wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN 7 GKII

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thay tỉ số 1,2: 4,2 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

a)

2:7

b)

0,2:0,7

c)

4:16

d)

2:8

2.

Từ tỉ lệ thức a2=b5\frac{a}{2}=\frac{b}{5} lập được tỉ số nào sau đây bằng các tỉ số đã cho

a)

a+b10\frac{a+b}{10}

b)

ab3\frac{a-b}{3}

c)

ba3\frac{b-a}{3}

d)

ab10\frac{ab}{10}

3.

Cho y tỉ lệ thuận với x, tìm hệ số tỉ lệ của y với x biết khi x = 8 thì y = -1,6

a)

-5

b)

-0,2

c)

-12,8

d)

2

4.

Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 0,5 hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là

a)

0,5

b)

0,2

c)

2

d)

20

5.

Cho tam giác MNP vuông tại M, so sánh đúng là :

a)

MN < MP

b)

MP < MN

c)

PN < MN 

d)

NP> MP

6.

Cho x+23=56\frac{x+2}{3}=\frac{5}{6} , giá trị của x là

a)

0,5

b)

0,2

c)

1

d)

3

7.

Tìm x để biểu thức x23xx^2-3x  có giá trị bằng 0.

a)

x= 0

b)

x= 3

c)

x= 0; 3

d)

x= 0 ; -3

8.

Giá trị của biểu thức  2x+y22x+y^2  tại x =3; y =-1 là

a)

7

b)

5

c)

4

d)

8

9.

Giao điểm ba đường phân giác trong tam giác

a)

Cách đều ba đỉnh của tam giác

b)

Cách đều ba cạnh của tam giác

c)

Gọi là trọng tâm của tam giác

d)

Gọi là trực tâm của tam giác

10.

Cho x2=y3; x+y=20\frac{x}{2}=\frac{y}{3};\ x+y=20  giá trị của x là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

11.

Cho tam giác ABC cân , AB=3cm, BC=7cm, độ dài cạnh AC là

a)

3cm

b)

7cm

c)

5cm

d)

6cm

12.

Cho tam giác ABC, trung tuyến AM và trọng tâm G, tỉ số GMGA\frac{GM}{GA} bằng :

a)

23\frac{2}{3}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

21\frac{2}{1}

13.

Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?

a)

12 : 18 và 23\frac{2}{3}

b)

12 : 18 và 32\frac{3}{2}

c)

1218\frac{12}{-18}23\frac{2}{3}

d)

(-12) : (-18) và 23\frac{-2}{3}

14.

Cho tỉ lệ thức ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  Khẳng định đúng

a)

a.b = c.d

b)

a. d = b.c

c)

a + d = b + c

d)

ad=bc\frac{a}{d}=\frac{b}{c}

15.

Từ đẳng thức 2.(-15)=(-5).6 , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

a)

215=56\frac{2}{-15}=\frac{-5}{6}

b)

26=155\frac{2}{6}=\frac{-15}{-5}

c)

52=56\frac{-5}{2}=\frac{-5}{6}

d)

25=615\frac{2}{-5}=\frac{6}{-15}

16.

Cho x,y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết x1 , y1 và x2 , y2 là các cặp giá trị tương ứng của chúng. Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

y1x1=y2x2\frac{y_1}{x_1}=\frac{y_2}{x_2}

b)

y1y2=x2x1\frac{y_1}{y_2}=\frac{x_2}{x_1}

c)

x1y1=x2y2x_1y_1=x_2y_2

d)

x1x2=y2y1\frac{x_1}{x_2}=\frac{y_2}{y_1}

17.

Nếu ba số a, b, c  tương ứng tỉ lệ với 2;5;7 ta có dãy tỉ số bằng nhau là

a)

a2=b7=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{7}=\frac{c}{5}

b)

2a=5b=7c

c)

7a=5b=2c

d)

a2=b5=c7\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{7}

18.

Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k=-3 Hệ thức liên hệ của y và x 

a)

xy=-3

b)

y=-3x

c)

y=x3y=\frac{x}{-3}

d)

y=3xy=\frac{-3}{x}

19.

Giao điểm của ba đường trung trực trong một tam giác là

a)

trọng tâm của tam giác đó    

b)

điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.

c)

điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

d)

điểm cách đều 3 cạnh của tam giác đó. 

20.

Cho tam giác ABC có  trọng tâm G , gọi M là trung điểm của BC .

Khi đó tỉ số  AGGM\frac{AG}{GM}  bằng

a)

12\frac{1}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

13\frac{1}{3}

21.

Trực tâm của tam giác là giao điểm của:

a)

ba đường trung tuyến

b)

ba đường phân giác. 

c)

ba đường cao. 

d)

ba đường trung trực.

22.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức số ?

a)

3.22-13

b)

3x-13

c)

3.22

d)

-5.2+6(23:4-7.3)

23.

Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước  x và y  là

a)

x+y

b)

2(x+y)

c)

x+y2\frac{x+y}{2}

d)

xy

24.

Trong các bộ ba đoạn thẳng sau đây. Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba cạnh của một tam giác ?

a)

5cm, 3cm, 2cm

b)

5cm, 1cm, 1cm

c)

5cm, 3cm, 6cm

d)

5cm, 5cm, 10cm

25.

   Biết x2=y3\frac{x}{2}=\frac{y}{3}  và x+y =-15. Khi đó, giá trị của x,y là

a)

x=6, y=9

b)

x= -7, y=-8

c)

x=8, y=12

d)

x= -6, y= -9

26.

    Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a= 2 . Khi x=-3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?

a)

-6

b)

0

c)

-9

d)

-1

27.

  Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x=-3 thì y=8. Khi đó hệ số tỉ lệ a là:

a)

-3

b)

8

c)

24

d)

-24

28.

Biểu thức đại số biểu thị "Tổng hai bình phương của x và y" là:

a)

x2-y2

b)

x+y

c)

x2+y2

d)

(x+y)2

29.

     Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến

a)

x2 + y + 1 

b)

x3 – 2x2 + 3 

c)

xy + x2 - 3

d)

xyz – xy + 3

30.

   x = -2 là nghiệm của đa thức:

a)

M(x) = x – 2. 

b)

P(x) = x – 1

c)

N(x) = x + 2;.

d)

Q(x) = 2 - x.

31.

    Bậc của đa thức f(x) = 2x2 + 5x – 2x2 + 2 là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

0

32.

Cho ΔMNP có: góc N= 650; P =550 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

MP<MN

b)

MP>MN

c)

MP=MN

d)

Không đủ dữ kiện so sánh.

33.

  Cho ΔMNP  có: MN<MP, MD⊥NP. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

DN=DP

b)

MD<MP

c)

MD>MN

d)

MN=MP

34.

   Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác?

a)

15cm, 25cm,10cm

b)

5cm, 4cm, 6cm

c)

15cm, 18cm, 20cm

d)

11cm, 9cm,7cm

35.

  Cho G là trọng tâm tam giác MNP có trung tuyến MK. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

MGMK=13\frac{MG}{MK}=\frac{1}{3}

b)

GKMK=13\frac{GK}{MK}=\frac{1}{3}

c)

MGGK=3\frac{MG}{GK}=3

d)

GKMG=23\frac{GK}{MG}=\frac{2}{3}

36.

Thay tỉ số 1,5: 3,5 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

a)

3:7

b)

4:7

c)

6:7

d)

5:7

37.

Từ tỉ lệ thức a3=b7\frac{a}{3}=\frac{b}{7} lập được tỉ số nào sau đây bằng các tỉ số đã cho

a)

a+b21\frac{a+b}{21}

b)


ab4\frac{a-b}{4}

c)

ba4\frac{b-a}{4}

d)

a.b21\frac{a.b}{21}

38.

Từ đẳng thức 5.(-27 ) = (-9). 15 , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

a)

95=2715\frac{-9}{5}=\frac{-27}{15}

b)

95=1527\frac{-9}{5}=\frac{-15}{27}

c)

155=279\frac{15}{5}=\frac{-27}{9}

d)

155=927\frac{15}{5}=\frac{9}{27}

39.

Cho x2=y3; x+y = 30\frac{x}{2}=\frac{y}{3};\ x+y\ =\ 30  giá trị của x là:

a)

6

b)

12

c)

5

d)

15

40.

