WorksheetsBỘ ĐỀ THI KTV YHCT VÀ PHCN GIỎI NĂM 2021
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 4mins
Name
Class
Date
1.
ExtendedForms Id (skip this field)
4 lines
2.
HỌ VÀ TÊN
4 lines
3.
KHOA/PHÒNG
4 lines
4.
Câu 1. Nhóm triệu chứng hô hấp của phản vệ độ II ở người lớn
a)
A. Thở nhanh, khò khè, tím tái, rối loạn nhịp thở
b)
B. Khó thở nhanh nông, tức ngực, khàn tiếng, chảy nước mũi
c)
C. Tiếng rít thanh quản, phù thanh quản
d)
D. Nhịp thở 16 lần/phút, khò khè
5.
Câu 2. Ngay khi người bệnh được chẩn đoán phản vệ, việc đầu tiên là phải
a)
A. Nhanh chóng chuyển người bệnh tới khoa cấp cứu của bệnh viện
b)
B. Để người bệnh nằm tại chỗ, đầu thấp, nghiêng bên trái (nếu có nôn)
c)
C. Ngừng ngay tiếp xúc với thuốc hoặc dị nguyên
d)
D. Để người bệnh nằm tại chỗ, đầu cao, gọi cấp cứu 115
6.
Câu 3. Cấp cứu phản vệ độ II (theo phác đồ xử trí của Thông tư 51/2017/TT-BYT), bước nào thực hiện trước trong các bước sau:
a)
A. Cho người bệnh nằm tại chỗ, đầu thấp, nghiêng trái (nếu có nôn).
b)
B. Thở oxy: người lớn 6-10 lần/phút, trẻ em 2-4 lần/phút qua mặt nạ hở.
c)
C. Tiêm bắp adrenalin (1ml-1mg). Liều dùng theo hướng dẫn của thông tư 51.
d)
D. Đánh giá tình trạng hô hấp, tuần hoàn, ý thức ... của NB
7.
Câu 4. Người bệnh được điều trị phản vệ độ nhẹ (độ I), khi đã ổn định hướng xử trí tiếp theo là gì (theo quy định của Thông tư 51/2017/TT-BYT)
a)
A. Cho người bệnh xuất viện
b)
B. Cho người bệnh xuất viện, hướng dẫn NB/gia đình theo dõi tiếp
c)
C. Tiếp tục theo dõi ít nhất 48 giờ tại bệnh viện
d)
D. Tiếp tục theo dõi ít nhất 24 giờ tại bệnh viện
8.
Câu 5. Thông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ có hiệu lực từ:
a)
A. Ngày 01 tháng 01 năm 2018
b)
B. Ngày 01 tháng 02 năm 2018
c)
C. Ngày 15 tháng 01 năm 2018
d)
D. Ngày 15 tháng 02 năm 2018
9.
Câu 6. Phản vệ được phân thành bao nhiêu mức độ:
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
10.
Câu 7. Mục tiêu sử dụng Adrenalin và dịch truyền nhằm nâng, duy trì ổn định huyết áp tối đa của người lớn lên:
a)
A. ≥ 60mmHg
b)
B. ≥ 90mmHg
c)
C. ≥ 110mmHg
d)
D. ≥ 130mmHg
11.
Câu 8. Khi đã có đường truyền tĩnh mạch Adrenalin với liều duy trì được huyết áp ổn định thì có thể theo dõi mạch, huyết áp:
a)
A. 3-5 phút/lần
b)
B. 10-15 phút/lần
c)
C. 30 phút/lần
d)
D. 1 giờ/lần
12.
Câu 9. Biểu hiện phản vệ ở mức độ IV là:
a)
A. Rối loạn ý thức
b)
B. Thở nhanh, khò khè, tím tái
c)
C. Nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp
d)
D. Ngừng hô hấp
13.
Câu 10. Mục tiêu sử dụng Adrenalin và dịch truyền nhằm nâng, duy trì ổn định HA tối đa của trẻ em lên:
a)
A. ≥ 60mmHg
b)
B. ≥ 70mmHg
c)
C. ≥ 80mmHg
d)
D. ≥ 90mmHg
14.
Câu 11. Khi có biểu hiện sốc phản vệ, nếu chưa có đường truyền tĩnh mạch: Tiêm tĩnh mạch chậm dung dịch adrenalin 1/10.000 đối với trẻ em là:
a)
A. 0,1-0,3ml, tiêm trong 1-3 phút
b)
B. 0,2-0,3ml, tiêm trong 1-3 phút
c)
C. 0,5-1ml, tiêm trong 1-3 phút
d)
D. Không áp dụng tiêm tĩnh mạch chậm
15.
Câu 12. Thuốc adrenalin 1mg=1ml=1 ống, tiêm bắp áp dụng trong xử trí phản vệ với liều:
a)
A. Người lớn 1/2 ống
b)
B. Người lớn 1/2-1 ống
c)
C. Trẻ em 1/3 ống
d)
D. Trẻ em 1/4 ống
16.
Câu 13. Dấu hiệu phát hiện ngừng tuần hoàn:
a)
A. Không bắt được mạch quay, mất ý thức, không thở
b)
B. Không bắt được mạch cảnh, mất ý thức đột ngột, không thở
c)
C. Không bắt được mạch, mất ý thức, ngừng thở
d)
D. Mạch nhanh nhỏ, ngừng thở, mất ý thức
17.
Câu 14. Khi phát hiện BN ngừng tuần hoàn ngoài cơ sở y tế, người cứu cần phải làm gì?
a)
A. Khẩn trương gọi cấp cứu 115
b)
B. Chuyển ngay nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất
c)
C. Khẩn trương cấp cứu ngay (ép tim, thổi ngạt) đồng thời gọi cấp cứu 115
d)
D. Khẩn trương gọi mọi người xung quanh tới phối hợp cấp cứu nạn nhân
18.
Câu 15. Khi phát hiện NB ngừng tuần hoàn trong cơ sở y tế, điều dưỡng phải làm gì?
a)
A. Khẩn trương hô to gọi mọi người tới cấp cứu
b)
B. Chuyển ngay nạn nhân đến phòng cấp cứu
c)
C. Khẩn trương cấp cứu ngay (ép tim, thổi ngạt)
d)
D. Hô to gọi mọi người tới cấp cứu, thực hiện ép tim thổi ngạt ngay khi phát hiện NB ngừng tuần hoàn
19.
Câu 16. Thứ tự thực hiện cấp cứu ngừng tuần hoàn theo phác đồ mới (khuyến cáo năm 2015).
a)
A. Ép tim - khai thông đường thở - thổi ngạt
b)
B. Khai thông đường thở - ép tim - thổi ngạt
c)
C. Khai thông đường thở - thổi ngạt - ép tim
d)
D. Thổi ngạt - ép tim - khai thông đường thở
20.
Câu 17. Tần số ép tim khi cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người lớn (theo phác đồ mới - khuyến cáo 2015).
a)
A. 80 - 100 lần/phút
b)
B. 80 - 120 lần/phút
c)
C. 100 - 120 lần/phút
d)
D. 100 - 130 lần/phút
21.
Câu 18. Phối hợp ép tim và thổi ngạt khi cấp cứu ngừng tuần hoàn theo chu kỳ cấp cứu ngừng tuần hoàn.
a)
A. Ép tim 30 lần/thổi ngạt 2 lần
b)
B. Ép tim 20 lần/thổi ngạt 2 lần
c)
C. Ép tim 30 lần/thổi ngạt 3 lần
d)
D. Ép tim 15 lần/thổi ngạt 1 lần
22.
Câu 19. Kỹ năng giao tiếp cơ bản của người điều dưỡng:
a)
A. Phỏng vấn người bệnh
b)
B. Lắng nghe người bệnh
c)
C. Thấu hiểu người bệnh
d)
D. Phỏng vấn, lắng nghe, thấu hiểu NB
23.
Câu 20. Ứng xử của điều dưỡng khi giao tiếp với đồng nghiệp; Ngoại trừ:
a)
A. Khen ngợi những ưu điểm của đồng nghiệp một cách tự nhiên, chân thành
b)
B. Phê bình nghiêm khắc khi không hài lòng với đồng nghiệp
c)
C. Tương trợ, hợp tác, giúp đỡ đồng nghiệp trong công việc và cuộc sống
d)
D. Tôn trọng đồng nghiệp; có ý thức học hỏi đồng nghiệp
24.
Câu 21. Cách thức áp dụng khi thông báo tin xấu với NB/GĐ người bệnh; Ngoại trừ:
a)
A. Giao tiếp rõ ràng, ngắn gọn
b)
B. Nhắc lại nhiều lần về tin xấu
c)
C. Dùng câu đơn giản
d)
D. Lựa chọn thời gian phù hợp
25.
Câu 22. Kỹ năng phỏng vấn của người điều dưỡng khi giao tiếp:
a)
A. Phỏng vấn người bệnh và gia đình NB
b)
B. Sử dụng câu hỏi mở, câu hỏi đóng phù hợp
c)
C. Chỉ nên sử dụng câu hỏi đóng để người bệnh dễ trả lời
d)
D. Nên sử dụng câu hỏi mở để biết được nhiều thông tin
26.
Câu 23. Kỹ năng lắng nghe tích cực của người điều dưỡng khi giao tiếp:
a)
A. Lắng nghe khi NB nói, quan tâm tới giọng điệu, cử chỉ, nét mặt NB
b)
B. Nghe tất cả những gì NB/GĐ người bệnh muốn nói
c)
C. Kết hợp vừa nghe người bệnh trình bày vừa ghi chép
d)
D. Nghe người bệnh và yêu cầu người bệnh giải thích rõ ràng
27.
Câu 24. Hành vi cử chỉ sau đây không phải giao tiếp bằng lời:
a)
A. Nụ cười
b)
B. Lời nói
c)
C. Giọng đọc
d)
D. Tất cả A, B, C đều đúng
28.
Câu 25. Muốn lắng nghe để thấu hiểu tâm tư nguyện vọng của người bệnh, người điều dưỡng cần phải:
a)
A. Đứng đối diện hướng về người bệnh
b)
B. Nét mặt vui tươi
c)
C. Không ngắt lời người bệnh
d)
D. Tất cả A, B, C đều đúng
29.
Câu 26. Mục đích của việc triển khai thực hiện “Đổi mới phong cách, thái độ phục vụ của cán bộ y tế hướng tới sự hài lòng của người bệnh” là :
a)
A. Thay đổi nhận thức, thái độ, phong cách phục vụ người bệnh của cán bộ y tế
b)
B. Củng cố niềm tin và sự hài lòng của người bệnh
c)
C. Xây dựng hình ảnh đẹp của người cán bộ y tế Việt Nam
d)
D. Tất cả đều đúng
30.
Câu 1. Quy luật tương sinh biểu hiện:
a)
A. Mộc → Hoả → Thổ → Thuỷ → Kim
b)
B. Mộc → Hoả → Thổ → Kim → Thuỷ
c)
C. Mộc → Hoả → Kim → Thuỷ → Thổ
d)
D. Thổ → Hoả → Mộc → Kim → Thuỷ
31.
Câu 2. Huyệt Xích trạch có vị trí:
a)
A. Trên nếp gấp khuỷu tay, bờ ngoài gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
B. Đầu trong cùng nếp gấp khuỷu tay
c)
C. Trên nếp gấp khuỷu tay, bờ trong gân cơ nhị đầu cánh tay
d)
D. Đầu ngoài cùng nếp gấp khuỷu tay
32.
Câu 3. Hội chứng bệnh nào dưới đây là do mất cân bằng âm dương:
a)
A. Âm thịnh sinh ngoại hàn
b)
B. Dương hư sinh nội nhiệt
c)
C. Dương thịnh sinh ngoại hàn
d)
D. Âm hư sinh nội nhiệt
33.
Câu 4. Nói về hệ kinh lạc câu nào sau đây đúng nhất:
a)
A. Kinh lạc là nơi thần kinh vận hành
b)
B. Kinh lạc là nơi phản ánh bệnh lý của cơ thể
c)
C. Kinh lạc là nơi tà khí xâm nhập và là nơi phản ánh bệnh lý của cơ thể
d)
D. Kinh lạc là nơi mạch máu vận hành
34.
Câu 5. Nói về hệ kinh lạc câu nào sau đây đúng nhất:
a)
A. Kinh lạc là nơi thần kinh vận hành
b)
B. Kinh lạc là nơi mạch máu vận hành
c)
C. Kinh lạc là nơi chính khí xâm nhập
d)
D. Kinh lạc là đường tuần hoàn của khí huyết
35.
Câu 6. Nói về đường tuần hoàn của kinh lạc, câu nào sau đây ĐÚNG
a)
A. Các kinh dương ở tay đi từ đầu xuống tay
b)
B. Các kinh âm ở tay đi từ ngực đến chân
c)
C. Các kinh dương ở chân đi từ chân lên ngực
d)
D. Các kinh âm ở chân đi từ chân lên ngực
36.
Câu 7. Nói về Nội nhân theo YHCT thì câu nào sau đây đúng:
a)
A. Lo lắng, suy nghĩ quá hại Thận
b)
B. Kinh sợ quá hại Can
c)
C. Buồn quá hại Phế
d)
D. Giận quá hại Tỳ
37.
Câu 8. Thủ thuật châm tả có đặc điểm
a)
A. Lưu kim 15 phút
b)
B. Không vê kim
c)
C. Thở ra châm kim, hút vào rút kim
d)
D. Châm thuận chiều đường kinh
38.
Câu 9. Nói về Nội nhân theo YHCT thì câu nào sau đây đúng:
a)
A. Giận quá hại Tỳ
b)
B. Buồn quá hại Tâm
c)
C. Vui quá hại Can
d)
D. Kinh sợ quá hại Thận
39.
Câu 10. Câu nào sau đây đúng khi nói về Hệ kinh lạc:
a)
A. Ba kinh dương ở tay là Đại trường, Tiểu trường, Thận
b)
B. Mạch Nhâm quản lý các kinh dương
c)
C. Ba kinh âm ở tay là Phế, Tâm, Can
d)
D. Ba kinh dương ở chân là Vị, Bàng quang, Đởm
40.
Câu 11. Có một nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG về sự quy nạp của các thể với ngũ hành:
a)
A. Xương tuỷ thuộc hành thuỷ
b)
B. Cơ nhục thuộc hành thổ
c)
C. Da lông thuộc hành kim
d)
D. Mạch thuộc hành mộc
41.
Câu 12. Huyệt Mệnh môn có vị trí:
a)
A. Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng L4
b)
B. Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng L5 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
c)
C. Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng L2
d)
D. Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng L3 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
42.
Câu 13. Huyệt Khúc trì có vị trí:
a)
A. Trên nếp gấp khuỷu tay, bờ ngoài gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
B. Đầu trong cùng nếp gấp khuỷu tay
c)
C. Trên nếp gấp khuỷu tay, bờ trong gân cơ nhị đầu cánh tay
d)
D. Đầu ngoài cùng nếp gấp khuỷu tay
43.
Câu 14. Dựa vào quy loại của ngũ hành, trong thiên nhiên có:
a)
A. Thổ, vị ngọt.
b)
A. Kim ,vị mặn
c)
B. Mộc, vị đắng.
d)
C. Hỏa, vị chua.
44.
Câu 15. Tai biến của CHÂM là:
a)
A. Chảy máu, thủng tạng rỗng
b)
B. Vựng châm, chảy máu, thủng tạng rỗng
c)
C. Vựng châm, thủng tạng
d)
D. Vựng châm, chảy máu
45.
C Câu 16. Huyệt Thận du có vị trí:
a)
A. Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng L5 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
b)
B. Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng L3 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
c)
C. Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng L4 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
d)
D. Dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng L2 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
46.
Câu 17. Âm dương bình hành KHÔNG BAO HÀM nghĩa nào dưới đây:
a)
A. Âm dương bình hành nghĩa là cân bằng nhau
b)
B. Âm dương đối lập trong thế cân bằng
c)
C. Âm dương nương tựa vào nhau
d)
D. Âm dương bình hành trong sự tiêu trưởng
47.
Câu 18. Nói về đường tuần hoàn của kinh lạc, câu nào sau đây ĐÚNG
a)
A. Các kinh dương ở tay đi từ tay xuống đầu
b)
B. Các kinh âm ở chân đi từ đầu xuống chân
c)
C. Các kinh dương ở chân đi từ chân lên ngực
d)
D. Các kinh âm ở tay đi từ ngực đến chân
48.
Câu 19. Huyệt Ngoại quan có vị trí:
a)
A. Trên nếp gấp cổ tay, giữa gân cơ gấp cổ tay quay và gân cơ gan tay dài
b)
B. Cách nếp gấp cổ tay 2 thốn, giữa xương trụ và xương quay
c)
C. Cách nếp gấp cổ tay 3 thốn, giữa gân cơ duỗi chung các ngón và gân cơ duỗi riêng ngón út
d)
D. Cách nếp gấp cổ tay 2 thốn, giữa gân cơ gấp cổ tay quay và gân cơ gan tay dài
49.
Câu 20. Sự phân định thuộc tính âm dương về mặt tổ chức học cơ thể bao gồm các mục sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Tạng thuộc âm
b)
B. Phủ thuộc dương
c)
C. Lưng thuộc âm, bụng thuộc dương
d)
D. Khí thuộc dương, huyết thuộc âm
50.
Câu 21. Câu nào sau đây đúng khi nói về Hệ kinh lạc:
a)
A. Ba kinh dương ở chân là Vị, Bàng quang, Tỳ
b)
B. Ba kinh dương ở tay là Đại trường, Tiểu trường, Tam tiêu
c)
C. Mạch Nhâm quản lý các kinh dương
d)
D. Ba kinh âm ở tay là Phế, Tâm, Can
51.
Câu 22. Thủ thuật châm bổ có đặc điểm:
a)
A. Hít vào châm kim, thở ra rút kim
b)
B. Lưu kim 30 phút
c)
C. Vê kim
d)
D. Châm nghịch chiều đường kinh
52.
Câu 23. Những biểu hiện của dương hư:
a)
A. Sốt cao, khát nước, chân tay nóng
b)
B. Sốt, ớn lạnh, ra mồ hôi
c)
C. Nóng trong người, sợ nóng, khát nước
d)
D. Sợ lạnh, tay chân lạnh, cầu phần lỏng
53.
Câu 24. Nói về nguyên tắc điều trị theo YHCT thì câu nào sau đây đúng:
a)
A. Bệnh nhiệt dùng thuốc ôn
b)
B. Hư thì tả, thực thì bổ
c)
C. Nhiệt thì cứu, hàn thì châm
d)
D. Bệnh hàn dùng thuốc nhiệt, thuốc ôn
54.
Câu 25. Huyệt Thái khê có vị trí:
a)
A. Phía sau mắt cá chân ngoài
b)
B. Phía sau mắt cá chân trong
c)
C. Trên mắt cá chân trong 3 thốn, bờ sau xương chày
d)
D. Trên mắt cá chân ngoài 3 thốn, bờ trước xương mác
55.
Câu 26. Nguyên tắc của châm cứu là:
a)
A. Nhiệt thì bổ
b)
B. Hư thì châm tả
c)
C. Hàn thì tả
d)
D. Thực thì châm tả
56.
Câu 27. Đặc tính của Phong tà là:
a)
A. Hay di động và biến hóa
b)
B. Thu liễm
c)
C. Co rút lại
d)
D. Nặng đục
57.
Câu 28. Huyệt Túc tam lý có vị trí:
a)
A. Dưới huyệt Độc tỵ 1 thốn, cách mào chày 1 khoát ngón tay
b)
B. Dưới huyệt Độc tỵ 2 thốn, cách mào chậu 1 khoát ngón tay
c)
C. Dưới huyệt Độc tỵ 4 thốn, cách mào chậu 1 khoát ngón tay
d)
D. Dưới huyệt Độc tỵ 3 thốn, cách mào chày 1 khoát ngón tay
58.
Câu 29. Nói về nguyên tắc điều trị theo YHCT thì câu nào sau đây đúng:
a)
A. Bệnh hàn dùng thuốc lương
b)
B. Bệnh nhiệt dùng thuốc ôn
c)
C. Nhiệt thì cứu, hàn thì châm
d)
D. Hư thì bổ, thực thì tả
59.
Câu 30. Đặc điểm nào dưới đây chỉ thuộc riêng Phong tà:
a)
A. Âm tà
b)
B. Gây trở trệ
c)
C. Nặng đục
d)
D. Hay kết hợp với nguyên nhân khác
60.
Câu 31.Có một nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG với sự quy nạp của các tạng với ngũ hành:
a)
A. Tạng tâm thuộc hành hoả
b)
B. Tạng phế thuộc hành thổ
c)
C. Tạng thận thuộc hành thuỷ
d)
D. Tạng can thuộc hành mộc
61.
Câu 32. Huyệt Đại chùy có vị trí:
a)
A. Dưới mỏm gai đốt sống ngực D2 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
b)
B. Dưới mỏm gai đốt sống cổ C7 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
c)
C. Dưới mỏm gai đốt sống ngực D1
d)
D. Dưới mỏm gai đốt sống cổ C7
62.
Câu 33. Nói về Nội nhân theo YHCT thì câu nào sau đây đúng:
a)
A. Lo lắng, suy nghĩ quá hại Phế
b)
B. Giận quá hại Can
c)
C. Buồn quá hại Thận
d)
D. Vui quá hại Tỳ
63.
Câu 34. Hội chứng nào sau đây thuộc Dương
a)
A. Biểu, Hư, Hàn
b)
B. Lý, Hàn, Hư
c)
C. Nhiệt, Thực, Hàn
d)
D. Biểu, Thực, Nhiệt
64.
Câu 35. Nói về đường tuần hoàn của kinh lạc, câu nào sau đây ĐÚNG
a)
A. Các kinh âm ở chân đi từ đầu xuống chân
b)
B. Các kinh âm ở tay đi từ ngực đến tay
c)
C. Các kinh dương ở chân đi từ chân lên ngực
d)
D. Các kinh dương ở tay đi từ các ngón tay xuống chân
65.
Câu 36. Lục dâm là tên gọi của:
a)
A. Phong, hàn, thử, thấp, táo, hỏa
b)
B. Hạn hán, gió to, ngập lụt, mưa dầm, sán dụ, bế khí
c)
C. 6 loại khí hậu phong, hàn, thử, thấp, táo, hỏa trong điều kiện trái thường
d)
D. Phong ôn, thử ôn, thấp ôn, phục thử, thu táo, đông ôn
66.
Câu 37. Hội chứng bệnh nào dưới đây là do mất cân bằng âm dương:
a)
A. Dương thịnh sinh ngoại nhiệt
b)
B. Âm thịnh sinh ngoại hàn
c)
C. Dương hư sinh nội nhiệt
d)
D. Âm hư sinh nội hàn
67.
Câu 38. Nói về đường tuần hoàn của kinh lạc, câu nào sau đây ĐÚNG
a)
A. Các kinh dương ở tay đi từ đầu xuống tay
b)
B. Các kinh dương ở chân đi từ chân lên ngực
c)
C. Các kinh âm ở tay đi từ ngực đến chân
d)
D. Các kinh dương ở chân đi từ đầu xuống chân
68.
