wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khối 11

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đâu KHÔNG phải là quy tắc ứng xử trong môi trường số?

a)

A. Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

B. An toàn bảo mật thông tin

c)

C. Trách nhiệm

d)

D. Quảng bá

2.

Việc nào sau đây cần được khuyến khích khi tham gia môi trường số?

a)

A. Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản hướng dẫn sử dụng của nhà cung cấp dịch vụ mạng xã hội trước khi đăng ký, tham gia mạng xã hội. Cần được sự đồng ý khi chia sẻ hình ảnh và chuyện riêng tư của bạn bè.

b)

B. Cho mượn, cho thuê giấy tờ cá nhân vật thẻ ngân hàng; bán cho mượn tài khoản; nhận chuyển khoản hay nhận tiền cho người không quen Chia sẻ thông tin từ mọi người khác nhau. Mạng xã hội là môi trường ảo do vậy không cần quá câu nệ về câu chữ.

3.

Quan niệm nào sau đây là đúng?

a)

A. Mọi tin nhắn, hình ảnh và video đăng tải lên mạng đều có thể thu hồi.

b)

B. Cần nhanh chóng thông báo tới các cơ quan chức năng, nhà cung cấp dịch vụ khi tài khoản của tổ chức, cá nhân bị mất quyền kiểm soát, bị giả mạo.

c)

C. Cần phê phán các từ ngữ không mang tính phổ thông, nặng bản sắc vùng miền.

d)

D. Trong ứng xử trên mạng xã hội được phép làm mọi điều pháp luật không cấm.

4.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

B. Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

C. Địa chỉ của trang web

d)

D. Bản quyền

5.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

A. Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

B. Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

D. Vào trang web để tìm bài tập về nhà

6.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

A. cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

B. tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

C. cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

D. truy cập vào các liên kết lạ

7.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

8.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

b)

B. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

c)

C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực

d)

D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

9.

Hình thức nào không phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

A. Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, người quen.

b)

B. Nhận quà có giá trị lơn từ người bạn làm quen trên mạng.

c)

C. Thông báo trúng tiền thưởng, tài sản có giá trị.

d)

D. giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân.

10.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

A. giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

b)

B. không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

c)

C. im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

d)

D. đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

11.

Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

b)

B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

c)

C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sắn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

12.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

A. để chế độ tự động đăng nhập

b)

B. để chế độ ghi nhớ mật khẩu

c)

C. không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

d)

D. không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

13.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

b)

B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

c)

C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

14.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

A. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức khác coi như không có chuyện gì

b)

B. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

C. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

D. Mở video đó và xem

15.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

B.Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

16.

Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay một đoạn phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?

a)

A. Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng

b)

B. Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xóa

c)

C. Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xóa ngay đoạn phim trong máy quay

d)

D. Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi họp gia đình.

17.

Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

A. Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ

b)

B. Giữ bí mật không công khai thông tin cá nhân

c)

C. chuyển tiền ngay cho người thân khi được hỏi

d)

D. Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn.

18.

Cập nhật dữu liệu là gì?

a)

A. là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

B. là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

C. là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

D. là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

19.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

A. Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

B. Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

C. Lọc các dữ liệu nào đó

d)

D. Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu

20.

Để khắc phục tình tạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữu liệu tự động?

a)

A. Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

B. Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

C. Điện thoại

d)

D. E-sim

21.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

A. Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

B. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

C. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

D. Nhập, sửa, xóa, tìm kiếm, kết xuất báo cáo.

22.

Dữ liệu lưu trữ …?

a)

A. Không thể xóa

b)

B. Có thể được cập nhật tường xuyên

c)

C. Không thể trích xuất thành dạng file khác

d)

D. Không thể xóa và trích thành dạng file khác.

23.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

A. nhiều nhân viên

b)

B. thu thập dữ liệu tự động

c)

C. giải nén dữ liệu bị động

d)

D. quản lý chi tiêu

24.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

A. để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

B. để thay đổi dữ liệu

c)

C. dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

d)

D. để bán hàng tốt hơn

25.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

26.

Dữ liệu của một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

27.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

28.

Em hiểu như thế nào về cụm từ  “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu”?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

29.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.

30.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Bán vé máy bay

b)

Học online

c)

Bán hàng có quy mô

d)

Quản lý học sinh trong nhà trường

31.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

b)

Gọn, nhanh chóng

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

32.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thêm hồ sơ

c)

Thống kê, lập báo cáo

d)

Tạo lập cấu trúc hồ sơ

33.

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

a)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

b)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

c)

Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

d)

Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

34.

Những khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó

b)

Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ

c)

Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy

d)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức

35.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

36.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

37.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

38.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Cập nhật và khai thác dữ liệu

39.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

40.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

41.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

Quản lí dung lượng của các thiết bị nhớ

d)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

42.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

43.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người  lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

44.

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

45.

Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các …(1)… có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các …(2)… để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.

a)

(1): dữ liệu; (2): thiết bị nhớ

b)

(1): thông tin; (2): đĩa cứng dung lượng lớn

c)

(1): chủ thể; (2): máy tính có nối mạng

d)

(1): chương trình; (2): máy chủ

46.

