wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ghk 2

Total questions: 51

Worksheet time: 4hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

Phân bố khá đồng đều

b)

Tỉ trọng giảm dần

c)

Sản phẩm ích đa dạng

d)

Chuyển dịch rõ rệt

2.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu để tăng hệ số sử dụng đất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

trồng các giống cây chịu hạn tốt.

b)

tiến hành cơ giới hóa nông nghiệp.

c)

thực hiện thay đổi cơ cấu mùa vụ.

d)

xây dựng các công trình thủy lợi.

3.

Nước mắm là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

thủy, hải sản.

b)

chăn nuôi.

c)

trồng trọt.

d)

năng lượng

4.

Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là

a)

bón phân thích hợp

b)

đa dạng cây trồng

c)

canh tác hợp lí

d)

khai khẩn đất hoang

5.

Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có

a)

nhiễm mặn đất

b)

sạt lở bờ biển

c)

sóng thần

d)

xói mòn đất

6.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta

a)

tăng liên tục về số lượng vật nuôi.

b)

phát triển rất mạnh ở các vùng núi.

c)

còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh.

d)

cung cấp sản lượng thịt lớn

nhất.

7.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay

a)

đối tượng nuôi trồng nhiều nhất là tôm.

b)

phát triển nhất ở Đồng bằng sông Hồng.

c)
  1. hình thức từ thâm canh sang quảng canh.

d)
  1. sản lượng tăng nhanh vượt cả đánh bắt.

8.

Công nghiệp chế biến lương thực của nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.

b)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.

c)

giao thông vận tải, phân bố dân cư.

d)

thị trường tiêu thụ, vùng nguyên liệu.

9.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay

a)
  1. có tỷ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)
  1. thường xuyên ổn định, không có thay đổi.

c)
  1. đều tăng cao tỷ trọng thành thị, nông thôn.

d)
  1. có tỷ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.

10.

Các huyện đảo của nước ta

a)

là nơi có nhiều loại khoáng sản.

b)

phân bố không đều ở các vùng.

c)

chỉ duy nhất phát triển chăn nuôi.

d)

là các trung tâm công nghiệp lớn.

11.

Câu 28:

a)
  1. mọi nơi trong năm đều có Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)
  1. Tín phong bán cầu Bắc đã bị lấn át bởi các gió khác.

c)
  1. nhiệt độ trung bình năm cao và phân hóa theo mùa.

d)
  1. số giờ nắng nhiều và biên độ nhiệt độ trong năm lớn.

12.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)
  1. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)
  1. các đô thị ở nước ta có qui mộ không lớn.

c)
  1. các đô thị tập trung chủ yêu ở đông băng.

d)
  1. ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.

13.

Mạng lưới giao thông vận tải của nước ta hiện nay

a)

chưa được kết nối với khu vực.

b)

phân bố khá đều giữa các vùng.

c)

chỉ ưu tiên phát triển đường bộ.

d)

được phát triển khá toàn diện.

14.

Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi hiện nay ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)
  1. áp dụng nhiều giống mới, kiên cố hoa chuồng trại, phát triển công nghiệp chế biến.

b)
  1. đa dạng hóa cơ sở thức ăn, nâng cao trình độ người lao động, mở rộng thị trường.

c)
  1. thu hút các nguồn đầu tư, tăng quy mô trang trại, xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)
  1. đầu tư cơ sở vật chất, phát triển giao thông vận tải, nâng cao chất lượng thức ăn.

15.

Cán cần ngoại thương của nước ta trong những năm gần đây xuất siêu chủ yếu do

a)
  1. thu hút vốn đầu tư, có năng lực sản xuất tốt, xuất khẩu tăng nhanh.

b)
  1. nhu cầu nhập khẩu giảm, thị trường mở rộng, giao thông cải thiện.

c)
  1. chống dịch Covid-19 tốt, nhu cầu nhập khấu giảm, vồn đầu tư tăng.

d)
  1. thị trường nhập khẩu thu hẹp, xuất khẩu tăng, giao thông cải thiện.

16.

a)

Xin-ga-po cao hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Việt Nam có tốc độ tăng nhanh nhất.

c)

Xin-ga-po tăng nhiều hơn Việt Nam.

d)

Ma-lai-xi-a thấp hơn Việt Nam

17.
a)

Thái Lan tăng không liên tục.

b)

Phi-lip-pin tăng không liên tục.

c)

Thái Lan tăng ít hơn Phi-lip-pin.

d)

Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Thái Lan.

