wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 5

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Khi làm thí nghiệm ta có thể theo dõi sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình phản ứng bằng nhiệt kế để biết một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt, phản ứng là tỏa nhiệt khi :

a)

Nếu nhiệt độ của phản ứng tăng (giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt).

b)

Nếu nhiệt độ của phản ứng giảm (hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt).

c)

Nếu nhiệt độ của phản ứng không đổi (không giải phóng cũng không hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt).

d)

Nếu nhiệt độ của phản ứng vừa tăng vừa giảm.

2.

Phản ứng thu nhiệt có :

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

3.
a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

4.

hãy chọn đáp án đúng!

a)

Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.

b)

Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

c)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt. 

d)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt. 

5.
a)

1,2

b)

2,4

c)

1,4

d)

2,3

6.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)

4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s)                                  (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

a)

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

7.

Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là ?

(a)  

8.

Nhiệt độ thường được chọn ở điều kiện chuẩn là ?

(a)  

9.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0 ?

a)

CaCO3(s)

b)

SO2(g)

c)

N2(g)

d)

CH4(g)

12.

Khái niệm nào sau đây về enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) là chính xác nhất ?

a)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.

b)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất kém bền nhất ở điều kiện chuẩn.

c)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.

d)

Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện tiêu chuẩn.

13.

Định nghĩa nào sau đây về biến thiên enthalpy chuẩn là chính xác nhất ?

a)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

b)

Chính là nhiệt lượng thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

c)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện tiêu chuẩn.

d)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

14.
a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25oC.

b)

Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

c)

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

d)

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này tỏa nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

16.

Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Phản ứng thu nhiệt xảy ra thuận lợi hơn so với phản ứng tỏa nhiệt.

(2) Giá trị hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt trái dấu với phản ứng thu nhiệt.

(3) Phản ứng thu nhiệt thường phải cung cấp nhiệt độ liên tục trong quá trình phản ứng.

(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được đo trong quá trình đẳng áp và điều kiện chuẩn.

(5) Khi cho vôi sống vào nước thấy nhiệt độ tăng so với ban đầu chứng tỏ đây là phản ứng tỏa nhiệt

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2(g) + O2(g) → 2NO(g)   Biến thiến enthalpy= +180 kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

18.

Cho phản ứng sau : 2SO2 (g) + O2 (g) -> 2SO3 )l)

Biết nhiệt tạo thành của SO2(g) là –296,8 kJ/mol và của SO3(l) là –441,0 kJ/mol. Xác định giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn của phản ứng trên?

a)

-294,4 kJ

b)

-147,2 kJ

c)
  • +294,4 kJ

d)

+147,2 kJ

19.

Phản ứng tổng hợp ammonia:

N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) Biến thiên enthalpy= -92 kJ.

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N và H - H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N – H trong ammonia là

a)

391 kJ/mol

b)

361 kJ/mol

c)

245 kJ/mol

d)

490 kJ/mol

20.

Phản ứng tổng hợp nước:

2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g)

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của O=O;  H - H và H-O lần lượt là 494 ; 436 và 459. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng trên?

a)

-470 kJ

b)

470 kJ

c)

448 kJ

d)

-448 kJ

21.

Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng tổng nhiệt tạo thành của ... trừ đi tổng nhiệt tạo thành của ...

a)

Chất tham gia - chất đầu

b)

Chất sản phẩm - chất đầu

c)

Chất xúc tác - chất đầu

d)

Chất sản phẩm - chất xúc tác

22.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB \rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của chất sản phẩm ( ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o ) được biểu thị ở công thức nào sau đây?

a)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

b)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) x a + ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) x b

c)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

d)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

23.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB \rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của các chất tham gia phản ứng được thể hiện ở công thức nào sau đây?

a)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

b)

b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) + c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C)

c)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

d)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

24.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững có giá trị là?

a)

Lớn hơn 0

b)

Nhỏ hơn 100

c)

Bằng 0

25.

