

c)

Làm giảm số oxi hóa

24.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

25.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl 2 + H 2

is

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2 .

d)

H 2 .

26.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

is

a)

Ag.

b)

AgNO3 .

c)

cu.

d)

Cu( NO3 )2 .

27.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

28.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

29.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và xử lý xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxy hóa.

30.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một hay một số nguyên tố hóa học.

31.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

oxit phi kim và bazơ.

b)

oxit kim loại và axit.

c)

kim loại và phi kim.

d)

oxit kim loại và oxit phi kim.

32.

Cho quá trình : Fe +2 → Fe +3 + 1e

This is too process :

a)

oxy hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

33.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al +3 thành Al là:

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

34.

Trong phản hồi bên dưới, vai trò của H 2 S là :

2FeCl 3 + H 2 S → 2FeCl 2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử trùng

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

35.

Trong phản ứng dưới đây, trò chơi của NO 2 là gì ?

2NO 2 + 2NaOH → NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O

a)

only being oxi hóa.

b)

only was dirty.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

36.

Cho phản ứng: Ca +Cl 2 → CaCl 2 .

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl 2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca thương 2e.

37.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + 2HCl

b)

4NH 3 + 3O 2 → 2N 2 + 6H 2 O

c)

H 2 S + 2NaOH → Na 2 S + 2H 2 O

d)

NH 3 + HCl → NH 4 Cl

38.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H 2 O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H 2

c)

MnO 2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O

d)

Fe + KNO 3 + 4HCl → FeCl 3 + KCl + NO + 2H 2 O

39.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO 3 + BaCl 2 → Ba(NO 3 ) 2 + 2AgCl ↓

b)

Fe 2 O 3 + 3CO → 2Fe + 3CO 2

c)

H 2 SO 4 + Na 2 O → Na 2 SO 4 + 2H 2 O

d)

Fe 2 O 3 + 6HNO 3 → 2Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O

40.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na 2 CO 3 + 2HCl → 2NaCl + CO 2 + H 2 O

b)

2Fe(OH) 3 - to → Fe 2 O 3 + 3H 2 O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

41.

số oxi hóa của  N trong  NH3

a)

-1.

b)

-3.

c)

– 4.

d)

0

42.

số oxi hóa của Mn trong  KMnO4

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

+1

43.

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự di chuyển của

a)

ion.

b)

nơtron.

c)

proton.

d)

electron.

44.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

45.

Chất khử là chất

a)

Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

46.

Cho quá trình Fe2+  \rightarrow   Fe 3++ 1e, đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

Khử

c)

nhận electron.

d)

tự oxi hóa – khử.

47.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

48.

Trong số các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là

a)

HNO+ NaOH → NaNO+ H2O. 

b)

N2O5 + H2O → 2HNO3.

c)

2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.

d)

2Fe(OH)→ Fe2O3+ 3H2O.

49.

Trong phản ứng 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò gì?

a)

Chỉ là chất oxi hóa.

b)

Chỉ là chất khử.

c)

Là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử. 

d)

Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

50.

Cho các phản ứng sau, phản ứng NH3 không đóng vai trò chất khử?

a)

4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O.  

b)

2NH+ 3Cl2→ N2 + 6HCl.

c)

2NH+ 3CuO → 3Cu + N2+ 3H2O.

d)

NH+ HCl → NH4Cl.

51.

1. Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

52.

2. Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

53.

3. Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình

a)

quá trình oxi hóa

b)

quá trình khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

54.

4. Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Cu+2 + 2e → Cu0

c)

Fe0→ Fe+2 + 2e

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

55.

5. Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , FeSO4. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

6. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là

a)

tạo ra chất kết tủa.

b)

tạo ra chất khí.

c)

có sự thay đổi màu sắc của các chất.

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

57.

7. Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

58.

8. Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3­ và HClO4 lần lượt là

a)

-1, +3, +5, +7, +8.

b)

-1, +1, +3, +3, +8.

c)

-1, +1, +3,+5, +7.

d)

-1, +1, +3, +6, +7.

59.

9. Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

c)

là axit.

d)

là chất khử.

60.

10. Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl

a)

là chất khử.

b)

vừa là chất khử, vừa làm môi trường.

c)

làm môi trường.

d)

là chất oxi hóa.

61.

11. Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố có số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.

62.

12. Phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi

63.

13. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

64.

14. Trong phản ứng: Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò

a)

Là chất oxi hóa

b)

Là chất khử

c)

Chất oxi hóa và môi trường

d)

Chất khử và môi trường

65.

15. Cho sơ đồ phản ứng:

Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

a)

3, 14, 9, 1, 7

b)

3, 26, 9, 2, 13

c)

2, 28, 6, 1, 14

d)

3, 28, 9, 1, 14

66.

Chất khử là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

b)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

c)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

67.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi háo của tất cả các nguyên tố

b)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử

c)

Phản ứng oxi hóa- khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

d)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

68.

Cho quá trình: Fe2+ Fe3+ + 1eFe^{2+}\ \rightarrow Fe^{3+}\ +\ 1e  Đây là quá trình

a)

nhận proton

b)

oxi hóa

c)

khử

d)

tự oxi hóa - khử

69.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Chất khử là chất nhường electron

b)

Sự khử là sự mất hay cho electron

c)

Sự oxi hóa là sự mất electron

d)

Chất oxi hóa là chất thu electron

70.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

NaOH + HCl  NaCl + H2ONaOH\ +\ HCl\ \rightarrow\ NaCl\ +\ H_2O  

b)

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O2NO_2\ +\ 2NaOH\ \rightarrow\ NaNO_3\ +\ NaNO_2\ +\ H_2O  

c)

CaO + CO2  CaCO3CaO\ +\ CO_2\ \rightarrow\ CaCO_3  

d)

AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3AgNO_3\ +\ HCl\ \rightarrow\ AgCl\ +\ HNO_3  

71.

Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tố tối giản của các chất trong phản ứng là Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2OCu\ +\ HNO_3\rightarrow\ Cu\left(NO_3\right)_2\ +\ NO\ +\ H_2O  

a)

20

b)

50

c)

25

d)

55

72.

Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau là: Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2OAl\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

18

b)

15

c)

30

d)

25

73.

Tổng hệ số của cách chất trong phản ứng sau là: Zn + H2SO4 ZnSO4 + SO2 + H2OZn\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow_{ }ZnSO_4\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

7

b)

10

c)

12

d)

8

74.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Phản ứng hóa học là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

b)

Phản ứng hóa học là sự kết hợp hai hay nhiều chất ban đầu tạo thành các chất mới

c)

Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất và hợp chất thành các hợp chất mới

d)

Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất thành một hợp chất

75.

Phản ứng nào KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa khử?

a)

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O2NO_2\ +\ 2NaOH\ \rightarrow\ NaNO_3\ +\ NaNO_2\ +\ H_2O  

b)

Al4C3 + 12H2O  3CH4 + 4Al(OH)3Al_4C_3\ +\ 12H_2O\ \rightarrow\ 3CH_4\ +\ 4Al\left(OH\right)_3  

c)

3Fe(OH)2 + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O3Fe\left(OH\right)_2\ +\ 10HNO_{3\ }\rightarrow\ 3Fe\left(NO_3\right)_{3\ }+\ NO\ +\ 8H_2O  

d)

KNO3  KNO2 + 12O2KNO_3\ \rightarrow\ KNO_2\ +\ \frac{1}{2}O_2  

76.

Loại phản ứng nào sưới đây luôn luôn KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng trao đổi

77.

Phản ứng giữa Cu với axit sunfuric đặc, nóng thuộc loại phản ứng:

a)

Phân hủy

b)

Hóa hợp

c)

Oxi hóa - khử

d)

Thế

78.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử là:

a)

FeS + 2HCl  FeCl2 + H2SFeS\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2S  

b)

Fe + 2HCl  FeCl2 +H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +H_2  

c)

Fe + CuSO4  FeSO4 + CuFe\ +\ CuSO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ Cu  

d)

2FeCl3 + Fe  3FeCl22FeCl_3\ +\ Fe\ \rightarrow\ 3FeCl_2  

79.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đ) t° CuSO4 + SO2 + 2H2OCu\ +\ 2H_2SO_4\ \left(đ\right)\ \overrightarrow{t\degree}\ CuSO_4\ +\ SO_2\ +\ 2H_2O  Axit sunfuric là:

a)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

b)

chất khử

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

d)

chất oxi hóa

80.

Trong phân tử NH4NO3NH_4NO_3  thì số oxi hóa của 2 nguyên tử là

a)

-4 và +6

b)

-3 và +5

c)

-3 và +6

d)

+1 và +1

81.

CHo phản ứng sau: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2OFeO\ +\ HNO_3\ \rightarrow\ Fe\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +\ H_2O  .Chất oxi hóa là

a)

HNO3HNO_3  

b)

Fe(NO3)3Fe\left(NO_3\right)_3  

c)

FeO

d)

NO

82.

