wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 8 - Đề cương ôn tập giữa Học kỳ II

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải dụng cụ đo và kiểm tra

a)

Thước cặp

b)

Thước lá

c)

Ê ke

d)

Dụng cụ lấy dấu

2.

Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào?

a)

Ổ trục

b)

Khung cưa

c)

Chốt

d)

Lưỡi cưa

3.

Công dụng của cưa tay là?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Cắt rãnh

c)

Cắt bỏ phần thừa

d)

Cắt kim loại thành từng phần

4.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

a)

Cưa

b)

Đục

c)

Tua vít

d)

Dũa

5.

Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào?

a)

Kéo dũa về tạo lực cắt

b)

Kéo dũa về không cần cắt

c)

Đẩy dũa tạo lực cắt

d)

Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng

6.

Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô?

a)

Đáp án khác

b)

Từ 10 – 20 mm

c)

Trên 20 mm

d)

Dưới 10 mm

7.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

Mỏ lết

b)

Búa

c)

Kìm

d)

Ke vuông

8.

Đâu là thao tác đúng khi cầm dũa?

a)

Tay thuận nắm cán dũa, bốn ngón tay bao quanh phía dưới cán dũa, ngón cái ở phía trên dọc chiều dài cán dũa.

b)

Đặt lòng bàn tay không thuận lên đầu mũi dũa, cách đầu mũi dũa 20 - 30 mm

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

9.

Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?

a)

20 - 30 cm.

b)

20 - 30 mm

c)

10 - 20 mm.

d)

Bất kì vị trí nào

10.

Trong tư thế đứng đục, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu?

a)

45 độ

b)

60 độ

c)

75 độ

d)

90 độ

11.

Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì ? 

a)

Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.

b)

Không dùng đục bị mẻ.

c)

Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt.

d)

Tất cả đều đúng

12.

 Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?

a)

Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt

b)

Không dùng đục bị mẻ

c)

Kẹp vật đủ chặt

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

a)

Đứng thẳng

b)

Đứng thật thoải mái

c)

Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước

d)

Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân

14.

Quy trình thực hiện thao tác dũa là?

a)

Kẹp phôi → Thao tác dũa

b)

Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa

c)

Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác dũa

d)

Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Thao tác dũa

15.

Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:

a)

Êke

b)

Ke vuông

c)

Thước đo góc vạn năng

d)

Thước cặp

16.

Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu ?

a)

Đục

b)

Dũa

c)

Cưa 

d)

Búa

17.

Người lao động trong ngành cơ khí cần:

a)

Biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị

b)

Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ

c)

Biết phân tích, giải quyết vấn đề chuyên môn

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

c)

Kĩ sư cơ học

d)

Kĩ thuật viên nông nghiệp

19.

Đâu là ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Thợ luyện kim loại

b)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

d)

Thợ kim hoàn

20.

Ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí phổ biến ở Việt Nam là?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Đâu không phải là ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ thuật viên cơ khí hàng không

b)

Kĩ thuật viên máy tự động

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

d)

Thợ luyện kim loại

22.

Người lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa các động cơ, máy móc, thiết bị cơ khí là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

d)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

23.

 Đâu không phải công việc của kĩ sư cơ khí?

a)

Thiết kế  và sản xuất máy móc, thiết bị

b)

Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ, máy móc

c)

Tư vấn, chỉ đạo lắp đặt thiết bị, vận hành và bảo trì hệ thống máy móc

d)

Nghiên cứu, tư vấn về khía cạnh cơ học của vật liệu, sản phẩm và quy trình cụ thể

24.

Người tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế và sản xuất trực tiếp máy móc, thiết bị là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

d)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

25.

 Quan sát hình sau và cho biết người trong hình làm ngành nghề nào?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

d)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

26.

Thay đổi phụ tùng máy móc đơn giản bị hỏng, mòn là công việc của ngành nghề nào trong lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

d)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

27.

Người thực hiện các nhiệm vụ để hỗ trợ nghiên cứu và thiết kế sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, sửa chữa máy móc, thiết bị là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

d)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

28.

Người lao động trong lĩnh vực cơ khí cần:

a)

Biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế.

b)

Tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn,

c)

Có óc sáng tạo, tư duy nhanh nhạy

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

 Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí, cần xem xét khả năng và kết quả học tập ở môn học nào?

a)

Toán

b)

Khoa học tự nhiên

c)

Công nghệ

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào ? 

a)

Do chạm trực tiếp vào vật mang điện

b)

Sử dụng đồ dùng điện bị rò điện ra vỏ

c)

Sửa chữa điện không cắt nguồn điện

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

31.

