WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2023-2024 - MÔN: HÓA HỌC - LỚP 11
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Alkane là
A. các hydrocarbon no mạch vòng chỉ chứa liên kết đơn C-H và C-C trong phân tử.
B. các hydrocarbon không no mạch vòng chỉ chứa liên kết đơn C-H và C-C trong phân tử.
C. các hydrocarbon no mạch hở chỉ chứa liên kết đơn C-H và C-C trong phân tử.
D. các hydrocarbon không no mạch hở chỉ chứa liên kết đơn C-H và C-C trong phân tử.
Có bao nhiêu đồng phân alkyne có công thức C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo kết tủa vàng?
2
3
4
5
Cho các chất sau: methane, ethene, acetylene, propylene, propene. Số chất làm mất màu dung dịch nước bromine là
2
3
4
5
Số đồng phân của C4H9Br là
4
2
3
5
Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
A. Sodium acetate
B. Aluminiumcarbide
C. Dầu mỏ và khí mỏ dầu.
D. Khí biogas.
Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?
A. C6H5Cl.
B. C6H4Cl2.
C. C6H6Cl6.
D. C6H12Cl6.
Công thức phân tử của toluene là
C7H8
C6H6
C8H8
C7H9
Ethylene là hormone sinh trưởng của thực vật, có tác dụng làm cây mau già và quả mau chín. Ethylene có công thức phân tử là
C2H2
CH4
C6H6
C2H4
Tính chất nào sau đây không phải là của alkyl benzene?
Không màu sắc.
Không mùi.
Không tan trong nước.
Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?
A. Benzene.
B. Toluene.
C. Styrene.
D. Methane.
Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là.
A. N2
B. CO2
C. CH4
D. NH3
2,4,6 - Trinitrotoluene (thường gọi là TNT) là một trong những chất nổ thông dụng nhất cho các ứng dụng của quân đội và công nghiệp và khai thác mỏ. Sức công phá của TNT được xem là thước đo tiêu chuẩn về sức công phá của các quả bom và của các loại thuốc nổ khác. Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ
A. benzene.
B. methylbenzene.
C. vinylbenzene.
D. p-xylene.
Acetylene khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì để hàn, cắt kim loại. Acetylene có công thức phân tử là
C2H4
CH4
C6H6
C2H2
Toluene + dung dịch KMnO4 (t0), sản phẩm hữu có thu được là
A. C6H5 - COOH.
B. C6H5 - COOK.
C. C6H5 - CH2-COOK.
D. C6H5-CH2-COOH.
Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
Sodium acetate
Aluminiumcarbide (Al4C3)
Dầu mỏ và khí mỏ dầu
Khí biogas
Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là
dung dịch Br2.
dung dịch KMnO4.
Br2 (xúc tác FeBr3).
dung dịch AgNO3/NH3.
Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?
Không sử dụng phương tiện giao thông
Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị
Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh
Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá
Công thức tổng quát của alkane là
A. CnH2n (n ≥ 1)
B. CnH2n-2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2 (n ≥ 1)
D. CnH2n (n ≥ 2)
Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của methane
A. C2H4
B. C3H6
C. C3H8
D. C2H2
Benzene không tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?
A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).
B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.
D. Tác dụng với Cl2 (as).
Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng benzene?
Styrene.
Naphthalene.
Toluene.
Ethylene.
Cho các chất sau: acetylene (1); propyne (2);but-1-yne (3); but-2-yne (4) Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa?
2
3
4
1
Hợp chất (CH3)2CHCH2CH3 có tên gọi là
A. neobutane
B. 2- methylbutane
C. isobutane
D. 1,1- dimethylbutane
Hợp chất CH2=C(CH3)-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
2-methylpropene
3-methylpropene
2-methylprop-1-ene
isobutene
Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là
A. neopentane
B. 2- methylpentane
C. isopentane
D. 1,1- dimethylbutane
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?
CH3 - CH = CH2
CH2 - CH - CH = CH2
CH3 - C ≡ C - CH3
CH3 - CH2 - C ≡ CH
Alkane tương đối trơ về mặt hoá học: ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng với dung dịch acid, dung dịch kiềm và các chất oxi hóa mạnh vì lí do nào sau đây?
A. Alkane có nhiều nguyên tử H trong phân tử
B. Alkane có hàm lượng C cao
C. Alkane chỉ chứa liên kết δ trong phân tử
D. Alkane khá hoạt động hoá học
Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là
A. không gây hại cho sức khỏe.
B. gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.
C. gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.
D. tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?
CH3 - CH3
CH2 = CH2
CH3 - C ≡ C - CH3
CH ≡ CH
Hợp chất CH2=CH-C(CH3)-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
3-methylbut-1-ene
3-methylbut-2-ene
2-methylprop-1-ene
isobutene
Công thức phân tử của benzene là
C6H6
C7H8
C8H8
C7H9
Theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử, phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane biến đổi như thế nào?
Không đổi
Giảm dần
Tăng dần
Biến đổi không theo quy luật
Nhiệt độ sôi của dẫn xuất halogen so với hydrocarbon tương ứng là
cao hơn
thấp hơn
bằng nhau
không xác định
Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
A. Cl-CH2-COOH.
B. C2H5-Br.
C. CH3-CH2-OH.
D. CH3-CO-Cl.
Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
A. Cl-CH2-COOH.
B. C6H5-CH2-Cl.
C. CH3-CH2-Mg-Br.
D. CH3-CO-Cl.
Ứng dụng nào sau đây không phải của dẫn xuất halogen?
Dung môi
Làm thủy tinh hữu cơ
Dược phẩm
Sản xuất polime
Alkane X mạch không nhánh là chất lỏng ở điều kiện thường; X có tỉ khối hơi đối với không khí nhỏ hơn 2,6. Công thức phân tử của X là
C4H10
C5H12
C6H14
C7H16
Alkyne có công thức phân tử chung là
CnH2n (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là
C2H4
CH4
C2H2
C3H4
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
ethane
but-1-ene
but-2-ene
2-methylbut-2-ene
Trong công thức cấu tạo của alkene có bao nhiêu liên kết đôi C=C?
1
2
3
4
Alkene có công thức phân tử chung là
CnH2n (n ≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH3-CH3
CH3-CH2-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH3
(CH3)2C=CH-CH3