Năng lượng liên kết hoá học được định nghĩa là gì?

a)

Là nhiệt lượng cần cung cấp cho một phản ứng hoá học bất kì

b)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể khí

c)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể lỏng

d)

Là năng lượng được giải phóng khi hình thành liên kết hoá học giữa các nguyên tử với nhau

26.

Một phản ứng hoá học thuận lời về mặt nhiệt học (phương diện nhiệt) khi biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học như thế nào? (Giả sử hiệu suất phản ứng hoá học đạt 100% và sự thất thoát nhiệt là không đáng kể)

a)

Có giá trị càng dương

b)

Có giá trị càng âm

c)

Có giá trị gần với 0

d)

Có giá trị đạt từ 100kJ trở lên

27.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị bé hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không toả hay thu nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng toả nhiệt

d)

Phản ứng không xảy ra

28.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị lớn hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

b)

Phản ứng diễn ra trong hệ kín

c)

Phản ứng thu nhiệt

d)

Phản ứng toả nhiệt

29.

Điều kiện chuẩn là điều kiện mà ở đó ... (đối với chất khí là 1 bar); ... của các chất tan trong dung dịch là 1M và ... là 298K.

(a)  

30.

Giả sử hiệu suất các phản ứng hoá học đạt 100% và nhiệt lượng không trao đổi đáng kể với môi trường.

Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học nào ứng với phương trình dưới đây, biết phản ứng thu nhiệt:

NH4Cl (s) + NaOH (s) \rightarrow NaCl (s) + NH3 (g) + H2O (l)

a)
b)
c)
31.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

3 trạng thái trên

32.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) Δ\Delta rHo298K= +180 kJ.

Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.

d)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

33.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

34.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là:

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta fHo298K.

b)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K.

c)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K..

d)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K.

35.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C (than chì) + O2(g) \rightarrow 2CO(g).  

b)

C (than chỉ) + O(g) \rightarrow CO(g).

c)

C (than chì) + 12\frac{1}{2} O2(g) \rightarrow CO(g)

d)

C (than chì) + CO2(g) \rightarrow 2CO(g).

36.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

Δ\Delta fHo298K

b)

Δ\Delta fHo273C

c)

Δ\Delta fHo0K

d)

Δ\Delta fHo-298K

37.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)   \rightarrow 2NH3 (g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:

a)

-45,9 kJ/mol.

b)

91,8 kJ/mol.

c)

-91,8 kJ/mol.

d)

45,9kJ/mol.

38.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chất xúc tác.

b)

Các sản phẩm trung gian.

c)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm.

d)

Cách phản ứng xảy ra.

40.
a)

Vôi sống tác dụng với nước:

CaO + H2O ⟶Ca(OH)2

b)

Đốt cháy than:

C + O2 \rightarrow CO2

c)

Đốt cháy cồn:

C2H5OH + 3O2 \rightarrow 2CO2 + 3H2O

d)

Nung đá vôi:

CaCO3 tot^o\rightarrow CaO + CO2

41.
a)

1 bar (đối với chất khí);

b)

nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch)

c)

nhiệt độ thường được chọn là 25° C (298 o^o K)

d)

Tất cả đúng

42.
a)

phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ.

b)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;

c)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm.

d)

phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.

43.

Sự phá vỡ liên kết cần ….. năng lượng, sự hình thành liên kết …... năng lượng.

Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là:

a)

cung cấp, giải phóng;

b)

giải phóng, cung cấp;

c)

cung cấp, cung cấp;

d)

giải phóng, giải phóng.

44.

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là


a)

1 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl

b)

3 liên kết C – H,

1 liên kết H – Cl;

c)

2 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl;

d)

3 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl.

46.
a)

− 148 kJ, phản ứng tỏa nhiệt;

b)

− 148 kJ, phản ứng thu nhiệt;

c)

215 kJ, phản ứng tỏa nhiệt;

d)

215 kJ, phản ứng thu nhiệt.

47.
a)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường;

b)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng;

c)

Phản ứng phân hủy là phản ứng thu nhiệt;

d)

Phản ứng phân hủy là phản ứng tỏa nhiệt.

49.
a)

Điều kiện xảy ra phản ứng;

b)

Trạng thái vật lý của các chất;

c)

Số lượng chất tham gia;

d)

Số lượng chất tạo thành.

50.
a)

Phản ứng tỏa nhiệt;

b)

Phản ứng thu nhiệt;

c)

Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt;

d)

Không thuộc loại nào.

51.

Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Nhiệt kế;

b)

Nhiệt lượng kế;

c)

Vôn kế;

d)

Ampe kế.

52.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

CaCO3 to→CaO+CO2

Biết nhiệt tạo thành ΔfH0298 của CaCO3(s) là -1206,9 kJ/mol,

của CaO(s) là -635,1 kJ/mol

của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol.

a)

178,3 kJ/mol

b)

-178,9 kJ/mol

c)

-1028,6 kJ/mol

d)

-1206 kJ/mol

53.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?


a)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm;

b)

Cách phản ứng xảy ra;

c)

Các sản phẩm trung gian;

d)

Chất xúc tác.

55.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng không hóa hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.

56.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)

(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)

(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)

Số phản ứng tỏa nhiệt là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

58.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

 C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).

b)

C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).

c)

C (graphite) + O2 (g) → CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).

59.

Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) ® Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ

(b) N2(g) + O2(g) ® 2NO(g) = +179,20 kJ

(c) Na(s) + 2H2O(l) ® NaOH(aq) + H2(g) = ‒ 367,50 kJ

(d) ZnSO4(s) ® ZnO(s) + SO3(g) = + 235,21 kJ

(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) ® 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ

Các phản ứng thu nhiệt là:

a)

(a), (b) và (d).

b)

(c) và (e).

c)

(a), (b) và (c).

d)

(a), (c) và (e).

60.

Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Đốt cháy cồn.

b)

Kẽm và dung dịch H2SO4.

c)

Nhiệt phân Cu(OH)2.

d)

phãn ứng giữa H2 và O2

61.

Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

a)

Nhiệt phân KNO3

b)

Phân hủy khí NH3

c)

Oxi hóa glucose trong cơ thể

d)

Hòa tan NH4Cl vào nước

62.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol

(2)  ∆H2 = -393,5 kJ/mol;

(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol

(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol

Số quá trình tỏa nhiệt là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr  = 17,6 kJ/mol

a)

Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

64.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:

C (kim cương) → C (graphite) rr  = -1,9KJ

a)

thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

b)

thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương

c)

tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

d)

tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương

65.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g)  2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol

b)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol

c)

Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol

d)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol

66.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

d)

Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

67.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l)  = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra

b)

Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra

c)

Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp

d)

Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.

68.

Cho phản ứng: N2(g) + O2(g)  2NO(g),  = +89,6 kJ/mol

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Phản ứng tự xảy ra

d)

Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

69.

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g)  2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.

d)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

70.

Cho phản ứng 2NO2(g)  N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.

b)

Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.

d)

Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.

71.

Chọn phát biểu đúng:

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học

a)

tùy thuộc nhiệt độ xảy ra phản ứng

b)

tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm

c)

không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất trong phản ứng.

d)

phụ thuộc vào cách viết hệ số tỉ lượng của phản ứng

72.

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

a)

+ 544 kJ/molk

b)

- 544 kJ/molk

c)

 + 272 kJ/molk

d)

- 272 kJ/mol.

73.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

CO(g) + O2(g)→ CO2(g)

Tính nhiệt lượng tỏa ra khí đốt cháy 0,1 mol CO.

a)

28,3 kJ.

b)

283 kJ.

c)

57,6 kJ.

d)

30,5 kJ.

74.

Phản ứng tôi vôi tỏa ra nhiệt lượng rất lớn, có thể làm sôi nước. Biện pháp nào không thể đảm bảo an toàn khi thực hiện quá trình tôi vôi.

           

a)

Mặc đồ bảo hộ như găng tay, kính mắt.

b)

họn địa điểm tôi vôi thoáng và rộng rãi, đồ dùng khác để xa khu vực tôi

c)

họn dụng cụ tôi vôi chịu nhiệt do quá trình này tỏa lượng nhiệt lớn có thể làm hỏng dụng cụ.

d)

Dùng tay để khuấy vôi.

75.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

76.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

77.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

78.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

79.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

 C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).

b)

C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).

c)

C (graphite) + O2 (g) → CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).

80.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)   \rightarrow 2NH3 (g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:

a)

-45,9 kJ/mol.

b)

91,8 kJ/mol.

c)

-91,8 kJ/mol.

d)

45,9kJ/mol.

82.
a)

phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ.

b)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;

c)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm.

d)

phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.

83.

Sự phá vỡ liên kết cần ….. năng lượng, sự hình thành liên kết …... năng lượng.

Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là:

a)

cung cấp, giải phóng;

b)

giải phóng, cung cấp;

c)

cung cấp, cung cấp;

d)

giải phóng, giải phóng.

84.
a)

Điều kiện xảy ra phản ứng;

b)

Trạng thái vật lý của các chất;

c)

Số lượng chất tham gia;

d)

Số lượng chất tạo thành.

85.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là

a)

nhiệt tạo thành chuẩn của phản ứng.

b)

biến thiên enthalpy của phản ứng.

c)

enthalpy của phản ứng.          

d)

năng lượng của phản ứng.

86.

Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:

       C2H5OH (l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O  = -1366,89 kJ  (1)

       2H2(g) + O2(g)  2H2O     = -571,68kJ        (2)

Trong hai phản ứng trên, phản ứng nào là thu nhiệt, phản ứng nào là tỏa nhiệt?

a)

A. Phản ứng (1) tỏa nhiệt và phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.

c)

Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

d)

Phản ứng (1) thu nhiệt và phản ứng (2) tỏa nhiệt.

87.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

b)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

c)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

d)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ

88.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

89.

Công thức tính biên thiên enthalpy của phản ứng dựa vào enthaply tạo thành là

rHo298 = Σ∆fHo298 (.1.) (.2.) Σ∆fHo298 (.3.)

a)

(1) sp

(2) -

(3) cd

b)

(1) cd

(2) -

(3) sp

c)

(1) sp

(2) +

(3) cd

d)

(1) cd

(2) +

(3) sp

90.
a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

91.

Kí hiệu biến thiên enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là

a)
b)
c)
d)
92.

Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là

a)

b)

c)

d)

93.

Điều kiện để xảy ra phản ứng thu nhiệt (t = 25oC) khi ∆rHo298

a)

> 0

b)

< 0

c)

=0

d)

không xác định

94.
a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

95.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

a)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.

b)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

c)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

d)

bằng 0.

96.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

97.

Điều kiện đề xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t = 25oC) khi ∆rHo298

a)

> 0

b)

< 0

c)

= 0

d)

không xác định.

98.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: N2(g) + O2(g)  2NO(l) = +179,20kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

tỏa nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

99.

Công thức tính biên thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết là

rHo298 = Σ∆Eb (1)  (2) Σ∆Eb (3)

a)

(1) cd

(2) -

(3) sp

b)

(1) sp

(2) -

(3) cd

c)

(1) cd

(2) +

(3) sp

d)

(1) sp

(2) +

(3) cd

100.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

2H2(g) + O2(g)  2H2O(l) = -571,68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

101.

Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:

                                                C(s) + H2O(g) → CO(g) + H2(g)                 rHo298 = +131,25 kJ  (1)

                                                CuSO4 (aq) + Zn(s)ZnSO4(aq) + Cu(s)   rHo298 = -231,04 kJ    (2)

Trong hai phản ứng trên, phản ứng nào là thu nhiệt, phản ứng nào là tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng (1) tỏa nhiệt và phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.

c)

Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

d)

Phản ứng (1) thu nhiệt và phản ứng (2) tỏa nhiệt.