wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Công suất

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

2.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

3.

Phát biểu nào sau đây về công là chính xác ?

a)

Công là 1 đại lượng vectơ, được xác định theo công thức A = Fscosα .

b)

Công là 1 đại lượng vô hướng , có giá trị dương, được xác định theo công thức A = Fs .

c)

Khi 1 vật di chuyển theo phương nằm ngang , công của lực tác dụng lên vật luôn bằng 0.

d)

Công là 1 đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

4.

Gọi   α\alpha  là góc giữa lực F\overrightarrow{F} và hướng của độ dời. Công của lực  được gọi là công cản nếu

a)

α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}  

b)

0α<π20\le\alpha<\frac{\pi}{2}  

c)

π2<απ\frac{\pi}{2}<\alpha\le\pi  

d)

α=0o\alpha=0^{o^{ }}  

5.

Công thức tính công suất

a)

p=A.t=F.v.cosαp=A.t=F.v.\cos\alpha

b)

p=At=F.v.cosαp=\frac{A}{t}=F.v.\cos\alpha

c)

p=At=Fvcosαp=\frac{A}{t}=\frac{F}{v}\cos\alpha

d)

p=A.t=F.vp=A.t=F.v

6.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

7.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

8.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

9.

Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1000 J. Công suất trung bình của cần cẩu là

a)

200W.

b)

0,2W.

c)

5000W.

d)

5W.

10.

Trong một lần tham gia leo núi nhân tạo, bạn An có khối lượng 60 kg đã leo lên được độ cao 6,3 m trong thời gian 7 phút. Tính công và công suất do bạn An đã thực hiện khi leo núi.

a)

A = 3780 J, P = 9 W.

b)

A = 378 J, P = 54 W.

c)

A = 3780 J, P = 540 W.

d)

A = 378 J, P = 0,9 W.

11.

Một máy kéo có công suất 5kW kéo một khối gỗ có trọng lượng 800N chuyển động đều được 10m trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa khối gỗ và mặt phẳng nằm ngang là 0,5. Tính thời gian máy kéo thực hiện

a)

0,2s

b)

0,4s

c)

0,6s

d)

0,8s

12.

Một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy với vận tốc bằng không với gia tốc là 4,6m/s2 trong thời gian 5s. Công suất trung bình của xe bằng

a)

5,82.104W.

b)

4,82.104W.

c)

2,53.104W.

d)

4,53.104W.

13.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000N.

b)

104N.

c)

2778N.

d)

360N.

14.

Chọn phát biểu sai?. Công suất của một lực

a)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó.

c)

đo bằng N.m/s

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

15.

Công suất là đại lượng đo bằng

a)

lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

b)

công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

c)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

d)

lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

16.

Một vật chịu tác dụng của lực F chuyển dời được quãng đường s hợp với hướng của lực góc α thì công của lực F được tính theo công thức nào?

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F.s

c)

A = F.s.sinα

d)

A = F.s.tanα

17.

Đâu là công thức tính công suất? 

a)

P = A/t

b)

P = A.t

c)

P = A + t

d)

P = A.t2

18.

Đâu là đơn vị của công suất? (Chọn nhiều đáp án)

a)

W

b)

kWh

c)

HP

d)

J/s

19.

Một lực F = 100N không đổi liên tục kéo một vật chuyển động theo hướng hợp với hướng của lực góc 300 . Công suất của lực F khi vật di chuyển được quãng đường 10m là

a)

1000 J

b)

866 J

c)

500 J

d)

10 J

20.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công trong một đơn vị thời gian được gọi là

a)

Công suất

b)

Công.

c)

Hiệu suất

d)

Công có ích

21.

Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103N, thực hiện công là 15.106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

a)

300m

b)

3000m

c)

1500m

d)

2500m

22.

Một máy thực hiện công 600J trong thời gian 1 phút. Công suất của máy đó là

a)

600W

b)

10W

c)

300W

d)

30W

23.

Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:

a)

A. P = 92,5W


b)

B. P = 91,7W

c)

C. P = 90,2W

d)

D. P = 97,5W

24.

Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

25.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

26.

1HP bằng bao nhiêu W?

a)

746

b)

764

c)

745

d)

754

27.

Động cơ một thang máy tác dụng lực kéo 20 000N để thang máy chuyển động thẳng lên trên trong 10s và quãng đường đi được tương ứng là 18m. Tính công suất trung bình của động cơ.

a)

36 W

b)

11 kW

c)

36 kW

d)

1 kW

28.

Biểu thức liên hệ giữa công suất với lực và tốc độ là:

a)

P = F.s

b)

P = F.t/s

c)

P = F.v

d)

P = A/t