wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN HỌC GIỮA KÌ 1 MÔN SINH HỌC LỚP 12 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gen có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gen trên là:

a)

3’TCGAATTCG5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

5’TCGAATTCG3’

d)

5’UCGAUUCGU3’

2.

Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm có các phần:

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

3.

Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:

a)

Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

c)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

4.

Mạch thứ nhất của một gen sẽ có trình tự nucleotide là 3’AAACCAGGGTGC 5’. Tỉ lệ (A+G)/(T+C) ở mạch thứ 2 của gene là?

a)

1/4

b)

1/2

c)

1/2

d)

2

5.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

nucleotide

b)

amino acid

c)

monosaccharide

d)

glycerol

6.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G)

b)

Uracil (U)

c)

Adenine (A)

d)

Thymine (T)

7.

Gene phân mảnh có đặc tính là:

a)

chỉ thành thành phần mã hóa, mã hóa một nốt.

b)

đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.

c)

gene cấu trúc tổng hợp ra các sản phẩm như protein trong khi gene điều hòa không tổng hợp ra sản phẩm.

d)

do các đoạn Okazaki gắn kết.

8.

Gen cấu trúc có đặc điểm:

a)

gene cấu trúc tổng hợp ra các sản phẩm như protein trong khi gene điều hòa không tổng hợp ra sản phẩm.

b)

chức năng của sản phẩm.

c)

cấu trúc của gene.

d)

tất cả đều sai.

9.

Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh

a)

A. virus

b)

B. nấm men

c)

C. Xạ khuẩn

d)

D. E.Coli

10.

Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là

a)

Nucleotide

b)

Exon

c)

Codon

d)

Intron

11.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phần tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng điều hòa.

b)

Vùng mã hóa.

c)

Vùng kết thúc.

12.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

U, J, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, T, G, C

d)

A, U, G, T

13.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào:

a)

chức năng sản phẩm của gene.

b)

sự biểu hiện kiểu hình của gene.

c)

kiểu tác động của gene.

d)

cấu trúc của gene.

14.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền.

b)

Truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Biểu hiện thông tin di truyền.

d)

Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.

15.

Đặc điểm nào sau đây đúng với gen ở sinh vật nhân sơ?

a)

Có exon và intron.

b)

Có vùng mã hóa không liên tục.

c)

Có cấu trúc liên tục, không phân mảnh.

d)

Không có vùng điều hòa.

16.

Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 500 amino acid thì gene ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn?

a)

Dài bằng nhau.

b)

Ở tế bào nhân thực dài hơn.

c)

Lúc hơn, lúc kém tùy loài.

d)

Lúc hơn, lúc kém tùy loài.

17.

Gene là một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

a)

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phần tử RNA.

b)

Quy định cơ chế di truyền.

c)

Quy định cấu trúc một phần tử protein.

d)

Mã hóa các amino acid

18.

Dựa vào cấu trúc mã hóa, các gene được phân loại thành:

a)

Gene cấu trúc

b)

Gene điều hòa

c)

Gene cấu trúc và gene điều hòa

d)

Gene cấu trúc và gene điều hòa

19.

Dựa vào chức năng, các gen được phân loại thành:

a)

Gen cấu trúc và gen điều hòa

b)

gen phân mảnh và gen không phân mảnh

c)

Gen cấu trúc và gen vận hành

d)

Gen điều hòa và gen vận hành

20.

Gen mã hóa protein có vai trò hình thành cấu trúc hoặc thực hiện một số chức năng khác nhưng không có chức năng điều hòa được gọi là

a)

Gen cấu trúc

b)

gene điều hòa

c)

gene phân mảnh

d)

gene không phân mảnh

21.

Tái bản ADN là quá trình:

a)

Tổng hợp ARN từ ADN khuôn mẫu

b)

Nhân đôi phân tử ADN tạo ra 2 phân tử ADN con giống nhau và giống ADN mẹ

c)

Tổng hợp chuỗi axit amin

d)

Tách 2 mạch đơn của AND

22.

Cho đoạn mạch DNA gốc có trình tự như sau: 5' ATCGTTAG. Khi tái bản DNA, mạch mới bổ sung cho đoạn mạch DNA gốc này sẽ có trình tự là

a)

5' GATCAATC 3'.

b)

3' TACGAATC 5'.

c)

5' TACGAATC 3'.

d)

3' UACGAAUC 5'.

