wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 3. ĐIỆN TRƯỜNG (VL11-KNTT)

Total questions: 32

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại điện tích? các điện tích tương tác với nhau như thế nào?

a)

Có hai loại điện tích trái dấu

b)

Các điện tích cùng dấu đẩy nhau

c)

Các điện tích trái dấu hút nhau

2.

Đơn vị của điện tích là (a)  

3.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có phương (a)  

4.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn (a)   với tích độ lớn của hai điện tích điểm.

5.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn tỉ lệ nghịch với (a)   khoảng cách giữa hai điện tích điểm.

6.

Công thức tính lực tương tác giữa hai điện tích q1, q2.......

a)
  • trong chân không hoặc không khí:

  • F=k. q1q2r2F=k.\ \frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

b)

Trong môi trường điện môi có hằng số điện môi ϵ\epsilon

7.

Điện trường là gì?

(a)  

8.

Tính chất cơ bản của điện trường là (a)  

9.

Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường được gọi là (a)  

10.

Cường độ điện trường tại một điểm được đo bằng (a)   giữa lực điện F tác dụng lên một điện tích dương q đặt tại điểm đó và độ lớn của điện tích đó.

11.

Vecto cường độ điện trường E\overrightarrow{E} có phương (a)  

12.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

(a)  

13.

Vecto cường độ điện trường E\overrightarrow{E} có chiều .......với chiều của lực điện nếu q >0, ngược chiều với chiều của lực điện nếu .............

a)

cùng

b)

q<0

14.

Độ lớn cường độ điện trường do điện tích Q đặt trong chân không gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r có giá trị bằng

a)

E=k. Qr2E=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r^{ }}

c)

E= Qr2E=\ \frac{\left|Q\right|}{r^2}

15.

Đường sức điện xuất phát ở điện tích...........và kết thúc ở điện tích.......

(a)  

16.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ tại mọi điểm có giá trị (a)  

17.

Đường sức của điện trường đều là những đường (a)  

18.

Cho một điện tích q <0 chuyển động dọc theo đường sức trong một điện trường đều thì điện tích q sẽ chuyển động (a)   đường sức điện.

19.

Cho một điện tích q >0 chuyển động dọc theo đường sức trong một điện trường đều thì điện tích q sẽ chuyển động (a)   đường sức điện.

20.

Mối quan hệ giữa E và U là

a)

U = E.d

b)

E=UdE=\frac{U}{d}

21.

Công thức tính công của lực điện.....

a)
A = qEd
b)

A = U.q

22.

Công của lực điện ......................hình dạng đường đi mà chỉ...................vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của độ dịch chuyển

(a)  

23.

Thế năng của điện tích q đặt trong điện trường đặc trưng cho khả năng (a)   của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.

24.

Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra (a)  

25.

Mối quan hệ giữa điện thế và thế năng điện tại điểm M là

a)

VM = WMq\frac{W_M}{q}

b)

VM = WM

26.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm đi 2 lần và đồng thời tăng độ lớn của một trong hai điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

(a)  

27.

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q=2.105Cq=2.10^{-5}C giữa hai điểm có hiệu điện thế U là A = 1,2 J. Hiệu điện thế U có giá trị bằng

(a)  

28.

Đặt hai điện tích q1 = 10­-6 C, q2 = - 10-6 C cách nhau 20 cm trong chân không. Lực tương tác giữa chúng bằng

(a)  

29.

Hai quả cầu nhỏ tích điện có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 30 cm trong chân không thì hút nhau bằng một lực 0,4N. Xác định độ lớn điện tích của hai quả cầu đó.

a)

2μC2\mu C

b)

2.106C2.10^{-6}C

30.

Một điện tích điểm Q =4.10 -6 C đặt tại trong không khí. Tính cường độ điện trường tại điểm A cách Q 10cm.

(a)  

31.

Hai điện tích q1 = 2nC; q2 = -8nC ,  đặt tại hai điểm A và B trong không khí. Lực tương tác giữa chúng là 5,76.10-7 N. Khoảng cách giữa chúng bằng

(a)  

32.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 5000 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-2 N. Độ lớn điện tích đó là

a)

4 μC\mu C

b)

4.106 C4.10^{-6}\ C