wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

năng lượng phản ứng hạt nhân

Total questions: 43

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

2.

(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn

a)

khối lượng nghỉ.

b)

số proton.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

3.

Phóng xạ tự nhiên là hiện tượng các nguyên tố ...

a)

tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài

b)

không tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài

c)

tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài

d)

không tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài

4.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của a là

a)

21

b)

15

c)

14

d)

7

5.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của b là

a)

14

b)

7

c)

23

d)

5

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hạt α là hạt nhân nguyên tử helium ().

b)

B. Hạt β có điện tích –1 và số khối bằng 0.

c)

C. Hạt α kí hiệu là

0e.

d)

D. Hạt β và hạt nhân nguyên tử có điện tích trái dấu nhau.

7.

Cho phản ứng hạt nhân sau : 23993 Np → A Z Pu + 0-1 e

a)

1238

b)

240

c)

92

d)

94

8.

Cho phản ứng hạt nhân sau: 4019K +AZX → 4018Ar

a)

42He

b)

0-1e

c)

10n

d)

11p

9.

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử không bền vững bị biến đổi thành

a)

hạt nhân của nguyên tử khác, đồng thời phát ra tia phóng xạ

b)

hạt nhân của nguyên tử kế tiếp, đồng thời phát ra tia phóng xạ

c)

hạt nhân của nguyên tử đứng trước, đồng thời phát ra tia phóng xạ

d)

hạt nhân của nguyên tử khác, đồng thời phát ra hạt alpha.

10.

Phản ứng hạt nhân là phản ứng có sự biến đổi ở

a)

hạt nhân

b)

vỏ

c)

lớp thứ 1

d)

lớp ngoài cùng

11.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Đồng vị 131 I điều trị ung thư tuyến giá

b)

Đồng vị 14 C xác định niên đại cổ vật

c)

Đồng vị 235 U dùng để tạo ra năng lượng hạt nhân

d)

Các tia phóng xạ không nguy hiểm đến con người và sự sống.

12.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của a là

a)

21

b)

15

c)

14

d)

7

13.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của b là

a)

14

b)

7

c)

23

d)

5

14.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phóng xạ tự nhiên?

a)
b)
c)
d)
15.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phóng xạ nhân tạo?

a)
b)
c)
d)
16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn số khối.

b)

Phóng xạ tự nhiên không phải là một loại phản ứng hạt nhân.

c)

Phản ứng nhiệt hạch là một loại phản ứng hạt nhân.

d)

Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích.

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đồng vị carbon-14 được sử dụng để xác định niên đại các cổ vật.

b)

Đồng vị uranium-238 dùng để xác định thời gian tồn tại mẫu đá của Trái Đất.

c)

Một số đồng vị phóng xạ có thể sử dụng trong điều trị ung thư.

d)

Năng lượng từ phản ứng hạt nhân là nguồn năng lượng tạo ra khí thải gây hiệu ứng nhà kính.

18.
a)

Chlorine (Z=17).

b)

Argon (Z=18).

c)

Bromine (Z=35).

d)

Lưu huỳnh (Z=16).

19.
a)

Số khối của X là 62.

b)

Điện tích hạt nhân của X là 27.

c)

Phản ứng trên là phản ứng nhiệt hạch.

d)

Số hạt neutron trong hạt nhân X là 34.

20.
a)
b)
c)
d)
21.

Cho phản ứng hạt nhân: 36Li +X  47Be +01n_3^6Li\ +X\ \rightarrow\ _4^7Be\ +_0^1n . Hạt nhân  XX   trong phản ứng này là

a)

24He_2^4He  

b)

12H_1^2H  

c)

13H_1^3H  

d)

11H_1^1H  

22.

Cho 02 phản ứng hạt nhân

23892U --> 23490Th + 42He (1)

23892U + 10n --> 23993Np + 0-1 β\beta   (2)

Đâu là phản ứng hạt nhân nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

1 và 2

d)

Không có đáp án

23.

Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:

a)

số nuclôn.

b)

số nơtron

c)

khối lượng.

d)

số prôtôn.

24.

Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức

a)

W=(mtrướcmsau)c2W=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^2  

b)

W=(mtrước+msau)c2W=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^2

c)

W=(mtrướcmsau)cW=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^{ }

d)

W=(mtrước+msau)cW=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^{ }

25.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

26.

Cho phản ứng hạt nhân: 10n + 147N = 146C + 11p . Biết khối lượng của các hạt nhân theo thứ tự như trên lần lượt là 1,0087u; 14,0031u; 14,0032u và 1,0073u. Biết 1u = 931,5MeV/c2 . Phản ứng này:

a)

thu năng lượng 1,211 eV

b)

tỏa năng lượng 1,211 MeV

c)

tỏa năng lượng 1,211 eV

d)

thu năng lượng 1,211 MeV

27.

