WorksheetsÔn tập Bài 8 - THTH
Total questions: 23
Worksheet time: 24mins
Tìm các cặp tương ứng sau
밥
Cơm
국
Canh
김치
Kim chi
불고기
Bulgogi
된장찌개
Canh tương đậu
Tìm các cặp tương ứng sau
비빔밥
Cơm trộn
냉면
Mì lạnh
떡
Bánh Tteok
라면
Mì gói
삼겹살
Thịt ba chỉ nướng
Tìm các cặp tương ứng sau
김치찌개
Canh kim chi
갈비탕
Súp sườn bò
삼계탕
Gà Tần sâm
볶음밥
Cơm chiên
갈비
Sườn nướng
국수 là
Bún, mì, bánh canh
Miến
Tìm các cặp tương ứng sau
Ngon
맛있다
Không ngon
맛없다
Ngọt
달다
Đắng
쓰다
Mặn
짜다
Tìm các cặp tương ứng sau
시다
Chua
맵다
Cay
싱겁다
Nhạt
숟가락
Muỗng
젓가락
Đũa
Tìm các cặp tương ứng sau
Thực đơn
메뉴
Cốc, Ly
컵
Bàn ăn
테이블
Nhân viên phục vụ
종업원
khách hàng
손님
Tìm các cặp tương ứng sau
흡연석
Nơi hút thuốc
금연석
Nơi cấm hút thuốc
영수증
Hóa đơn
주문하다
Gọi món
계산하다
Tính tiền
Tìm các cặp tương ứng sau
Phiếu tính tiền
계산서
Suất ăn
인분
Món ăn Hàn Quốc
한국 음식
Món ăn Trung Quốc
중국 음식
Món ăn Nhật Bản
일본 음식
겠 là
Sẽ
Đã
-(으)세요 là
Xin hãy
Không
- 지 않다 là
"Không"
"Sẽ"
Dịch sang tiếng Hàn.
Tôi sẽ uống Coca-Cola.
(a)
Dịch sang tiếng Hàn.
Tôi sẽ ăn cơm trộn.
(a)
Dịch sang tiếng Hàn.
(Bạn) sẽ dùng món gì?
(a)
Dịch sang tiếng Hàn.
Cuối tuần tôi không bận.
(a)
Dịch sang tiếng Hàn.
Bánh này không ngọt.
(a)
Dịch sang tiếng Hàn.
Tôi không ăn kim chi.
(a)
Dịch sang tiếng Hàn.
Hãy cho tôi sữa.
(a)
Dịch sang tiếng Hàn.
Xin hãy ngồi ở đây.
(a)
녹차 là
Trà nhân sâm
Trà xanh
인삼차 là
Trà nhân sâm
Trà xanh
반찬 là
Các món ăn kèm
Canh
