wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI ĐỊA 10 GKII

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trình bày tình hình phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Dân cư phân bố đều trong không gian, biến động theo thời gian.

b)

Dân cư phân bố không đều trong không gian, biến động theo thời gian.

c)

Dân cư phân bố đều trong từng quốc gia, từng khu vực.

d)

Dân cư phân bố không thay đổi theo thời gian.

2.

Những nước có mật độ dân số đông trên thế giới là

a)

Ấn Độ, Trung Quốc

b)

Na-mi-bi-a

c)

Liên bang Nga

d)

Ô-xtrây-li-a

3.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ và chuyển cư.         

b)

Tính chất nền kinh tế

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên.  

d)

Ẩm thực, tôn giáo

4.

Tỉ lệ dân thành thị trên thế giới hiện nay có sự thay đổi như thế nào so với những năm trước đây?

a)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị không tăng, không giảm.

d)

Tỉ lệ dân thành thị ít hơn dân nông thôn.

5.

Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa đến môi trường?

a)

Ô nhiễm không khí ngày càng được cải thiện

b)

Gây sức ép đến vấn đề giải quyết việc làm

c)

Đời sống người dân được cải thiện

d)

Suy giảm đa dạng sinh học, thay đổi địa hình bề mặt

6.

Nguyên nhân khiến Nhật Bản có hơn 96% dân số tập trung tại thành thị?

a)

Do thành thị có khí hậu ôn hòa

b)

Do trình độ phát triển kinh tế

c)

Do nông thôn có địa hình hiểm trở

d)

Do quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa

7.

Tác động tích cực của quá trình đô thị hóa đến kinh tế - xã hội?

a)

Gây quá tải cơ sở hạ tầng dẫn đến sự phân hóa giàu nghèo giữa các vùng

b)

Gia tăng tệ nạn xã hội, ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng

c)

Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập

d)

Ở nông thôn thiếu hụt lao động gây ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế

8.

Biểu hiện của đô thị hóa không phải

a)

sự tăng nhanh về số lượng và quy mô các điểm dân cư đô thị.

b)

sự tăng nhanh về số lượng, quy mô các điểm dân cư ở nông thôn.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

d)

sự tập trung dân cư trong các thành phố tăng nhanh.

9.

Cơ cấu kinh tế bao gồm những bộ phận cơ bản nào?

a)

Nông – lâm – thủy sản, công nghiệp, dịch vụ

b)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

d)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng kinh tế

10.

Tiêu chí để đánh giá thực lực kinh tế ở mỗi quốc gia là

a)

GDP.

b)

GDP/người.

c)

GNI.

d)

GNI/người.

11.

Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm:

a)

ngành nông, lâm, thủy sản; ngành công nghiệp, xây dựng; ngành dịch vụ.

b)

ngành trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, đánh bắt thủy hải sản.

c)

ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí; ngành công nghiệp điện lực.

d)

ngành bưu chính viễn thông, du lịch, giao thông vận tải.

12.

GDP bình quân đầu người cao nhất chủ yếu thuộc khu vực, quốc gia nào?

a)

Bắc Mỹ, Ô-xtrây-li-a, Liên bang Nga

b)

Ấn Độ, Ăng-gô-la, Ai Cập.

c)

Đông Nam Á, Nam Phi

d)

Việt Nam, Trung Quốc

13.

Tổng giá trị sản phẩm trong một quốc gia không phân biệt do người nước ngoài hay người trong nước tạo ra trong một thời kì nhất định được gọi là

a)

Tổng thu nhập quốc gia (GNI).

b)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP).

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người)

d)

Tổng sản phẩm địa bàn (GRDP).

14.

Ý nghĩa của tổng sản phẩm trong nước (GDP) trong sự phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số dùng để đánh giá sự tăng trưởng của một quốc gia đầy đủ và đúng thực lực.

b)

Chỉ số dùng để đánh giá chất lượng cuộc sống người dân trong 1 quốc gia.

c)

Chỉ số dùng để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế, tốc độ tăng trưởng và sức mạnh kinh tế của một quốc gia

d)

Chỉ số dùng để phản ánh nội lực phát triển kinh tế của một quốc gia, một khu vực hoặc trên toàn thế giới.

15.

Những nước có GNI lớn hơn GDP thường là những nước

a)

có người dân di cư sang châu Âu nhiều

b)

phụ thuộc vào nền kinh tế của nước ngoài

c)

đang phát triển, tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài

d)

phát triển, có đầu tư ra nước ngoài nhiều

16.

Trình bày vai trò của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên liệu cho công nghiệp, xuất khẩu, tạo việc làm, tăng thu nhập,..

b)

Có vị trí then chốt trong nền kinh tế và tác động mạnh mẽ đến các ngành công nghiệp khác.

c)

Tạo ra các sản phẩm phục vụ nhu cầu tiêu dùng hàng ngày của người dân, nhiều mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

Đáp ứng nhu cầu ăn uống hàng ngày của con người, thúc đẩy phát triển ngành nông nghiệp.

17.

Đối tượng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

đất và không khí

b)

cây trồng và vật nuôi

c)

dân số và môi trường

d)

máy móc, thiết bị hiện đại

18.

Những nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Địa hình, khí hậu, khoáng sản, sông ngòi, đất

b)

Khoáng sản, sông ngòi, vị trí địa lí, sinh vật

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội

d)

Vị trí địa lí, sự phân bố dân cư, nguồn lao động.

19.

Cơ sở vật chất – kĩ thuật có ảnh hưởng như thế nào đến sự  phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Ảnh hưởng đến cơ cấu sản xuất, mùa vụ và tính ổn định trong sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

b)

Ảnh hưởng đến quy mô, hiệu quả sản xuất, góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

c)

Ảnh hưởng đến việc mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

d)

Ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư và nguồn lao động, gia tăng tốc độ phát triển kinh tế của quốc gia

20.

