wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn ghk2 Sinh Học

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Ruột thừa ở người thuộc trường hợp nào sau đây:

a)

Cơ quan thoái hóa

b)

Cơ quan tương đồng

c)

Hiện tượng lai giống

d)

Cơ quan tương tự

2.

Trong các nội dung sau đây, có bao nhiêu nhận định là bằng chứng tiến hóa phân tử chứng minh nguồn gốc chung của các loài:

1- AND của các loài khác nhau thì khác nhau ở nhiều đặc điểm.

2- Axit nucleic của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nucleotit.

3- Protein của các loài đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.

4- Mọi loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

5- Mã di truyền dùng chung cho các loài sinh vật.

6- Vật chất di truyền trong mọi tế bào đều là nhiễm sắc thể.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

3.

Trường hợp nào sau đây không được gọi là cơ quan thoái hóa?

a)

Khe mang ở phôi người

b)

Ruột thừa ở người

c)

Hai mấu xương hình vuốt nối với xương chậu ở hai bên lỗ huyệt ở loài trăn

d)

Di tích của nhụy trong hoa đu đủ đực

4.

Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài về các đặc điểm hình thái, người ta hay sử dụng các cơ quan thoái hóa vì nó (1) xuất hiện do thừa hưởng gen ở loài tổ tiên. (2) cũng là cơ quan tương đồng. (3) không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.

Lí do đúng là

a)

1,2

b)

1

c)

2

d)

1,2,3

5.

⦁ Chọn đáp án SAI. Những cơ quan thoái hóa không bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ mà vẫn được di truyền qua các thế hệ vì

a)

Những cơ quan thoái hóa thường ít gây hại cho cơ thể các loài sinh vật

b)

Gen quy định cơ quan này chỉ có thể bị loại bỏ bởi yếu tố ngẫu nhiên

c)

Thời gian tiến hóa chưa đủ dài để loại bỏ các gen này

d)

Chúng được giữ lại ở các loài là do được thừa hưởng các gen ở loài tổ tiên

6.

Kết quả của chọn lọc tự nhiên là:

a)

Tạo nên quần thể sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi trường

b)

Tạo nên cá thể có đặc điểm thích nghi với môi trường

c)

Tạo nên loài sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi trường

d)

Tạo nên quần xã sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi trường

7.

Thành công của thuyết tiến hóa Đacuyn là:

a)

Giải thích nguyên nhân hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

b)

Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay đều có chung một nguồn gốc

c)

Hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị

d)

Câu a và b đều đúng

8.

Tiến hóa nhỏ là gì?

a)

Là quá trình biến đổi kiểu hình của quần thể, diễn ra trong một phạm vi hẹp, trong thời gian tương đối ngắn, có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

b)

Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như: chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Diễn ra trên quy mô rộng lớn qua thời gian địa chất lâu dài

c)

Là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của cá thể

d)

Là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

9.

Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên:

a)

tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

b)

cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể

c)

là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định

d)

là nhân tố làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

10.

Đối với quá trình tiến hóa, các cơ chế cách li có vai trò:

a)

hình thành cá thể và quần thể sinh vật thích nghi với môi trường

b)

tạo các alen mới, làm phong phú thêm vốn gen của quần thể

c)

tạo các tổ hợp alen mới trong đó có các tổ hợp có tiềm năng thích nghi cao

d)

ngăn cản sự giao phối tự do, củng cố và tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong quần thể bị chia cắt

11.

Đối với quá trình tiến hóa, đột biến gen có vai trò:

a)

phát tán đột biến trong quần thể

b)

định hướng quá trình tiến hóa

c)

cùng với quá trình chọn lọc tự nhiên làm tăng tần số các alen trội có hại trong quần thể

d)

tạo ra các alen mới

12.

Cho các nhân tố sau:

(1) Biến động di truyền.

(2) Đột biến.

(3) Giao phối không ngẫu nhiên.

(4) Giao phối ngẫu nhiên.

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

a)

2,4

b)

1,4

c)

1,3

d)

1

13.

Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên.

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di - nhập gen.

Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

a)

1,3,4,5

b)

1,2,4,5

c)

2,4,5,6

d)

1,4,5,6

14.

⦁ Cho các nhân tố sau:

(1) Giao phối không ngẫu nhiên. (2) Chọn lọc tự nhiên.

(3) Đột biến gen. (4) Giao phối ngẫu nhiên.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là

a)

2,4

b)

2,3

c)

1,4

d)

3,4

15.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là:

a)

A. Lamac.

b)

B. ĐacUyn.

c)

C. Kimura.

d)

D. Wright

16.

Người có công đặt nền móng vững chắc cho học thuyết tiến hóa là:

a)

A. Lamac.

b)

B. ĐacUyn.

c)

C. Kimura.

d)

D. Wright

17.

Nội dung của quá trình chọn lọc nhân tạo là:

a)

A. Sinh vật chủ động tạo ra những cá thể có biến dị mà mình mong muốn rồi cho chúng giao phối với nhau để tạo nên giống mới và loại đi những cá thể có các biến dị không mong muốn.

b)

B. Con người chủ động tạo ra những cá thể có biến dị mà mình mong muốn rồi cho chúng giao phối với nhau để tạo nên giống mới và loại đi những cá thể có các biến dị không mong muốn.

c)

C. Cá thể chủ động tạo ra những cá thể có biến dị mà mình mong muốn rồi cho chúng giao phối với nhau để tạo nên giống mới và loại đi những cá thể có các biến dị không mong muốn.

d)

D. Quần thể chủ động tạo ra những cá thể có biến dị mong muốn rồi cho chúng giao phối với nhau để tạo nên giống mới và loại đi những cá thể có các biến dị không mong muốn.

18.

Các cơ quan ở các loài khác nhau, thực hiện các chức năng khác nhau, bắt nguồn từ cùng một cơ quan ở các loài tổ tiên gọi là cơ quan:

a)

Tương đồng

b)

Tương tự

c)

Gốc

d)

Nguồn

19.

Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm:

a)

A. Đột biến trung tính.

b)

B. Biến dị tổ hợp.

c)

C. Biến dị cá thể.

d)

D. Đột biến.

20.

Vai trò của quá trình chọn lọc nhân tạo là:

a)

A. Quy định chiều hướng tiến hóa và tốc độ biến đổi của vật nuôi, cây trồng.

b)

B. Quy định chiều hướng tiến hóa và tốc độ biến đổi của con người.

c)

C. Quy định chiều hướng tiến hóa và tốc độ biến đổi của động vật.

d)

D. Quy định chiều hướng tiến hóa và tốc độ biến đổi của sinh giới.

21.

Theo Đác Uyn, chiều hướng tiến hóa gồm có:

a)

Ngày càng đa dạng.

b)

Tổ chức cơ thể ngày càng cao.

c)

Thích nghi ngày càng hợp lý.

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

22.

Theo ĐácUyn, Đối tượng của chọn lọc tự nhiên là:

a)

A. Cá thể

b)

B. Quần thể

c)

C. Quần xã

d)

D. Lòai

23.

Kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo là:

a)

Tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài. Mỗi giống vật nuôi hay cây trồng đều thích nghi cao độ với một nhu cầu xác định của môi trường

b)

Tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài. Mỗi giống vật nuôi hay cây trồng đều thích nghi cao độ với một nhu cầu xác định của con người.

c)

Tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài. Mỗi giống vật nuôi hay cây trồng đều thích nghi cao độ với một nhu cầu xác định của ngoại cảnh

d)

Loài mới được hình thành qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng

24.

Theo ĐacUyn, nhân tố chính trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là:

a)

Biến dị.

b)

Chọn lọc nhân tạo.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Phân ly tính trạng.