Câu 39. Nói về nguyên tắc điều trị theo YHCT thì câu nào sau đây đúng:
a)
A. Hư thì tả, thực thì bổ
b)
B. Bệnh hàn dùng thuốc lương
c)
C. Nhiệt thì cứu, hàn thì châm
d)
D. Bệnh nhiệt dùng thuốc hàn, thuốc lương
69.
Câu 40. Huyệt Phế du có vị trí:
a)
A. Dưới mỏm gai đốt sống lưng D3 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
b)
B. Dưới mỏm gai đốt sống lưng D7 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
c)
C. Dưới mỏm gai đốt sống lưng D5 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
d)
D. Dưới mỏm gai đốt sống lưng D2 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
70.
Câu 41. Huyệt Thái xung có vị trí:
a)
A. Giữa xương đốt bàn chân 4-5, góc tạo bời đầu gần xương đốt bàn chân 4-5
b)
B. Giữa xương đốt bàn chân 2-3, góc tạo bời đầu gần xương đốt bàn chân 2-3
c)
C. Giữa xương đốt bàn chân 1-2, góc tạo bời đầu gần xương đốt bàn chân 1-2
d)
D. Giữa xương đốt bàn chân 3-4, góc tạo bời đầu gần xương đốt bàn chân 3-4
71.
Câu 42. Nói về pháp Hãn câu nào sau đây đúng:
a)
A. Dùng cho bệnh nhân tự hãn
b)
B. Không dùng cho bệnh nhân đang bị tiêu chảy, mất nước
c)
C. Dùng cho bệnh nhân già, yếu, phụ nữ có thai
d)
D. Chữa các chứng bệnh đã vào phần Lý
72.
Câu 43. Nguyên tắc của châm cứu là:
a)
A. Hàn thì tả
b)
B. Nhiệt thì cứu
c)
C. Hàn thì cứu
d)
D. Nhiệt thì bổ
73.
Câu 44. Thủ thuật châm tả có đặc điểm
a)
A. Lưu kim 30 phút
b)
B. Rút kim không bịt lỗ kim
c)
C. Châm thuận chiều đường kinh
d)
D. Không vê kim
74.
Câu 45. Hư Thực là hai cương lĩnh để đánh giá:
a)
A. Vị trí nông sâu của bệnh
b)
B. Trạng thái người bệnh và tác nhân gây bệnh
c)
C. Nguyên nhân gây bệnh
d)
D. Tính chất bệnh
75.
Câu 46. Huyệt Nội quan có vị trí:
a)
A. Cách nếp gấp cổ tay 1 thốn, giữa gân cơ duỗi chung các ngón và gân cơ duỗi riêng ngón út
b)
B. Cách nếp gấp cổ tay 3 thốn, giữa xương trụ và xương quay
c)
C. Trên nếp gấp cổ tay, giữa gân cơ gấp cổ tay quay và gân cơ gan tay dài
d)
D. Cách nếp gấp cổ tay 2 thốn, giữa gân cơ gấp cổ tay quay và gân cơ gan tay dài
76.
Câu 47. Dựa vào quy loại của ngũ hành, trong cơ thể có ngũ thể là:
a)
A. Cân thuộc Hỏa
b)
B. Mạch thuộc Mộc
c)
C. Da lông thuộc Kim
d)
D. Xương tuỷ thuộcThổ
77.
Câu 48. Theo quan điểm của YHCT, bệnh tật phát sinh là do các yếu tố nào dưới đây, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Âm dương tiêu trưởng trong thế cân bằng
b)
B. Âm dương cân bằng
c)
C. Âm dương không hỗ căn
d)
D. Âm dương đối lập mất cân bằng
78.
Câu 49. Những biểu hiện của âm hư:
a)
A. Cảm giác nóng trong người, khát nước, tiểu vàng sẫm, tiểu ngắn
b)
B. Sốt cao, khát nước họng khô
c)
C. Cảm giác lạnh, sợ lạnh, chân tay lạnh
d)
D. Tiêu chảy, sốt, sợ lạnh
79.
Câu 50. Bát pháp bao gồm các phương pháp sau:
a)
A. Hãn Thổ Hạ Thanh Hòa Ôn Tiêu Trưởng p
b)
B. Hạ Tiêu Bổ Hòa Thanh Ôn Thổ Hãn
c)
C. Thổ Hạ Hòa Pháp Thanh Trừ Tiêu Bổ
d)
D. Bổ Tả Hạ Hòa Thanh Tiêu Ôn Hãn
80.
Câu 1: Trong giai đoạn bó bột gãy xương gót cần:
a)
A. Co cơ tĩnh tất cả các cơ của bàn chân và cẳng chân.
b)
B. Tập tất cả các khớp và cơ ở đoạn tự do.
c)
C. Tập thở
d)
D. Tất cả đều đúng
81.
Câu 2: Bệnh nhân mổ thay khớp háng toàn phần khi ngồi cần:
a)
A. Ngồi ghế dựa cao.
b)
B. Hai chân dạng nhẹ.
c)
C. Háng và gối gấp tối đa 900
d)
D. Tất cả đều đúng
82.
Câu 3: Bệnh nhân mổ thay khớp háng toàn phần khi đứng cần:
a)
A. Khi đứng nên đứng thẳng.
b)
B. Chân hơi khép.
c)
C. Hai bàn chân xoay trong nhẹ.
d)
D. Tất cả đều đúng.
83.
Câu 4: Bệnh nhân mổ thay khớp háng toàn phần cần tránh:
a)
A. Tránh ngồi xổm, ngồi xếp bằng, ngồi bắt chéo chân.
b)
B. Không ngồi ghế quá thấp hoặc quá mềm.
c)
C. Không ngồi hoặc nằm võng.
d)
D. Tất cả đều đúng
84.
Câu 5: Bệnh nhân mổ thay khớp háng toàn phần cần tránh:
a)
A. Không đứng quá lâu.
b)
B. Không mang nặng.
c)
C. Không nên nằm nghiêng về bên chân đau.
d)
D. Tất cả đều đúng
85.
Câu 6: B/nhân mổ thay khớp háng toàn phần cần tái khám ngay khi có các triệu chứng sau
a)
A. Đau sưng tại vết mổ.
b)
B. Sốt.
c)
C. Chân bên mổ có biến dạng bất thường hoặc đi lại, cử động khó khăn.
d)
D. Tất cả đều đúng
86.
Câu 7: Bệnh nhân mổ thay chỏm xương đùi cần:
a)
A. Không nằm quá lâu trên giường dễ bị loãng xương.
b)
B. Không được nằm nghiêng tỳ đè lên vết mổ.
c)
C. Tránh gấp khớp háng quá, xoay trong và áp khớp háng bên mổ.
d)
D. Tất cả đều đúng
87.
Câu 8: Nguyên nhân chấn thương cột sống:
a)
A. Tai nạn giao thông.
b)
B. Tai nạn lao động.
c)
C. Tai nạn sinh hoạt.
d)
D. Tất cả đều đúng
88.
Câu 9: Triệu chứng của chấn thương cột sống không gây liệt tủy:
a)
A. Đau.
b)
B. Giảm dần hoạt động và cơ năng của cột sống
c)
C. Biến dạng gù
d)
D. Tất cả đều đúng
89.
Câu 10: Liệt tủy không phục hồi lâm sàng trải qua :
a)
A. 01 giai đoạn
b)
B. 02 giai đoạn
c)
C. 03 giai đoạn
d)
D. Tất cả đều sai
90.
Câu 11: Cách di chuyển Bệnh nhân chấn thương cột sống:
a)
A. Di chuyển bệnh nhân luôn trên một mặt phẳng ngang, cần ít nhất 2 người đứng cùng một bên, theo mệnh lệnh một người.
b)
B. Di chuyển bệnh nhân luôn trên một mặt phẳng ngang, cần ít nhất 3 người đứng cùng một bên theo mệnh lệnh một người.
c)
C. Di chuyển bệnh nhân luôn trên một mặt phẳng ngang, cần ít nhất 2 người đứng mỗi người một bên, theo mệnh lệnh một người.
d)
D. Tất cả đều sai
e)
91.
Câu 12: Cơ sở của việc điều trị PHCN trẻ Bại não:
a)
A. Ức chế các mẫu phản xạ nguyên thủy tồn tại.
b)
B. Kích thích phát triển các mẫu phản ứng bình thường: chỉnh thế, thăng bằng, chống đỡ.
c)
C. Tạo thuận một mẫu vận động đối xứng.
d)
D. Tất cả đều đúng
92.
Câu 13: Nguyên tắc chính điều trị PHCN Bại Não:
a)
A. Điều trị sớm mà không cần đợi định bệnh rõ ràng
b)
B. Điều trị liên tục
c)
C. Cần có sự tham gia của cha mẹ trong việc điều trị trẻ nhỏ bại não
d)
D. Tất cả đều đúng.
93.
Câu 14: Mục đích PHCN trẻ Bại não thể co cứng:
a)
A. Ngăn ngừa biến dạng co rút.
b)
B. Giảm co cứng và tập luyện cơ.
c)
C. Tập luyện chức năng sinh hoạt.
d)
D. Tất cả đều đúng.
94.
Câu 15: Trẻ chậm phát triển tâm thần vận động nhẹ có IQ:
a)
A. IQ (86-90)
b)
B. IQ (66 -85)
c)
C. IQ (35-65)
d)
D. IQ (30-34)
95.
Câu 16: Mục đích của PHCN trẻ chậm phát triển tâm thần vận động:
a)
A. Tăng trương lực cơ.
b)
B. Chỉnh thế - thăng bằng trong mọi tư thế
c)
C. Phát triển chức năng vận động
d)
D. Tất cả đều đúng.
96.
Câu 17: Dấu hiệu lâm sàng vẹo cổ do tật cơ:
a)
A. Sờ thấy có khối u nằm trên cơ ức đòn chũm.
b)
B. Tầm vận động cột sống cổ bị giới hạn
c)
C. Kèm theo những biến dạng thường thấy sau đó: Đầu méo, mắt xệ, một nửa mặt bẹt xương chũm lồi, xương đòn và vai bên có tật cao hơn bên bình thường
d)
D. Tất cả đều đúng.
97.
Câu 18: Trẻ vẹo cổ do tật cơ được chỉ định phẫu thuật khi:
a)
A. Điều trị bảo tồn không có kết quả sau 3 tháng phải được chuyển mổ.
b)
B. Điều trị bảo tồn không có kết quả sau 6 tháng phải được chuyển mổ.
c)
C. Điều trị bảo tồn không có kết quả sau 9 tháng phải được chuyển mổ.
d)
D. Tất cả đều sai
98.
Câu 19: Kỹ thuật tập PHCN vẹo cổ do tật cơ:
a)
A. Xoa bóp: Nhẹ nhàng trên cơ ức đòn chũm và cơ thang trên và xung quanh bờ khối u
b)
B. Kéo dãn thụ động
c)
C. Kích thích vận động chủ động cho trẻ > 3 tháng tuổi.
d)
D. Tất cả đều đúng.
99.
Câu 20: Bài tập tại nhà cho trẻ vẹo cổ do tật cơ:
a)
A. Giữ đầu trong tư thế trung tính trong lúc ngủ cũng như trong lúc chơi.
b)
B. Cách ẵm bồng đúng: giữ đầu và lưng thẳng.
c)
C. Nếu trẻ trên 3 tháng tuổi nên khuyến khích trẻ xoay cổ về phía ngược lại.
d)
D. Tất cả đều đúng
100.
Câu 21: VLTL sau phẫu thuật trẻ vẹo cổ do tật cơ:
a)
A. Áp dụng 36 giờ sau mổ
b)
B. Tập ngay sau khi mổ xong
c)
C. Áp dụng 24 giờ sau mổ
d)
D. Áp dụng 48 giờ sau mổ
101.
Câu 22: Những dấu hiệu tập quá mạnh tay với trẻ vẹo cổ do tật cơ:
a)
A. Ho, sặc trong khi tập đặc biệt trong thời gian đầu khi khối u còn quá lớn.
b)
B. Đau và xanh tím khi làm động tác xoay cổ quá mạnh.
c)
C. Liệt đám rối thần kinh cánh tay
d)
D. Tất cả đều đúng.
102.
Câu 23: Cần theo dõi trẻ Vẹo cổ do tật cơ được chỉ định phẫu thuật cho đến:
a)
A. Khi trẻ đươc 01 tuổi
b)
B. Khi trẻ được 02 tuổi
c)
C. Khi trẻ được 03 tuổi
d)
D. Khi trẻ được 04 tuổi
103.
Câu 24: Dấu hiệu nhận biết bàn chân khoèo:
a)
A. Áp
b)
B. Lật trong
c)
C. Gập lòng
d)
D. Tất cả đều đúng.
104.
Câu 25: Trẻ bị tật bàn chân khoèo cần theo dõi cho đến:
a)
A. Khi trẻ được 02 tuổi
b)
B. Khi trẻ được 03 tuổi
c)
C. khi trẻ được 04 tuổi
d)
D. Khi trẻ được 05 tuổi
105.
Câu 26: Những thay đổi cấu trúc về cơ của bàn chân khoèo:
a)
A. Cơ bắp chân teo, gân gót co rút.
b)
B. Nhóm cơ cẳng chân sau bị ngắn.
c)
C. Cơ mác bị dãn dài.
d)
D. Tất cả đều đúng
106.
Câu 27: Những thay đổi cấu trúc về dây chằng của bàn chân khoèo:
a)
A. Mặt lưng và phía ngoài dãn dài.
b)
B. Phía trong co kéo lại (dây chằng sên - ghe, ghe - chêm).
c)
C. Phía sau co kéo lại (dây chằng sên - gót, sên - chày).
d)
D. Tất cả đều đúng
107.
Câu 28: Mục đích PHCN bàn chân khoèo:
a)
A. Sửa biến dạng bàn chân.
b)
B. Giúp trẻ đứng đi trên hai bàn chân.
c)
C. Tất cả đều đúng
d)
D. Tất cả đều sai.
108.
Câu 29: Những biến dạng chân khoèo nếu không được điều trị:
a)
A. Mắt cá ngoài bị chai cứng giống như hai gót chân.
b)
B. Trẻ sẽ đi trên hai mắt cá ngoài, không đi trên lòng bàn chân.
c)
C. Trường hợp điều trị không đầy đủ và không đúng cách, khi đứa trẻ lớn lên sẽ chịu sức nặng toàn thân trên bờ ngoài bàn chân.
d)
D. Tất cả đều đúng
109.
Câu 30: Tư thế đúng liệt đám rối thần kinh của trẻ em:
a)
A. Cánh tay trong tư thế ngửa cẳng tay
b)
B. Khuỷu gập 900
c)
C. Vai áp và xoay trong
d)
D. Tất cả đều đúng
110.
Câu 31: Mục đích của VLTL hô hấp:
a)
A. Làm lưu thông đường phổi bị tắt nghẽn.
b)
B. Giúp đàm rải ứ đọng từ khí phế quản ra ngoài dễ dàng.
c)
C. Tất cả đều đúng.
d)
D. Tất cả đều sai.
111.
Câu 32: VLTL hô hấp can thiệp khi:
a)
A. Sau khi ăn 01 giờ
b)
B. Sau khi ăn 02 giờ
c)
C. Sau khi ăn 03 giờ
d)
D. Sau khi ăn 04 giờ
112.
Câu 33: Tư thế trẻ khi thực hiện kỹ thuật thông mũi họng ngược dòng:
a)
A. Đặt bệnh nhân nằm nghiêng
b)
B. Đầu cao 100 - 200
c)
C. Đầu xoay nghiêng.
d)
D. Tất cả đều đúng
113.
Câu 34: Chống chỉ định VLTL hô hấp
a)
A. Đang sốt cao 390 – 400C,
b)
B. Cơn hen cấp, viêm tiểu phế quản cấp.
c)
C. Sp O2 < 90%.
d)
D. Tất cả đều đúng
114.
Câu 35: Các hình thái của tổn thương thần kinh ngoại biên:
a)
A. Tổn thương dây thần kinh vận động
b)
B. Tổn thương dây thần kinh cảm giác
c)
C. Tổn thương dây thần kinh tự động
d)
D. Tất cả đều đúng
115.
Câu 36: Nguyên nhân gây bệnh Ngón tay lò xo:
a)
A. Một số nghề nghiệp: nông dân, giáo viên, thợ thủ công….
b)
B. Chấn thương.
c)
C. Hậu quả của một số bệnh: viêm khớp dạng thấp, viêm khớp vảy nến, gút .
d)
D. Tất cả đều đúng
116.
Câu 37: Các đốt sống cổ thường hay bị thoái hóa nhất:
a)
A. Đốt sống C2
b)
B. Đốt sống C3
c)
C. Đốt sống C4
d)
D. Đốt sống C5-C6-C7
117.
Câu 38. Khi đo ROM gập hông, ba điểm cố định được chọn là:
a)
A. Trục thước đo ở mấu chuyển bé, nhánh cố định trùng với đường nách giữa, nhánh di động đến mỏm trên lồi cầu ngoài xương đùi.
b)
B. Trục thước đo ở gai chậu trước trên, nhánh cố định trùng với đường nách giữa, nhánh di động đến mỏm trên lồi cầu ngoài xương đùi.
c)
C. Trục thước đo ở mấu chuyển lớn, nhánh cố định trùng với đường nách giữa, nhánh di động đến mỏm trên lồi cầu ngoài xương đùi.
d)
D. Trục thước đo ở gai chậu trước dưới, nhánh cố định trùng với đường nách giữa, nhánh di động đến mỏm trên lồi cầu ngoài xương đùi.
118.
Câu 39. Để đo ROM dang hông, tư thế người bệnh là:
a)
A. Nằm ngửa với hai chân duỗi, chân được thử ở vị thế dang.
b)
B. Nằm ngửa với chân duỗi và ở vị thế xoay ngoài.
c)
C. Nằm ngửa với hai chân duỗi, chân được thử ở vị thế trung tính xoay.
d)
D. Nằm ngửa với chân duỗi và ở vị thế xoay trong.
119.
Câu 40. Khi đo ROM xoay ngoài hông, ba điểm cố định được chọn là:
a)
A. Trục thước đo ở tâm của xương bánh chè, nhánh cố định đến mắt cá ngoài, nhánh di động đến mắt cá trong.
b)
B. Trục thước đo ở lồi củ xương chày, nhánh cố định đến mắt cá ngoài, nhánh di động đến mắt cá trong.
c)
C. Trục thước đo ở lồi củ xương chày, hai nhánh đặt trùng với trục dọc của xương chày
d)
D. Trục thước đo ở tâm của xương bánh chè, hai nhánh đặt trùng với trục dọc của xương chày.
120.
Câu 41. Khi đo ROM gập và duỗi gối, ba điểm cố định được chọn là:
a)
A. Trục thước đo ở tâm của xương bánh chè, nhánh cố định đến mấu chuyển lớn, nhánh di động đến mắt cá ngoài.
b)
B. Trục thước đo ở chỏm xương mác, nhánh cố định đến mấu chuyển lớn, nhánh di động đến mắt cá ngoài.
c)
C. Trục thước đo ở lồi củ xương chày, nhánh cố định đến mấu chuyển lớn, nhánh di động đến mắt cá ngoài.
d)
D. Trục thước đo ở lồi cầu xương chày, nhánh cố định đến mấu chuyển lớn, nhánh di động đến mắt cá ngoài.
121.
Câu 42. Khi đo ROM xoay ngoài hông, cần tránh cử động:
a)
A. Khép đùi, gập đùi, nghiêng chậu.
b)
B. Dang đùi, gập đùi, nghiêng chậu.
c)
C. Khép đùi, duỗi đùi, nghiêng chậu.
d)
D. Dang đùi, duỗi đùi, nghiêng chậu.
122.
Câu 43. Để đo ROM duỗi hông, tư thế người bệnh là:
a)
A. Nằm sấp với hông và gối duỗi.
b)
B. Nằm sấp với hông duỗi và gối gập 900
c)
C. Nằm nghiêng với hông duỗi và gối duỗi.
d)
D. Nằm nghiêng với hông duỗi và gối gập 900
123.
Câu 44. Khi đo ROM gập lòng cổ chân, ba điểm cố định là:
a)
A. Trục ở dưới mắt cá trong 2.5cm, nhánh cố định song song với đường giữa của cẳng chân, nhánh di động trùng với xương bàn thứ nhất.
b)
B. Trục ở dưới mắt cá trong, nhánh cố định song song xương mác, nhánh di động trùng với xương bàn thứ năm.
c)
C. Trục ở dưới mắt cá trong 2.5cm, nhánh cố định song song với xương mác, nhánh di động trùng với xương bàn thứ năm.
d)
D. Trục ở dưới mắt cá ngoài, nhánh cố định song song với xương chày, nhánh di động trùng với xương bàn thứ nhất.
124.
Câu 45. Cử động dang hông được thực hiện nhằm để thử:
a)
A. Cơ mông vừa, cơ mông nhỏ, cơ căng mạc rộng.
b)
B. Cơ mông to, cơ mông vừa, cơ căng mạc rộng.
c)
C. Cơ mông vừa, cơ mông nhỏ, cơ thắt lưng – chậu.
d)
D. Cơ mông to, cơ mông nhỏ, cơ thắt lưng – chậu.
125.
Câu 46. Tư thế của người bệnh khi thử cử động dang hông bậc cơ 3-4-5 là:
a)
A. Nằm nghiêng, chân được thử ở dưới với gối duỗi và hông hơi duỗi ra sau.
b)
B. Nằm nghiêng, chân được thử ở trên với gối duỗi và hông hơi duỗi ra sau.
c)
C. Nằm ngửa, hông và gối duỗi, chân được thử hơi dang.
d)
D. Nằm ngửa, hông và gối duỗi, chân được thử hơi khép quá đường giữa thân.
126.
Câu 47. Tư thế của người bệnh khi cử động khép hông bậc cơ 3-4-5 là:
a)
A. Nằm nghiêng, chân được thử nằm dưới và hai chân duỗi thẳng.
b)
B. Nằm nghiêng, chân được thử nằm trên, chân dưới hơi gập hông và gập gối.
c)
C. Nằm nghiêng, chân được thử nằm dưới và hơi gập hông, gập gối.
d)
D. Nằm nghiêng, chân được thử nằm trên và hơi gập hông, gập gối.
127.
Câu 48. Tư thế của người bệnh khi thử cử động gập gối bậc cơ 5-4-3 là:
a)
A. Nằm ngửa, hông và gối duỗi và ở vị thế trung tính xoay.
b)
B. Nằm nghiêng, chân được thử nằm dưới, hông và gối duỗi ở vị thế trung tính xoay.
c)
C. Nằm nghiêng, chân được thử nằm trên, hông và gối duỗi ở vị thế trung tính xoay.
d)
D. Nằm sấp với hông và gối duỗi, ở vị thế trung tính xoay.
128.
Câu 49. Khi đo ROM duỗi hông, cần tránh cử động:
a)
A. Nghiêng bên thân
b)
B. Xoay trong đùi
c)
C. Xoay ngoài đùi
d)
D. Ưỡn thắt lưng
100 %
