wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chiều thế x quang 2

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chụp xương mặt thể trước sau - dưới trên:
a)
A. Tia trung tâm thẳng góc với mặt phim tại trung tâm
b)
B. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 15°
c)
C. Bẻ đầu đèn về phía chân một góc 15°
d)
D. Bẻ đầu đèn về phía chân một góc 30°
e)
E. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 30°
2.
Câu 4: Trong chụp xương sọ thế Caldwell:
a)
A. Bệnh nhân nằm sấp, điều chỉnh bình diện giữa của đầu và dường nhân chủng thẳng góc với mặt phim
b)
B. Bệnh nhân nằm ngửa, đường nhân chủng thẳng góc với mặt phím
c)
C. Bệnh nhân nằm sấp, đường nhân chủng thẳng góc với mặt phim
d)
D. Bệnh nhân nằm sấp, điều chỉnh bình diện giữa của đầu thẳng góc với mặt phim
e)
E. Bệnh nhân nằm ngửa, đường hốc mắt – lỗ tai thẳng góc với mặt phim
3.
Câu 6: Đường hốc mắt – lỗ tai còn gọi là đường:
a)
A. Đường MO
b)
B. Đường OL
c)
C. Đường OE
d)
D. Đường ON
e)
E. Đường OM
4.
Câu 10: Trong chụp xương hàm dưới thế thẳng:
a)
A. Đường nhân trung - lỗ tai thẳng góc với mặt phim
b)
B. Ụ trán giữa nằm ngay trung tâm phim
c)
C. Bệnh nhân nằm sấp, tia trung tâm thẳng góc với mặt phim
d)
D. Tia trung tâm phim bẻ về phía đầu một góc 15°
e)
E. Bệnh nhân nằm ngửa
5.
Câu 11: Phim chụp xương sọ thế Bowen – Hirtz đạt yêu cầu khi:
a)
A. Bờ xương đá tiếp giáp với góc dưới xoang hàm
b)
B. Hai cung răng hàm trên và dưới nằm chồng lên nhau
c)
C. Bờ xương đá tiếp giáp với bờ dưới hốc mắt
d)
D. Hai ngành xương hàm dưới cách nhau không quá 1cm
e)
E. Bờ xương đá nằm ở 2/3 dưới hốc mắt
6.
Câu 12: Trong chụp xương hàm dưới thế thẳng:
a)
A. Đường nhân chủng thẳng góc với mặt phim
b)
B. Đường nhân trung - lỗ tai thẳng góc với mặt phim
c)
C. Bệnh nhân nằm ngửa
d)
D. Tia trung tâm thẳng góc với mặt phim
e)
E. Đỉnh cằm nằm ngay trung tâm phim
7.
Câu 13: Đường mặt là đường thẳng tưởng tượng:
a)
A. Nối liền ụ trán giữa với chẩm
b)
B. Nối liền gò má với ống tai ngoài
c)
C. Nối liền gò má với chẩm
d)
D. Nối liền từ u trán giữa đến răng cửa hàm trên
e)
E. Nối liền bờ dưới hốc mắt với ống tai ngoài cùng bên
8.
Câu 19: Trong chụp cung gò má thế Bowen – Hirtz, ngắm tia trung tâm:
a)
A. Thẳng góc với đường nhân trung - lỗ tai
b)
B. Thẳng góc với đường hốc mắt – lỗ tai
c)
C. Thẳng góc với đường nhân chủng
d)
D. Song song với đường nhân chủng
e)
E. Song song với đường mặt
9.
Câu 20: Trong chụp xương mặt thế Blondeau:
a)
A. Nhân trung nằm ngay trung tâm phim
b)
B. Đỉnh cằm nằm ngay trung tâm phim
c)
C. Ụ trán giữa nằm dưới trung tâm phim 4 cm
d)
D. Đỉnh mũi nằm ngay trung tâm phim
e)
E. Hõm chân sống mũi nằm ngay trung tâm phim
10.
Câu 23: Trong chụp xương hàm dưới thế sau – trước:
a)
A. Bình diện giữa và đường nhân trung - lỗ tai thẳng góc với mặt phim
b)
B. Bình diện giữa và đường nhân chủng thẳng góc với mặt phim
c)
C. Bình diện giữa thẳng góc với mặt phim, trán và đầu mũi tiếp xúc sát mặt phim
d)
D. Bình diện giữa và đường hốc mắt lỗ tai thẳng góc với mặt phim
e)
E. Bình diện giữa thẳng góc với mặt phim, đường mặt song song với mặt phim
11.
Câu 27: Chụp xương mặt thế Waters, điều chỉnh đầu bệnh nhân sao cho
a)
A. Đỉnh cằm nằm ngay trung tâm phim
b)
B. Nhân trung nằm ngay trung tâm phim
c)
C. Ụ trán giữa nằm ngay trung tâm phim
d)
D. Hõm chân sóng mũi nằm ngay trung tâm phim
e)
E. Trung điểm đường thẳng nối liền chẩm - ụ trán giữa nằm ngay trung tâm phim
12.
Câu 28: Trong chụp xương sọ thế Towne:
a)
A. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 30°
b)
B. Bẻ đầu đèn về phía chân một góc 30°
c)
C. Tia trung tâm thẳng góc với mặt phim tại trung tâm
d)
D. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 150
e)
E. Bẻ đầu đèn về phía chân một góc 150
13.
