wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 ddiemermm =))))

Total questions: 51

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

tính dẻo, tính dẫn điện nhiệt độ nóng chảy cao

b)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,có khối lượng riêng lớn và có ánh kim

c)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

2.

Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

a)

các electron tự do trong mạng tinh thể

b)

các ion kim loại 14

c)

các electron hóa trị

d)

Các kim loại đều là chất rắn

3.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

Au

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

4.

Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Au

5.

Các kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Trong số các kim loại vàng, bạc, đồng, nh thì kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

Đồng

b)

Vàng

c)

Bạc

d)

Nhôm

6.

Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện thực là

a)

Al

b)

Au

c)

Cu

d)

Ag

7.

Kim loại dẫn điện kém nhất trong dãy Ag, Al, Cu, Au, Fe là

a)

Fe

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

8.

Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính dẫn điện của kim loại (từ trái qua phải) là

a)

Au, Fe, Ag, Cu.

b)

Ag, Cu, Au, Fe.

c)

Au, Ag, Cu, Fe.

d)

Fe, Au, Cu, Ag.

9.

Khi tăng dần nhiệt độ, khả năng dẫn điện của hợp kim

a)

tăng

b)

giảm r tăng

c)

giảm

d)

tăng r giảm

10.

Các kim loại dẫn điện được là vì

a)

electron tự do trong tinh thể kim loại gây ra

b)

kim loại có ít electron lớp ngoài cùng hơn phi kim

c)

ion dương trong tinh thể kim loại gây ra.

d)

kim loại ở thể rắn.

11.

Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết đ bởi

a)

khối lượng riêng khác nhau

b)

kiểu mạng tinh thể khác nhau

c)

mật độ electron tự do khác nhau

d)

mật độ ion dương khác nhau

12.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

13.

Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là

a)

Đồng

b)

Bạc

c)

Sắt

d)

Sắt Tây

14.

Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li, Kim loại mềm nhất trong dãy là

a)

Cr

b)

Mg

c)

K

d)

Li

15.

Kim loại cứng nhất là

a)

Cr

b)

Os

c)

Pb

d)

W

16.

Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

a)

W

b)

Pb

c)

OS

d)

Cr

17.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Cu

b)

Na

c)

Hg

d)

Fe

18.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kể và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường,X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

Hg

b)

Cr

c)

Pb

d)

W

19.

Cho các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W

b)

Al

c)

Na

d)

Fe

20.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns²np¹

b)

ns¹

c)

ns²np²

d)

ns²

21.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là

a)

ns²np¹

b)

ns¹

c)

ns²np²

d)

ns²

22.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s²2s²2p63s¹

b)

1s²2s²2p 3s²

c)

1s²2s²2p 3s²3p¹

d)

1s²2s²2p 3s¹

23.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thì dung dịch chuyển thành

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

24.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiểm là:

a)

Na, Ba và K.

b)

Be, Na và Ca

c)

Na, Fe và K

d)

Na, Cr và K

25.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng ngậm nước (CaSO4.2H,O) được gọi là

a)

boxit

b)

đá vôi

c)

thạch cao sống

d)

thạch cao nung

26.

Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

a)

Ca2+ và SO4(2-)

b)

Ba2+ và K+

c)

Mg2+ và Al3+

d)

Ca2+ và Mg2+

27.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R₂O3

b)

RO₂

c)

R₂O

d)

RO

28.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

K₂HPO4

b)

NaHSO4

c)

NaHCO3

d)

KCI

29.

Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaSO3

b)

CaCl₂

c)

CaCO3

d)

CaO

30.

Thuốc chữa đau dạ dày có chứa thành phần natrihidrocacbonat. Công thức của natrihidrocacbonat là

a)

Na₂CO3.

b)

NaHSO4.

c)

NaHCO3

d)

KCL

31.

Nước vôi trong có công thức là

a)

CaSO4

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaO

32.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

R₂O3

b)

RO₂

c)

R₂O

d)

RO

33.

Khi nhiệt phân hoàn toàn CaCO, thì sản phẩm của phản ứng là

a)

Ca(OH)2, CO2

b)

CaO, CO2

c)

CO, CO2, H2O

d)

CO₂, H₂O

34.

Dung dịch Na,CO, tác dụng được với dung dịch

a)

NaCl

b)

KCI

c)

CaCl2

d)

NaNO3

35.

Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch NazCO3 và Ca(HCO3)2 là

a)

dung dịch NaHCO3

b)

dung dịch Ca(OH)2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch NaCl

36.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiểm là:

a)

Na, Ba và K.

b)

Be, Na và Ca

c)

Na, Fe và K

d)

Na, Cr và K

37.

Cho các chất : Na2CO3, Ca(OH)2, HCl và Na3PO4. Số chất có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

38.

Trường hợp nào sau đây Na+bị khử?

a)

Cho NaOH tác dụng với HCl.

b)

Điện phân dd NaCl.

c)

Điện phân NaOH nóng chảy

d)

Cho CO tác dụng với Na,O.

39.

Trong một cốc có a mol Ca2*, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3 . Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là

a)

a+b=c+d

b)

2a + 2b = c+d.

c)

3a + 3b = c+d.

d)

2a+b=c+ d.

40.

Sục từ từ khi CO2 vào dd nước vôi trong đến dư. Hiện tượng là

a)

Có kết tủa trắng, một phần kết tủa tan

b)

Có kết tủa trắng

c)

Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần dần đến hết

d)

Có kết tủa trắng, có khí bay ra

41.

Nhận định nào không đúng về cách làm mềm nước cứng?

a)

Làm giảm nồng độ các ion HCO3, C1, SO trong nước cứng.

b)

Làm giảm nồng độ các ion Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng

c)

Thay thế các ion Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng bằng ion Na+.

d)

Chuyển các ion Ca2+ và Mg2+ vào hợp chất không tan bằng cách đun nóng nước cứng có độ cứng tạm thời

42.

Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là

a)

Fe

b)

Ag

c)

cu

d)

Al

43.

Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng?

a)

Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện

b)

Nhôm tan được trong dung dịch NH3

c)

Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H,SO4 đặc nguội

d)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

44.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

45.

Nguyên tắc của quá trình sản xuất nhôm là

a)

Điện phân nóng chảy Al,O3 có xúc tác criolit nóng chảy

b)

Khử ion Al3+ có trong oxit thành Al bằng dòng điện.

c)

Dùng kim loại K để khử AlCl3 khan, nóng chảy

d)

Dùng CO khử AlO3 nung nóng.

46.

Điều khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

b)

Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử

c)

Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

d)

Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu

47.

Al, AlO3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là

a)

Al và Al(OH)3

b)

Al và Al2O3

c)

Al, AlO3 và Al(OH)3

d)

Al2O3, Al(OH)3

48.

Chọn phát biểu sai?

a)

Phèn chua có công thức hóa học là NazSO4.Alz(SO4)3.24H,O

b)

Nhôm ở ô số 13, thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 của bảng tuần hoàn

c)

Nhôm bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội

d)

Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nóng chảy ở 660°C, khá mềm, dễ kéo sợi.

49.

Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HC1; HNO, loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO, đặc, nguội; H,SO, loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

50.

Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là:

a)

8.1g

b)

1.53g

c)

1.35g

d)

13.5g

51.

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là:

a)

3.36 l

b)

2.24 l

c)

4.48 l

d)

6.72 l