wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn giữa hkii 12 Địa

Total questions: 55

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Các cơ sở sản xuất giày dép ở nước ta tập trung chủ yếu ở các thành phố

a)

TP Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng...

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương ....

c)

TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Huế...

d)

Hải Phòng, Hải Dương, TP Hồ Chí Minh...

2.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt phân bố chủ yếu ở các đô thị lớn vì

a)

gắn với thị trường tiêu thụ.

b)

ít bị ảnh hưởng của thiên tai.

c)

không mất chi phí vận chuyển.

d)

nguồn nguyên liệu tại chỗ dồi dào.

3.

Ngành kinh tế có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội của nước ta là

a)

giao thông vận tải và bảo hiểm

b)

giao thông vận tải và thông tin liên lạc

c)

tài chính và ngân hàng.

d)

thương mại và du lịch.

4.

Giao thông vận tải đường sông nước ta chậm phát triển chủ yếu là do

a)

sự thất thường của chế độ nước sông và lưu lượng phù sa lớn.

b)

khí hậu thời tiết của nước ta thất thường, không thuận lợi.

c)

chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

không cạnh tranh được với các loại hình giao thông vận tải khác.

5.

Điều kiện nào sau đây được cho là thuận lợi để nước ta phát triển giao thông vận tải đường biển?

a)

Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có.

b)

Vùng biển giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản

c)

Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

d)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

6.

Một trong những hạn chế cũng ngành bưu chính nước ta là

a)

thiếu lực lượng lao động.

b)

thị trường hẹp vì cước phí rất đắt.

c)

loại hình dịch vụ chưa phong phú

d)

công nghệ nhìn chung còn chậm đổi mới.

7.

Kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

b)

Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh.

c)

Nước ta trở thành thành viên của WTO.

d)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.

8.

Ngành du lịch của nước ta thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch.

b)

Số lượng khách du lịch quốc tế tăng nhanh.

c)

Phát triển các điểm, khu du lịch sinh thái.

d)

Chính sách đổi mới của nhà nước.

9.

Hoạt động du lịch biển của các tỉnh miền Bắc mang tính mùa vụ rõ rệt là do

a)

ảnh hưởng của gió Tín Phong.

b)

ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

c)

tác động của gió mùa Đông Bắc.

d)

ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam.

10.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hòa Bình

b)

Yaly

c)

Sơn La

d)

Thác Bà

11.

Trong phát triển công nghiệp, ngành công nghiệp nào phải đi trước một bước là

a)

khai thác dầu khí.

b)

điện lực.

c)

than

d)

luyện kim

12.

Khai thác nhiên liệu ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu là

a)

than và thủy điện

b)

kim loại phóng xạ

c)

khai thác nguyên nhiên liệu, sản xuất điện

d)

cơ khí, điện tử, luyện kim, đóng tàu

13.

Than bùn tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

14.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây đang sử dụng nhiên liệu từ khí tự nhiên để tạo ra điện?

a)

Phả Lại, Uông Bí

b)

Na Dương, Ninh Bình

c)

Phú Mỹ, Cà Mau

d)

Yaly, Na Duong

15.

Hệ thống sông nào sau đây có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta?

a)

Hệ thống Ba

b)

Hệ thống sông Hồng

c)

Hệ thống sông Mã

d)

Hệ thống sông Đồng Nai

16.

Thuận lợi nhất của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nước là

a)

lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn.

b)

lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn.

c)

số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều.

d)

nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

17.

Do tác động của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nên lao động nước ta cũng có sự chuyên dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I, III.

b)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III.

c)

giảm tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực II, I.

d)

giảm tỉ trọng khu vực III, I và tăng tỉ trọng khu vực II.

18.

Lao động trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng về tỉ trọng, đó là do – Cơ chế thị trường đang phát huy tác dụng tốt.

a)

Nhà nước đầu tư phát triển mạnh vào các vùng nông nghiệp hàng hóa.

b)

Luật đầu tư thông thoáng.

c)

Sự yếu kém trong khu vực kinh tế Nhà nước.

d)

Cơ chế thị trường đang phát huy tác dụng tốt.

19.

Nguyên nhân tỷ lệ thất nghiệp cao ở khu vực thành thị là do

a)

thị trường lao động phát triển sâu rộng.

b)

quá trình đô thị hóa phát tienr mạnh

c)

các kinh tế phát triển mạnh

d)

quá trình công nghiệp hóa hiện địa hóa

20.

Nhà máy điện nào sau đây không phải là nhà máy thủy điện ?

a)

Ninh Bình

b)

Trị An

c)

Hàm Thuận

d)

Đa Nhim

21.

