wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa Kì 2 Tin 12

Total questions: 90

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Hệ cơ sở dữ liệu gồm nhiều bảng      

b)

Phần mềm để tạo lập, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ

c)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ.

d)

Tập các khái niệm mô tả cấu trúc, tính chất, ràng buộc trên cơ sở dữ liệu.

2.

Phát biểu nào về hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm Microsoft Access.

b)

Dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ.

c)

Dùng để xây dựng các cơ sở dữ liệu quan hệ.

d)

Dùng để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

3.

Trong mô hình dữ  liêu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ:

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Kiểu dữ liệu

4.

Trong mô hình dữ  liệu quan hệ, thuật ngữ bộ để chỉ:

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Kiểu dữ liệu

5.

Trong mô hình dữ  liêu quan hệ, thuật ngữ thuộc tính để chỉ:

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Kiểu dữ liệu

6.

Trong mô hình dữ  liêu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ:

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Kiểu dữ liệu

7.

Khóa của một bảng là

a)

Toàn bộ thuộc tính của bảng

b)

Một thuộc tính để phân biệt các bộ.

c)

Một số thuộc tính ta chọn tùy thích để phân biệt các bộ.

d)

Một hoặc một số thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ.

8.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về khóa chính

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất.

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản.

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng.

d)

Nó không bao giờ được thay đổi.

9.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBD (số báo danh) và HOTEN (họ tên) ta nên chọn trường SOBD làm khóa chính vì:

a)

Trường SOBD là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số.

b)

Giá trị trường SOBD là duy nhất, trong khi đó giá trị trường HOTEN không phải là duy nhất

c)

Trường SOBD là trường ngắn hơn.

d)

Trường SOBD đứng trước trường HOTEN.

10.

Thực chất sự liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên:

a)

Tên của bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Tên trường

d)

Thuộc tính bất kì

11.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây?

a)

Tạo ra một hay nhiều bảng.

b)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi.

c)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu.

d)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo.

12.

Khai báo cấu trúc bảng không gồm công việc nào?

a)

Đặt tên trường

b)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

c)

Nhập dữ liệu cho bảng

d)

Khai báo kích thước của trường.

13.

Tạo lập cơ sở dữ liệu bao gồm việc:

a)

Tạo bảng, nhập dữ liệu, xem dữ liệu, tạo báo cáo, sắp xếp các bản ghi.

b)

Tạo bảng, tạo liên kết giữa các bảng, sắp xếp các bản ghi, tạo báo cáo

c)

Chọn khóa chính, đặt tên bảng, lưu cấu trúc bảng, nhập dữ liệu, xem dữ liệu

d)

Tạo bảng, chọn khóa chính, đặt tên bảng, lưu cấu trúc bảng, tạo liên kết giữa các bảng.

14.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập csdl quan hệ

a)

Chọn khóa chính.

b)

Đặt tên và lưu cấu trúc bảng.

c)

Tạo liên kết giữa các bảng.

d)

Sắp xếp các bản ghi.

15.

Cách nào dưới đây không thể nhập dữ liệu cho bảng

a)

Nhập trực tiếp từ bàn phím vào bảng

b)

Nhập từ bàn phím nhờ biểu mẫu.

c)

Nhập qua câu lệnh SQL

d)

Nhập qua báo cáo.

16.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây

a)

Khóa chính

b)

Khóa

c)

Trường bắt buộc nhập dữ liệu

d)

Trường bất kì.

17.

Xoá bản ghi là:

a)

Xoá một hoặc một số quan hệ

b)

Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu.

c)

Xoá một hoặc một số bộ của bảng

d)

Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

18.

Thêm bản ghi là:

a)

Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu của bảng.

b)

Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu.

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

19.

Khai thác cơ sở dữ liệu bao gồm các công việc gì?

a)

Sắp xếp các bản ghi, truy vấn csdl, cập nhật dữ liệu, kết xuất báo cáo

b)

Sắp xếp các bản ghi, truy vấn csdl, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

c)

Tạo lập csdl, truy vấn csdl, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu, tạo lập csdl, sắp xếp các bản ghi,  truy vấn csdl.

20.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ.

b)

Là một dạng bộ lọc.

c)

Là một dạng bộ lọc, có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ.

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó.

21.

Hãy chọn câu trả lời đúng “sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?”

a)

Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong csdl.

b)

CSDL bị xóa hết

c)

CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn.

d)

CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi

22.

Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?

a)

Bảng hoặc biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi

c)

Bảng hoặc mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

23.