Một số vật nuôi chính trên thế giới là

a)

đà điểu, bò, lợn.

b)

gia cầm, cừu, nai.  

c)

bò, dê, cừu, nai.

d)

bò, lợn, cừu, gia cầm.

21.

Cây lương thực bao gồm những loại cây chính là

a)

chè, cà phê, cao su.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô.

c)

điều, cao su, cà phê

d)

tiêu, mía, cao su

22.

Nguyên nhân khiến cây lúa gạo được trồng nhiều ở các nước Ấn Độ, Việt Nam, Thái Lan?

a)

Do Ấn Độ, Việt Nam, Thái Lan có khí hậu khô, nóng quanh năm

b)

Do Ấn Độ, Việt Nam, Thái Lan có địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Do Ấn Độ, Việt Nam, Thái Lan có khí hậu nóng ẩm, đất phù sa màu mỡ.

d)

Do Ấn Độ, Việt Nam, Thái Lan có địa hình chủ yếu là cao nguyên

23.

Tại sao rừng trên thế giới ngày càng suy giảm?

a)

Do con người hạn chế được việc khai thác rừng bừa bãi

b)

Do con người tham gia tốt các hoạt động trồng và bảo vệ rừng

c)

Do yếu tố khí hậu, thiên tai như: bão, lũ, động đất, hạn hán,..

d)

Do con người khai thác rừng bừa bãi, cháy rừng, biến đổi khí hậu.

24.

Việc khai thác thủy sản quá mức ở một số quốc gia dẫn đến hệ quả gì?

a)

giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người dân.

b)

suy giảm tài nguyên thủy sản, phá vỡ chuỗi thức ăn

c)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

d)

gia tăng hiệu ứng nhà kính, diện tích rừng ngày càng suy giảm

25.

Cây cà phê phát triển trong điều kiện sinh thái nào?

a)

khí hậu ôn đới, đất phù sa.

b)

khí hậu lạnh, đất phù sa.  

c)

khí hậu nóng, ẩm, đất tới xốp.

d)

khí hậu mát mẻ, đất nghèo dinh dưỡng.

26.

Cơ cấu lãnh thổ bao gồm:

a)

Toàn cầu, khu vực, quốc gia, vùng.

b)

Tất cả các quốc gia trên thế giới.

c)

Các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

d)

Các nước Bắc Mỹ và Nam Mỹ.

27.

Các cây công nghiệp chính trên thế giới chủ yếu là

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô

b)

lúa mì, cà phê

c)

khoai, sắn, ngô

d)

mía, đậu tương, chè, cà phê

28.

Gia cầm được phân bố ở

a)

châu Phi, châu Mỹ

b)

châu Á, châu Âu

c)

tất cả các nước trên thế giới.

d)

châu Đại Dương.

29.

Sản phẩm của ngành chăn nuôi là

a)

thịt, trứng, sữa

b)

máy lạnh, máy giặt

c)

linh kiện điện tử.

d)

gạo, hạt ngũ cốc

30.

Lâm nghiệp gồm các hoạt động

a)

khai thác gỗ, săn bắt động vật trái phép

b)

trồng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ

c)

đốt rừng làm nương rẫy

d)

khai thác thủy, hải sản

31.

Ngành thủy sản bao gồm

a)

nuôi trồng, đánh bắt, chế biến và dịch vụ thủy sản

b)

trồng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ

c)

trồng cây lương thực, cây công nghiệp

d)

chăn nuôi gia súc, gia cầm.

32.

Yếu tố quyết định trong quá trình đô thị hóa là

a)

vị trí địa lí.

b)

trình độ phát triển kinh tế

c)

đường lối, chính sách Nhà nước

d)

điều kiện tự nhiên

33.

Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của rừng?

a)

Cung cấp lương thực

b)

Cung cấp lâm sản

c)

Điều hòa nước trên mặt đất

d)

Là lá phổi xanh của Trái Đất

34.

Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng, trung du

b)

Ven sông

c)

Hoang mạc, hải đảo

d)

Ven biển

35.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Cơ cấu dân số

b)

Tỉ suất sinh thô

c)

Quy mô dân số

d)

Mật độ dân số

36.

Nguyên nhân chủ yếu vùng hoang mạc thường có dân cư thưa thớt?

a)

đất nghèo dinh dưỡng, ít sinh vật

b)

hoạt động nông nghiệp phát triển

c)

nghèo khoáng sản và địa hình thấp

d)

khí hậu khắc nghiệt, không có nước

37.

Dân cư trên thế giới thường tập trung đông ở đồng bằng là do

a)

có nhiều khoáng sản, nguồn nước phong phú.

b)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

c)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai (bão, lũ,...)

d)

khí hậu mát mẻ, ôn hòa.

38.

Nhận định nào sau đây đúng với GNI?

a)

GNI là thước đo tổng hợp nhất của nền kinh tế.

b)

Thể hiện nguồn của cải tạo ra trong một quốc gia.

c)

Thể hiện sự giàu có của một quốc gia.

d)

Dùng để phân tích quy mô nền kinh tế.

39.

Tổng thu nhập quốc gia được viết tắt là

a)

FDI

b)

GNI

c)

HDI

d)

GDP

40.

Tổng sản phẩm trong nước được viết tắt là

a)

FDI

b)

GDP

c)

GNI

d)

HDI

41.

GNI phản ánh nội lực của

a)

nguồn tài nguyên

b)

nguồn lao động

c)

nền kinh tế

d)

vốn đầu tư

42.

Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước có vai trò như thế nào đến sản xuất nông nghiệp?

a)

Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp

b)

Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp

c)

Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa

d)

Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa