Font size
Worksheetsôn tập phản ứng oxi hóa khử
Total questions: 109
Worksheet time: 1hrs 21mins
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.
có sự tham gia của axit và bazơ.
có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.
Sự oxi hóa là
Quá trình kết hợp của một chất với hiđro.
Quá trình nhận electron của một chất.
Quá trình làm tăng số oxi hóa của một chất.
Quá trình làm giảm số oxi hóa của một chất.
Phản ứng nào dưới đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Chất khử là chất
Có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Nhường electron
Nhận electron
Cho proton
Cho phương trình phản ứng:
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là
10
16
13
22
Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).
Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
S + 3F2 → SF6
S + O2 → SO2
S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
S + Fe → FeS
Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2.
Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là
NO2, N2O, NO3-, N2, NH4+
NO3-, NO2, N2O, N2, NH4+
NH4+, NO3-, NO2, N2O, N2
NO3-, NO2, NH4+, N2, N2O
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng trao đổi?
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
1
2
3
4
Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.
1 mol Cu2+ đã
Nhận 1 mol electron
Nhường 1 mol electron
Nhận 2 mol electron
Nhường 2 mol electron
Trong phản ứng:
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.
NO2 đóng vai trò là
Chất oxi hóa
Chất khử
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Môi trường
Trong phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.
Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?
Mg → Mg2+ + 2e
Mg2+ + 2e → Mg
2H+ + 2e → H2
H2 → 2H+ + 2e
Phản ứng giữa các chất nào sau đây luôn luôn thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
Axit và bazơ
kim loại và phi kim
Muối và axit
Muối và bazơ
Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?
HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3
2HCl + Fe → FeCl2+ H2
8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O
4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O
Cho phản ứng:
4HNO3 đặc, nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là
Chất oxi hóa
Chất khử
Môi trường
Chất oxi hóa và môi trường
Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là
Cu
Fe
Zn
Al
Cho sơ đồ phản ứng sau:
HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
Tỉ lệ số phân HCl bị oxi hóa : số phân tử KMnO4 bị khử là
8 : 1
6 : 5
5 : 1
7 : 2
Kim loại bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến thành Ag2S màu đen theo phương trình phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O.
Phát biểu nào dưới đây diễn tả đúng vai trò của các chất trong phản ứng trên?
H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa; Ag là chất khử
Ag là chất khử; O2 là chất oxi hóa
H2S là chất khử; O2 là chất oxi hóa
H2S là chất khử; Ag là chất oxi hóa
Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào Fe thể hiện số oxi hóa cao nhất?
FeCl2
Fe2O3
FeS
Fe(OH)2
Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp sản phẩm khử gồm N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là
13,2
20,4
18,0
14,4
Chất khử là chất
Cho điện tử
Nhận điện tử
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Demissive
Chất oxi hóa là chất
Cho điện tử
Tăng số oxi hóa sau phản ứng
Bị oxi hóa
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Quá trình oxi hóa là quá trình
Nhường điện tử
Nhận điện tử
Làm giảm số oxi hóa
Quá trình oxi hóa làm
Tăng số oxi hóa
Giảm số oxi hóa
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl 2 + H 2
is
Mg.
HCl.
MgCl2 .
H 2 .
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag
is
Ag.
AgNO3 .
cu.
Cu( NO3 )2 .
Chất khử là chất
cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất khử cho điện tử.
quá trình oxi hóa và xử lý xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxy hóa.
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố hóa học.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng oxi hóa trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một hay một số nguyên tố hóa học.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
oxit phi kim và bazơ.
oxit kim loại và axit.
kim loại và phi kim.
oxit kim loại và oxit phi kim.
Cho quá trình : Fe +2 → Fe +3 + 1e
This is too process :
oxy hóa.
khử .
nhận proton.
giảm số oxi hóa
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al +3 thành Al là:
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Trong phản hồi bên dưới, vai trò của H 2 S là :
2FeCl 3 + H 2 S → 2FeCl 2 + S + 2HCl
chất oxi hóa.
chất khử trùng
không phải chất oxi hóa, chất khử.
Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Trong phản ứng dưới đây, trò chơi của NO 2 là gì ?
2NO 2 + 2NaOH → NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O
only being oxi hóa.
only was dirty.
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Cho phản ứng: Ca +Cl 2 → CaCl 2 .