Câu 32: Trong chụp xương sọ thế Bowen - Hirtz:
a)
A. Đường hốc mắt – lỗ tai thẳng góc với mặt phim
b)
B. Tia trung tâm thẳng góc với đường nhân chủng
c)
C. Nhân trung nằm ngay trung tâm phim
d)
D. Bệnh nhân nằm sấp
e)
E. Đường hốc mắt – lỗ tai hợp với mặt phim một góc 370
14.
Câu 33: Trong chụp xương sọ thế Bowen – Hirtz:
a)
A. Đường nhân chủng song song với mặt phim
b)
B. Đường nhân trung – lỗ tai vuông góc với mặt phim
c)
C. Đường mặt song song với mặt phim
d)
D. Đường hốc mắt – lỗ tai song song với mặt phim
e)
E. Nhân trung nằm ngay trung tâm phim
15.
Câu 34: Trong chụp xương sọ thế Caldwell, điều chỉnh tia trung tâm:
a)
A. Bẻ về phía chân một góc 15 độ
b)
B. Bẻ về phía đầu một góc từ 100 đến 120
c)
C. Bẻ về phía đầu một góc 150
d)
D. Bẻ về phía chân một góc 25 đến 30°
e)
E. Bẻ về phía đầu một góc 30°
16.
Câu 38: Trong chụp xương mặt thế Waters, để bình diện giữa hợp với mặt phim một góc 370 , cần dùng một thước vuông có:
a)
A. Cạnh lớn 14,5 cm, cạnh nhỏ 8 cm
b)
B. Cạnh lớn 18,5 cm, cạnh nhỏ 14 cm
c)
C. Cạnh lớn 28 cm, cạnh nhỏ 24 cm
d)
D. Cạnh lớn 18,5 cm, cạnh nhỏ 14,5 cm
e)
E. Cạnh lớn 24 cm, cạnh nhỏ 18,5 cm
17.
Câu 39: Đường nhân chủng là đường thẳng tưởng tượng:
a)
A. Nối liền bờ trên hốc mắt và ống tai ngoài cùng bên
b)
B. Nối liền bờ dưới hốc mắt và ống tai ngòai cùng bên
c)
C. Nối liền ụ trán giữa và răng cửa hàm trên
d)
D. Nối liền chẩm và ụ trán giữa
e)
E. Nối đuôi mắt ngoài và ống tai ngoài cùng bên
18.
Câu 40: Trong chụp thế Towne, muốn xem hình ảnh lưng yên rõ ràng hơn qua lỗ chẩm có thể bẻ tia trung tâm về phía chân một góc:
a)
A. 150 đến 200
b)
B. 200 đến 300
c)
C. 250 đến 300
d)
D. 500
e)
E. 300 đến 45°
19.
Câu 41: Trong chụp xương sọ thế trước - sau thẳng:
a)
A. Tia trung tâm thẳng góc với mặt phim tại trung tâm
b)
B. Đường nhân trung – lỗ tai thẳng góc với mặt phim
c)
C. Đường nhân chủng thẳng góc với mặt phim
d)
D. Bình diện giữa song song với mặt phim
e)
E. Hõm chân sống mũi nằm ngay trung tâm phim
20.
Câu 45: Trong chụp xương sọ thế Bowen – Hirtz:
a)
A. Dường nhân chủng song song với mặt phim
b)
B. Đường mặt song song với mặt phim
c)
C. Đường hốc mắt – lỗ tai vuông góc với mặt phim
d)
D. Đuờng chẩm –ụ trán giữa song song với mặt phim
e)
E. Đường nhân trung - lỗ tại song song với mặt phim
21.
Câu 46: Trong chụp Sọ thế Caldwell, bẻ tia trung tâm:
a)
A. Về phía chân một góc 30°
b)
B. Về phía đầu một góc 150
c)
C. Thẳng góc với mặt phim tại trung tâm
d)
D. Về phía chân một góc 15 độ
e)
E. Về phía đầu một góc 30°
22.
Câu 52: Trong chụp xương sọ thế sau – trước thẳng:
a)
A. Điều chỉnh đường nhân trung – lỗ tai và bình diện giữa thẳng góc với mặt phim
b)
B. Điều chỉnh đường mặt song song và bình diện giữa thẳng góc với mặt phim
c)
C. Điều chỉnh đường nhân chủng và bình diện giữa thẳng góc với mặt phim
d)
D. Đường chẩm –ụ trán giữa và bình diện giữa thẳng góc với mặt phim
e)
E. Điều chỉnh đường hốc mắt – lỗ tai và bình diện giữa thẳng góc với mặt phim
23.
Câu 53: Trong chụp xương mặt thế trước sau – dưới trên:
a)
A. Bình diện giữa thẳng góc với mặt phim, đường mặt song song với mặt phim
b)
B. Bình diện giữa và đường nhân trung - lỗ tai thẳng góc với mặt phim
c)
C. Bình diện giữa và đường nhân chủng thẳng góc với mặt phim
d)
D. Bình diện giữa và đường hốc mắt – lỗ tai thẳng góc với mặt phim
e)
E. Bình diện giữa thẳng góc với mặt phim, trán và đầu mũi tiếp xúc sát mặt phim
24.
Câu 57: Trong chụp xương hàm dưới thế thẳng trước – sau điều chỉnh:
a)
A. Đường nhân trung – lỗ tai thẳng góc với mặt phim, trung điểm đường thẳng nối liền hai góc hàm ngay trung tâm phim
b)
B. Đường hốc mắt – lỗ tai thẳng góc với mặt phim, tia trung tâm ngắm ngay hôm chân sóng mũi
c)
C. Đường nhân chủng thẳng góc với mặt phim, hàn – khớp cằm ngay trung tâm phim
d)
D. Đường nhân chủng thẳng góc với mặt phim, nhân trung ngay trung tâm phim
e)
E. Đường hốc mắt – lỗ tai thẳng góc với mặt phim, tia trung tâm ngắm tại trung tâm phim
25.
Câu 58: Mặt phẳng Virshow là mặt phẳng chứa:
a)
A. Đường liên đồng tử
b)
B. Đường chẩm –ụ trán giữa
c)
C. Đường nhân chủng
d)
D. Đường nhân trung - lỗ tai
e)
E. Đường hốc mắt – lỗ tai
26.
Câu 61: Phim chụp sọ thể nghiêng đạt yêu cầu khi:
a)
A. Hổ yến không có hai bờ
b)
B. Lưng yên nằm trong lỗ châm
c)
C. Xương hàm trên và xương hàm dưới nằm chồng lên nhau
d)
D. Thấy rõ chi tiết, hố yên không có hai bờ
e)
E. Hai ngành của xương hàm dưới cách nhau không quá 1,5 cm
27.
Câu 62: Trên phim chụp hình xương sọ thế Caldwell được gọi là chuẩn ta phải thấy:
a)
A. Bờ xương đá nằm 2/3 trên hốc mắt
b)
B. Lưng yên nằm trong lỗ chẩm
c)
C. Bờ xương đá nằm tiếp giáp với góc dưới xoang hàm
d)
D. Bờ xương đá nằm ở 1/3 trên hốc mắt
e)
E. Bờ xương đá tiếp giáp với bờ dưới hốc mắt
28.
Câu 64: Chụp xương sọ thế Bowen – Hirtz chủ yếu để khảo sát:
a)
A. Xoang sàng, các lỗ nền sọ, cung gò má, khớp thái dương - hàm
b)
B. Đáy sọ và bờ xương đá
c)
C. Xương hàm dưới và xương hàm trên
d)
D. Xoang hàm, xương mặt
e)
E. Đáy sọ, xoang sàng, xoang hàm, cung gò má
29.
Câu 66: Trong chụp xương sọ thế sauỹ trước thẳng, bẻ đầu đèn:
a)
A. Về phía chân một góc 150
b)
B. Về phía đầu một góc 15°
c)
C. Thẳng góc với mặt phim
d)
D. Về phía đầu một góc 30°
e)
E. Về phía chân một góc 30°
30.
Câu 67: Trong chụp xương sọ thế Caldwell:
a)
A. Bệnh nhân nằm sấp và bẻ đầu đèn về phía chân 300
b)
B. Bệnh nhân nằm sấp và bẻ đầu đèn về phía chân một góc 15°
c)
C. Bệnh nhân nằm ngữa và bẻ đầu đèn về phía chân 15°
d)
D. Bệnh nhân nằm sấp và bẻ đầu đèn về phía chân một góc 25°
e)
E. Bệnh nhân nằm ngửa và bẻ đầu đèn về phía chân một góc 25
31.
Câu 70: Trong chụp xương hàm dưới thế nghiêng với bệnh nhân đứng, ngắm đầu đèn tại một điểm:
a)
A. Nằm dưới góc hàm bên cần chụp 5cm
b)
B. Thẳng góc với mặt phim tại trung tâm
c)
C. Ngay góc hàm phía xa phim
d)
D. Dưới ống tai ngoài phía xa phim 5cm
e)
E. Nằm dưới góc hàm phía xa phim 5cm
32.
Câu 73: Trong chụp xương hàm dưới thế nghiêng với bệnh nhân nằm ngửa:
a)
A. Đầu đèn bẻ về phía đầu một góc 15°
b)
B. Đầu đèn bẻ về phía chân một góc 30°
c)
C. Đầu đèn thẳng đứng
d)
D. Đầu đèn bẻ về phía đầu một góc 30°
e)
E. Đầu đèn bẻ về phía chân một góc 15°
33.
Câu 75: Trong chụp xương hàm dưới thế nghiêng với bệnh nhân nằm sấp:
a)
A. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 150 , ngắm tại góc xương hàm phía xa phim
b)
B. Bẻ đầu đèn về phía chân một góc 150 , ngắm tại điểm nằm dưới góc xương hàm phía xa phim 5 cm
c)
C. Bẻ đầu đèn về phía chân một góc 300 , ngắm tại một điểm nằm trên góc xương hàm phía xa phim 7 đến 9cm
d)
D. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 150 , ngắm tại một điểm nằm dưới góc hàm phía xa phim 5cm
e)
E. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 300 ngắm tại một điểm nằm dưới góc xương hàm phía xa phim 5 cm
34.
Câu 76: Chụp sọ thế nghiêng khi nghi ngờ có tổn thương cột sống cổ:
a)
A. Bệnh nhân nằm ngửa, tia trung tâm vuông góc với mặt phẳng ngang
b)
B. Bệnh nhân nằm sấp, tia trung tâm vuông góc với mặt phẳng ngang
c)
C. Bệnh nhân nằm sấp hoặc nằm ngửa
d)
D. Bệnh nhân nằm sấp, tia trung tâm hướng ngang
e)
E. Bệnh nhân nằm ngửa, tia hướng ngang, cassette dựng đứng
35.
Câu 80: Trong chụp xương sọ thế thẳng:
a)
A. Bình diện giữa song song với mặt phim
b)
B. Đường nhân chủng thẳng góc với mặt phim
c)
C. Hõm chân sống mũi nằm ngay trung tâm phim
d)
D. Bệnh nhân nằm sấp hoặc nằm ngửa
e)
E. Đường nhân trung - lỗ tai thẳng góc với mặt phim
36.