Nhận định nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế góp phần thúc đẩy mạnh mẽ quá trình đô thị hóa.

b)

Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế là quá trình tách biệt với quá trình đô thị hóa.

c)

Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế làm hạn chế sự phát triển của quá trình đô thị hóa.

d)

Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế vừa thúc đẩy vừa hạn chế quá trình đô thị hóa

22.

Để thực hiện mục tiêu hướng ra xuất khẩu, thì ngành giao thông cần đẩy mạnh phát triển

a)

đường bộ.

b)

đường sông

c)

đường biển

d)

đường hàng không

23.

Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân loại các đô thị ở nước ta hiện nay?

a)

Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân loại các đô thị ở nước ta hiện nay?

b)

Số dân, chức năng, mật độ dân số, tỉ lệ dân phi nông nghiệp.

c)

Các khu công nghiệp tập trung, chức năng, mật độ dân số, số dân.

d)

Tỉ lệ dân phi nông nghiệp, mật độ dân số, các khu công nghiệp tập trung.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị loại 1 của nước ta là những đô thị nào dưới đây?

a)

Hải Phòng, Huế, Đà Lạt.

b)

Đà Lạt, Đà Nẵng, cần Thơ.

c)

Đà Nẵng, Huế, Hải Phòng.

d)

Cần Thơ, Huế, Đà Nẵng.

25.

Mục tiêu tiếp theo trong quá trình công nghiệp hóa ở nước ta là

a)

ưu tiên phát triển công nghiệp khai thác.

b)

chú trọng mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp.

c)

từng bước ưu tiên phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.

d)

phát triển các nhóm ngành ngang nhau.

26.

Tỉ lệ thị dân của nước ta chiếm chưa đến 1/3 dân số đã chứng tỏ

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

c)

trình độ đô thị hoá thấp.

d)

điều kiện sống ở thành thị thấp.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh/thành phố nào dưới đây có GDP bình quân tính theo đầu người năm 2007 từ 12 -15 triệu đồng?

a)

Bình Định

b)

Khánh Hòa

c)

Quảng Ninh

d)

Bình Định

28.

Quốc lộ 1 là tuyến đường

a)

Ngắn nhất của nước ta.

b)

Duy nhất đi qua 7 vùng kinh tế.

c)

Xương sống của nước ta.

d)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía Tây.

29.

Tuyến quốc lộ được coi là nhịp cầu nối giữa các tỉnh Tây Nguyên là

a)

14

b)

22

c)

51

d)

24

30.

Ở khu vực II, công nghiệp có xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng hóa sản phẩm để

a)

tận dụng các thế mạnh về khoáng sản, nguồn lao động.

b)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường và sử dụng tốt lao động.

c)

phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.

d)

tăng hiệu quả đầu tư và tận dụng các thế mạnh về khoáng sản.

31.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng nhằm dẫn tới điều nào?

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa sản xuất giữa các vùng.

b)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng và hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hình các trung tâm công nghiệp.

d)

Hình thành vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư.

32.

Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa bắt đầu từ

a)

khi nước ta dành độc lập năm 1945

b)

sau khi kháng chiến chống Pháp thành công năm 1954

c)

công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội năm 1986

d)

sau khi nước ta gia nhập ASEAN 1995 và WTO 2007

33.

Nhân tố đóng vai trò then chốt trong quá trình phát triển kinh tế – xã hội nước ta hiện nay

a)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

b)

Đường lối phát triển kinh tế – xã hội

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Dân cư và nguồn lao động có kĩ thuật

34.

Xu thế lớn tác động đến nền kinh tế - xã hội nước ta trong thời đại ngày nay là

a)

phát triển nền kinh tế trí thức.

b)

phát triển công nghệ cao.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

toàn cầu hoá và khu vực hoá nền kinh tế.

35.

Thách thức lớn nhất của Việt Nam trước xu hướng toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới là

a)

Ô nhiễm môi trường gia tăng

b)

Thị trường bị cạnh tranh gây gắt, sự bá chủ các nước lớn.

c)

Tự do hoá thương mại ngày càng mở rộng

d)

Sự phân hoá giàu nghèo trong các tầng lớp nhân dân

36.

Do dân số đông nhu cầu lương thực lớn nên để đáp ứng nhu cầu về lương thực thì vùng Đồng bằng sông Hồng đã

a)

nhập khẩu lúa từ các vùng khác vào.

b)

đẩy mạnh thâm canh để tăng năng suất và sản lượng lúa.

c)

mở rộng diện tích đất hoang trồng lương thực.

d)

quy hoạch lại các loại đất sản xuất.

37.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta thường gắn liền với các khu công nghiệp chế biến nên có tác động nào dưới đây?

a)

tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

c)

khai thác tốt tiềm năng về đất đai khí hậu của mỗi vùng.

d)

dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá.

38.

