NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập Lý thuyết VL10 GK2
Total questions: 33
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Khi một người nhảy dù thì lực do không khí tác dụng lên dù được gọi là
a)
Lực nâng.
b)
Lực đẩy
c)
Lực kéo.
d)
Lực cản.
2.
Lực cản của chất lưu (không khí, nước) phụ thuộc vào
a)
độ dịch chuyển của vật
b)
hình dạng và tốc độ của vật
c)
trọng lượng của vật.
d)
khối lượng của vật.
3.
Một vật đang lơ lửng ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
a)
Lực đẩy Ác-si-mét và lực cản của nước
b)
Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.
c)
Trọng lực và lực cản của nước
d)
Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét.
4.
Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì
a)
tổng mômen của các lực có xu hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có xu hướng làm vật quay theo chiều ngược lại
b)
tổng mômen của các lực phải bằng hằng số
c)
tổng mômen của các lực phải khác không
d)
tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay
5.
Chọn phát biểu sai khi nói về momen lực và cánh tay đòn của lực
a)
Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
b)
Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của vật đó
c)
Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật
d)
Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực
6.
Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là
a)
N/m
b)
N (Niutơn)
c)
Jun (J)
d)
N.m
7.
Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F1 = F2 = 15 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 0,4 m. Momen của ngẫu lực đối với trục quay bằng
a)
3 N.m
b)
6 N.m.
c)
0 N.m.
d)
12 N.m.
8.
Cánh tay đòn của lực bằng
a)
khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
b)
khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.
c)
khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
d)
khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay.
9.
Hai lực của một ngẫu lực mỗi lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 30cm. Mômen của ngẫu lực là:
a)
600 N.m
b)
60 N.m
c)
6 N.m
d)
0,6 N.m
10.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
a)
N/m.
b)
kg.m2/s2.
c)
N/s.
d)
kg.m2/s.
11.
Khi đun nước bằng ấm điện thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?
a)
điện năng thành nhiệt năng.
b)
nhiệt năng thành điện năng.
c)
điện năng thành cơ năng.
d)
nhiệt năng thành cơ năng.
12.
Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng
a)
cal.
b)
W.
c)
J.
d)
W/s.
13.
Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
a)
Quạt điện.
b)
Máy giặt.
c)
Bàn là.
d)
Máy sấy tóc
14.
Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?
a)
điện năng thành nhiệt năng.
b)
cơ năng thành nhiệt năng.
c)
nhiệt năng thành cơ năng.
d)
điện năng thành cơ năng.
15.
Đun nước bằng bếp gas là quá trình “truyền năng lượng” diễn ra dưới hình thức nào
a)
Truyền năng lượng điện từ.
b)
Truyền năng lượng ánh sáng.
c)
Truyền nhiệt.
d)
Tác dụng lực
16.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?
a)
Jun/giây(J/s).
b)
Kilôoát giờ (kWh).
c)
Kilôoát. (kW)
d)
Oát(W).
17.
Trong các loại lực dưới đây, lực nào tác dụng lên vật thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt đường nằm ngang
a)
lực ma sát.
b)
lực kéo vật.
c)
trọng lực
d)
phản lực mặt đường.
18.
Chọn phát biểu sai? Xét vật chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động. Nếu F là độ lớn của lực tác dụng, s là quãng đường mà vật chuyển động được và α là góc hợp bởi vec-tơ lực đó với hướng chuyển động của vật. Công của lực ấy
a)
luôn luôn dương.
b)
có giá trị đại số.
c)
là đại lượng vô hướng.
d)
được tính bằng biểu thức F.s.cosα.
19.
Trong trường hợp nào sau đây lực sinh công âm?
a)
trọng lực khi vật đang rơi tự do.
b)
lực hãm phanh của ô tô đang chuyển động chậm dần đều.
c)
phản lực của mặt phẳng nghiêng khi vật trượt trên nó.
d)
trọng lực khi vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng
20.
Công suất là đại lượng được đo bằng
a)
lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.
b)
công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
c)
lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.
d)
công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.
21.
Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
a)
Động năng.
b)
Cơ năng.
c)
Thế năng.
d)
Vận tốc
22.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
23.
Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
động năng giảm, thế năng tăng.
b)
động năng giảm, thế năng giảm.
c)
động năng tăng, thế năng giảm.
d)
động năng tăng, thế năng tăng.
24.
Chọn phương án sai. Công suất là
a)
đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
b)
đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.
c)
đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người, máy, công cụ…
d)
đại lượng cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…
25.
Đơn vị của công suất là
a)
Oát.
b)
Niutơn.
c)
Jun.
d)
kW.h
26.
Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát và lực cản, trong quá trình vật rơi
a)
thế năng tăng.
b)
động năng giảm.
c)
cơ năng không đổi.
d)
cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
27.
Cơ năng là một đại lượng
a)
luôn luôn dương.
b)
luôn luôn dương hoặc bằng không.
c)
có thể âm, dương hoặc bằng không.
d)
luôn khác không.
28.
Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì
a)
gia tốc của vật tăng gấp hai.
b)
động lượng của vật tăng gấp bốn.
c)
động năng của vật tăng gấp bốn.
d)
thế năng của vật tăng gấp hai.
29.
Động năng của một vật tăng khi
a)
vận tốc của vật giảm.
b)
vận tốc của vật v = const.
c)
các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
d)
các lực tác dụng lên vật không sinh công.
30.
Xăng dầu tích trữ năng lượng dưới dạng…(1). Khi đổ xăng vào xe, xe sẽ đốt xăng biến hoá năng thành…(2). Để xe có thể chuyển động được trên đường thì nhiệt năng biến nhiệt năng thành cơ năng thông qua hệ thống động cơ. Hãy điền vào chỗ trống?
a)
(1): hóa năng; (2): nhiệt năng.
b)
(1): nhiệt năng; (2): cơ năng.
c)
(1): cơ năng; (2): hóa năng.
d)
(1): nhiệt năng; (2): hóa năng.
31.
Công của một lực tác dụng lên vật chuyển động có giá trị bằng không khi góc hợp bởi hướng của lực này và hướng chuyển động có giá trị là
a)
180 độ.
b)
90 độ.
c)
60 độ.
d)
0 độ.
32.
Xét biểu thức công A = F.s.cosα. Trường hợp công snh ra là công phát động là
a)
α > 90 độ.
b)
α = 180 độ.
c)
α < 90 độ.
d)
α = 90 độ.
33.
Xét biểu thức công A = F.s.cosα. Trường hợp công snh ra là công cản là
a)
α = 90 độ.
b)
α = 120 độ.
c)
α < 90 độ.
d)
α = 60 độ.
Reset