Câu 81: Phim chụp thế Towne đạt yêu cầu khi:
a)
A. Hố yên không có hai bờ
b)
B. Cung răng hàm trên và hàm dưới nằm chồng lên nhau
c)
C. Lưng yên nằm trong lỗ chẩm
d)
D. Bờ xương đá nằm ở 2/3 dưới hốc mắt
e)
E. Bờ xương đá tiếp giáp góc dưới xoang hàm
37.
Câu 82: Thế Bowen – Hitz chụp cung gò má so với thế Bowen – Hirtz chụp xương sọ:
a)
A. Sắp đặt chiều thế giống nhau nhưng khác về tia trung tâm
b)
B. Sắp đặt chiều thế giống nhau nhưng tăng yếu tố kỹ thuật
c)
C. Sắp đặt chiều thế khác nhau, yếu tố kỹ thuật khác nhau
d)
D. Sắp đặt chiều thế giống và sử dụng yếu tố kỹ thuật giống nhau
e)
E. sắp đặt chiều thế giống nhau nhưng giảm yếu tố kỹ thuật
38.
Câu 86: Trong chụp xương sọ thế Caldwell, điều chỉnh đầu bệnh nhân sao cho:
a)
A. Đường liên đồng tử thẳng góc với mặt phim
b)
B. Bình diện giữa thẳng góc với mặt phim
c)
C. Đường hốc mắt - lỗ tai thẳng góc với mặt phim
d)
D. Đường nhân chủng và bình diện giữa thẳng góc với mặt phim
e)
E. Đường hốc mắt – lỗ tai và bình diện giữa thẳng góc với mặt phim
39.
Câu 87: Trong chụp xương sọ thế Towne:
a)
A. Đường hốc mắt – lỗ tai thẳng góc với mặt phim, bình diện giữa song song với mặt phim
b)
B. Tia trung tâm bẻ về phía chân một 150
c)
C. Tia trung tâm bẻ về phía đầu một góc 30°
d)
D. Ụ trán giữa nằm ngay trung tâm phim
e)
E. Đường hốc mắt – lỗ tai và bình diện giữa thẳng góc với mặt phim
40.
Câu 89: Trong chụp xương sọ thế Caldwell:
a)
A. Bẻ đầu đèn về phía chân một góc 30°, nhân trung nằm ngay trung tâm phim
b)
B. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 15°, hõm chân sống mũi nằm ngay trung tâm phim
c)
C. Bẻ đầu đèn về phía chân một góc 15°, ụ trán giữa nằm ngay trung tâm phim
d)
D. Bẻ đầu đèn về phía chân một góc 15°, hõm chân sống mũi nằm ngay trung tâm phim
e)
E. Bé đầu đèn về phía đầu một góc 30°, ụ trán giữa nằm ngay trung tâm phim
41.
Câu 90: Trong chụp xương mặt thế Waters, điều chỉnh đầu bệnh nhân sao cho:
a)
A. Đường hốc mắt – lỗ tai thẳng góc với mặt phim
b)
B. Đường nhân trung – lỗ tai hợp với mặt phim một góc 370
c)
C. Nhân trung ngay trung tâm phim
d)
D. Đỉnh cằm nằm ngay trung tâm phim
e)
E. Đường hốc mắt – lỗ tai hợp với mặt phim một góc 530
42.
Câu 91: Trong chụp xương mặt thế Rhese, tia trung tâm:
a)
A. Thằng góc với mặt phim
b)
B. Bẻ về phía đầu một góc 150
c)
C. Bẻ về phía chân một góc 25° - 30°
d)
D. Trung điểm đường chẩm - ụ trán giữa ngay trung tâm phim
e)
E. Bình diện giữa thẳng góc với mặt phim
43.
Câu 92: Trong chụp xương sọ thế Towne:
a)
A. Hõm chân sống mũi nằm ngay trung tâm phim
b)
B. Tia trung tâm nhắm tại một điểm nằm trên 1 trán giữa 7cm, bẻ đầu đèn về phía chân một góc 300
c)
C. Đường nhân trung - lỗ tai thẳng góc với mặt phim
d)
D. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 15°, nhắm tại ụ trán giữa
e)
E. Ụ trán giữa nằm ngay trung tâm phim
44.
Câu 93: Trong chụp xương mặt thế Waters, điều chỉnh đầu bệnh nhân sao cho:
a)
A. Đỉnh cằm nằm ngay trung tâm phim
b)
B. Đường hốc mắt – lỗ tai hợp với mặt phim một góc 370
c)
C. Đỉnh cằm tiếp xúc sát mặt phim, đầu mũi cách mặt phim 0,5 – 1,5cm
d)
D. Đường nhân trung - lỗ tai vuông góc với mặt phim
e)
E. Đầu mũi và cằm tiếp xúc sát mặt phim
45.
Câu 95: Phim chụp xương sọ thế thẳng đạt yêu cầu khi:
a)
A. Bờ xương đá nằm ở 1/3 trên hốc mắt
b)
B. Bờ xương đá nằm tiếp giáp với bờ trên hốc mắt
c)
C. Bờ Xương là tiếp giáp với bờ dưới hốc mắt
d)
D. Bờ xương đá nằm tiếp giáp với góc dưới xoang hàm
e)
E. Lưng yên nằm trong lỗ chẩm
46.
Câu 1: Chụp hình sọ nghiêng nghi ngờ có tổn thương cột sống cổ :
a)
A. Giữ bất động đầu, tia hướng ngang
b)
B. Giữ bất động đầu tia hướng ngang, cassette nằm
c)
C. Giữ bất động đầu tia hướng ngang, thẳng góc mặt phim, cassette dựng đứng
d)
D. Giữ bất động đầu, tia thẳng góc
e)
E. Giữ bất động đầu tia hướng chếch 15 độ, cassette dựng đứng
47.
Câu 3: Chụp hình xương sọ thế nghiêng với bệnh nhân không cử động được:
a)
A. Đầu đèn hướng ngang, cassette hướng xéo
b)
B. Đầu đèn hướng ngang, cassette nằm
c)
C. Đầu đèn hướng ngang, cassette song song
d)
D. Đầu đèn hướng ngang , cassette dựng đứng
e)
E. Đầu đèn thẳng góc, cassette nằm
48.
Câu 5: Trên phim chụp hình thế Towne được gọi là chuẩn khi:
a)
A. Lưng yên nằm trong lỗ ót, hình ảnh chi tiết rõ nét
b)
B. Lưng yên nằm ngang lỗ ót hình ảnh chi tiết rõ nét
c)
C. Tất cả đều sai về
d)
D. Lưng yên nằm ngoài lỗ ót, hình ảnh chi tiết rõ nét
49.
Câu 10: Chụp hình xương sọ thế Bowen- Hirtz điều chỉnh:
a)
A. Bình diện giữa thẳng góc, đường hốc mắt - lỗ tai song song mặt phim
b)
B. Bình diện giữa thẳng góc, đường cực ót - u trán song song mặt phim
c)
C. Bình diện giữa thẳng góc, đường nhân chủng song song mặt phim
d)
D. Bình diện giữa thẳng góc, đường mặt song song
e)
E. Bình diện giữa thẳng góc, đường nhân trung - lỗ tai song song mặt phim
50.
Câu 11: Chụp hình sọ nghiêng được gọi là đạt chuẩn khi:
a)
A. Thấy rõ chi tiết hố yên có 3 bờ
b)
B. Thấy rõ chi tiết, hố yên không có hai bờ
c)
C. Tất cả đều sai
d)
D. Câu A đúng
e)
E. Thấy rõ chi tiết hố yên có hai bờ
51.
Câu 13: Trong chiều thế chụp hình xương sọ thế Bowen - Hirtz ta điều chỉnh:
a)
A. Đường hốc mắt - lỗ tai song song với mặt phim
b)
B. Đường cực ót - u trán song song mặt phim
c)
C. Đường nhân chủng song song mặt phim, MDG song song catset
d)
D. Đường mặt song song mặt phim
e)
E. Đường nhân trung - lỗ tai song song mặt phim
52.
Câu 15: Trên phim chụp hình xương sọ thế Caldwell ta điều chỉnh đầu để :
a)
A. Đường liên đồng tử thẳng góc mặt phim
b)
B. Đường hốc mắt- lỗ tai thẳng góc mặt phim
c)
C. Đường hốc mắt - lỗ tai và đường bình diện giữa thẳng góc mặt phim
d)
D. Đường bình diện giữa thẳng góc mắt phim
e)
E. Đường nhân chủng thẳng góc mặt phim
53.
Câu 16: Trong chiều thế chụp hình xương sọ thế Caldwell ta điều chỉnh tia trung tâm:
a)
A. Hướng về phía đầu 15 độ
b)
B. Hướng về phía chân 30 độ
c)
C. Hướng về phía đầu 30 độ
d)
D. Hướng về phía đầu 20 độ
e)
E. Hướng về phía chân 15 độ
54.
Câu 21: Chụp hình xương mặt thế water muốn bình diện giữa hợp với mặt phim một góc 37 độ cần một cây thước vuông góc có:
a)
A. Cạnh lớn 18cm, cạnh nhỏ 14cm
b)
B. Cạnh lớn 18,5cm, cạnh nhỏ 12cm
c)
C. Cạnh lớn 18,5cm, cạnh nhỏ 14,5cm
d)
D. Cạnh lớn 20cm, cạnh nhỏ 14cm
e)
E. Cạnh lớn 18,5cm, cạnh nhỏ 14cm
55.
Câu 22: Trong chiều thế chụp hình xương hàm dưới thế nghiêng với bệnh nhân đứng ngắm đầu đèn ngay một điểm:
a)
A. Nằm dưới góc hàm phía gần phim 5cm
b)
B. Nằm ngay góc hàm phía gần phim
c)
C. Nằm giữa xương hàm dưới
d)
D. Nằm ngay góc hàm phía xa phim
e)
E. Nằm dưới góc hàm phía xa phim 5cm
56.
Câu 25: Trong chiều thế chụp hình xương hàm dưới thế nghiêng với bệnh nhân nằm ngửa ta đặt:
a)
A. Đầu đèn thẳng đứng
b)
B. Đầu đèn xéo 20 độ về phía đầu
c)
C. Đầu đèn xéo 30 độ về phía đầu
d)
D. Đầu đèn ngắm ngang
e)
E. Đầu đèn xéo 20 độ về phía chân
57.
Câu 28: Chụp hình xương mặt thế trước sau - dưới trên ta phải:
a)
A. Bẻ đầu đèn về phía đầu 40 độ
b)
B. Bẻ đầu đèn về phía đầu 10 độ
c)
C. Bẻ đầu đèn về phía chân 30 độ
d)
D. Bé đầu đèn về phía đầu 30 độ
e)
E. Bẻ đầu đèn về phía chân 20 độ
58.