Muốn tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng để trả lời các câu hỏi phức tạp nên dùng loại đối tượng nào?

a)

Table

b)

Form

c)

Report

d)

Query

24.

Khi thiết kế query, hàng nào để ta điền điều kiện cho trường?

a)

Total

b)

Field

c)

Sort

d)

Criteria

25.

Khi thiết kế query, hàng hàng sort dùng để làm gì?

a)

Khai báo tên các trường được chọn

b)

Thên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng

c)

Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi

d)

Xác định trường cần sắp xếp

26.

Hãy sắp xếp các thao tác tạo mẫu hỏi sau đây cho đúng trình tự: (1) Chọn các trường cần thiết (2): Chọn nguồn dữ liệu (3): Create -> Query design (4): Khai báo: điều kiện, sắp xếp, tính toán, gộp nhóm (5): Lưu lại.

a)

3 2 1 4 5

b)

3 1 2 5 4

c)

3 1 2 4 5

d)

1 2 3 4 5

27.

Để xem kết quả của mẫu hỏi, ta chọn nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
28.

Khi tạo mẫu hỏi, muốn đếm có bao nhiêu học sinh Nam ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

Sum

b)

Count

c)

MAx

d)

Min

29.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

c)

C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

d)

D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

30.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

A. Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

C. Gộp nhóm dữ liệu

d)

D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

31.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

32.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

A. Tables

b)

B. Forms

c)

C. Queries

d)

D. Reports

33.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

d)

D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

34.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

A. Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

C. Gộp nhóm dữ liệu

d)

D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

35.

Trình tự thao tác để tạo liên kết giữa 2 bảng:

(1) Chọn các bảng nháy nút Add hoặc kích đúp vào tên bảng

(2) Nháy nút Relationships trên thanh công cụ

(3) Nháy Nút ShowTable hoặc nháy chuột phải chọn ShowTble

(4) Đóng cửa sổ liên \ lưu kết quả

(5) Kéo và thả trường dùng để liên kết từ bảng 1 sang bảng 2

a)

1,3,4,5,2

b)

2,3,1,5,4

c)

3,1,5,4,2

d)

3,4,5,1,2

36.

Muốn tổng hợp dữ liệuliên quan tới các bảng trong cùng một CSDL thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Mở các bảng và ghi lại thông tin cần thiết

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Tạo CSDL mới gồm tất cả các thông tin trên các bảng gộp thành 1 bảng

d)

Không tổng hợp được dữ liệu vì nó không cùng một bảng

37.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì:

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

Một trường là khóa chính, một trường không

38.

Thông báo “the value you entered isn’t valid for this field” có ý nghĩa gì

a)

Không đúng kiểu dữ liệu

b)

Khoá chính không có dữ liệu

c)

Chưa tạo khoá chính

d)

Trùng tên trường

39.

Giữa các bảng trong cùng 1 CSDL có mối liên hệ với nhau thì có thể liên kết lại để

a)

Đảm bảo được ổn định dữ liệu

b)

Đảm bảo tính khoa học

c)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

d)

Hiển thị thông tin

40.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

41.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

b)

Phải có ít nhất hai bảng

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

42.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau

43.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận?

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một trong hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type), kích thước trường (field size)

d)

Vì một trong hai bảng này đang sử dụng hoặc 2 trường dùng để liên kết khác nhau về kiểu dữ liệu và kích thước

44.

Để quản lý 1 bài toán kinh doanh các thiết bị văn phòng liên quan đến 3 đối tượng cần quản lý: Khách hàng, mặt hàng, hóa đơn. CSDL lập trên một bảng sẽ:

a)

Nhiều thông tin lặp lại không cần thiết (dư thừa dữ liệu)

b)

Nhiều thông tin không nhất quán

c)

Dư thừa dữ liệu và không đảm bảo tính nhất quán

d)

Dễ quản lý hơn

45.

CSDL kinh_doanh có 3 bảng có cấu trúc như sau:

Khach_Hang: Mã_KH, họ tên, Địa chỉ

Mat_hang: Mã_MH, Tên hàng, Giá tiền

Hoa_don: Số_đơn, Mã_KH, Mã_MH, Số lượng, Ngày_GH

Câu trả lời nào sau đây đúng:

a)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

b)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Mat_hang bởi Mã_KH, Mã_MH

c)

Bảng Mat_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

d)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Số_đơn

46.

cho biết cách thiết lập liên kết giữa bảng KHACH_HANG và HOA_DON là:

a)

Kéo trường Ma_khach_hang từ bảng KHACH_HANG thả vào Ma_khach_hang của bảng HOA_DON

b)

Không liên kết được 2 bảng này

c)

Kéo bất kỳ trường nào của 1 trong 2 bảng thả vào bảng kia

d)

không thể thực hiện liên kết giữa 2 bảng này

47.