23.

Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở

a)

Lục lạp, nhân, trung thể.

b)

Ti thể, nhân, lục lạp.

c)

Nhân, trung thể.

d)

Nhân, ti thể.

24.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục tổng hợp đoạn, mạch gián đoạn hướng ra tháp ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

25.

Quá trình nhân đôi DNA có thể hình thành bao nhiêu sao chép liên tục?

a)

Các nucleotide tự do

b)

Enzyme ligase

c)

Amino acid

d)

DNA polymerase

26.

Vì sao trên mạch khuôn 5’–3’, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng gián đoạn?

a)

Vì trên gene có các đoạn Okazaki

b)

Vì gene không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau

c)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’

d)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’

27.

Khi DNA tự nhân đôi, đoạn Okazaki là:

a)

Các đoạn exon của gene không phân mảnh.

b)

Các đoạn intron của gene phân mảnh

c)

Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 5’ – 3’ của gene.

d)

Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 3’ – 5’ của gene.

28.

Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

29.

Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase.

b)

DNA ligase.

c)

Primase.

d)

RNA polymerase.

30.

Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánh

a)

cấu tạo đơn phân nucleotide.

b)

số liên kết hydrogen của DNA.

c)

cấu trúc không gian của DNA.

d)

trình tự nucleotide của DNA.

31.

Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của nguyên tắc

a)

bán tổng hợp

b)

bổ sung

c)

bảo toàn một phần

d)

bán bảo toàn

32.

Một mẫu DNA của virus được tách chiết từ vật nuôi bị bệnh, nhưng số lượng không đủ lớn để xác định được chính xác tác nhân gây bệnh là loại virus nào. Để tạo ra số lượng lớn bản sao DNA từ mẫu DNA trên, nên sử dụng phương pháp ứng dụng cơ chế

a)

tái bản DNA.

b)

phiên mã.

c)

phiên mã ngược.

d)

dịch mã.

33.

Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA, nhận định sau đây đúng?

a)

Mạch 1-2 có chiều 5’-3’.

b)

Mạch 3-4 có chiều 3’-5’.

c)

Mạch c-d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5’-3’.

d)

Chiều mạch khuôn a-b là 5’-3’.

34.

Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

a)

Nhân đôi DNA.

b)

Phiên mã của gene.

c)

Dịch mã tổng hợp polypeptid.

d)

Điều hòa hoạt động gene.

35.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, xét các kết luận sau: (1) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA. (2) Enzyme DNA polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới. (3) Mỗi sợi đơn của DNA là để nhân ra độc lập với sợi mạch đối của DNA trong nhân tế bào. (4) Tính theo chiều hóa học, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn. (5) Sự nhân đôi DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào. Có bao nhiêu kết luận đúng?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

36.

Trong quá trình tái bản, đơn phân mới có bản chất là

a)

RNA

b)

DNA

c)

chuỗi polipeptide

d)

nucleoxome

37.

Trong quá trình tái bản mạch mới được tổng hợp kéo dài liên tục gọi là

a)

mạch đầu

b)

mạch ra chậm

c)

mạch chính

d)

mạch phụ

38.

Trong quá trình tái bản mạch mới được tổng hợp gián đoạn tạo nên các đoạn Okazaki, enzim ligase xúc tác nối các phần đoạn này gọi là

a)

mạch dẫn đầu

b)

mạch ra chậm

c)

mạch chính

d)

mạch phụ

39.

Cho các diễn biến của quá trình tái bản DNA như sau: 1. Enzyme DNA Polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’. 2. Tại mạch gián đoạn, enzyme nối, nối các đoạn Okazaki với nhau. 3. Một số enzyme và protein nhận biết vị trí khởi đầu tái bản. 4. Dưới tác động của enzyme, phân tử DNA tháo xoắn, tách hai mạch DNA tạo nên cấu trúc có dạng chữ Y. 5. Hai mạch DNA xoắn lại. Thứ tự đúng của quá trình tái bản (nhân đôi) DNA là

a)

A. 4 - 1 - 3 - 5 - 2

b)

B. 4 - 3 - 1 - 2 - 5

c)

C. 3 - 4 - 1 - 2 - 5

d)

D. 3 - 4 - 1 - 5 - 2

40.

Sau khi DNA tách thành hai mạch đơn, trước khi enzyme DNA polymerase tiến vào để tổng hợp mạch mới, cần có enzyme primase polymerase tổng hợp đoạn mồi RNA trước. Phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về thông tin trên?

a)

Cần có đoạn mồi để cung cấp đầu 5’-P tự do trước khi tổng hợp mạch mới.

b)

DNA polymerase chỉ có thể tổng hợp mạch mới khi có đầu 3’-OH.

c)

Đoạn mồi có bản chất là RNA, được cấu thành bởi các ribonucleotide.

d)

Sau khi tổng hợp mạch mới xong, các đoạn mồi thành thảy các đoạn mồi thành DNA.

41.

mRNA có chức năng

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

42.

Phân tử tớ có cấu tạo mang một bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3' liên kết với amino acid là

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

tRNA.

43.

Phân tử tớ có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome là

a)

rRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

44.

Nucleotide uracil (U) không phải là đơn phân của phân tử nào sau đây?

a)

rRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

45.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

46.

Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.

b)

Phân giải protein.

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

Cấu tạo nên ribosome.

47.

Quan sát hình bên và xác định mỗi nhận định sau đây là sai?

a)

Đây là hình mô hình phân tử tRNA

b)

Phân tử này tham gia vào quá trình dịch mã.

c)

Phân tử này có cấu trúc mạch thẳng, có các codon quy định các amino acid trong chuỗi polypeptide.

d)

Bộ ba đối mã (anticodon) trên phân tử này sẽ khớp bổ sung với codon trên mRNA trong quá trình dịch mã.

48.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

49.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

Protein tổng hợp ra DNA.

b)

RNA tổng hợp ra DNA.

c)

DNA tổng hợp ra RNA.

d)

Protein tổng hợp ra RNA.

50.

Câu 3.10: Chuỗi trình tự mạch gốc của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTGCTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là

a)

5' AUUCGUAGGC 3'.

b)

3' AUUCGUAGGC 5'.

c)

5' ATTGCTAGGC 3'.

d)

3' UAAGCUAUCCG 5'.

51.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

b)

B. A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

C. A liên kết với U, T liên kết với C, G liên kết với U, C liên kết với G.

d)

D. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

52.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử cellulose

53.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp dựa trên mạch khuôn là. Nội dung điền vào vị trí và lần lượt là?

a)

protein; DNA

b)

DNA; RNA

c)

RNA; DNA

d)

RNA; protein

54.

Làm khuôn cho mạch gốc của quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch không làm khuôn

b)

mạch làm khuôn

c)

Mạch mã hóa

d)

Mạch mang mã

55.

Loại RNA không có liên kết hiđro bổ sung với các bộ ba đối mã là

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

DNA

56.

Cho các diễn biến của quá trình phiên mã như sau: 1. Enzyme RNA polymerase liên kết với DNA tại trình tự khởi động phiên mã. 2. Các nucleotide tự do được lắp theo trình tự bổ sung với mạch khuôn tuân theo nguyên tắc bổ sung: A - U; T - U; G - C và C - G. 3. Enzyme RNA polymerase bắt đầu trượt theo chiều 5' → 3' trên mạch khuôn 3' - 5'. 4. Enzyme RNA polymerase trượt dọc mạch tới tín hiệu kết thúc và phiên mã dừng lại. Phân tử RNA vừa được tổng hợp rời khỏi DNA. 5. DNA tháo xoắn và tách hai mạch để lộ mạch khuôn. Thứ tự đúng của quá trình phiên mã là

a)

5 - 1 - 2 - 3 - 4.

b)

5 - 1 - 3 - 2 - 4.

c)

1 - 5 - 3 - 2 - 4.

d)

1 - 5 - 2 - 3 - 4.

57.

Cho các đặc điểm: 1. Được cấu tạo bởi một mạch polyribonucleotide. 2. Đơn phân là adenine, thymine, Guanine, cytosine. 3. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. 4. Trong cấu tạo có uracil mà không có thymine. Số đặc điểm chung có ở 3 loại RNA là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

58.

Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm

a)

Luôn có chiều từ 5' → 3'.

b)

Luôn có chiều từ 3' → 5'.

c)

Có chiều lúc đầu 3' → 5', lúc sau 5' → 3'.

d)

Có chiều lúc đầu 5' → 3', lúc sau 3' → 5'.

59.

Quá trình phiên mã không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

DNA (mạch khuôn)

b)

Enzyme DNA polymerase

c)

Enzyme RNA polymerase

d)

Nucleotide tự do

60.

Chiều hoạt động của enzyme RNA polymerase là

a)

5' → 3'.

b)

3' → 5'.

c)

phụ thuộc chiều mạch khuôn.

d)

bất kì.

61.

Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là

a)

một bộ ba chỉ mã hóa một loại amino acid.

b)

nhiều bộ ba khác nhau đều mã hóa một loại amino acid.

c)

tất cả các loại đều dùng chung một bộ mã di truyền nhất định.

d)

tất cả các loại đều dùng chung một bộ mã di truyền.

62.

Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là

a)

nhiều bộ ba khác nhau mã hóa một loại amino acid.

b)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

c)

tất cả các loại đều dùng chung một bộ mã di truyền.

d)

mỗi loại có riêng một bộ mã di truyền nhất định.

63.

Mã di truyền không có đặc điểm

a)

tính đặc hiệu.

b)

tính đa dạng.

c)

tính phổ biến.

d)

tính thoái hóa.

64.

Bộ ba mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

protein.

d)

tRNA.

65.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có

a)

tính phổ biến.

b)

tính thoái hóa.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính đa dạng.

66.

Đâu không phải là bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA.

b)

UGG.

c)

UGA.

d)

UAG.

67.

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự là

a)

5' UGA 3'.

b)

5' UAG 3'.

c)

5' AUG 3'.

d)

5' AGU 3'.

68.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính

a)

đa dạng.

b)

thoái hóa.

c)

phổ biến.

d)

thoái hóa.

69.

Thành phần tham gia quá trình dịch mã không bao gồm

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

70.

Nhờ các enzyme đặc hiệu, amino acid được hoạt hóa và liên kết tạo thành phức hợp với

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

DNA.

d)

tRNA.

71.

Polyribosome hay polysome là hiện tượng

a)

một ribosome dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

b)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

c)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

d)

một ribosome dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

72.

Trong 64 bộ ba được hệ gene trong nhân sử dụng, có 3 bộ ba không được dùng để mã hóa cho amino acid được gọi là

a)

bộ ba anticodon.

b)

bộ ba kết thúc.

c)

bộ ba codon.

d)

bộ ba mở đầu.

73.

Tình trạng của cơ thể sinh vật được biểu hiện nhờ cơ chế

a)

phiên mã và dịch mã

b)

tái bản, phiên mã và dịch mã

c)

tái bản và dịch mã

d)

tái bản, phiên mã và phiên mã ngược.

74.

Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử không bao gồm quá trình

a)

A. nguyên phân.

b)

B. nhân đôi DNA.

c)

C. phiên mã.

d)

D. dịch mã.

75.

Quá trình dịch mã không có thành phần nào sau đây tham gia trực tiếp?

a)

9. Enzyme DNA polymerase

b)

4. DNA (mạng mạch khuôn)

c)

2. Các amino acid tự do

d)

1. Các nucleotide tự do

e)

3. Enzyme RNA polymerase

76.

Quá trình dịch mã diễn ra ở

a)

bào chất

b)

nhân tế bào

c)

màng sinh chất

d)

màng nhân

77.

Chiều của quá trình dịch mã trên mRNA là

a)

5’ → 3’

b)

3’ → 5’

c)

phụ thuộc chiều mạch khuôn

d)

bất kì

78.

Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGCCGACCGGG3’, nếu các mã này mang thông tin mã hóa đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là

a)

Pro–Gly–Ser–Ala.

b)

Ser–Arg–Pro–Gly.

c)

Ser–Ala–Gly–Pro.

d)

Gly–Pro–Ser–Arg.

79.

Liên kết giữa các amino acid là loại liên kết gì?

a)

Hiđrô

b)

hóa trị

c)

Photphodieste

d)

Peptit

80.

