wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương giữa kì 2 địa

Total questions: 61

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kỳ

b)

Liên Bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

2.

Quy mô dân số thế giới qua một số thời kì, cho biết nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người từ 2011 đến 2020 dài nhất.

b)

Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người càng về ở sau càng dài hơn.

c)

. Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người càng về sau càng ngắn hơn.

d)

Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người từ 1959 đến 1974 ngắn nhất.

3.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

b)

số người xuất cư và nhập cư

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư

4.

. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

(a)  

5.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

trình độ văn hoá và theo giới tính.

c)

lao động và theo tuổi.

d)

lao động và trình độ văn hoá.

6.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của

a)

tự nhiên-sinh học

b)

chính sách dân số

c)

tâm lí,tập quán

d)

hoạt động sản xuất

7.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

số người xuất cư

b)

số trẻ tử vong hằng năm

c)

sinh đẻ và tử vong

d)

số người nhập cư

8.

Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

phát triển kinh tế-xã hội

b)

tâm lí, phong tục tập quán

c)

lịch sử quần cư, chuyển cư.

d)

các điều kiện thiên nhiên

9.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây

a)

đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

các bồn địa và cao nguyên

c)

các nơi là địa hình địa hình núi cao

d)

thượng nguồn các sông lớn

10.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

Các điều kiện của tự nhiện.

11.

Quá trình đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị

b)

Tăng tỉ trọng lao động trong công nghiệp

c)

tăng số lượng và qui mô của các thành phố

d)

tăng tỷ trọng dân thành thị trong tổng số dân

12.

Lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi là do

a)

kinh tế ở nông thôn ngày càng phát triển.

b)

dân nông thôn ra thành phố làm việc ngày càng nhiều.

c)

dân thành thị di cư về nông thôn mang theo lối sống đô thị.

d)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc phát triển, sự giao lưu dễ dàng.

13.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

b)

. dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

d)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

14.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Giảm sức ép tới môi trường.

d)

Sự thay đổi phân bố dân cư.

15.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hóa là

a)

Công nghiệp

b)

giao thông vận tải

c)

du lịch

d)

thương mại

16.

. Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở miền núi gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

mở rộng thị trường và phát triển dịch vụ.

b)

thu hút đầu tư, xây dựng khu công nghiệp

c)

thực hiện chuyển cư, đẩy mạnh đô thị hóa.

d)

khai thác các tài nguyên, phát triển kinh tế.

17.

Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

tính chất của nền kinh tế.

b)

có diện tích lớn hơn.

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

d)

có mùa đông lạnh.

18.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

sử dụng lao động,khai thác tài nguyên

c)

bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

nâng cao chất lượng nguồn lao động

19.

Đất trồng

a)

Ảnh hưởng năng suất và sự phân bố cây trồng

b)

ảnh hưởng quy mô và phương thức canh tác

c)

hình thành cơ cấu cây trồng

d)

cung cấp phù sa,nước tưới

20.

địa hình

a)

ảnh hưởng quy mô và phương thức canh tác

b)

cung cấp phù sa nước tưới

c)

ảnh hưởng mùa vụ và hiệu quả sản xuất

d)

hình thành cơ cấu cây trồng

21.

Khí hậu

a)

hình thành cơ cấu cây trồng

b)

ảnh hưởng mùa vụ và hiệu quả sản xuất

c)

cơ sở tạo ra các giống cây,vật nuôi

d)

ảnh hưởng quy mô và phương thức canh tác

e)

cung cấp phù sa nước tưới

22.

Nguồn nước

a)

Ảnh hưởng mùa vụ và hiệu quả sản xuất.

b)

Cung cấp phù sa, nước tưới.

c)

Ảnh hưởng quy mô và phương thức canh tác.

d)

Ảnh hưởng năng suất và sự phân bố cây trồng.

23.