Cho y tỉ lệ thuận với x, tìm hệ số tỉ lệ của y với x biết khi x = -25 thì y = 10

a)

-2,5

b)

-0,4

c)

0,4

d)

2,5

41.

Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là -6 hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là

a)

-0,6

b)

0,6

c)

6

d)

-6

42.

Giá trị của biểu thức -x2-2020 tại x = -2 là: 

a)

-2024.

b)

-2018.

c)

-2016. 

d)

2016

43.

Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 9cm và chiều rộng 6cm là

a)

(6+9)cm

b)

2 . 6 + 9 cm

c)

6 . 9 cm

d)

(6 + 9) . 2 cm

44.

Cho tam giác MNP vuông tại M, so sánh đúng là :

a)

MN < MP 

b)

MP < MN

c)

PN < MN      

d)

NP > MP

45.

Trung tuyến trong tam giác là đoạn thẳng

a)

Đi qua trung điểm cạnh đối diện

b)

Đi qua trung điểm và vuông góc với một cạnh của tam giác

c)

Nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

Nối từ đỉnh tới cạnh đối diện

46.

Giao điểm ba đường phân giác trong tam giác

a)

Cách đều ba đỉnh của tam giác

b)

Cách đều ba cạnh của tam giác

c)

Gọi là trọng tâm của tam giác

d)

Gọi là trực tâm của tam giác

47.

Cho tam giác ABC, trung tuyến AM và trọng tâm G, tỉ số GMAM\frac{GM}{AM} bằng :

a)

23\frac{2}{3}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

21\frac{2}{1}

48.

Thay tỉ số 1 12: 1 341\ \frac{1}{2}:\ 1\ \frac{3}{4}   bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

a)

23\frac{2}{3}

b)

38\frac{3}{8}

c)

67\frac{6}{7}

d)

218\frac{21}{8}

49.

Nếu 32= cd\frac{3}{2}=\ \frac{c}{d}  thì:

a)

3c = 2d.  

b)

3d = 2c. 

c)

3 : d = 2 : c   

d)

cd = 6.

50.

Cho biết: x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5} ; x+y = -32 . Khi đó ta có:     

a)

x= 20, y= 12

b)

x= -12, y= 20

c)

x= -12, y= -20

d)

x= -20,y= -12

51.

Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ -3 Công thức biểu diễn y theo x là:

a)

y = 3xy\ =\ -\frac{3}{x}

b)

y = x3y\ =\ \frac{x}{3}

c)

y = 13xy\ =\ \frac{1}{-3}x

d)

y = 3xy\ =\ -3x

52.

Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau. Khi x=4 thì y=16 thì hệ số tỉ lệ bằng

a)

64 

b)

c)

14\frac{1}{4}

d)

16

53.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh lớn nhất là :

a)

AB

b)

BC

c)

AC    

d)

Không so sánh được

54.

Cho ΔMNP có MN<MP<NP. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng ? 

a)

góc M<P<N

b)

góc N<P<M

c)

góc P<N<M

d)

góc P<M<N

55.

Bộ 3 độ dài nào sau đây là 3 cạnh của một tam giác

a)

2cm, 2cm, 4cm

b)

8cm, 3cm, 5cm

c)

2cm, 3cm, 7cm

d)

9cm, 7cm, 4cm

56.

Trong ΔABC có trung tuyến AM và G là trọng tâm của tam giác. Khi đó ta có:

a)

GAMA=12\frac{GA}{MA}=\frac{1}{2}

b)

GAMA=13\frac{GA}{MA}=\frac{1}{3}

c)

GAMA=23\frac{GA}{MA}=\frac{2}{3}

d)

GAMA=32\frac{GA}{MA}=\frac{3}{2}

57.

Gọi I là giao điểm ba đường phân giác trong tam giác. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

I cách đều ba cạnh của tam giác

b)

I cách đều ba đỉnh của tam giác

c)

I gọi là trọng tâm của tam giác

d)

I gọi là trực tâm của tam giác

58.

Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:

a)

8 cm.

b)

9cm.  

c)

6cm. 

d)

7cm.

59.

Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:

a)

AB > BC > BD.   

b)

BC > BD > AB.

c)

AB < BC < BD.

d)

BD < AB < CB.