Hình thành các vùng chuyên canh đã thể hiện điều gì dưới đây?

a)

sự phân bố cây trồng cho phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

b)

sự khai thác có hiệu quả hơn nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta.

c)

cơ cấu cây trồng đang được đa dạng hoá cho phù hợp với nhu cầu thị trường.

d)

sự thay đổi cơ cấu cây trồng cho phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp.

39.

Khó khăn lớn nhất trong việc xuất khẩu các sản phẩm chăn nuôi của nước ta trong giai đoạn hiện nay là

a)

giá trị dinh dưỡng của sản phẩm thấp.

b)

nguồn thức ăn cho chăn nuôi chưa được đảm bảo

c)

công tác kiểm dịch, vệ sinh an toàn thực phẩm chưa được chú ý đúng mức

d)

giá thành sản phẩm còn cao

40.

Điều kiện quan trọng nhất thúc đẩy ngành chăn nuôi ở nước ta phát triển là

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo tốt.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

Nhiều giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao.

d)

Dịch vụ thú ý phát triển

41.

Hạn chế chủ yếu của sản phẩm xuất khẩu ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

Chưa đảm bảo quy chuẩn quốc tế.

b)

Giá thành sản phẩm chăn nuôi còn cao.

c)

Giá trị dinh dưỡng của sản phẩm thấp.

d)

Chủ yếu là sản phẩm từ gia súc lớn.

42.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp là

a)

Năng suất cao hơn cây công nghiệp hằng năm, trồng và chế biến giúp thúc đẩy hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn, nâng cao thu nhập cho người dân.

b)

Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp lâu năm, giá trị sản xuất và thời gian thu hoạch cao hơn nhiều cây công nghiệp hằng năm.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, xuất khẩu thủ ngoại tệ, trồng và chế biến thúc đẩy hiện đại h nghiệp nông thôn, nâng cao thu nhập cho người dân.

d)

Giá trị sản xuất cao hơn nhiều cây công nghiệp hằng năm, có tác dụng bảo vệ đất, chống xói mòn, ô nhiễm trường, thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

43.

Nhân tố nào dưới đây có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

b)

Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

c)

Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

d)

Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

44.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng

lớn hơn khai thác?

a)

Quảng Ngãi

b)

Cà Mau

c)

Nghệ An

d)

Bình Thuận

45.

Phát biểu nào không đúng với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng khai thác ngày càng tăng.

b)

Đẩy mạnh phát triển đánh bắt xa bờ.

c)

Nuôi trồng chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu sản xuất.

d)

Khai thác thủy sản nội địa là chủ yếu.

46.

Giải pháp nào dưới đây quan trọng nhất để phát triển đánh bắt xa bở ở nước ta hiện nay?

a)

Tăng cường tàu thuyền có công suất lớn, trang bị hiện đại.

b)

Mở rộng thị trường xuất khẩu

c)

Ngăn chặn đánh bắt bằng chất nổ, xung điện, lưới mắc nhỏ.

d)

Xây dựng và nâng cấp các cảng biển, nhà máy chế biến.

47.

Các cảng biển của nước ta chủ yếu tập trung ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Trung Bộ.

b)

Duyên hải miền Trung và Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

d)

Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

48.

Ngư trường trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Cà Mau – Kiên Giang

b)

Quần đảo Hoàng Sa – Trường Sa.

c)

Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

Hải Phòng – Quảng Ninh

49.

Đặc điểm chủ yếu nào dưới đây thuận lợi cho việc nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Bờ biển dài và vùng đặc quyền kinh tế trên biển rộng.

b)

Dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn.

c)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

d)

có nhiều ao hồ, sông ngòi, các ô trũng.

50.

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

c)

Mở rộng diện tích các vùng chuyên canh.

d)

Sản xuất hàng hóa hướng ra xuất khẩu.

51.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là (A) Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Dọc theo duyên hải miền Trung.

52.

Các vùng du lịch của Việt Nam là

a)

Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.

b)

Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

c)

Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Bắc Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải miền Trung và Nam Bộ.

53.

Một số vùng kinh tế của nước ta, công nghiệp kém phát triển do

a)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

b)

Thiếu nguồn lao động đặc biệt nguồn lao động có tay nghề.

c)

Kết cấu hạ tầng còn yếu kém và vị trí địa lí không thuận lợi.

d)

Thiếu sự đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng,

54.

Các hoạt động công nghiệp tập trung thường gắn liền với

a)

các trung tâm công nghiệp.

b)

nguồn lao động có tay nghề.

c)

tài nguyên thiên nhiên.

d)

kết cấu hạ tầng thuận lợi.       

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ý nào đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp chế biến tăng 7,6%.

b)

Công nghiệp khai thác giảm 6,1%.

c)

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước tăng 1,6%.

d)

Công nghiệp khai thác tăng 1,6%.