25.

Câu nào trong số các câu dưới đây nói về chọn lọc tự nhiên là đúng với quan niệm của Đacuyn?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa khả năng sống sót của các cá thể.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các kiểu gen.

c)

C. Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các cá thể có các kiểu gen khác nhau.

d)

D. Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể.

26.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân của chọn lọc tự nhiên:

a)

Do điều kiện tự nhiên.

b)

Nhu cầu của con người.

c)

Từ khi sự sống xuất hiện trên trái đất.

d)

Do sự đấu tranh sinh tồn của sinh vật trong tự nhiên.

27.

Sự hình thành loài mới theo quan niệm Đacuyn là:

a)

Tương ứng với những thay đổi ngoại cảnh.

b)

Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.

c)

Do sự biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

Diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính.

28.

Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là:

a)

đấu tranh sinh tồn.

b)

nhu cầu thị hiếu phức tạp luôn luôn thay đổi của con người.

c)

sự cố gắng vươn lên để hoàn thiện ở mỗi loài.

d)

sự không đồng nhất của điều kiện môi trường.

29.

Theo Đacuyn, nguyên nhân của tiến hóa là do:

a)

Sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính.

b)

Tác động của ngoại cảnh lên sinh vật, ảnh hưởng đến sinh vật.

c)

Nâng cao dần trình độ tổ chức của cơ thể từ đơn giản đến phức tạp.

d)

Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua tính biến dị và di truyền.

30.

Những cơ quan thoái hóa không bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ mà vẫn được di truyền qua các thế hệ vì :

a)

A. Những cơ quan thoái hóa thường ít gây hại cho cơ thể các loài sinh vật.

b)

B. Gen qui định cơ quan này chỉ có thể bị loại bỏ bởi yếu tố ngẫu nhiên.

c)

C. Thời gian tiến hóa chưa đủ dài để loại bỏ các gen này.

d)

D. Chúng được giữ lại ở các loài là do được thừa hưởng các gen ở loài tổ tiên.

31.

Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều có cùng 20 loại axit amin cấu tạo nên prôtêin,.. là bằng chứng:

a)

Phôi sinh học

b)

Giải phẩu so sánh

c)

Địa lí sinh vật học

d)

Sinh học phân tử

32.

Trong số các bằng chứng tiến hóa sau, bằng chứng nào là bằng chứng trực tiếp?

a)

Bằng chứng phôi sinh học

b)

Bằng chứng sinh học phân tử tế bào

c)

Bằng chứng hóa thạch

d)

Bằng chứng địa lí sinh học

33.

Theo Đacuyn, loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian:

a)

Dưới tác dụng của CLTN theo con đường địa lí.

b)

Dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân li tính trạng.

c)

Dưới tác dụng của CLTN theo con đường sinh thái.

d)

Dưới tác dụng của CLTN theo con đường lai xa và đa bôi hóa.

34.

Ruột thừa ở người thuộc bằng chứng:

a)

Phôi sinh học

b)

Giải phẩu so sánh

c)

Địa lí sinh vật học

d)

Tế bào học và sinh học phân tử

35.

Cặp cơ quan nào sau đây là bằng chứng chứng tỏ sinh vật tiến hóa theo hướng đồng quy tính trạng?

a)

Cánh chim và cánh bướm

b)

Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật

c)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người

d)

Chân trước của mèo và cánh của dơi

36.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng về bằng chứng sinh học phân tử ?

(1) Sự tương đồng về đặc điểm giải phẫu giữa các loài khác nhau.

(2) Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự nucleotit càng giống nhau.

(3) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều có đặc điểm chung là cấu tạo từ tế bào.

(4) Phân tử prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.

(5) Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều dùng chung một loại mã di truyền.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Theo Dacuyn, nguyên nhân của quá trình tiến hóa là:

a)

Điều kiện ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi.

b)

Do thay đổi tập quán họat động của động vật.

c)

Do chọn lọc tự nhiên tác động thông qua tính biến dị và di truyền của sinh vật.

d)

Câu a và b đúng.