18.

Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:

a)
  1. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

b)
  1. Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

c)
  1. Quy mô sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

d)
  1. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

19.

Việc phát triền cơ sở năng lượng của Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)
  1. Thúc đẩy và tạo ra giai đoạn mới trong quá trình công nghiệp hóa.

b)
  1. Phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng cuộc sông của người dân.

c)
  1. Khai thác lợi thế về thủy năng, tạo điêu kiện khai thác khoảng san.

d)
  1. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chê biên các nông sản chính cho vùng.

20.

Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)
  1. phát triển kinh tế các huyện phía tây, nâng cao đời sống nhân dân.

b)
  1. mở rộng vùng hậu phương cảng, tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng.

c)
  1. xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu, thu hút khách du lịch quốc tế.

d)
  1. hình thành thêm mạng lưới đồ thị mới, phân bố lại dân cư các vùng.

21.

Tình trạng hạn hán ở Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đến hệ quả là

a)
  1. diện tích rừng ngập mặn và vùng sản xuất nông nghiệp bị thu hẹp nhanh.

b)
  1. biến đối khí hậu, tình trạng cháy rừng và diện tích nuôi tôm bị ảnh hưởng.

c)
  1. biến đổi khí hậu, gia tăng xâm nhập mặn, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.

d)
  1. xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.

22.

Đồng bằng sông Hồng cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, nguyên nhân chủ yếu là ,

a)
  1. đảm nhận vai trò chủ yếu trong xuất khẩu hàng hóa, nguồn vốn lớn.

b)
  1. phát huy thế mạnh, khắc phục hạn chế và nâng cao vị thế của vùng.

c)
  1. yêu cầu của công cuộc đổi mới, mật độ dân số cao, vốn đầu tư lớn.

d)
  1. do lực lượng lao động đông đảo và tiếp giáp nhiều vùng kinh tế.

23.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp hàng năm theo hướng hàng hóa ở Bắc Trung

Bộ là

a)
  1. tưng năng suất, hình thành vùng chuyên canh, sử dụng giống mới.

b)
  1. gắn trồng trọt và chế biến, nâng cao sản lượng, đa dạng sản phẩm.

c)
  1. sử dụng tiến bộ kĩ thuật, tăng diện tích, sản xuất chuyên môn hóa.

d)
  1. sản xuất tập trung, phát triển thị trường, tăng cường việc chế biến.

24.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do tác động của các nhân tố nào sau đây?

a)
  1. Vị trí nằm ở xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão.

b)
  1. Gió tây nam, vị trí ở gần với bán cầu Nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh kéo dài hơn.

c)
  1. Vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.

d)
  1. Gió đông bắc và tây nam, vị trí gần xích đạo, khảng cách hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

25.

SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

a)

Kết hợp

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Cột

26.
a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip- pin.

27.

Ngành công nghiệp nào được phân bố rộng rãi nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Xay xát

b)

Chế biến cà phê

c)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi

d)

Chế biến thuỷ hải sản

28.
a)
  1. Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều giảm đi

b)
  1. Tỉ lệ dân nông thôn nhỏ hơn tỉ lệ dân thành thị

c)
  1. Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều tăng lên

d)
  1. Tỉ lệ dân nông thôn lớn hơn tỉ lệ dân thành thị

29.

Hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

a)

Đồng Bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Tây Nguyên

30.

Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ, vấn đề nào sau đây có ý nghĩa hàng đầu?

a)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

b)

Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu.

c)

Bảo vệ rừng.

d)

Phát triển thủy lợi.

31.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

sự phân bố sinh vật.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn.

d)

nguồn gen quý hiếm.

32.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ

33.

Mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học - kĩ thuật và giống mới trong sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

c)

nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội.

d)

đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa.

34.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.

c)

có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn.

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

35.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)
  1. tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực

b)
  1. thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của cả nền kinh tế.

c)
  1. khai thác hiệu quả nguôn tài nguyên thiên nhiên.

d)
  1. sử dụng hợp lí nguôn lao động dôi dào trong nước.

36.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do

a)
  1. đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ.

b)
  1. điều kiện thuận lợi để phát triển.

c)
  1. đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

d)
  1. mang lại hiệu quả kinh tế cao.

37.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)
  1. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

b)
  1. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)
  1. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)
  1. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

38.