Sinh vật tự nhiên

a)

cung cấp phù sa nước tưới

b)

cơ sở tạo ra các giống cây trồng vật nuôi

c)

hình thành cơ cấu cây trồng

d)

Ảnh hưởng mùa vụ và hiệu quả sản xuất.

24.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Công nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Nông nghiệp

25.

đối tượng của sản xuất nông nghiệp,lâm nghiệp,thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và hàng tiêu dùng

d)

cây trồng và vật nuôi

26.

dân cư và nguồn lao động

a)

Thay đồi cách thức sản xuất.

b)

Điều tiết sản xuất, làm hình thành các vùng chuyên môn hoá.

c)

Là lực lượng sản xuất, tiêu thụ nông sản.

d)

Góp phần tăng năng suất, sản lượng, giá trị nông sản.

27.

Quan hệ sở hữu ruộng đất và chính sách phát triển

a)

thay đổi cách thức sản xuất

b)

Quy đính các hình thức tồ chức sản xuất

c)

Là lực lượng sản xuất, tiêu thụ nông sản.

d)

định hướng phát triển sản xuất

28.

Thị trường

a)

Là lực lượng sản xuất, tiêu thụ nông sản.

b)

Góp phần tăng năng suất, sản lượng, giá trị nông sản.

c)

Điều tiết sản xuất, làm hình thành các vùng chuyên môn hoá

d)

định hướng phát triển sản xuất

29.

tiến bộ khoa học-công nghệ

a)

Là lực lượng sản xuất, tiêu thụ nông sản.

b)

Thay đồi cách thức sản xuất.

c)

Góp phần tăng năng suất, sản lượng, giá trị nông sản.

d)

Điều tiết sản xuất, làm hình thành các vùng chuyên môn hoá.

30.

. Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác.

b)

. sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn.

c)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.

31.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm

a)

cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế

b)

là ngành sản xuất phi vật chất

c)

có tính chất tập trung cao độ

d)

phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

32.

vai trò của sản xuất nông nghiệp,lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

b)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp lương thực,thực phẩm cho con người

33.

Để khắc phục hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.

34.

Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu là do

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

c)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm

d)

nâng cao dinh dưỡng cho người dân

35.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng chủ yếu đến việc hình thành vùng chuyên canh cây lương thực ở nước ta?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ, dân cư đông, diện tích rộng, nhiều đô thị.

b)

Công nghiệp phát triển, diện tích rộng, đất đai màu mỡ, vị trí thuận lợi.

c)

Dân cư đông, thị trường tiêu thụ rộng, khí hậu thuận lợi, đất đai màu mỡ.

d)

Đất đai màu mỡ, dân cư đông, nguồn nước dồi dào, khí hậu thuận lợi.

36.

Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì

a)

dịch vụ thú y, giống còn hạn chế.

b)

công nghiệp chế biến chưa phát triển

c)

. cơ sở thức ăn không ổn định.

d)

cơ sở vật chất còn lạc hậu.

37.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo,lúa mì,ngô,lạc

c)

lúa gạo,lúa mì,ngô,mía

d)

lúa gạo,lúa mì,ngô,

38.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và hàn đới

b)

cận nhiệt và nhiệt đới

c)

ôn đới và cận nhiệt

d)

nhiệt đới và ôn đới

39.

ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới,cận nhiệt

b)

cận nhiệt,ôn đới

c)

ôn đới,hàn đới

d)

nhiệt đới,hàn đới

40.

Lúa gạo

a)

Ưa đất ầm, nhiều mùn, thoát nước, dễ thích nghi với sự dao động của nhiệt độ.

b)

Ưa khí hậu nóng âm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa

c)

vùng ôn đới, cận nhiệt đới.

d)

nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới nóng.

e)

phân bố ở vùng nhiệt đới, đặc biệt là châu á gió mùa.

41.