  Cho phản ứng hạt nhân:   1327Al_{13}^{27}Al  +  α\alpha     \rightarrow   n + X. Hạt nhân X tạo ra từ phản ứng này là

a)

1429Si_{14}^{29}Si  

b)

1631S_{16}^{31}S  

c)

1530P_{15}^{30}P  

d)

1226Mg_{12}^{26}Mg  

28.

Cho phản ứng hạt nhân: 1225Mg +X  1122Na +α_{12}^{25}Mg\ +X\ \rightarrow\ _{11}^{22}Na\ +\alpha . Hạt nhân X trong phản ứng này là

a)

α\alpha  

b)

13T_1^3T  

c)

12D_1^2D  

d)

11p_1^1p  

29.

Cho phản ứng hạt nhân: 49Be +ZAX  612C +01n_4^9Be\ +_Z^AX\ \rightarrow\ _6^{12}C\ +_0^1n . Hạt nhân  ZAX_Z^AX   trong phản ứng này là

a)

Hạt α\alpha  

b)

êlectron 10e_{-1}^0e  

c)

pôzitron 10e_1^0e  

d)

11p_1^1p  

30.

Cho phản ứng hạt nhân: 36Li +X  47Be +01n_3^6Li\ +X\ \rightarrow\ _4^7Be\ +_0^1n . Hạt nhân  XX   trong phản ứng này là

a)

24He_2^4He  

b)

12H_1^2H  

c)

13H_1^3H  

d)

11H_1^1H  

31.

Cho phản ứng hạt nhân: 24He +714N  ZAX +11H_2^4He\ +_7^{14}N\ \rightarrow\ _Z^AX\ +_1^1H . Hạt nhân  ZAX_Z^AX   trong phản ứng này là

a)

816O_8^{16}O  

b)

919F_9^{19}F  

c)

817O_8^{17}O  

d)

917F_9^{17}F  

32.

Cho phản ứng hạt nhân sau: 10n + 23592U ----> 9542Mo + 13957La + 2 AZX + 7 0-1e. X là hạt nào sau đây?

a)

42He

b)

21H

c)

10n

d)

11p

33.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của b là

a)

14

b)

7

c)

23

d)

5

34.

Phân rã tự nhiên 23290Th tạo ra đồng vị bền 20882Pb, đồng thời giải phóng một số hạt α và β. Số hạt α và β cho quá trình phân rã một hạt nhân 23290Th lần lượt là

a)

8; 6.

b)

6; 4.

c)

6; 8.

d)

8; 4.

35.

(N2) Cho phản ứng hạt nhân: 73Li + 11H → 42He + X. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol heli theo phản ứng này là 5,2.1024 MeV. Lấy NA= 6,02.1023 mol-1. Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân trên là

a)

A. 69,2 MeV.

b)

B. 34,6MeV.

c)

C. 17,3 MeV.

d)

D. 51,9 MeV.

36.

(N3) Cho phản ứng hạt nhân 126C + γ → 3 42He. Biết khối lượng của 126C và 42He lần lượt là 11,9970 u và 4,0015 u; lấy lu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn ứng với bức xạ γ để phản ứng xảy ra có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

A. 7 MeV.

b)

B. 6 MeV.

c)

C. 9 MeV.

d)

D. 8 MeV.

37.

(N3) Cho rằng một hạt nhân urani 23592U khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200 MeV. Lấy NA = 6,02.1023 mol-1, 1 eV = 1,6.10-19 J và khối lượng mol của urani 23592U là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi 2 g urani 23592U phân hạch hết là

a)

A. 9,6.1010 J.

b)

B. 10,3.1023J.

c)

C. 16,4.1023 J.

d)

D. 16,4.1010J.

38.

(N4) Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này

a)

A. tỏa năng lượng 16,8 MeV

b)

B. thu năng lượng 1,68 MeV

c)

C. thu năng lượng 16,8 MeV

d)

D. tỏa năng lượng 1,68 MeV.

39.

Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

1,917 u.

b)

1,942 u.

c)

1,754 u.

d)

0,751 u.

40.

Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

0,9868u.

b)

0,6986u.

c)

0,6868u.

d)

0,9686u.

41.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

42.

Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :

a)

1,1178 MeV

b)

4.4712 MeV

c)

3,3534 MeV

d)

2,2356 MeV

43.

Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:

a)

8,11 MeV

b)

81,11 MeV

c)

186,55 MeV

d)

18,66 MeV.