Khi 1 liên kết giữa 2 bảng bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết \ chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit \RelationShip

c)

Tools \RelationShip g\Change Field   

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

48.

CSDL kinh_doanh có 3 bảng có cấu trúc như sau:

Khach_Hang: Mã_KH, họ tên, Địa chỉ

Mat_hang: Mã_MH, Tên hàng, Giá tiền

Hoa_don: Số_đơn, Mã_KH, Mã_MH, Số lượng, Ngày_GH

Câu trả lời nào sau đây đúng:

a)

Bảng Mat_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_MH

b)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Mat_hang bởi Mã_KH, Mã_MH

c)

Bảng Mat_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

d)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Số_đơn

49.

cho biết cách thiết lập liên kết giữa bảng KHACH_HANG và MAT_HANG là:

a)

Kéo trường Ma_khach_hang từ bảng KHACH_HANG thả vào Ma_khach_hang của bảng HOA_DON

b)

Không liên kết được 2 bảng này

c)

Kéo bất kỳ trường nào của 1 trong 2 bảng thả vào bảng kia

d)

không thể thực hiện liên kết giữa 2 bảng này

50.

cho biết cách thiết lập liên kết giữa bảng 3 bảng trên chưa đúng hãy sửa lại

a)

Kéo trường Ma_khach_hang từ bảng KHACH_HANG thả vào Ma_khach_hang của bảng HOA_DON

b)

Không liên kết được 2 bảng này

c)

Kéo bất kỳ trường nào của 1 trong 2 bảng thả vào bảng kia

d)

Xóa liên kết giữa bảng 1 và 2 rồi liên kết lại bằng cách kéo thả các trường giống nhau ở 2 bảng

51.

Dữ liệu nguồn để tạo biểu mẫu là

a)

biểu mẫu

b)

mẫu hỏi

c)

Bảng

d)

Bảng và mẫu hỏi

52.

Để trả lại các trường ko chọn đưa vào biểu mẫu ta thực hiện:

a)

Nháy nút <<

b)

Nháy nút <

c)

CHọn trường cần trả rồi nháy nút <

d)

Chọn trường cần trả rồi nháy nút <<

53.

Để chọn tất cả các trường của bảng đưa vào biểu mẫu

a)

Nhấp vào nút >>

b)

Nhấp vào nút >

c)

Đúp chuột lên tất cả các trường cùng lúc

d)

chọn các trường cùng lúc, nhấn >

54.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng? (chọn nhiều)

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng đểcập nhật dữ liệu.

b)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúpvào Create form by entering data).

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độthiết kế.

d)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cậpnhật dữ liệu.

e)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệuthì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu.

55.

Cho các thao tác sau :

(1) Chọn kiểu hiển thị của form và bấm Next để qua bước tiếp theo.

(2) Vào menu Create chọn Form Wizard.

(3) Đặt tên form và nhấn Finish để kết thúc các bước tạo form.

(4) Chọn các trường đưa vào mẫu hỏi từ ô Available Fields, sau đó chọn Next.

Trình tự các thao tác để thực hiện tạo form bằng chức năng Form Wizard :

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4)

b)

(2) -> (4) -> (1) -> (3)

c)

(2) -> (1) -> (4) -> (3)

d)

(2) -> (3) -> (4) -> (1)

56.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Available là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

57.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Table/ queries là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

58.

Chọn phương án đúng

a)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi

b)

Một bảng hiển thị một bản ghi thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc

c)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi thành các hàng và cột

d)

Một bảng hiển thị một bản ghi, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột

59.

Trong chế độ trang dữ liệu, nút lệnh dùng để?

a)

Thêm bản ghi mới

b)

Đến bản ghi trước

c)

Đến bản ghi sau

d)

Xóa bản ghi

60.

Trong Access, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần, ta thực hiện:

a)
b)
c)
d)
61.

Để đưa ra danh sách các học sinh có điểm toán, lý, hóa từ 8 trở lên ta chọn cách nào:

a)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

b)

Sử dụng thao tác tìm kiếm đơn giản

c)

Lọc theo mẫu

d)

Sắp xếp bản ghi

62.