Câu 30: Trong chiều thế chụp hình xương hàm dưới thế thẳng sau – trước, điều chỉnh:
a)
A. Bình diện giữa thẳng góc, đường nhân chủng thẳng góc tia trung tâm ngắm ngay hàn - khớp cằm
b)
B. Bình diện giữa thẳng góc, đường hốc mắt - lỗ tai thẳng góc, tia trung tâm ngắm ngay nhân trung
c)
C. Bình diện giữa thẳng góc, đường nhân chủng thẳng góc tia trung tâm ngắm ngay nhân trung
d)
D. Bình diện giữa thẳng góc, đường nhân chủng thẳng góc tia trung tâm ngắm ngay hõm chân sóng mũi
e)
E. Bình diện giữa thẳng góc, hốc mắt - lỗ tai thẳng góc, tia trung tâm ngắm ngay hàn khớp cằm
59.
Câu 32: Chụp hình xương sọ thế Towne trước sau :
a)
A. Bẻ đầu đèn về phía đầu 30 độ
b)
B. Bẻ đầu đèn về phía chân 30 độ
c)
C. Bẻ đầu đèn về phía đầu 40 độ
d)
D. Bẻ đầu đèn về phía chân 40 độ
e)
E. Bẻ đầu đèn về phía chân 10 độ
60.
Câu 33: Chụp hình xương sọ thế nghiêng điều chỉnh tia trung tâm:
a)
A. Hướng về phía đầu 15 độ
b)
B. Hướng về phía đầu 30 độ
c)
C. Hướng về phía chân 30 độ
d)
D. Hướng về phía chân 25 độ
e)
E. Hướng thẳng góc với mặt phim
61.
Câu 34: Trong chiều thế chụp hình cung gò má thế Bowen- Hirtz thay đổi :
a)
A. Yếu tố kỹ thuật giống như Bowen Hirtz xem xương sọ
b)
B. Yếu tố kỹ thuật 80KV, 10mAs, FFD 1 mét
c)
C. Yếu tố kỹ thuật tăng so với Bowen Hirtz xem xương sọ
d)
D. Yếu tố kỹ thuật giảm so với Bowen Hirtz xem xương sọ
e)
E. Yếu tố kỹ thuật giảm đủ để xem rõ hai cung gò má
62.
Câu 35: Chụp hình xương sọ thế nghiêng điều chỉnh đầu sao cho:
a)
A. Đường liên đồng tử thẳng góc và bình diện giữa song song
b)
B. Câu A đúng câu B sai
c)
C. Cả A và B đều sai
d)
D. Đường liên đồng từ thẳng góc và bình diện giữa gần song
e)
E. Câu B đúng câu A sai
63.
Câu 38: Chụp hình xương sọ:
a)
A. Phải dùng mành và gỡ những vật lạ trên đầu bệnh nhân xuống, giữ bất động đầu bệnh nhân
b)
B. Phải dùng mành và gỡ những vật lạ trên đầu bệnh nhân xuống
c)
C. Không cần dùng mành, không cần gỡ những vật lạ trên đầu bệnh nhân xuống
d)
D. Phải dùng mành và không gỡ những vật lạ trên đầu bệnh nhân xuống
e)
E. Không cần dùng mành và gỡ tất cả vật lạ trên đầu bệnh nhân xuống, giữ bất động đầu của
64.
Câu 40: Chụp hình xương sọ thế thẳng trước - sau:
a)
A. Điều chỉnh bình diện giữa thẳng góc và tia trung tâm về phía chân 15 độ
b)
B. Điều chỉnh bình diện giữa hợp với mặt phim 20 độ
c)
C. Điều chỉnh bình diện giữa hợp với mặt phim 5 độ
d)
D. Điều chỉnh bình diện giữa thẳng góc và tia trung tâm về phía đầu 15 độ
e)
E. Điều chỉnh bình diện giữa thẳng góc và tia trung tâm nhắm ngay u trán giữa
65.
Câu 43: Chụp hình xương mặt thể Water đúng chiều thế khi:
a)
A. Hai bên cân xứng, chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm tiếp giáp với đáy xoang hàm
b)
B. Hai bên cân xứng, chi tiết rõ nét bờ xương đá cách đáy xoang hàm 2cm
c)
C. Hai bên cân xứng chi tiết rõ nét, bờ xương đá cắt đáy xoang hàm
d)
D. Hai bên cân xứng chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm trên xoang hàm
e)
E. Hai bên cân xứng chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm trùng bờ trên xoang hàm
66.
Câu 45: Đường nhân chủng là đường
a)
A. Đường thẳng tưởng tượng nối liền bờ dưới hốc mắt và ống tai ngòai cùng bên
b)
B. Đường thẳng tưởng tượng nối liền cực ót - u trán
c)
C. Đường thẳng tưởng tượng nối liền bờ dưới hốc mắt và lỗ tại khác bên
d)
D. Đường thẳng tưởng tượng nối liền bờ trên hốc mắt và ống tai ngòai cùng bên
e)
E. Đường thẳng tưởng tượng nối liền bờ trên hốc mắt và lỗ tai
67.
Câu 46: Trên phim chụp hình xương sọ thế Caldwell được gọi là chuẩn trên phim ta phải thấy:
a)
A. Hình ảnh chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm trên hốc mắt 2cm và thấy được cánh nhỏ cánh lớn xương bướm
b)
B. Hình ảnh chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm tiếp giáp với bờ dưới hốc mắt và thấy rõ cánh nhỏ cánh lớn xương bướm
c)
C. Hình ảnh chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm tiếp giáp với bờ trên hốc mắt và thấy rõ cánh nhỏ cánh lớn xương bướm
d)
D. Hình ảnh chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm dưới hốc mắt 2cm và thấy được cánh nhỏ cánh lớn xương bướm
e)
E. Hình ảnh chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm gần hốc mắt và thấy được cánh nhỏ cánh lớn xương bướm trong hốc mắt
68.