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl 2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca thương 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + 2HCl
4NH 3 + 3O 2 → 2N 2 + 6H 2 O
H 2 S + 2NaOH → Na 2 S + 2H 2 O
NH 3 + HCl → NH 4 Cl
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H 2 O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H 2
MnO 2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O
Fe + KNO 3 + 4HCl → FeCl 3 + KCl + NO + 2H 2 O
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2AgNO 3 + BaCl 2 → Ba(NO 3 ) 2 + 2AgCl ↓
Fe 2 O 3 + 3CO → 2Fe + 3CO 2
H 2 SO 4 + Na 2 O → Na 2 SO 4 + 2H 2 O
Fe 2 O 3 + 6HNO 3 → 2Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Na 2 CO 3 + 2HCl → 2NaCl + CO 2 + H 2 O
2Fe(OH) 3 - to → Fe 2 O 3 + 3H 2 O
FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
số oxi hóa của N trong NH3 là
-1.
-3.
– 4.
0
số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
+3
+5
+7
+1
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự di chuyển của
ion.
nơtron.
proton.
electron.
Chất oxi hoá là chất
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất khử là chất
Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e, đây là quá trình
oxi hóa.
Khử
nhận electron.
tự oxi hóa – khử.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Trong số các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là
HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O.
N2O5 + H2O → 2HNO3.
2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.
2Fe(OH)3 → Fe2O3+ 3H2O.
Trong phản ứng 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò gì?
Chỉ là chất oxi hóa.
Chỉ là chất khử.
Là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
Không là chất oxi hóa, không là chất khử.
Cho các phản ứng sau, phản ứng NH3 không đóng vai trò chất khử?
4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O.
2NH3 + 3Cl2→ N2 + 6HCl.
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2+ 3H2O.
NH3 + HCl → NH4Cl.
1. Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?
S-2 → S0 + 2e
Al0 → Al+3 +3e
Mn+7 → Mn+4 + 3e
2Cl - → Cl20 + 2e
2. Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
3. Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình
quá trình oxi hóa
quá trình khử
nhận proton
tự oxi hóa - khử
4. Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?
Fe+2 + 2e → Fe0
Cu+2 + 2e → Cu0
Fe0→ Fe+2 + 2e
Cu0 → Cu+2 + 2e
5. Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , FeSO4. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
1
2
3
4
6. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là
tạo ra chất kết tủa.
tạo ra chất khí.
có sự thay đổi màu sắc của các chất.
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
7. Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là
-3, +3, +5
-3, + 5, +5.
-3, +3, +6.
-3, +4, +5.
8. Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3 và HClO4 lần lượt là
-1, +3, +5, +7, +8.
-1, +1, +3, +3, +8.
-1, +1, +3,+5, +7.
-1, +1, +3, +6, +7.
9. Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S
là chất oxi hóa.
vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
là axit.
là chất khử.
10. Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl
là chất khử.
vừa là chất khử, vừa làm môi trường.
làm môi trường.
là chất oxi hóa.
11. Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố có số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
12. Phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
Phản ứng trao đổi
13. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
14. Trong phản ứng: Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò
Là chất oxi hóa
Là chất khử
Chất oxi hóa và môi trường
Chất khử và môi trường
15. Cho sơ đồ phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
3, 14, 9, 1, 7
3, 26, 9, 2, 13
2, 28, 6, 1, 14
3, 28, 9, 1, 14
Chất khử là chất
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi háo của tất cả các nguyên tố
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
Phản ứng oxi hóa- khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất
Cho quá trình: Fe2+ →Fe3+ + 1e Đây là quá trình
nhận proton
oxi hóa
khử
tự oxi hóa - khử
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
Chất khử là chất nhường electron
Sự khử là sự mất hay cho electron
Sự oxi hóa là sự mất electron
Chất oxi hóa là chất thu electron
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
CaO + CO2 → CaCO3
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tố tối giản của các chất trong phản ứng là Cu + HNO3→ Cu(NO3)2 + NO + H2O
20
50
25
55
Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau là: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
18
15
30
25
Tổng hệ số của cách chất trong phản ứng sau là: Zn + H2SO4 →ZnSO4 + SO2 + H2O
7
10
12
8
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Phản ứng hóa học là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
Phản ứng hóa học là sự kết hợp hai hay nhiều chất ban đầu tạo thành các chất mới
Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất và hợp chất thành các hợp chất mới
Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất thành một hợp chất
Phản ứng nào KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa khử?
