WorksheetsÔN TẬP KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 27mins
Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người?
Tái sản xuất là gì?
Loại tái sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụn
Phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội có quan hệ với nhau:
Quy luật giá trị có tác dụng:
Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:
Giá trị sử dụng là gì?
Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:
Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng
Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
Lao động của mọi
Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở:
Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?
A. W. Petty
B. Smith
C. D.Ricardo
D. R.T.Mathus
Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:
A. Sức lao động với công cụ lao động
B. Lao động với tư liệu lao động
C. Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động
D. Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động
Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?
A. Công cụ sản xuất
B. Các bộ
Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?
A. Công cụ lao động
B. Nguyên vật liệu cho sản xuất
C. Các vật chứa đựng, bảo quản
D. Kết cấu hạ tầng sản xuất
Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?
A. Antoine Montchretiên
B. Francois Quesney
C. Tomas Mun
D. William Petty
biệt của con người
A. Là hoạt động tự nhiên của con người
B. Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người
C. Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực
D. Cả a, b và c
Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
A. Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động
B. Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động
C. Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất
D. Cả a, b, c đều đúng
Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là:
A. Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người
B. Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người
C. Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực
D. Cả a, b và c
"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai?
A. Smith
A. D.Ricardo
B. C.Mác
C. Ph.Ăng ghen
Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:
Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội
Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
A. 1610
B. 1612
C. 1615
D. 1618
Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác - Lê nin thể hiện ở:
A. Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân
B. Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột
C. Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH
D. Cả a,
Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:
A. Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành
B. Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.
C. Cả b và c
Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?
A. Trừu tượng hoá khoa học
B. Phân tích và tổng hợp
C. Mô hình hoá
D. Điều tra thống kê
Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức năng nào?
A. Nhận thức
B. Tư tưởng
C. Phương pháp luận
D. Cả a, b và c
Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:
A. Mang tính khách quan
B. Mang tính chủ quan
C. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
D. Cả a và c
D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?
A. Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN
B. Thời kỳ hiệp tác giản đơn
C. Thời kỳ công trường thủ công
D. Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí
Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?
A. Hoạt động chính trị
B. Hoạt động sản xuất của cải vật
C. Hoạt động khoa học chất
D. d. Hoạt động nghệ thuật, thể thao
Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế- xã hội phải xuất phát từ:
A. Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị
B. Từ các hoạt động kinh tế
C. Từ truyền thống lịch sử
D. Từ ý thức xã hội
Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?
A. Smith
B. Ricardo
C. W.Petty
D. R.T.Mathus
Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:
A. Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế
B. Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khá
Trừu tượng hoá khoa học là:
A. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.
B. Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.
C. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.
D. Cả b và c
Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
A. Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động
B. Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu
C. Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến
D. Cả a và c đều đúng.
Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
A. Học thuyết giá trị lao động
B. Học thuyết giá trị thặng dư
C. Học thuyết tích luỹ tư sản
D. Học thuyết tái sản xuất tư bản
Đối tượng lao động là:
A. Các vật có trong tự nhiên
B. Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người
C. Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người
D. Cả a, b, c
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:
A. Sản xuất của cải vật chất
B. Quan hệ xã hội giữa người với người
C. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:
A. Sản xuất của cải vật chất
B. Lưu thông hàng hoá
C. Sản xuất giá trị thặng dư
D. Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá
Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị là nhằm:
A. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.
B. Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
C. Tìm ra các quy luật kinh tế
D. Cả a, b, c
Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
A. Chủ nghĩa trọng thương
B. Chủ nghĩa trọng nông
C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
D. Kinh tế- chính trị tầm thường
Lực lượng sản xuất biểu hiện:
Quan hệ con người với tự nhiên
Quan hệ con người với con người
Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người
Cả a, b, c
Sức lao động là:
A. Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.
B. Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.
C. Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.
D. Cả a và b.
Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:
A. Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế
B. Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.
C. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.
D. Cả a, b, c
ủa giai cấp công nhân
A. Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột
B. Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột
C. Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH
D. Cả a, b và c
Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế
A. Công cụ lao động
B. Kết cấu hạ tầng sản xuất
C. Nhà cửa, kho bãi ... để chứa đựng, bảo quản
D. Cả a và b
Chỉ số nào được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế?
Mức tăng năng suất lao động
Mức tăng vốn đầu tư
Mức tăng GDP/người
Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước
Tư liệu lao động gồm có:
A. Công cụ lao động
B. Các vật để chứa đựng, bảo quản
C. Kết cấu hạ tầng sản xuất
D. Cả a, b, c
Trong 4 khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyết định?
Sản xuất
Phân phối
Trao đổi
Tiêu dùng
Tiêu chí nào là quan trọng nhất để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội?
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Tồn tại xã hội
Kiến trúc thượng tầng
Để tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế học hiện đại nêu ra các nhân tố nào?
Vốn, khoa học công nghệ và con người
Đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế
Cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò của nhà nước
Cả a và c
Loại tái sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các nguồn lực?
Tái sản xuất giản đơn
Tái sản xuất mở rộng
Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng
Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu
Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối
Tồn tại độc lập với nhau
Phân phối thụ động, do sản xuất quyết định
Phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất
Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực đố
Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?
Sản xuất
Phân phối
Trao đổi
Tiêu dùng
Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững?
A. Vốn
B. Con người
C. Khoa học và công nghệ
D. Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước
Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?
Sức lao động
Tư liệu sản xuất hiện đại
Công cụ sản xuất tiên tiến
Đối tượng lao động
Thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững?
Là sự tăng trưởng ổn định lâu dài và tốc độ rất cao
Là sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định tro
Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?
Công cụ sản xuất
Các bộ phận chứa đựng, bảo quản
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Cả a và c
Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất
Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng
Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng
Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng
Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất
Quan hệ sản xuất được hình thành do:
Ý muốn chủ quan của con người
Do giai cấp thống trị
Chọn ý đúng về tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế
A. Muốn phát triển kinh tế thì cần phải tăng trưởng kinh tế
B. Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế
C. Những nhân tố làm tăng trưởng kinh tế đều làm phát triển kinh tế
D. Cả a, b, c đều đúng
Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?
Căn cứ vào phạm vi sản xuất
Căn cứ vào tốc độ sản xuất
Căn cứ vào tính chất sản xuất
Căn cứ vào nội dung sản xuất
Các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào?
Cộng sản nguyên thuỷ- phong kiến- chiếm hữu nô lệ- tư bản - chủ nghĩa cộng sản
Cộng sản nguyên thuỷ- chiếm hữu nô lệ- phong kiến- tư bản - chủ nghĩa cộng sản
Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản
Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - tư bản - phong kiến - chủ nghĩa cộng sản
Quan hệ sản xuất được hình thành do điều gì?
Ý muốn chủ quan của con người
Do giai cấp thống trị quy định thành pháp luật
Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Cả a, b, c
Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
A. Sự khan hiếm của hàng hoá
B. Sự hao phí sức lao động của con người
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá
D. Công dụng của hàng hoá
Quan hệ sở hữu thuộc về loại quan hệ nào?
Quan hệ sở hữu
Quan hệ tổ chức quản lý
Quan hệ phân phối
Không quan hệ nào quyết định
Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:
Quan hệ sở hữu
Quan hệ tổ chức quản lý
Quan hệ phân phối
Không quan hệ nào quyết định
Các nhân tố nào có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế?
A. Lực lượng sản xuất
B. Quan hệ sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng
D. Cả a, b, c
Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người?
A. Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người
B. Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực
C. Giúp con người tích luỹ kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tinh vi
D. Cả a, b, c.
Hàng hoá là:
A. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người
B. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán
C. Sản phẩm ở trên thị trường
D. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán
Giá cả hàng hoá là:
Giá trị của hàng hoá
Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá
Nội dung của tái sản xuất xã hội bao gồm:
Tái sản xuất của cải vật chất và QHSX
Tái sản xuất sức lao động và tư liệu sản xuất
Tái sản xuất tư liệu tiêu dùng và môi trường sinh thái
Tái sản xuất sức lao động, của cải vật chất, QHSX và môi trường sinh thái
Chọn ý sai về tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu?
Đều làm cho sản phẩm tăng lên
Cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào
Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn và gây ra ô nhiễm ít hơn tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng.
Cả b và c
Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?
Người lao động
Tư liệu sản xuất
Khoa học công nghệ
Cả a, b, c
Quy luật giá trị là:
Quy luật riêng của CNTB
Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá
Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH
Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:
Giá trị của hàng hoá
Quan hệ cung cầu về hàng hoá
Giá trị sử dụng của hàng hoá
Mốt thời trang của hàng hoá
Tăng trưởng kinh tế là:
Tăng năng suất lao động
Tăng hiệu quả của sản xuất
Tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định
Sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội
Chọn ý đúng về phát triển kinh tế
Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vững
Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế.
Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống
Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiện cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống.
Lao động trừu tượng là:
Là phạm trù riêng của CNTB
Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá
Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường
Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
Quy luật giá trị có tác dụng:
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất
Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo
Cả a và b
Lao động cụ thể là:
Là phạm trù lịch sử
Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá
Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá
Sản xuất hàng hoá tồn tại:
Trong mọi xã hội
Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN
Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
Chỉ có trong CNTB
Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì:
A. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
B. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
D. Cả a, b và c
Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?
A. Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần
B. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần
C. Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần
D. Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.
Phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội có quan hệ với nhau:
A. Phát triển kinh tế là cơ sở vật chất cho tiến bộ xã hội
B. Tiến bộ xã hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
C. Thực chất là quan hệ giữa sự phát triển lực lượng sản xuất với phát triển QHSX và kiến trúc thượng tầng
D. Cả a, b và c
Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:
A. Chúng cùng là sản phẩm của lao động
B. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
C. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
D. Cả a và b
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào?
Tác động qua lại với nhau
Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất
Cả a, b và c
Quan hệ sản xuất bao gồm:
Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất
Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất xã hội
Quan hệ về phân phối sản phẩm xã hội
Cả a, b, c
Chọn các nội dung đúng về xã hội hoá sản xuất. Xã hội hoá sản xuất bao gồm:
A. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế- kỹ thuật
B. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - tổ chức
C. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - xã hội
D. Cả a, b, c
Câu 90. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?
A. Lao động cụ thể
B. Lao động trừu tượng
C. Lao động giản đơn
D. Lao động phức tạp
Quan hệ sản xuất biểu hiện:
Quan hệ giữa người với tự nhiên
Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất
Quan hệ giữa người với người trong xã hội
Cả a, b, c
Câu 88. Giá trị sử dụng là gì?
A. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
B. Là tính hữu ích của vật
C. Là thuộc tính tự nhiên của vật
D. Cả a, b và c
Liên hợp quốc dùng chỉ số HDI làm tiêu chí đánh giá sự phát triển, sự tiến bộ của mỗi quốc gia. Chỉ số HDI gồm những tiêu chí cơ bản nào?
A. Mức thu nhập bình quân (GDP/người)
B. Thành tựu giáo dục
C. Tuổi thọ bình quân
D. Cả a, b và c
Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là:
Tư liệu sản xuất hiện đại
Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích luỹ lại
Khoa học công nghệ tiên tiến
Cả b và c
Lao động trừu tượng là nguồn gốc:
Của tính hữu ích của hàng hoá
Của giá trị hàng hoá
Của giá trị sử dụng
Cả a, b, c
Câu 96. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Câu nói này là của ai?
A. W.Petty
B. A.Smith
C. Ricardo
D. C.Mác
Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao đ
Câu 94. Lao động cụ thể là:
A. Là những việc làm cụ thể
B. Là lao động có mục đích cụ thể
C. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể
D. Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng
Câu 92. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:
A. Lao động tư nhân và lao động xã hội
B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
D. Lao động quá khứ và lao động sống
Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá:
A. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
B. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
C. Không phụ thuộc vào cường độ lao động
D. Cả a, b và c
Câu 91. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?
A. Từ sản xuất
B. Từ phân phối
C. Từ trao đổi
D. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi
Câu 89. Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?
A. Những điều kiện tự nhiên
B. Trình độ khoa học công nghệ
C. Chuyên môn hoá sản xuất
D. Cả a, b và c
Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
A. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
B. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
D. Cả a và b
Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:
A. Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng
B. Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi
C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống
D. Cả a, b và c
Câu 98. Lao động trừu tượng là gì?
A. Là lao động không cụ thể
B. Là lao động phức
Lao động trừu tượng là gì?
Là lao động không cụ thể
Là lao động phức tạp
Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo
Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.
Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:
A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
C. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
D. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX
Thế nào là lao động giản đơn?
Là lao động làm công việc đơn giản
Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao
Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá
Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
Khi nào QHSX được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
Cải thiện đời sống nhân dân
Tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hội
Cả a, b, c
Câu 93. Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?
A. A.Smith
B. D.Ricardo
C. C.Mác
D. Ph. Ăng ghen
Chọn ý sai về tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?
Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ
Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản, không phức tạp
Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn
Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng
Quan hệ tăng CĐLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:
A. Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứng
B. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐ
C. Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
D. Cả a, b, c đều đúng
ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:
Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn
Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên
Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao
Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện
Chọn các ý đúng về tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động:
A. Tăng NSLĐ làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi
B. Tăng cường độ lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
C. Tăng NSLĐ dựa trên cơ sở cải tiến kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề người lao động, còn tăng cường độ lao động thuần tuý là tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
D. Cả a, b, c
Câu 95. Lao động cụ thể là:
A. Nguồn gốc của của cải
B. Nguồn gốc của giá trị
C. Nguồn gốc của giá trị trao đổi
D. Cả a, b và c
Tiến bộ xã hội được thể hiện ở những mặt nào?
A. Tiến bộ về kinh tế
B. Tiến bộ về chính trị, xã hội
C. Đời sống văn hoá, tinh thần ngày càng được nâng cao
D. Cả a, b, c đều đúng
Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:
A. Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể
B. NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian
C. NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
D. Cả a, b, c
Thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững?
A. Là sự tăng trưởng ổn định lâu dài và tốc độ rất cao
B. Là sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định trong thời gian tương đối dài
C. Sự tăng trưởng gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái và tiến bộ xã hội
D. Cả b và c
Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá thay đổi thế nào?
A. Có thể giảm xuống
B. Có thể tăng lên
C. Có thể không thay đổi
D. Cả a, b, c
Công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. ý nào là không đúng trong các ý sau:
A. Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm
B. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)
C. Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)
D. Cả a, b và c
Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:
A. NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm
B. NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá giảm
C. xuống tuyệt đối
D. Cả a, b đều đúng
E. Cả a, b đều sai
Câu 97. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao động trong câu này là lao động gì?
A. Lao động giản đơn
B. Lao động phức tạp
C. Lao động cụ thể
D. Lao động trừu tượng
Phát triển kinh tế bao gồm những nội dung nào dưới đây?
A. Sự gia tăng của GNP, hoặc GDP và GNP hoặc GDP trên đầu người.
B. Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng: tỷ trọng của công nghiệp và dịch vụ trong GNP tăng lên còn của nông nghiệp trong GNP giảm xuống.
C. Chất lượng cuộc sống của đại đa số dân cư tăng lên cả về mặt vật chất, tinh thần và môi trường sinh thái được bảo vệ.
D. Cả a, b, c
Các nhân tố nào làm tăng sản phẩm cho xã hội?
A. Tăng NSLĐ
B. Tăng số người lao động
C. Tăng cường độ lao động
D. Cả a, b và c
Giá trị cá biệt của hàng hoá do:
A. Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định
B. Hao phí lao động của ngành
Thế nào là lao động phức tạp?
Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
Cả a, b, c
Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?
A. Tăng NSLĐ
B. Tăng cường độ lao động
C. Tăng số người lao động
D. Kéo dài thời gian lao động
Quan hệ tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng dưới đây:
A. Tăng NSLĐ thì tổng giá trị hàng hoá không thay đổi
B. Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi
C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ
D. Cả a, b, c
Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:
A. Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi
B. Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi
C. Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi
D. Cả a, b, c
Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
A. Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động
B. Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết
C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
D. Cả b và c
Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:
Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng
Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm
Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.
Cả a, b, c đều đúng
Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi
Giá trị của hàng hoá
Cung cầu và cạnh tranh
Giá trị của tiền tệ trong lưu thông
Cả a, b, c
Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?
A. Trình độ chuyên môn của người lao động
B. Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
C. Các điều kiện tự nhiên
D. Cả a, b, c
Lao động trong câu này là lao động gì?
Lao động giản đơn
Lao động phức tạp
Lao động cụ thể
Lao động trừu tượng
Các cặp phạm trù nào thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội
Lực lượng sản xuất và QHSX
Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
Tăng trưởng và phát triển kinh tế
Cả a, b, c
Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở:
A. Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm
B. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian
C. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
D. Cả a, b, c
Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:
A. Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng
B. Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
C. Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng
D. Cả a, b, c đều đúng