Cho các tiến trình của quá trình dịch mã như sau: (1) tRNA mang amino acid mở đầu (Met hoặc Metf) liên kết với bộ ba mở đầu theo nguyên tắc bổ sung. (2) Tiểu phần lớn liên kết với tiểu phần nhỏ tạo thành ribosome hoàn chỉnh. (3) tRNA phân nhô ribosome liên kết với mRNA tại bộ ba mở đầu (AUG). (4) Ribosome trượt lần lượt đến các bộ ba tiếp theo, tRNA mang các amino acid đến và khớp với mRNA. (5) Ribosome trượt đến bộ ba kết thúc, quá trình dịch mã dừng lại và giải phóng chuỗi polypeptide. (6) Các amino acid hình thành liên kết peptide, nối dài thành chuỗi polypeptide. Trình tự sắp xếp đúng theo tiến trình dịch mã là

a)

(3) - (1) - (2) - (6) - (4) - (5).

b)

(3) - (1) - (2) - (4) - (6) - (5).

c)

(1) - (3) - (2) - (4) - (6) - (5).

d)

(3) - (2) - (1) - (6) - (4) - (5).

81.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon Lac, gene điều hòa I có vai trò

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polymerase để xúc tác quá trình phiên mã.

b)

mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.

c)

mang thông tin qui định cấu trúc enzyme RNA polymerase.

d)

kiểm soát và vận hành hoạt động của operon.

82.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động Operon Lac ở E.coli khi môi trường có Lactose, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Gene điều hòa tổng hợp protein ức chế.

b)

Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động.

c)

Vùng mã hóa tiến hành phiên mã.

83.

Trong điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:

a)

protein.

b)

enzyme.

c)

lactic.

d)

lactose.

84.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo thứ tự:

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

b)

gene điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gene điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – gene điều hòa – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

85.

Enzyme RNA polymerase chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

vận hành.

b)

điều hòa.

c)

khởi động.

d)

mã hóa.

86.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactose đóng vai trò chất

a)

xúc tác.

b)

ức chế.

c)

cảm ứng.

d)

trung gian.

87.

Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI.

88.

Gene lacI tham gia điều hòa hoạt động của operon bằng cách:

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA polymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hòa.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng khởi động.

89.

Operon chỉ có ở hệ gen của sinh vật

a)

Nhân thực

b)

nhân sơ

c)

tất cả các loài

d)

động vật và vi sinh vật

90.

Điều hòa biểu hiện gen có ở

a)

A. cả sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực

b)

B. nhân sơ

c)

C. nhân thực

d)

D. động vật và vi sinh vật

91.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng vận hành.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI.

92.

Trong operon Lac, vai trò của cụm gene cấu trúc Z, Y, A có vai trò

a)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

b)

tổng hợp enzyme ARN polymerase bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

c)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

d)

tổng hợp các loại enzyme tham gia vào phản ứng phân giải đường lactose.

93.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

a)

vùng khởi động.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hóa.

d)

vùng vận hành.

94.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

a)

O (operator)

b)

P (promoter)

c)

Z, Y, A

d)

I.

95.

Trong quá trình điều hòa hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hòa.

b)

Gắn với promoter để hoạt hóa phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hóa phiên mã.

d)

Gắn với enzyme để hoạt hóa phiên mã.

96.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gene của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactose?

a)

Các phân tử tARN của các gene cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose.

b)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

c)

Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

d)

ARN polymerase liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

97.

Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, vùng vận hành là nơi:

a)

chứa thông tin mã hóa các amino acid trong thành phần protein cấu trúc.

b)

ARN polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

protein ức chế bám vào và ngăn cản quá trình phiên mã protein cấu trúc.

d)

ARN polymerase bám vào và khởi đầu dịch mã.

98.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.

c)

Gene điều hòa tồng hợp protein ức chế.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã.

99.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó không còn khả năng bám vào vùng vận hành?

a)

Các gene của operon được phiên mã liên tục.

b)

Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích lũy.

c)

Sự phiên mã các gene của operon giảm đi.

d)

Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.

100.

Điều hòa hoạt động gene chính là

a)

Điều hòa lượng sản phẩm do gene tạo ra

b)

Điều hòa lượng mRNA

c)

Điều hòa lượng tRNA

d)

Điều hòa lượng rRNA