Câu 1: Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là

a)

A. +7

b)

B. +4

c)

C. +6

d)

D. +5

83.

Số oxi hóa của N trong NH4NO3 lần lượt là

a)

A. -3, +3

b)

B. -3, +5

c)

C. -5, +3

d)

D. +3, -3

84.

Câu 3: Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là

a)

+6; +8; +6; -2

b)

+4; 0; +6; -2

c)

+4; -8; +6; -2

d)

+4; 0; +4; -2

85.

Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

2Na + Cl2 --> 2NaCl

b)

Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2

c)

CuO + 2HCl --> CuCl2 + H2O

d)

3Cu + 8HNO3 --> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

86.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2

a)

là chất oxi hóa.

b)

là chất khử.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

87.

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò

a)

là chất khử.

b)

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

c)

là chất oxi hoá.

d)

không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.

88.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

16

89.

Cho phản ứng hoá học sau: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là

a)

1, 3, 3.

b)

1, 3, 6.

c)

3, 1, 3.

d)

3, 3, 6.

90.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

c)

là chất khử.

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

91.

Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong PO43- lần lượt là

a)

0, +3, +6, +5.

b)

0, +3, +5, +6.

c)

0, +3, +5, +4.

d)

0, +5, +3, +5.

92.

Tìm phát biểu sai.

a)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự dịch chuyển electron giữa các chất phản ứng.

b)

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố.

c)

Trong phản ứng oxi hóa – khử, tổng số electron do chất oxi hóa cho phải bằng tổng số electron do chất khử nhận.

d)

Trong phản ứng oxi hóa khử, tổng số electron do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.

93.

Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+

a)

nhận 1 mol electron

b)

nhường 1 mol electron

c)

nhận 2 mol electron

d)

nhường 2 mol electron

94.

Cho phản ứng hóa học: Ca +Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2 electron.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2 electron.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2 electron.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2 electron.

95.

Trong phản ứng hóa học: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

96.

Biết S thuộc nhóm VIA. Số oxi hóa âm thấp nhất của S trong các hợp chất là:

a)

-1.

b)

-2.

c)

-4.

d)

-6.

97.

Dấu hiệu để ta nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là

a)

phản ứng có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng.

b)

phản ứng có xuất hiện chất khí là chất sản phẩm.

c)

phản ứng có sự xuất hiện của chất kết tủa.

d)

phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

98.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S.

b)

F2.

c)

Cl2.

d)

N2.

99.

Trong phản ứng Cl2 + H2O → HCl + HClO, Cl2

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử

c)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

chất bị oxi hóa

100.

Trong phản ứng hoá học sau: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 \rightarrow K2SO4 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O Trong phản ứng trên, số oxi hoá của sắt:

a)

tăng từ +2 lên +3.

b)

giảm từ +3 xuống +2.

c)

tăng từ - 2 lên +3.

d)

không thay đổi.

101.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử ?

a)

oxit phi kim và bazơ.

b)

oxit kim loại và axit.

c)

kim loại và phi kim.

d)

oxit kim loại và oxit phi kim.

102.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

a)

-2, -1, -2, -0,5.

b)

-2, -1, +2, -0,5.

c)

-2, +1, +2, +0,5.

d)

-2, +1, -2, +0,5.

103.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Sự oxi hóa là sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.

b)

Sự khử là sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố.

c)

Chất oxi hóa là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa - khử.

d)

Chất khử là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa - khử.

104.

Trong phản ứng: 2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 → K2SO4 + 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + 8H2O

a)

FeSO4 là chất oxi hoá, KMnO4 là chất khử.

b)

FeSO4 là chất oxi hoá, H2SO4 là chất khử.

c)

FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hoá.

d)

FeSO4 là chất khử, H2SO4 là chất oxi hoá.

105.

Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa - khử.

a)

phản ứng hóa hợp

b)

phản ứng thay thế

c)

phản ứng phân hủy

d)

phản ứng trao đổi (vô cơ)

106.

Cho bán phản ứng như hình. Đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

tự oxi hóa - khử.

d)

nhận proton.

107.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử:

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

c)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

d)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

108.

Chọn phát biểu sai.

a)

Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho electron.

b)

Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.

c)

Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.

d)

Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.

109.

Cho sơ đồ phản ứng sau: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Hệ số cân bằng của KMnO4 và HCl trong phản ứng theo thứ tự là

a)

1, 8

b)

1, 16

c)

2, 16

d)

2, 18