38.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho các cơ quan tương đồng ở sinh vật ?

a)

Cánh dơi và cánh bướm

b)

Tay người và vây cá

c)

Tay người và cánh dơi

d)

cánh dơi và cánh ong mật

39.

Loài có quan hệ họ hàng gần với người nhất là:

a)

Vượn

b)

Đười ươi

c)

Gôrila

d)

Tinh tinh

40.

Cho các cặp cơ quan sau:

1. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

2. Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp.

3. Gai xương rồng và lá cây lúa.

4. Cánh bướm và cánh chim.

5. Vây ngực cá chép và vây ngực cá voi.

Những cặp cơ quan tương đồng là

a)

1, 4, 5.

b)

1, 2, 5.

c)

1, 2, 3.

d)

1, 3, 4.

41.

Bằng chứng nào sau đây không phải là bằng chứng chứng minh sự tiến hóa của sinh giới bắt nguồn từ một tổ tiên chung?

a)

Bằng chứng giải phẩu so sánh

b)

Bằng chứng sinh thái học

c)

Bằng chứng phôi sinh học

d)

Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử

42.

Theo ĐácUyn, biến dị bao gồm các loại:

a)

A. Biến dị cá thể và biến dị đồng loạt.

b)

B. Biến dị cá thể và biến dị tổ hợp.

c)

C. Biến dị di truyền và biến dị không di truyền

d)

D. Biến dị di truyền và biến dị đồng loạt.

43.

Nội dung của quá trình chọn lọc tự nhiên là:

a)

Trong cuộc đấu tranh sinh tồn, những cá thể sinh vật nào có biến dị không di truyền giúp sinh vật thích nghi tốt hơn dẫn đến khả năng sống sót và sinh sản cao hơn cá thể khác thì những cá thể đó để lại nhiều con cháu hơn cho quần thể. Theo thời gian, số cá thể có biến dị thích nghi sẽ ngày một tăng và số cá thể có biến dị không thích nghi ngày một giảm

b)

Trong cuộc đấu tranh sinh tồn, những cá thể sinh vật nào có biến dị di truyền giúp sinh vật thích nghi kém hơn dẫn đến khả năng sống sót và sinh sản thấp hơn cá thể khác thì những cá thể đó để lại nhiều con cháu hơn cho quần thể. Theo thời gian, số cá thể có biến dị thích nghi sẽ ngày một tăng và số cá thể có biến dị không thích nghi ngày một giảm

c)

Trong cuộc đấu tranh sinh tồn, những cá thể sinh vật nào có biến dị di truyền giúp sinh vật thích nghi kém hơn dẫn đến khả năng sống sót và sinh sản thấp hơn cá thể khác thì những cá thể đó để lại ít con cháu hơn cho quần thể. Theo thời gian, số cá thể có biến dị thích nghi sẽ ngày một tăng và số cá thể có biến dị không thích nghi ngày một giảm

d)

Trong cuộc đấu tranh sinh tồn, những cá thể sinh vật nào có biến dị di truyền giúp sinh vật thích nghi tốt hơn dẫn đến khả năng sống sót và sinh sản cao hơn cá thể khác thì những cá thể đó để lại nhiều con cháu hơn cho quần thể. Theo thời gian, số cá thể có biến dị thích nghi sẽ ngày một tăng và số cá thể có biến dị không thích nghi ngày một giảm

44.

Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Bộ xương khủng long nằm trong các lớp đá có màu trắng

b)

ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit

c)

Mã di truyền ở các loài khác nhau hầu như đều giống nhau

d)

Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin

45.

Giải thích mối quan hệ giữa các loài, Đacuyn cho rằng các loài

a)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

b)

sinh ra cùng một thời điểm và chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.

c)

biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.

d)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.

46.

Hạn chế của thuyết tiến hóa Đacuyn là:

a)

Giải thích nguyên nhân hình thành đặc đểim thích nghi trên cơ thể sinh vật.

b)

Chứng minh tòan bộ sinh giới ngày nay đều có chung một nguồn gốc.

c)

Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị.

d)

Câu a và b đều đúng.

47.

Trường hợp nàosau đây không phải là cơ quan tương tự :

a)

Mang cá và mang tôm

b)

Chân chuột chũi và chân dế chũi

c)

Cánh chim và cánh côn trùng

d)

Gai xương rồng và tua cuốn của cây đậu Hà Lan

48.

Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự?

a)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật.

b)

Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà lan đều là biến dạng từ lá.

c)

Mang cá và mang tôm

d)

Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của các loài sâu bọ khác.

49.

Hầu hết các loài đều sử dụng chung mã di truyền. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ:

a)

nguồn gốc thống nhất của sinh giới.

b)

mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

mã di truyền có tính đặc hiệu.

d)

thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau.

50.

Người ta có thể dựa vào sự giống nhau và khác nhau nhiều hay ít về thành phần, số lượng và đặc biệt là trật tự sắp xếp của nuclêôtit trong ADN để xác định mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật. Đây là bằng chứng:

a)

sinh học phân tử

b)

giải phẩu so sánh

c)

phôi sinh học

d)

địa lí sinh vật học

51.

Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là gì?

a)

Hình thành giống mới.

b)

Hình thành nòi mới.

c)

Hình thành loài mới.

d)

Hình thành các nhóm phân loại trên lòai.

52.

Vai trò của quá trình chọn lọc tự nhiên là:

a)

Quy định chiều hướng tiến hóa và tốc độ biến đổi của vật nuôi, cây trồng.

b)

Quy định chiều hướng tiến hóa và tốc độ biến đổi của con người.

c)

Quy định chiều hướng tiến hóa và tốc độ biến đổi của động vật.

d)

Quy định chiều hướng tiến hóa và tốc độ biến đổi của sinh giới.

53.

Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, kết quả của quá trình tiến hóa lớn là hình thành:

a)

các đơn vị phân loại dưới loài.

b)

các loài mới.

c)

các cá thể thích nghi nhất.

d)

các đơn vị phân loại trên loài

54.

Theo Thuyết tiến hóa tổng hợp, đơn vị tiến hóa cơ sở là:

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

tế bào

d)

bào quan

55.

Phần lớn đột biến gen thường có hại cho cơ thể vì:

a)

A. Chúng phá vỡ mối quan hệ hài hòa được hình thành qua quá trình đột biến.

b)

B. Chúng phá vỡ mối quan hệ hài hòa được hình thành qua quá trình chọn lọc tự nhiên.

c)

C. Chúng phá vỡ mối quan hệ hài hòa được hình thành qua quá trình giao phối.

d)

D. Chúng phá vỡ mối quan hệ hài hòa được hình thành qua quá trình cách ly.

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng với quan niệm Đacuyn về nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên ?

a)

Chỉ có biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

b)

Những biến dị cá thể xuất hiện một cách lẻ tẻ trong quá trình sinh sản là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

c)

Chỉ có đột biến gen mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

d)

Những biến dị xuất hiện một cách đồng lọat theo cùng một hướng xác định, có lợi cho sinh vật mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

57.

Các bằng chứng nào sau đây chứng minh các loài có chung nguồn gốc

(1) Hóa thạch của khủng long chứng tỏ khủng long thuộc lớp bò sát.

(2) Dựa vào cấu tạo của nhóm máu, ADN, kết luận người và tinh tinh quan hệ họ hàng gần.

(3) Dựa vào cơ quan tương đồng kết luận các loài dơi,cá voi, người cùng thuộc lớp thú.

(4) Dựa vào cơ quan tương tự chứng minh cá voi và cá mập tuy gần giống nhau nhưng thuộc hai lớp khác nhau.

Các bằng chứng gián tiếp là:

a)

A. 1,2,4

b)

B. 1,3,4

c)

C. 2,3,4

d)

D. 1,2,3

58.

Quan niệm của Đacuyn về sự hình thành các đặc điểm thích nghi là:

a)

Biến dị phát sinh theo một hướng xác định.

b)

Sự thích nghi hợp lí đạt được thông qua sự đào thải dạng kém thích nghi.

c)

Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải.

d)

Sự củng cố ngẫu nhiên các biến đổi do tác động của ngoại cảnh trên cơ thể sinh vật.

59.

Các quần thể thường không cách li hoàn toàn với nhau và giữa các quần thể thường có sự trao đổi các cá thể hoặc giao tử. Hiện tượng này gọi là:

a)

A. Đột biến

b)

B. Giao phối

c)

C. Dòng gen

d)

D. Biến dị tổ hợp

60.

Ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn là:

a)

Hình thành cá thể

b)

Hình thành quần thể

c)

Hình thành loài

d)

Hình thành giống

61.

Tần số đột biến gen tính trên mỗi gen trong một thế hệ là:

a)

104 -> 106

b)

10-4 -> 10-6

c)

10-6 -> 10-4

d)

10-6 -> 10-2

62.

Kết quả tác động của yếu tố ngẫu nhiên là:

a)

A. Làm nghèo vốn gen của quần thể và tăng sự đa dạng di truyền.

b)

B. Làm giàu vốn gen của quần thể và tăng sự đa dạng di truyền.

c)

C. Làm nghèo vốn gen của quần thể và giảm sự đa dạng di truyền.

d)

D. Làm giàu vốn gen của quần thể và giảm sự đa dạng di truyền.

63.

Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, một gen đột biến lặn có hại sẽ:

a)

A. bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể ngay sau một thế hệ.

b)

B. không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hòan toàn khỏi quần thể.

c)

C. không bị chọn lọc tự nhiên đào thải.

d)

D. bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến gen trội có hại.

64.

Tiến hóa lớn là gì?

a)

Là quá trình hình thành các nhóm phân loại dưới loài. Diễn ra trên quy mô lớn qua thời gian địa chất lâu dài

b)

Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như: chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Diễn ra trên quy mô rộng lớn qua thời gian địa chất lâu dài

c)

Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như: chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới, diễn ra trong một phạm vi hẹp, trong thời gian tương đối ngắn, có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

d)

Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như: chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Diễn ra trên qui mô hẹp qua thời gian địa chất lâu dài

65.

Bằng chứng nào sau đây không phải là bằng chứng giải phẫu so sánh chứng minh sự tiến hóa của sinh giới?

a)

Rắn có dấu vết của các chi ở dạng cơ quan thoái hóa

b)

Xương cùng ở người

c)

Phôi người trải qua giai đoạn có các khe mang

d)

Răng khôn ở người

66.

Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là ARN

a)

ARN có kích thước nhỏ hơn ADN

b)

ARN có thể phân đôi mà không cần đến enzim (protein)

c)

ARN có thành phần nucleotit loại urain

d)

ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử

67.

Vì sao chọn lọc chống lại alen trội nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

A. Gen trội biểu hiện ra kiểu hình ngay cả ở trạng thái dị hợp

b)

B. Gen trội biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp

c)

C. Gen lặn biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp

d)

D. Câu A và C đúng

68.

Giao phối có chọn lọc là kiểu giao phối trong đó:

a)

A. Các nhóm cá thể có kiểu hình không nhất định thích giao phối với nhau và giao phối với các nhóm cá thể có kiểu hình khác.

b)

B. Các nhóm cá thể có kiểu hình nhất định thích giao phối với nhau hơn là giao phối với các nhóm cá thể có kiểu hình khác.

c)

C. Các nhóm cá thể có kiểu hình không nhất định ít giao phối với nhau hơn là giao phối với các nhóm cá thể có kiểu hình khác.

d)

D. Các nhóm cá thể có kiểu hình nhất định ít giao phối với nhau

69.

Quá trình đột biến gồm:

a)

A. Đột biến gen - di nhập gen.

b)

B. Đột biến nhiễm sắc thể - di nhập gen.

c)

C. Đột biến nhiễm sắc thể - đột biến gen.

d)

D. Đột biến gen - đột biến nhiễm sắc thể - di nhập gen.

70.

Sự biến đổi một cách ngẫu nhiên về tần số kiểu gen và tần số alen hay xảy ra đối với quần thể có kích thước:

a)

A. Nhỏ

b)

B. Lớn

c)

C. Trung bình

d)

D. Không xác định

71.

Thuyết tiến hóa tổng hợp gồm:

a)

Tiến hóa hóa học - tiến hóa sinh học

b)

Tiến hóa nhỏ - tiến hóa lớn.

c)

Tiến hóa vi mô - tiến hóa nhỏ.

d)

Tiến hóa lớn - tiến hóa vĩ mô.

72.

Đột biến là nhân tố tiến hóa vì đột biến:

a)

làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống.

b)

không gây hại cho cơ thể.

c)

làm biến đổi tần số tương đối các alen trong quần thể.

d)

làm cho sinh vật biế

73.

Chọn lọc tự nhiên nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể, đó là:

a)

A. Chọn lọc lại alen trội

b)

B. Chọn lọc lại alen lặn

c)

C. Chọn lọc chống lại alen trội

d)

D. Chọn lọc chống lại alen lặn

74.

Sự biến đổi về tần số kiểu gen và tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên được gọi là:

a)

A. Biến động di truyền

b)

B. Biến động NST

c)

C. Biến động ADN

d)

D. Biến động gen

75.

Đặc điểm của yếu tố ngẫu nhiên gây nên sự biến đổi tần số alen, ngoại trừ

a)

A. Thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

b)

B. Thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.

c)

C. Một alen dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

d)

D. Một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể.

76.

Nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định là:

a)

A. quá trình chọn lọc tự nhiên.

b)

B. quá trình giao phối.

c)

C. quá trình đột biến.

d)

D. quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên.

77.

Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là:

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Đột biến

d)

Di nhập gen

78.

Tiến hóa sẽ không thể xảy ra nếu quần thể không có:

a)

A. Các biến dị không di truyền

b)

B. Các biến dị di truyền

c)

C. Di nhập gen

d)

D. Các yếu tố ngẫu nhiên

79.

Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinh các alen mới trong quần thể:

a)

Đột biến

b)

Cách li di truyền

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

Giao phối

80.

Nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là:

a)

Đột biến cấu trúc NST

b)

Đột biến gen

c)

Đột biến số lượng NST

d)

Biến dị tổ hợp

81.

Nhân tố không làm thay đổi tần số alen trong quần thể giao phối là:

a)

yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền)

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

đột biến

d)

di nhập gen

82.

Nguồn biến dị thứ cấp của quá trình tiến hóa là:

a)

A. Đột biến gen

b)

B. Đột biến nhiễm sắc thể

c)

C. Biến dị đột biến

d)

D. Biến dị tổ hợp

83.

Vai trò của chọn lọc tự nhiên đối với tiến hoá:

a)

A. chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

B. chọn lọc tự nhiên là nhân tố thúc đẩy quá trình tiến hoá diễn ra nhanh hơn.

c)

C. chọn lọc tự nhiên là nhân tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá.

d)

D. chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hoá giữ vai trò thứ yếu.

84.

Quá trình nào được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa:

a)

A. Quá trình giao phối.

b)

B. Quá trình đột biến.

c)

C. Quá trình chọn lọc tự nhiên.

d)

D. Quá trình cách ly.

85.

Giao phối không ngẫu nhiên gồm các kiểu:

a)

A. Tự thụ phấn và giao phối gần.

b)

B. Tự thụ phấn và giao phối có chọn lọc.

c)

C. Giao phối có chọn lọc và giao phối gần.

d)

D. Tự thụ phấn, giao phối có chọn lọc và giao phối gần.

86.

Vì sao chọn lọc chống lại alen lặn chậm làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

A. Gen trội biểu hiện ra kiểu hình ngay cả ở trạng thái dị hợp

b)

B. Gen trội biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp

c)

C. Gen lặn biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp

d)

D. Câu A và C đúng

87.

Nhân tố làm phát tán các đột biến trong quần thể giao phối là:

a)

giao phối

b)

yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền)

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

các cơ chế cách li

88.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của giao phối đối với quá trình tiến hóa ?

a)

Giao phối trung hòa tính có hại của đột biến

b)

Giao phối tạo alen mới trong quần thể

c)

Giao phối tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa

d)

Giao phối phát tán đột biến trong quần thể

89.

Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, gen đột biến gây hại nào dưới đây có thể bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh nhất?

a)

Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường.

b)

Gen lặn nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y.

c)

Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường.

d)

Gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X.

90.

Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể?

a)

Giao phối ngẫu nhiên.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Đột biến.

91.

Kết quả của quá trình tiến hóa lớn là gì?

a)

Hình thành giống mới.

b)

Hình thành nòi mới.

c)

Hình thành lòai mới.

d)

Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại:

a)

Chọn lọc chỉ diễn ra ở cấp độ quần thể mà không diễn ra ở cấp độ cá thể

b)

Chọn lọc cá thể và chọn lọc quần thể diễn ra đồng thời

c)

Chọn lọc quần thể diễn ra trước, chọn lọc cá thể diễn ra sau

d)

Chọn lọc cá thể diễn ra trước, chọn lọc quần thể diễn ra sau

93.

nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của tiến hóa là:

a)

A. Đột biến gen.

b)

B. Đột biến nhiễm sắc thể.

c)

C. Di nhập gen.

d)

D. Cả a, b và c

94.

Theo Đacuyn, cơ chế tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường là

a)

chọn lọc tự nhiên.

b)

chọn lọc nhân tạo.

c)

biến dị.

d)

đấu tranh sinh tồn.

95.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể ?

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Đột biến

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

96.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CLTN

a)

CLTN chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ

b)

CLTN đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chống lại alen trội

c)

CLTN chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể

d)

CLTN chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái dị hợp

97.

Ruột thừa ở người

a)

tương tự manh tràng ở động vật ăn cỏ

b)

là cơ quan tương đồng với manh tràng ở động vật ăn cỏ.

c)

là cơ quan thoái hoá ở động vật ăn cỏ

d)

có nguồn gốc từ manh tràng ở động vật ăn cỏ

98.

Cơ quan thoái hóa là:

a)

Sự phát triển của phôi người lặp lại các giai đoạn phát triển lịch sử của động vật

b)

Là di tích những cơ quan vốn phát triển ở động vật có xương sống

c)

Là do sự phát triển không bình thường của phôi đã tái hiện ở một số đặc điểm động vật trên cơ thể người

d)

Cả 3 câu trên.

99.

Chọn lọc tự nhiên chậm làm thay đổi tần số alen của quần thể, đó là

a)

Chọn lọc lại alen trội

b)

Chọn lọc lại alen lặn

c)

Chọn lọc chống lại alen trội

d)

Chọn lọc chống lại alen lặn

100.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định là:

a)

cách li

b)

đột biến

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

giao phối

101.

Cho các nhân tố sau:

(1) Đột biến. (2) Giao phối ngẫu nhiên.

(3) Chọn lọc tự nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên.

Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,2,3