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là:

a)

2->3->1-->4

b)

1->3-> 2-->4

c)

4-->3-> 2-> 1

d)

2-> 4-> 3-->1

63.

Để tìm ra các học sinh nam có điểm môn tin, môn toán từ 8 trở lên dùng cách lọc nào tối ưu nhất

a)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

b)

Lọc theo mẫu nhập điều kiện lọc vào các trường giới tính, toán, tin

c)

Tìm kiếm đơn giản

d)

Không có cách nào làm được

64.

Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

Xóa bản ghi.

b)

Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.

c)

Thêm bớt trường của bảng

d)

Thêm bản ghi mới

65.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

66.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

67.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Khóa chính

b)

Bản ghi chính

c)

Kiểu dữ liệu

d)

Trường chính

68.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

b)

Trường khóa chính có thể nhận giá trị  trùng nhau

c)

Trường khóa chính có thể để trống

d)

Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

69.

Cho các thao tác sau:
           
1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng
            2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
            3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế
            4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
            5. Chỉ định khóa chính

a)

1, 3, 2, 5, 4     

b)

3, 4, 2, 1, 5     

c)

2, 3, 1, 5, 4

d)

1, 2, 3, 4, 5

70.

Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

a)

Thêm/xóa trường       

b)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

c)

Thay đổi các tính chất của trường     

d)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

71.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

a)

Trường

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Tệp     

d)

Bản ghi khác

72.

Chọn phương án trả lời đúng nhất:

Access là gì?

a)

Là phần mềm ứng dụng

b)

Là HQTCSDL do hàng Microsoft sản xuất

c)

Là phần cứng do hàng Microsoft sản xuất

d)

Là phần mềm ứng dụng do hàng Microsoft sản xuất

73.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL một cách thuận tiện và hiệu quả

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

74.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sắp xếp, lập báo cáo

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo, thống kê

75.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:

1) Chọn Tool\Relationships…

2) Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3) Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4) Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

76.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

77.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng      

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

78.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.

79.

. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

80.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

81.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Người nào cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

82.

Các công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL KHÔNG đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

b)

tổ chức và điều kiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc vẹn toàn và tính nhất quán.

c)

khôi phục CSDL khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.

d)

cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.

83.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm của Học Sinh. Người Quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?(Ghi chú các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

84.

Chính sách và ý thức của ......nhóm đối tượng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

85.

....có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực.

a)

Chính phủ

b)

Cá nhân

c)

Người phân tích thiết kế, quản trị hệ thống

d)

Các tổ chức

86.

...có các giải pháp tốt về phần cứng, phần mềm để bảo vệ thông tin, bảo mật hệ thống

a)

Chính phủ

b)

Người dùng

c)

Các tổ chức

d)

Người phân tích thiết kế và người quản trị dữ liệu

87.

....nhằm giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật

a)

Nén dữ liệu

b)

Mã hóa

c)

Xóa dữ liệu

d)

Nâng cấp ổ cứng

88.

Đánh giá chung các giải pháp bảo mật trên thế giới hiện nay

a)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đã đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

b)

Các giải pháp phần cứng đảm bảo an toàn tuyệt đối

c)

Các giải pháp phần mềm đã đảm bảo an toàn tuyệt đối

d)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đều chưa đảm bảo an toàn tuyệt đối an toàn cho hệ thống

89.

Bảo mật trong hệ CSDL là?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin bị mất hay thay đổi ngoài ý muốn

d)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý

e)

Đầu tư trang thiết bị phần cứng và phần mềm, tài chính nguồn lực

90.

Cách đặt mật khẩu mạnh (những quy tắc sử dụng mật khẩu an toàn

a)

Không tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai

c)

Không dùng chung mật khẩu

d)

Đặt mật khẩu đủ mạnh

1) Đặt mật khẩu đủ dài (thường thì mật khẩu mình đặt có từ 12-20 ký tự). Vì các phần mềm dò password có thể dễ dàng mò ra mật khẩu của bạn nếu bạn để quá ngắn (ít hơn 6 ký tự)

2) Đặt mật khẩu bao gồm cả ký tự lạ, số, chữ thường và chữ hoa

3) Không đặt mật khẩu trùng hoặc gần với tên đăng nhập

4) Không đặt mật khẩu bằng ngày tháng năm sinh, số chứng minh thư hoặc các thông tin cá nhân của bạn mà nhiều người biết

e)

Nên thay đổi mật khẩu thường xuyên