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được gọi là?

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Hệ cơ sở dữ liệu

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm hệ thống

47.

Người ta thường dùng thuật ngữ hệ cơ sở dữ liệu để chỉ một …(1)… cùng với …(2)… quản trị và khai thác CSDL nào đó.

a)

(1): bộ quản lí dữ liệu; (2): bộ xử lí trúy vấn

b)

(1): hệ quản trị cơ sở dữ liệu; (2): bộ quản lí tệp

c)

(1): cơ sở dữ liệu; (2): bộ quản lí dữ liệu

d)

(1): cơ sở dữ liệu; (2): hệ quản trị cơ sở dữ liệu

48.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

49.

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả các yêu cầu về tạo lập cơ sở dữ liệu được gọi là

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ mô tả dữ liệu

d)

Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu

50.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

51.

Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL

a)

CSDL chứa hệ QTCSDL

b)

CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d)

Các câu trên đều sai

52.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

a)

Người dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

53.

Người nào đã tạo ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL, người dùng , người lập trình ứng dụng.

54.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát:

a)

Lựa chọn hệ QTCSDL

b)

Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí

c)

Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng

d)

Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin

55.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:

a)

Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng

b)

Thiết kế CSDL

c)

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

d)

Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác

56.

Người quản trị CSDL là:

a)

Một người

b)

Một nhóm người

c)

Hai người

d)

Một người hay một nhóm người

57.

Xác định các dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

58.

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

59.

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

60.

Xác định khả năng phần cứng, phần mềm có thể khai thác, sử dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

61.

Nhập dữ liệu cho csdl thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

62.

Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

63.

CSDL này được thể hiện như thế nào?

a)

Mỗi bảng lưu trữ dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau

b)

Mỗi đối tượng một hàng

c)

Tổ chức ở dạng bảng gồm các hàng và cột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do ca sĩ nào thể hiện?

a)

Lê Dung

b)

Trần Khánh

c)

Quốc Hương

d)

Tân Nhân

65.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có?

a)

Các con chữ giống nhau

b)

Các con số giống nhau

c)

Các kí tự giống nhau

d)

Các thuộc tính giống nhau

66.

Mỗi bảng có thể có có một hay một nhóm trường mà các giá trị của chúng tại các bản ghi?

a)

Trùng nhau

b)

Không trùng nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

67.

CDSL này được xây dựng nhằm?

a)

Đáp ứng nhu cầu tìm kiến bản thu âm lưu trữ trong hệ thống thoe tên bản nhạc

b)

Đáp ứng nhu cầu tìm kiến bản thu âm lưu trữ trong hệ thống thoe tên nhạc sĩ

c)

Đáp ứng nhu cầu tìm kiến bản thu âm lưu trữ trong hệ thống thoe tên ca sĩ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là:

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

Đáp án khác

69.

Mô hình dữ liệu quan hệ là?

a)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau

b)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau

c)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có thể có quan hệ với nhau

70.

Mỗi trường có các dữ liệu?

a)

Cùng một kiểu

b)

Khác kiểu

c)

Giống kí tự

d)

Đáp án khác

71.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

Đáp án khác

72.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do nhạc sĩ nào sáng tác?

a)

Tân nhân

b)

Văn Cao

c)

Đỗ Nhuận

d)

Hoàng Việt

73.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

74.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

75.

Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Đáp án khác

76.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Đáp án khác

77.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa

b)

Chỉ một khóa

c)

Chỉ mười khóa

d)

Đáp án khác

78.

Người ta thường chọn khóa có?

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường nhiều nhất

c)

Số trường lạ nhất

d)

Tất cả đều đúng

79.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

80.

Khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc là?

a)

Sid và Aid

b)

Sid và Mid

c)

Mid và Aid

d)

Sid

81.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Đáp án khác

82.

Khóa ngoài là?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

Đáp án khác

83.

Việc thực hiện các thao tác dữ liệu sẽ có nhiều thuận lợi nhờ?

a)

Sự nhất quán về dữ liệu

b)

Sự nhất quán về cách sắp xếp

c)

Sự nhất quán về cấu trúc

d)

Đáp án khác

84.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào?

a)

Tình ca

b)

Xa khơi

c)

Việt Nam quê hương tôi

d)

Du kích sông Thao

85.

Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?

a)

Chung thuộc tính Aid

b)

Chung thuộc tính Sid

c)

Chung thuộc tính Mid

d)

Chung thuộc tính TenNS

86.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường nhằm?

a)

Hạn cế việc lãng phí dung lượng lưu trữ dữ liệu

b)

Kiểm soát tính đúng đắn về mặt logic của dữ liệu được nhập vào bảng

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

87.

Mô hình cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một loại mô hình dữ liệu xác định một cách cơ bản cách thức dữ liệu có thể được lưu trữ, sắp xếp và thao tác

b)

Một loại mô hình dữ liệu xác định cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu

c)

Một loại mô hình dữ liệu xác định cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu và xác định một cách cơ bản cách thức dữ liệu có thể được lưu trữ, sắp xếp và thao tác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng