wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin GK2

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Cập nhật dữ liệu là:


a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng.


b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi. 


c)

Thay đổi cấu trúc của bảng.


d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

2.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?


a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu.

b)

Chế độ biểu mẫu.

c)

Chế độ thiết kế.

d)

Một đáp án khác.


3.

Các thao tác khi làm việc với bảng là:


a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Sắp xếp và lọc.

c)

Tìm kiếm đơn giản.

d)

Tất cả đáp án trên.

4.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?


a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng.


b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.


c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự.


d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.


5.

Khẳng định nào sau đây là sai?


a)

Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.


b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc.


c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.


d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp.


6.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu


7.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert →...........


a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record


8.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:


a)

Enter

b)

Space

c)

Tab

d)

Delete

9.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng,  thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?


a)

Record/Sort/Sort Descending

b)

Insert/New Record.

c)

Edit/ Sort Ascending.

d)

Record/Sort/Sort Ascending.


10.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?


a)

Queries  

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports


11.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán.

b)

Sửa cấu trúc bảng.

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu.  

d)

 Lập báo cáo.

12.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:


a)

Bảng hoặc mẫu hỏi. 

b)

Bảng hoặc báo cáo.


c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo.

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu.

13.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:


a)

Create form for using Wizard.

b)

Create form by using Wizard.


c)

Create form with using Wizard.

d)

Create form in using Wizard.


14.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:


a)

Create form in Design View


b)

Create form by using Wizard


c)

Create form with using Wizard

d)

Create form by Design View


15.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?


a)

Thêm một bản ghi mới.  

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.


c)

Tạo thêm các nút lệnh.     

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.     

16.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:


a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề


b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt


c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Nội dung tiêu đề, phông tiếng Việt, các thay đổi trên trường (di chuyển, kích thước…)


17.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

18.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

 Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.


b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn.


c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp.


d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu.


19.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:


a)

Thiết kế.

b)

Trang dữ liệu.

c)

Biểu mẫu.

d)

Thuật sĩ.


20.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?


a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

b)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data).


21.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu.

b)

Sửa đổi dữ liệu.


c)

Nhập và sửa dữ liệu. 

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.


22.

Ở chế độ thiết kế biểu mẫu, ta không thể làm gì?


a)

Thường sử dụng để thêm/bớt, thay đổi vị trí của các trường dữ liệu.

b)

Cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.


c)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.


d)

Tạo các nút lệnh (đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu,…) để người dùng thao tác với dữ liệu thuận tiện hơn.


23.

Chế độ biểu mẫu cho phép thực hiện các thao tác nào dưới đây?

a)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.


b)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.


c)

Tạo những nút lệnh để người dùng thao tác với dữ liệu thuận tiện hơn.


d)

Tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin.


24.

Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish.

(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard.

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next.

(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next.

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next.

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là


a)

(2) → (5) → (3) → (4) → (1)

b)

 (2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

(5) → (2) → (3) → (4) → (1)

d)

(2) → (3) → (4) → (5) → (1)


25.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:


a)

In dữ liệu.

b)

Cập nhật dữ liệu. 

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa.

26.

Nếu những bài toán mà   hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:


a)

Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu.   


b)

Sử dụng mẫu hỏi.


c)

Chỉ có thể thực hiện trên mẫu hỏi hoặc bảng .  

d)

Có thể thực hiện trên bảng, biểu mẫu hoặc mẫu hỏi


27.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu


28.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:


a)

Mẫu hỏi

b)

 Hỏi  đáp

c)

Liệt kê

d)

 Trả lời

29.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi.

b)

Mẫu hỏi và thiết kế.

c)

Trang dữ liệu và thiết kế.

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

30.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là

a)

 Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE).


b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường.


c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi.


d)

 Phần tên và phần tính chất.


31.

“not” là phép toán thuộc nhóm:


a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic.

d)

Không thuộc các nhóm trên.

32.

Hàm nào dưới đây chỉ thực hiện được trên các trường kiểu số?


a)

COUNT

b)

AVG

c)

MIN

d)

MIN và AVG

33.

  Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?


a)

Thực hiện gộp nhóm.

b)

 Liên kết giữa các bảng.


c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show.

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE.


34.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán.


b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước.


c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác.


d)

Tất cả đáp án trên.


35.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:


a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo.


b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác.


c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo.


d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác.


36.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?


a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán.


b)

Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi.

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn.

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT.


37.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện:


a)

Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.  

b)

Queries/ nháy nút Design.

c)

Queries/ Create Query by using Wizard.

d)

Queries/ Create Query in Design Wiew.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu hỏi?

a)

 Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện.


b)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total.


c)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần.


d)

Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên.