Khoảng cách an toàn chiều rộng khi ở gần lưới điện 22kV với dây trần là bao m?

a)

1 m

b)

1,5 m

c)

2 m 

d)

2,5 m

32.

Đâu là hành động sai không được phép làm?

a)

Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp

b)

Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

c)

Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp

d)

Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp

33.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là nguyên nhân gây tai nạn điện nào?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện

b)

Vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp

c)

Đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất

d)

Thiết bị độ dùng quá tải và cháy nổ

34.

Khoảng cách an toàn về chiều cao khi ở gần lưới điện 220kV là bao nhiêu?

a)

2 m

b)

3 m

c)

4 m

d)

6 m

35.

 Ở nước ta mạng điện dân dụng có điện áp

a)

110V

b)

220V

c)

127V

d)

200V

36.

 Hãy chọn hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây ?

a)

Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

b)

Thả diều gần đường dây điện

c)

Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp 

d)

Tắm mưa gần đường dây diện cao áp

37.

 Đâu là nguyên nhân gây tại nạn điện do tiếp xúc với vật mang điện?

a)

Sử dụng nhiều đồ dùng điện cóp công suất lớn trên cùng ổ cắm điện

b)

Lại gần khu vực mưa bão to làm đứt dây điện và rơi xuống đất

c)

Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện

d)

Đến gần đường dây điện cao áp, trạm biến áp

38.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là nguyên nhân gây tai nạn điện nào?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện

b)

Vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp

c)

Đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất

d)

Thiết bị độ dùng quá tải và cháy nổ

39.

Đâu là nguyên nhân gây tại nạn điện do vi phạm hành lang an toàn lưới điện?

a)

Sử dụng nhiều đồ dùng điện cóp công suất lớn trên cùng ổ cắm điện

b)

Lại gần khu vực mưa bão to làm đứt dây điện và rơi xuống đất

c)

Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện

d)

Đến gần đường dây điện cao áp, trạm biến áp

40.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là nguyên nhân gây tai nạn điện nào?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện

b)

Vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp

c)

Đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất

d)

Thiết bị độ dùng quá tải và cháy nổ

41.

Vì sao không được đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất?

a)

Vùng đất, nước xung quanh điểm chạm của dây có thể có điện gây nguy hiểm cho người

b)

Đến gần nơi đó, điện sẽ phóng trong không khí qua người

c)

Có thể đến gần nơi đó, vì chưa trực tiếp chạm vào dây điện

d)

Đáp án khác

42.

Đâu không phải nguyên tắc an toàn khi sử dụng thiết bị, đồ dùng điện?

a)

Không sử dụng dân dẫn có vỏ cách điện bị hở, hỏng

b)

Cắm nhiều đồ dùng điện có công suất lớn trên cùng ổ cắm

c)

Không để đồ vật dễ cháy gần đường dây điện và đồ dùng điện sinh nhiệt

d)

Khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện và có biển thông báo

43.

 Để kiểm tra ổ cắm có điện hay không, người ta sử dụng

a)

Ủng cách điện

b)

Găng tay

c)

Bút thử điện

d)

Tua vít

44.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?

a)

Giầy cao su cách điện

b)

Giá cách điện

c)

Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện

d)

Thảm cao su cách điện

45.

Bộ phận nào cách điện?

a)

Đầu tua vít

b)

Vỏ dây điện

c)

Lõi dây điện

d)

Cực phích cắm điện

46.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là dụng cụ gì?

a)

Bút thử điện

b)

Kìm điện

c)

Đồng hồ đo điện

d)

Tua vít điện

47.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là biện pháp an toàn điện nào?

a)

Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện trước khi sử dụng

b)

Thực hiện nối đất cho các đồ dùng điện có vỏ kim loại

c)

Không vi phạm an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp

d)

Sử dụng các thiết bị đóng, cắt bảo vệ chống quá tải, chống rò điện

48.

 Nguyên tắc phòng ngừa tai nạn điện trong mùa mưa bão là?

a)

Đứng dưới cây cao khi trời mưa, dông sét

b)

Khi thấy dây điện bị đứt thì lại gần xem

c)

Chơi đùa khi nhà bị ngập nước 

d)

Không đứng cạnh cột điện, trạm biến áp

49.

Đâu không phải vật liệu cách điện?

a)

Cao su

b)

Thép

c)

Thủy tinh

d)

Gỗ khô

50.

Trước khi sửa chữa điện, người ta phải cắt nguồn điện bằng cách:

a)

Rút phích cắm điện

b)

Rút nắp cầu chì

c)

Cắt cầu dao

d)

Cả 3 đáp án trên