Lúa mì

a)

Vùng ôn đới,cận nhiệt đới

b)

ưa khí hậu âm,khô (thời kì đầu sinh trưởng cần nhiệt độ thấp), đất màu mỡ.

c)

vùng nhiệt đới, đặc biệt là châu á gió mùa.

d)

Ưa khí hậu nóng âm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa

42.

Ngô

a)

Ưa khí hậu âm, khô (thời kì đầu sinh trưởng cần nhiệt độ thấp), đất màu mỡ.

b)

. Ưa khí hậu nóng âm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa

c)

vùng nhiệt đới, đặc biệt là châu á gió mùa

d)

Ưa đất ầm, nhiều mùn, thoát nước, dễ thích nghi với sự dao động của nhiệt độ.

e)

nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới nóng.

43.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

. Mía, đậu tương.

b)

Củ cải đường, chè.

c)

Đậu tương, củ cải đường.

d)

Chè, đậu tương.        

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất

c)

trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng

d)

có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái

45.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

châu á gió mùa

b)

quần đảo caribe

c)

tây phi gió mùa

d)

phía đông nam mĩ

46.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển

c)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

d)

nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

47.

Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

a)

tận dụng được nguồn nguyên liệu.

b)

tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp

c)

hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu

d)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn

48.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên

d)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

49.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

chế biến tổng

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

đồng hoa tự nhiên

d)

hoa màu,lương thực

50.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo

b)

nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao

c)

dịch vụ thú y chưa phát triền

d)

công nghiệp chế biến chưa phát triển

51.

Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng nguyên nhân chủ yếu

là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, dịch vụ thú y phát triển.

b)

. khí hậu thuận lợi, dân cư – lao động đông nhất

c)

thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

d)

cơ sở chế biến phát triển, giống vật nuôi tốt

52.

Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp?

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

trực tiếp tạo ra của cải vật chất

c)

đối tượng là các nguyên liệu,nhiên liệu

d)

phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

53.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

chăn nuôi nửa chuồng trại

b)

chăn nuôi chăn thả

c)

chăn nuôi chuồng trại

d)

chăn nuôi công nghiệp

54.

. Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hoá?

a)

trang trại nông nghiệp

b)

nông trường quốc doanh

c)

vùng nông nghiệp

d)

hợp tác xã nông nghiệp

55.

vai trò của vùng nông nghiệp là

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

thực hiện CNH nông nghiệp,nông thôn

d)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

56.

đặc điểm của vùng nông nghiệp là

a)

sản xuất xông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị

b)

áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật,tạo giá trị và khối lượng

c)

đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp,đạt hiệu quả cao

d)

tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ,áp dụng thâm canh

57.

đặc điểm hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là

a)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

d)

. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

58.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là?

a)

tự cung,tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng

b)

đảm bảo lượng thực,thực phẩm cho mỗi gia đình

c)

loại bỏ được tính bấp bênh,không ổn định trong sản xuất nông nghiệp

d)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp.

59.

Phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu

a)

thay đổi quy mô và cơ cấu cây trồng phù hợp

b)

tạo ra các giống mới

c)

khai thác tối đa các nguồn tài nguyên sạch

d)

phát triển thủy lợi

60.

Phát triển nông nghiệp công nghệ cao

a)

hình thành mô hình tăng trưởng bền vững gắn với bảo vệ môi trường

b)

ứng dụng khoa học - công nghệ để quản lí quá trình sản xuất, tăng hiệu quả sản xuất.

c)

khai thác tối đa các nguồn tài nguyên sạch

d)

phát triển thủy lợi

61.

Phát triền nông nghiệp xanh (nông nghiệp hữu cơ)

a)

ứng dụng khoa học - công nghệ để quản lí quá trình sản xuất, tăng hiệu quả sản xuất.

b)

khai thác tối đa các nguồn tài nguyên sạch

c)

phát triển thủy lợi

d)

hình thành mô hình tăng trưởng bền vững gắn với bảo vệ môi trường