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Al4C3 + 12H2O → 3CH4 + 4Al(OH)3
3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
KNO3 → KNO2 + 21O2
Loại phản ứng nào sưới đây luôn luôn KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử?
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng thế
Phản ứng phân hủy
Phản ứng trao đổi
Phản ứng giữa Cu với axit sunfuric đặc, nóng thuộc loại phản ứng:
Phân hủy
Hóa hợp
Oxi hóa - khử
Thế
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử là:
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Fe + 2HCl → FeCl2 +H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đ) t° CuSO4 + SO2 + 2H2O Axit sunfuric là:
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường
chất khử
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường
chất oxi hóa
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử là
-4 và +6
-3 và +5
-3 và +6
+1 và +1
CHo phản ứng sau: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O .Chất oxi hóa là
HNO3
Fe(NO3)3
FeO
NO
Câu 1: Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
A. +7
B. +4
C. +6
D. +5
Số oxi hóa của N trong NH4NO3 lần lượt là
A. -3, +3
B. -3, +5
C. -5, +3
D. +3, -3
Câu 3: Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là
+6; +8; +6; -2
+4; 0; +6; -2
+4; -8; +6; -2
+4; 0; +4; -2
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?
2Na + Cl2 --> 2NaCl
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2
CuO + 2HCl --> CuCl2 + H2O
3Cu + 8HNO3 --> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
là chất oxi hóa.
là chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò
là chất khử.
vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
là chất oxi hoá.
không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.
Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là
18
19
20
16
Cho phản ứng hoá học sau: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là
1, 3, 3.
1, 3, 6.
3, 1, 3.
3, 3, 6.
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric
là chất oxi hóa.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
là chất khử.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong PO43- lần lượt là
0, +3, +6, +5.
0, +3, +5, +6.
0, +3, +5, +4.
0, +5, +3, +5.
Tìm phát biểu sai.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự dịch chuyển electron giữa các chất phản ứng.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, tổng số electron do chất oxi hóa cho phải bằng tổng số electron do chất khử nhận.
Trong phản ứng oxi hóa khử, tổng số electron do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.
Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+
nhận 1 mol electron
nhường 1 mol electron
nhận 2 mol electron
nhường 2 mol electron
Cho phản ứng hóa học: Ca +Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2 electron.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2 electron.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2 electron.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2 electron.
Trong phản ứng hóa học: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Biết S thuộc nhóm VIA. Số oxi hóa âm thấp nhất của S trong các hợp chất là:
-1.
-2.
-4.
-6.
Dấu hiệu để ta nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là
phản ứng có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng.
phản ứng có xuất hiện chất khí là chất sản phẩm.
phản ứng có sự xuất hiện của chất kết tủa.
phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
S.
F2.
Cl2.
N2.
Trong phản ứng Cl2 + H2O → HCl + HClO, Cl2 là
chất oxi hóa
chất khử
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
chất bị oxi hóa
Trong phản ứng hoá học sau: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → K2SO4 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O Trong phản ứng trên, số oxi hoá của sắt:
tăng từ +2 lên +3.
giảm từ +3 xuống +2.
tăng từ - 2 lên +3.
không thay đổi.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử ?
oxit phi kim và bazơ.
oxit kim loại và axit.
kim loại và phi kim.
oxit kim loại và oxit phi kim.
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
-2, -1, -2, -0,5.
-2, -1, +2, -0,5.
-2, +1, +2, +0,5.
-2, +1, -2, +0,5.
Phát biểu nào sau đây là chính xác?
Sự oxi hóa là sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
Sự khử là sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố.
Chất oxi hóa là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa - khử.
Chất khử là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa - khử.
Trong phản ứng: 2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 → K2SO4 + 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + 8H2O
FeSO4 là chất oxi hoá, KMnO4 là chất khử.
FeSO4 là chất oxi hoá, H2SO4 là chất khử.
FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hoá.
FeSO4 là chất khử, H2SO4 là chất oxi hoá.
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa - khử.
phản ứng hóa hợp
phản ứng thay thế
phản ứng phân hủy
phản ứng trao đổi (vô cơ)
Cho bán phản ứng như hình. Đây là quá trình
oxi hóa.
khử.
tự oxi hóa - khử.
nhận proton.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Chọn phát biểu sai.
Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho electron.
Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.
Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.
Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Cho sơ đồ phản ứng sau: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng của KMnO4 và HCl trong phản ứng theo thứ tự là
1, 8
1, 16
2, 16
2, 18
