NEW
Font size
Worksheets10 ddiemermm =))))
Total questions: 51
Worksheet time: 31mins
kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
tính dẻo, tính dẫn điện nhiệt độ nóng chảy cao
tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,có khối lượng riêng lớn và có ánh kim
tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
các electron tự do trong mạng tinh thể
các ion kim loại 14
các electron hóa trị
Các kim loại đều là chất rắn
Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Au
Ag
Al
Cu
Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
Cu
Fe
Al
Au
Các kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Trong số các kim loại vàng, bạc, đồng, nh thì kim loại dẫn điện tốt nhất là
Đồng
Vàng
Bạc
Nhôm
Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện thực là
Al
Au
Cu
Ag
Kim loại dẫn điện kém nhất trong dãy Ag, Al, Cu, Au, Fe là
Fe
Al
Ag
Au
Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính dẫn điện của kim loại (từ trái qua phải) là
Au, Fe, Ag, Cu.
Ag, Cu, Au, Fe.
Au, Ag, Cu, Fe.
Fe, Au, Cu, Ag.
Khi tăng dần nhiệt độ, khả năng dẫn điện của hợp kim
tăng
giảm r tăng
giảm
tăng r giảm
Các kim loại dẫn điện được là vì
electron tự do trong tinh thể kim loại gây ra
kim loại có ít electron lớp ngoài cùng hơn phi kim
ion dương trong tinh thể kim loại gây ra.
kim loại ở thể rắn.
Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết đ bởi
khối lượng riêng khác nhau
kiểu mạng tinh thể khác nhau
mật độ electron tự do khác nhau
mật độ ion dương khác nhau
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng
Bạc
Đồng
Nhôm
Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là
Đồng
Bạc
Sắt
Sắt Tây
Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li, Kim loại mềm nhất trong dãy là
Cr
Mg
K
Li
Kim loại cứng nhất là
Cr
Os
Pb
W
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
W
Pb
OS
Cr
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Cu
Na
Hg
Fe
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kể và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường,X là chất lỏng. Kim loại X là
Hg
Cr
Pb
W
Cho các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
W
Al
Na
Fe
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
ns²np¹
ns¹
ns²np²
ns²
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
ns²np¹
ns¹
ns²np²
ns²
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
1s²2s²2p63s¹
1s²2s²2p 3s²
1s²2s²2p 3s²3p¹
1s²2s²2p 3s¹
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thì dung dịch chuyển thành
đỏ
tím
xanh
vàng
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiểm là:
Na, Ba và K.
Be, Na và Ca
Na, Fe và K
Na, Cr và K
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng ngậm nước (CaSO4.2H,O) được gọi là
boxit
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao nung
Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
Ca2+ và SO4(2-)
Ba2+ và K+
Mg2+ và Al3+
Ca2+ và Mg2+
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
R₂O3
RO₂
R₂O
RO
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
K₂HPO4
NaHSO4
NaHCO3
KCI
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
CaSO3
CaCl₂
CaCO3
CaO
Thuốc chữa đau dạ dày có chứa thành phần natrihidrocacbonat. Công thức của natrihidrocacbonat là
Na₂CO3.
NaHSO4.
NaHCO3
KCL
Nước vôi trong có công thức là
CaSO4
Ca(OH)2
CaCO3
CaO
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
R₂O3
RO₂
R₂O
RO
Khi nhiệt phân hoàn toàn CaCO, thì sản phẩm của phản ứng là
Ca(OH)2, CO2
CaO, CO2
CO, CO2, H2O
CO₂, H₂O
Dung dịch Na,CO, tác dụng được với dung dịch
NaCl
KCI
CaCl2
NaNO3
Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch NazCO3 và Ca(HCO3)2 là
dung dịch NaHCO3
dung dịch Ca(OH)2
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiểm là:
Na, Ba và K.
Be, Na và Ca
Na, Fe và K
Na, Cr và K
Cho các chất : Na2CO3, Ca(OH)2, HCl và Na3PO4. Số chất có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
3
4
2
1
Trường hợp nào sau đây Na+bị khử?
Cho NaOH tác dụng với HCl.
Điện phân dd NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy
Cho CO tác dụng với Na,O.
Trong một cốc có a mol Ca2*, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3 . Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là
a+b=c+d
2a + 2b = c+d.
3a + 3b = c+d.
2a+b=c+ d.
Sục từ từ khi CO2 vào dd nước vôi trong đến dư. Hiện tượng là
Có kết tủa trắng, một phần kết tủa tan
Có kết tủa trắng
Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần dần đến hết
Có kết tủa trắng, có khí bay ra
Nhận định nào không đúng về cách làm mềm nước cứng?
Làm giảm nồng độ các ion HCO3, C1, SO trong nước cứng.
Làm giảm nồng độ các ion Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng
Thay thế các ion Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng bằng ion Na+.
Chuyển các ion Ca2+ và Mg2+ vào hợp chất không tan bằng cách đun nóng nước cứng có độ cứng tạm thời
Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là
Fe
Ag
cu
Al
Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng?
Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện
Nhôm tan được trong dung dịch NH3
Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H,SO4 đặc nguội
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:
Nhôm là kim loại không tác dụng với nước
Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.
Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm
Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.
Nguyên tắc của quá trình sản xuất nhôm là
Điện phân nóng chảy Al,O3 có xúc tác criolit nóng chảy
Khử ion Al3+ có trong oxit thành Al bằng dòng điện.
Dùng kim loại K để khử AlCl3 khan, nóng chảy
Dùng CO khử AlO3 nung nóng.
Điều khẳng định nào sau đây là SAI?
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử
Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu
Al, AlO3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là
Al và Al(OH)3
Al và Al2O3
Al, AlO3 và Al(OH)3
Al2O3, Al(OH)3
Chọn phát biểu sai?
Phèn chua có công thức hóa học là NazSO4.Alz(SO4)3.24H,O
Nhôm ở ô số 13, thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 của bảng tuần hoàn
Nhôm bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội
Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nóng chảy ở 660°C, khá mềm, dễ kéo sợi.
Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HC1; HNO, loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO, đặc, nguội; H,SO, loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là
3
2
5
4
Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là:
8.1g
1.53g
1.35g
13.5g
Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là:
3.36 l
2.24 l
4.48 l
6.72 l