Du lịch biển - đảo của nước ta ngày càng phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)
  1. Có nguồn lao động rất dồi dào.

b)
  1. Giao thông ngày càng thuận lợi.

c)

Tài nguyên du lịch rất đa dạng.

d)

Nhu cầu du lịch ngày càng tăng.

39.

Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?

a)

Bên ngoài của lãnh hải.

b)

Phía trong đường cơ sở.

c)

Hệ thống các bãi triều.

d)

Hệ thống đảo ven bờ.

40.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)
  1. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)
  1. di dân từ nông thôn ra thành thị.

41.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

ít chịu tác động của tự nhiên.

b)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

c)
  1. loại hình vận tải còn kém đa dạng.

d)
  1. đã có các đầu mối giao thông lớn.

42.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi bắc bộ là

a)
  1. đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng chống dịch.

b)
  1. phát triển trang trại, đảm bảo nguồn thức ăn, đẩy mạnh chế biến.

c)
  1. cải tạo các đồng cỏ, đầu tư cơ sở hạ tầng, xây dựng thương hiệu.

d)
  1. chăn nuôi theo hướng tập trung, đảm bảo tốt chuồng trại, thức ăn.

43.

Du lịch ở miền núi nước ta phát triển dựa trên các điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)
  1. Địa hình đa dạng, khí hậu mát mẻ, nhiều phong cảnh đẹp.

b)
  1. Địa hình có tính phân bậc, khí hậu mát mẻ, nhiều đặc sản.

c)
  1. Nhiều cảnh quan tự nhiên, khí hậu phân hóa theo độ cao.

d)
  1. Có nhiều trung tâm du lịch, cảnh quan tự nhiên đa dạng.

44.

Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản xuất cây cao su ở Tây Nguyên là

a)
  1. mở rộng thị trường, phát triển các trang trại.

b)
  1. tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

c)
  1. sản xuất tập trung, sử dụng nhiều giống tốt.

d)
  1. sử dụng nhiều lao động, mở rộng diện tích.

45.

Du lịch biển ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh chủ yếu do

a)
  1. đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh kín gió, nhiều đảo, bán đảo ven bờ.

b)
  1. khí hậu cận xích đạo, nóng quanh năm, nhiều bãi tắm, thắng cảnh đẹp.

c)
  1. nhiều đảo, quần đảo với hệ sinh thái đa dạng, tiếp giáp vùng biển sâu.

d)
  1. số giờ năng cao, nhiều vũng vịnh, đầm phá, nhiêu bãi tắm rộng nổi tiếng.

46.

Nuôi trồng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của

a)
  1. chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, nhu cầu lớn của thị trường.

b)
  1. khai thác hiệu quả thế mạnh, tăng cường xuất khẩu hàng hóa.

c)
  1. đa dạng hóa cơ cấu kinh tế, , phát triển các sản phẩm có giá trị.

d)
  1. sản xuất theo hướng thâm canh, ứng phó với biến đổi khí hậu.

47.

Phát triển nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm

a)
  1. đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo nhiều việc làm.

b)
  1. tăng chất lượng nông sản, khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)
  1. thúc đẩy phân hóa lãnh thố, tạo ra mô hình sản xuất mới.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường, thúc đầy tăng trưởng kinh tế.

48.
a)
  1. Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

b)
  1. Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản.

c)
  1. Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

d)
  1. Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

49.

Mục đích chủ yếu của việc nâng cấp các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ là

a)
  1. phát huy thế mạnh, thúc đẩy hiện đại hóa đội tàu biển, nâng cao năng lực cảng biển.

b)
  1. tăng vận tải hàng hóa, đẩy mạnh phát triển giao thông, thúc đẩy sản xuất phát triển.

c)
  1. đẩy mạnh phát triển các khu kinh tế ven biển, thu hút đầu tư, tăng vận tải quốc tế.

d)
  1. thu hút đầu tư trong nước, tạo năng suất lao động cao, phát huy được vị thế.

50.

Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yêu là

a)
  1. Vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư; địa hình, khí hậu, đất đai phân hóa.

b)
  1. khí hậu phân hóa, con người lai tạo giống; vị trí trung tâm Đông Nam Á

c)
  1. địa hình phần lớn đồi núi, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa; vị trí giáp biển.

d)
  1. đất đai phong phú; tác động của con người lai tạo và thay đổi sự phân bố.

51.
a)

Cột

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Đường