39.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?


a)

Criteria 

b)

Show

c)

Sort

d)

Field


40.

Để mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi, em dùng biểu thức nào?

a)

Biểu thức logic

b)

Biểu thức so sánh

c)

Biểu thức số học

d)

Đáp án khác

41.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KI. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng?


a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KI])/5

b)

 TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KI)/5


c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KI]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KI])/5

42.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?


a)

Chọn Tables /Create Table in Design View.   

b)

Chọn Queries/Create Query by using wizard.

c)

Chọn Queries/Create Query in Design View.

d)

Chọn Forms /Create Form by using wizard.


43.

Báo cáo là gì?

a)

 Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp dữ liệu.


b)

Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần trình bày dữ liệu.

c)

Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần in dữ liệu theo khuôn dạng.

d)

Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng.

44.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:


a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

45.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

 Tables.

b)

Forms.

c)

Queries.

d)

Reports.


46.

Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Người dùng tự thiết kế.

b)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo.


c)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên.

d)

Không có cách tạo nhanh.


47.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?


a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo.

c)

Báo cáo.

d)

Bảng

48.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?


a)

 Chế độ thiết kế.

b)

Chế độ trang dữ liệu.

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ xem trước.

49.

Trong hộp thoại Report Wizard, chọn bảng hoặc mẫu hỏi trong mục nào?


a)

Available Fields.

b)

Selected Fields

c)

Tables/Queries

d)

Đáp án khác

50.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?


a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo.


b)

 Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần.

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức.

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động.


51.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?


a)

Chọn trường đưa vào báo cáo.

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.

c)

Gộp nhóm dữ liệu.

d)

 Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.


52.

Trước khi in báo cáo, em cần chú ý gì?


a)

Chọn kích thước trang giấy và hướng giấy cho phù hợp.


b)

Thiết đặt lại các tham số in

c)

Có thể chọn trang Columns để thiết đặt định dạng cột.


d)

Kích thước giấy, hướng giấy, thiết đặt, định dạng.


53.

Để chọn lần lượt các trường cần thiết từ ô Available Fields sang ô Selected Fields, em thực hiện như thế nào?


a)

Nháy đúp chuột vào tên trường

b)

Nháy chuột vào tên trường.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường.

d)

 Không có cách chọn

54.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Reports

b)

Queries

c)

Forms

d)

Tables

55.

Để tính trung bình điểm Toán theo tổ, em sử dụng hàm nào?

a)

SUM

b)

AVG

c)

MIN

d)

COUNT

56.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?


a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?


b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?


c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?


d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?


57.

Hãy chọn phát biểu đúng về báo cáo.


a)

muốn báo cáo hiển thị đúng tiếng Việt ta sửa thêm trong chế độ thiết kế


b)

khi đang xem kết qủa báo cáo, ta có thể cập nhật cho dữ liệu


c)

ta không thể chọn trường gộp nhóm trong báo cáo


d)

báo cáo không thể lấy dữ liệu từ mẫu hỏi


58.

Cho các bảng sau  :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?


a)

HoaDon

b)

DanhMucSach,HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach    

d)

HoaDon, LoaiSach

59.

Giả sử một bảng có2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoáchính hơn vì :


a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải làduy nhất


b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải làkiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN


d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn


60.

a)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.

b)

Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu.

c)

Hủy bỏ lọc.

d)

Thực hiện lọc.

61.

a)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.

b)

Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu.

c)

Hủy bỏ lọc.

d)

Thực hiện lọc.                    

62.

Muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:

a)

Insert → New Record

b)

c)

Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi ở giữa bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng.

d)

Chọn Edit/ New Record

63.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

64.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta thực hiện:

a)

b)

c)

d)

65.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

66.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

67.

Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây

a)

b)

c)

d)

68.

Để lọc theo mẫu, ta chọn biểu tượng nào sau đây

a)

b)

c)

d)

69.

Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút

a)

b)

c)

d)

70.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

71.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện thao tác nào sau đây

a)

b)

c)

d)

72.

Khi đang ở chế độ thiết kế, em muốn chuyển sang chế độ biểu mẫu để làm việc thì nháy vào nút nào dưới đây

a)

b)

c)

d)

73.

Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)

b)

c)

d)

74.
a)

(1) → (3) → (4) → (5) → (2).

b)

(3) → (1) → (4) → (5) → (2).

c)

(3) → (1) → (5) → (4) → (2)

d)

(3) → (4) → (5) → (1) → (2).

75.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút

a)

b)

c)

d)

76.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)

b)

c)

d)

77.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Tên trường

c)

Thuộc tính khóa

d)

Thuộc tính của các trường được chọn(không nhất thiết phải là khóa)