Câu 49: Trong chiều thế chụp hình xương hàm dưới thế nghiêng, bệnh nhân đứng:
a)
A. Bẻ đầu đèn về phía đầu 1 góc 30 độ, ngắm ngay góc hàm phía xa phim
b)
B. Bẻ đầu đèn về phía đầu 1 góc 40 độ, ngắm ngay góc hàm phía gần phim
c)
C. Bẻ đầu đèn về phía đầu 1 góc 30 độ, ngắm ngay góc hàm phía gần phim
d)
D. Bẻ đầu đèn về phía chân 1 góc 15 độ, ngắm ngay góc hàm phía xa phim
e)
E. Bẻ đầu đèn về phía đầu 1 góc 40 độ, ngắm ngay góc hàm phía xa phim
69.
Câu 51: Chụp hình xương sọ thế Towne:
a)
A. Câu B đúng câu C sai
b)
B. Tia trung tâm nhắm ngay đường chân tóc và bẻ đầu đèn về phía chân 30 độ
c)
C. Tia trung tâm nhắm ngay đường chân tóc và bẻ đầu đèn về phía chân 15 độ
d)
D. Câu A đúng
e)
E. Tia trung tâm nhắm ngay đường chân tóc và bẻ đầu đèn về phía chân 45 độ
70.
Câu 52: Trong chiều thế chụp hình xương hàm dưới thế sau - trước điều chỉnh :
a)
A. Đầu mũi cách mặt bàn 2cm, đỉnh cằm tiếp xúc sát mặt bàn
b)
B. Đầu mũi cách mặt bàn 3cm, đỉnh cằm tiếp xúc sát mặt bàn
c)
C. Đầu mũi và trán tiếp xúc sát mặt bàn, bình diện giữa của đầu thẳng góc
d)
D. Đầu mũi cách mặt bàn 1,5cm, đỉnh cằm tiếp xúc sát mặt bàn
e)
E. Đầu mũi cách mặt bàn 2,5cm, đỉnh cằm tiếp xúc sát mặt bàn
71.
Câu 56: Chiều thế chụp sọ thế Towne có thể bổ sung để xem:
a)
A. Khớp thái hàm, cung gò má, lồi cầu xương hàm dưới
b)
B. Khớp thái hàm, cung gò má, xương đá
c)
C. Khớp thái hàm, xương đá
d)
D. Bờ xương đá, xương trán
e)
E. Bờ xương đá, lưng yên
72.
Câu 57: Trong chiều thế chụp xương hàm dưới thế nghiêng :
a)
A. Bẻ đầu đèn về phía đầu 1 góc 5 độ
b)
B. Bẻ đầu đèn về phía đầu 1 góc 30 độ
c)
C. Bẻ đầu đèn về phía chân 1 góc 30 độ
d)
D. Bẻ đầu đèn về phía đầu 1 góc 20 độ
e)
E. Bẻ đầu đèn về phía chân 1 góc 50 độ
73.
Câu 63: Trên phim chụp thế Towne muốn xem hình lưng yên rõ ràng hơn qua lỗ ót ta có thể bẻ tia trung tâm phía chân một góc:
a)
A. 30 – 45 độ
b)
B. 35 - 45 độ
c)
C. 15 - 20 độ
d)
D. 20 - 25 độ
74.
Câu 65: Chụp hình xương sọ thế Towne:
a)
A. Có thể cho bệnh nhân nằm sấp hoặc nằm ngửa chỉ cần chú ý đến hướng tia trung tâm
b)
B. Có thể cho bệnh nhân nằm sấp hoặc nằm ngửa
c)
C. Có thể cho bệnh nhân nằm sấp hoặc nằm ngửa hướng tia trung tâm về phía đầu 30 độ
d)
D. Có thể cho bệnh nhân nằm sấp không nằm ngửa
e)
E. Có thể cho bệnh nhân nằm ngửa không cần nằm sấp
75.
Câu 67: Trong chiều thế chụp hình xương sọ thế thẳng:
a)
A. Điều chỉnh đường hốc mắt - lỗ tai, bình diện giữa hợp với mặt phim một góc 30 độ
b)
B. Điều chỉnh đường hốc mắt - lỗ tai và bình diện giữa thẳng góc mặt phim
c)
C. Điều chỉnh đường hốc mắt - lỗ tai, bình diện giữa hợp với mặt phim một góc 50 độ
d)
D. Điều chỉnh đường lốc mắt - lỗ tai thẳng góc, bình diện giữa hợp với mặt phim một góc 50 độ
e)
E. Điều chỉnh đường hốc mắt - lỗ tai thẳng góc, đường bình diện giữa hợp với mặt phim một góc 45 độ
76.
Câu 69: Đường hốc mắt - lỗ tai còn gọi là đường : (OL đúng)
a)
A. Đường ON
b)
B. Đường OE
c)
C. Đường EM
d)
D. Đường MO
e)
E. Đường OM
77.
Câu 73: Chụp hình xương sọ thế Bowen- Ilirtz, điều chỉnh đầu sao cho :
a)
A. Tia trung tâm thẳng góc đường hốc mắt - lỗ tai
b)
B. Tia trung tâm tạo với đường nhân trung - lỗ tai 1 góc 10 độ
c)
C. Tia trung tâm tạo với đường nhân chủng 1 góc 10 độ
d)
D. Tia trung tâm thẳng góc đường nhân chủng
e)
E. Tia trung tâm tạo với đường nhân chủng 1 góc 30 độ
78.
Câu 74: Chụp hình xương sọ thế thẳng sau - trước, bẻ đầu đen :
a)
A. Thằng góc với mặt phim
b)
B. Về phía đầu 20 độ
c)
C. Về phía chân 15 độ
d)
D. Về phía dầu 15 độ
e)
E. Về phía chân 20 độ
79.
Câu 77: Trong chiều thế chụp hình cung gò má thế Bowen - Hirtz, ta ngắm tia trung tâm:
a)
A. Tất cả đều sai
b)
B. Thằng góc với đường hốc mắt- lỗ tai
c)
C. Song song với đường nhân chủng
d)
D. Thằng góc với đường nhân trung - lỗ tai
e)
E. Tất cả đều đúng
80.
Câu 78: Trong chiều thế chụp hình xương mặt thế trước sau - dưới trên điều chỉnh:
a)
A. Bình diện giữa chếch 10 độ, đường nhân chủng thẳng góc
b)
B. Bình diện giữa chếch 15 độ, đường nhân trung – lỗ tai thẳng góc
c)
C. Bình diện giữa chếch 20 độ, đường nhân chủng thẳng góc
d)
D. Bình diện giữa thẳng góc, đường nhân trung - lỗ tai thẳng góc
e)
E. Bình diện giữa thẳng góc, đường nhân chủng thẳng góc
81.
Câu 81: Trong chiều thế chụp hình hàm dưới thế nghiêng với bệnh nhân nằm sấp:
a)
A. Bẻ đầu đèn về phía chân 1 góc 15 độ, ngắm ngay 1 điểm nằm dưới góc xương hàm phía xa phim 5cm
b)
B. Bẻ đầu đèn về phía chân một góc 30 độ ngắm ngay một điểm nằm trên góc hàm phía xa phim 5cm
c)
C. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 35 độ, ngắm ngay một điểm nằm dưới góc xương hàm phía xa phim 5cm
d)
D. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 35 độ ngắm ngay một điểm nằm trên góc xương hàm phía gần phim 5cm
e)
E. Bẻ đầu đèn về phía đầu một góc 35 độ, ngắm ngay một điểm nằm dưới góc xương hàm phía gần phim 5cm
82.
Câu 84: Trên phim chụp xương sọ thế Bowen Hirtz được gọi là chuẩn khi:
a)
A. Hình ảnh rõ nét chi tiết cung răng hàm trên và hàm dưới cách nhau 3cm
b)
B. Hình ảnh rõ nét chi tiết, hai bên cân xứng, cung răng hàm trên và hàm dưới nằm chồng lên nhau
c)
C. Hình ảnh rõ nét chi tiết, cung răng hàm trên và hàm dưới nằm chồng lên nhau
d)
D. Hình ảnh rõ nét chi tiết, cung răng hàm trên và hàm dưới gần nằm chồng lên nhau
e)
E. Hình ảnh rõ nét chi tiết cung răng hàm trên và hàm dưới cách nhau 2cm
83.
Câu 87: Chụp hình xương sọ thế Bowen -Hirtz chủ yếu để khảo sát:
a)
A. Câu C đúng nhất
b)
B. Xoang sàng các lỗ nền sọ, cung gò má, khớp thái hàm
c)
C. Câu A đúng nhất
d)
D. Xương hàm dưới xương hàm trên
e)
E. Đáy sọ và khớp thái hàm
84.
Câu 89: Chụp hình xương sọ thế Towne:
a)
A. Điều chỉnh đường hốc mắt - lỗ tai và bình diện giữa thẳng góc mặt phim
b)
B. Điều chỉnh đường hốc mắt - lỗ tai thẳng góc mặt phim bình diện giữa song song
c)
C. Cả hai đều sai
d)
E. Câu B đúng câu A sai
85.
Câu 92: Trong chiều thế chụp hình xương sọ thế Caldwell, được gọi là chuẩn trên phim phải thấy:
a)
A. Hình ảnh chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm giữa hốc mắt
b)
B. Hình ảnh chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm cạnh hốc mắt 3cm
c)
C. Hình ảnh chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm tiếp giáp bờ trên xương đá
d)
D. Hình ảnh chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm cạnh hốc mắt 2cm
e)
E. Hình ảnh chi tiết rõ nét, bờ xương đá nằm tiếp giáp với bờ dưới hốc mắt
86.
Câu 93: Chụp hình xương mặt thể Water điều chỉnh đầu sao cho:
a)
A. Bình diện giữa thẳng góc, cằm nằm ngay trung tâm phim
b)
B. Bình diện giữa thẳng góc, hõm chân sóng mũi nằm ngay trung tâm phim
c)
C. Câu A đúng
d)
D. Tất cả đều sai
e)
E. Bình diện giữa thẳng góc, nhân trung nằm ngay trung tâm phim
87.
Câu 95: Chụp hình xương mặt thế Water điều chỉnh đầu sao cho:
a)
A. Đỉnh cằm tiếp xúc sát mặt phim, đầu mũi cách mặt phim 2cm - 2,5cm
b)
B. Đỉnh cằm tiếp xúc sát mặt phim, đầu mũi cách mặt phim 3cm - 3,5cm
c)
C. Đỉnh cằm tiếp xúc sát mặt phim, đầu mũi cách mặt phim 5cm
d)
D. Đỉnh cằm tiếp xúc sát mặt phim, đầu mũi tiếp xúc sát mặt phim
e)
E. Đỉnh cằm tiếp xúc sát mặt phim, đầu mũi cách mặt phim 0,5cm -1,5cm