wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 + di truyền ở người

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

ở người, hội chứng hoặc bệnh nào sau đây là bệnh di truyền phân tử?

a)

Claiphentơ

b)

Tơcnơ

c)

Đao

d)

D. Phêninkêto niệu

2.

Bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do:

a)

đột biến gen trội nằm ở NST thường.

b)

đột biến gen lặn nằm ở NST thường

c)

đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X.

d)

đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y

3.

Cơ chế làm xuất hiện các khối u trên cơ thể người là do

a)

các đột biến gen

b)

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

c)

tế bào bị đột biến xôma

d)

tế bào bị đột biến mất khả năng kiểm soát phân bào

4.

Để phòng ngừa ung thư, giải pháp nhằm bảo vệ tương lai di truyền của loài người là gì?

a)

Bảo vệ môi trường sống, hạn chế các tác nhân gây ung thư

b)

Duy trì cuộc sống lành mạnh, tránh làm thay đổi môi trường sinh lí, sinh hóa của cơ thể

c)

Không kết hôn gần để tránh xuất hiện các dạng đồng hợp lặn về gen đột biến gây ung thư

d)

Tất cả các giải pháp nêu trên

5.

Ở người, ung thư ác tính là hiện tượng

a)

di chuyển của các tế bào độc lập trong cơ thể

b)

tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể

c)

. một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u

d)

tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào

6.

Những rối loạn trong phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính khi giảm phân hình thành giao tử ở người mẹ, theo dự đoán ở đời con có thể xuất hiện hội chứng

a)

3X, Claiphentơ

b)

Tơcnơ, 3X

c)

Claiphentơ

d)

Claiphentơ, Tơcnơ, 3X

7.

Người mắc hội chứng Đao tế bào có

a)

NST số 21 bị mất đoạn

b)

3 NST số 21

c)

3 NST số 13

d)

3 NST số 18

8.

Khoa học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh di truyền nào dưới đây?

a)

Hội chứng Đao

b)

Hội chứng Tơcnơ

c)

Hội chứng Claiphentơ.

d)

Bệnh phêninkêtô niệu

9.

Câu 1.   Dựa vào số lượng NST trong bộ NST của người, em hãy cho biết hội chứng nào dưới đây khác với những hội chứng còn lại?

a)

Tơcnơ

b)

Đao

c)

Hội chứng Etuôt

d)

Hội chứng Patau

10.

Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó thuộc thể

a)

tam bội

b)

ba nhiễm

c)

đa bội lẻ

d)

một nhiễm

11.

Bệnh di truyền ở người mà có cơ chế gây bệnh do rối loạn ở mức phân tử gọi là

a)

bệnh di truyền phân tử

b)

bệnh di truyền tế bào

c)

bệnh di truyền miễn dịch

d)

hội chứng

12.

Một cặp vợ chồng bình thường sinh một con trai mắc cả hội chứng Đao và Claifento (XXY). Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Trong giảm phân của người mẹ cặp NST số 21 và cặp NST giới tính không phân li ở giảm phân 2. bố giảm phân bình thường

b)

Trong giảm phân của người mẹ cặp NST số 21 và cặp NST giới tính không phân li ở giảm phân 1. bố giảm phân bình thường

c)

Trong giảm phân của người bố cặp NST số 21 và cặp NST giới tính không phân li ở giảm phân 2,mẹ giảm phân bình thường

d)

Trong giảm phân của người bố cặp NST số 21 và cặp NST giới tính không phân li ở giảm phân 1, mẹ giảm phân bình thường

13.

Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây:

(1)Bệnh phêninkêtô niệu. (2)Bệnh ung thư máu

(3)Tật có túm long ở vành tay (4)Hội chứng Đao

(5)Hội chứng tocnơ (6)Bệnh máu khó đông.

Bệnh, tật, hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là

a)

(1), (2), (5)

b)

2), (3), (4), (6)

c)

(1), (2), (4), (6)

d)

(3), (4), (5), (6)

14.

Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện do do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không thể kiểm soát được. Những gen ung thư loại này thường là

a)

gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục

b)

gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng

c)

gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục

d)

gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng

15.

Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là

a)

liệu pháp gen

b)

sửa chữa sai hỏng di truyền

c)

phục hồi gen

d)

gây hồi biến

16.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

17.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

18.

rong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hoá phân li.

b)

sự tiến hoá đồng quy.

c)

sự tiến hoá song hành

d)

phản ánh nguồn gốc chung

19.

Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hoá phân li

b)

sự tiến hoá đồng quy

c)

sự tiến hoá song hành

d)

nguồn gốc chung

20.

Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là

a)

bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

bằng chứng phôi sinh học

c)

bằng chứng địa lí sinh học.

d)

bằng chứng sinh học phân tử

21.

Mọi sinh vật đều dùng chung một mã di truyền và 20 loại axit amin để cấu tạo prôtêin là:

a)

bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

bằng chứng phôi sinh học

c)

bằng chứng địa lí sinh học

d)

bằng chứng sinh học phân tử

22.

  Bằng chứng tiến hoá không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là

a)

cơ quan thoái hoá

b)

sự phát triển phôi giống nhau

c)

cơ quan tương đồng

d)

cơ quan tương tự

23.

Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng

a)

Cánh dơi và tay người

b)

Ngà voi và sừng tê giác

c)

Vòi voi và vòi bạch tuột

d)

Đuôi cá mập và đuôi cá voi

24.

Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng

a)

Cánh dơi và tay người

b)

Ngà voi và sừng tê giác

c)

Vòi voi và vòi bạch tuột

d)

Đuôi cá mập và đuôi cá voi

25.

Câu 1.   Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?

a)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác

b)

Lá đậu Hà lan và gai xương rồng

c)

Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng

d)

Cánh chim và cánh côn trùng

26.

Cho những ví dụ sau:

(1) Cánh dơi và cánh côn trùng.(2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi.

(3) Mang cá và mang tôm.(4) Chi trước của thú và tay người. Những ví dụ về cơ quan tương đồng là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(2) và (4).

d)

(1) và (4).

27.

Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?

a)

Cánh chim và cánh bướm

b)

Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật

c)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người

d)

Chi trước của mèo và tay của người

28.

Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá hội tụ (đồng quy)?

a)

Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy.

b)

Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau

c)

Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân.

d)

Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá

29.

Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.

b)

Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc được gọi là cơ quan tương đồng

c)

Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau thì thể có các giai đoạn phát triển phôi giống nhau

d)

Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau không được gọi là cơ quan tương tự.

30.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băn

31.

Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các

a)

biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

b)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.

32.

Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

a)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên

c)

phát sinh các biến dị cá thể

d)

tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

33.

Theo Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể.

b)

quần thể

c)

giao tử

d)

nhễm sắc thể

34.

Câu 1.   Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

đào thải những biến dị bất lợi

b)

tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

c)

vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

d)

tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật

35.

Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là

a)

đấu tranh sinh tồn.

b)

đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên

c)

đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.

d)

đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể.

36.

Câu 1.   Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là

a)

. tạo nên loài sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường

b)

tạo nên sự đa dạng trong sinh giới

c)

sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi

d)

sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi

37.

Theo Đacuyn, hình thành loài mới diễn ra theo con đường

a)

cách li địa lí.

b)

cách li sinh thái.

c)

chọn lọc tự nhiên.        

d)

phân li tính trạng

38.

Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là quá trình

a)

phân li tính trạng

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

đột biến.

d)

Giao phối

39.

Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là

a)

chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.

b)

chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật

c)

chưa đi sâu vào các con đường hình thành loài mới

d)

chưa làm rõ tổ chức của loài sinh học

40.

Câu 1.   Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

41.

Tiến hoá lớn là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

hình thành loài mới

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài

42.

Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

quần thể mới xuất hiện

b)

chi mới xuất hiện

c)

loài mới xuất hiện

d)

họ mới xuất hiện.

43.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở tiến hóa là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

loài

d)

phân tử

44.

Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó

a)

trực tiếp biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

b)

tham gia vào hình thành loài.

c)

gián tiếp phân hóa các kiểu gen

d)

trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể

45.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến

b)

nguồn gen du nhập.

c)

biến dị tổ hợp.

d)

quá trình giao phối

46.

Câu 1.   Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến

b)

nguồn gen du nhập

c)

biến dị tổ hợp.

d)

quá trình giao phối.

47.

Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

a)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

b)

nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá

c)

những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

d)

sự khác biệt giữa con cái với bố

48.

Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

đột biến.   

c)

giao phối.   

d)

giao phối.   

49.

  Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

a)

đột biến

b)

giao phối.

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

Di – nhập gen

50.

Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

a)

giao phối có chọn lọc

b)

di nhập gen

c)

chọn lọc tự nhiên  

d)

các yếu tố ngẫu nhiên.

51.

Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

a)

làm giảm tính đa hình quần thể             

b)

giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử

c)

thay đổi tần số alen của quần thể

d)

tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.

52.

Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là

a)

đột biến, CLTN

b)

các yếu tố ngẫu nhiên

c)

di - nhập gen

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

53.

Nhân tố tiến hoá làm thay đổi đồng thời tần số các alen thuộc một gen của cả 2 quần thể là

a)

đột biến.

b)

di - nhập gen

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

CLTN.

54.

  Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là:

a)

Chọn lọc chống lại thể đồng hợp

b)

Chọn lọc chống lại thể dị hợp

c)

Chọn lọc chống lại alen lặn

d)

Chọn lọc chống lại alen trội.

55.

Các nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là

a)

đột biến, giao phối không ngẫu nhiên.

b)

CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

giao phối không ngẫu nhiên, di- nhập gen

d)

đột biến, di - nhập gen.

56.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

a)

chúng cách li sinh sản với nhau

b)

chúng sinh ra con bất thụ

c)

chúng không cùng môi trường

d)

chúng có hình thái khác nhau

57.

Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là

a)

phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen

b)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.

c)

tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ

d)

củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.

Câu 1.   Cách li trước hợp tử là

58.

Cách li trước hợp tử là

a)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển

b)

trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ

59.

  Cách li sau hợp tử không phải là

a)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển.

b)

trở ngại ngăn cản tạo ra con lai

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ

60.

Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho

a)

cách li trước hợp tử

b)

cách li sau hợp tử

c)

cách li tập tính

d)

cách li mùa vụ

61.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt hai loài sinh sản hữu tính là

a)

cách li sinh thái

b)

cách li tập tính

c)

cách li địa lí

d)

cách li sinh sản

62.

Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

a)

cách li tập tính

b)

cách li sinh thái

c)

cách li sinh sản

d)

cách li địa lí

63.

Để phân biệt 2 cá thể thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

cách li sinh sản

b)

Hình thái

c)

. Sinh lí,sinh hoá

d)

Sinh thái

64.

Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế

a)

Cách li sinh cảnh

b)

Cách li cơ học

c)

Cách li tập tính

d)

Cách li trước hợp tử

65.

Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?

a)

Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh

b)

Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau

c)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau

d)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau

66.

Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đó là dạng cách li

a)

tập tính

b)

cơ học

c)

trước hợp tử

d)

sau hợp tử

67.

 

Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?

a)

Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

c)

Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

d)

Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

68.

Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng

a)

Thực vật

b)

Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa

c)

Động vật

d)

Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển

69.

Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở

a)

sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ

b)

kết quả của quá trình lai xa khác loài

c)

. kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì

d)

kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần

70.

  Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài

a)

động vật bậc cao

b)

động vật

c)

thực vật

d)

có khả năng phát tán mạnh

71.

Câu 1.   Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?

a)

Cách li địa lí

b)

Cách li sinh thái

c)

cách li tập tính

d)

Lai xa và đa bội hoá

72.

Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với

a)

động vật

b)

thực vật

c)

động vật bậc thấp

d)

động vật bậc cao

73.

Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là

a)

cách li trước hợp tử

b)

cách li sau hợp tử

c)

cách li di truyền

d)

cách li địa lí

74.

  Trong các phương thức hình thành loài mới, dấu hiệu cho thấy loài mới đã xuất hiện là có sự

a)

cách li địa lí     

b)

Xuất hiện các dạng trung gian

c)

sai khác nhỏ về hình thái

d)

Cách li sinh sản với quần thể gốc

75.

Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.       

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.                  

c)

Cách li địa lí

d)

Đột biến.

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

a)

Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.

b)

Sự cách li đại lí tất yếu dẫn đến hình thành loài mới.

c)

Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến

d)

Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới

77.

  Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách ly địa lý, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình thành loài bằng con đường cách ly địa lý thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển.

b)

Cách ly địa lý góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

c)

Cách ly địa lý luôn dẫn đến cách ly sinh sản và hình thành nên loài mới.

d)

Cách ly địa lý trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.