WorksheetsÔn tập kiểm tra giữa kì 2
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Điền vào chỗ trống:
Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là …… (1) …. của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có …… (2) ……. lớn hơn.
(1) điện tích, (2) độ âm điện.
(1) độ âm điện, (2) điện tích.
(1) electron, (2) độ âm điện.
(1) độ âm điện, (2) electron.
Chọn phát biểu sai?
Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.
Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho electron.
Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.
Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Dấu hiệu để ta nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là
phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố.
phản ứng có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng.
phản ứng có xuất hiện chất khí là chất sản phẩm.
phản ứng có sự xuất hiện của chất kết tủa.
Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong lần lượt là
0, +3, +6, +5.
0, +3, +5, +6.
0, +3, +5, +4.
0, +5, +3, +5.
Cho phản ứng hóa học: Ca +Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2 electron.
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2 electron.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2 electron.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2 electron.
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
là chất oxi hóa.
là chất khử.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
F2.
S.
Cl2.
N2.
Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hóa của N bằng nhau?
NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5.
NH3, NO2, NO.
NH3, NaNO3, HNO2.
KNO2, NO2, NH4NO3.
Trong phản ứng AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3, AgNO3 là
không phải chất khử, không phải chất oxi hóa.
chất khử.
chất oxi hóa.
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoa.
Cho phản ứng sau KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng của KMnO4 và HCl trong phản ứng theo thứ tự là
2, 16.
1, 8.
1, 16.
2, 18.
Cho phản ứng hóa học sau: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
Khi cân bằng phương trình phản ứng với hệ số các chất là số nguyên tối giản, hệ số của O2 là
11.
4.
6.
9.
Biết S thuộc nhóm VIA. Số oxi hóa âm thấp nhất của S trong các hợp chất là:
-2.
-1.
-4.
-6.
Xét phản ứng SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4, Trong phản ứng này vai trò của SO2 là:
Chất khử.
Chất oxi hóa.
Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường.
Vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường.
Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitơ là
-3 và +5.
+1 và +1.
– 4 và +6.
-3 và +6.
Phản ứng tỏa nhiệt là
Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Phản ứng nhiệt nhôm hàn đường ray là ví dụ cho phản ứng nào?
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng oxi hóa khử.
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng thu nhiệt.
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
kJ/mol.
kJ.
mol/kJ.
J.
Phương trình nhiệt hóa học là gì?
Là phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu (cđ) và sản phẩm (sp).
Là phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu (cđ).
Là phương trình phản ứng hóa học có kèm theo trạng thái của các sản phẩm (sp).
Là phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng của các sản phẩm (sp).
Liên kết trong phân tử CH3OH gồm
3 liên kết C – H, 1 liên kết C – O, 1 liên kết O –H.
4 liên kết C – H, 1 liên kết C – O.
3 liên kết C – H, 1 liên kết H – O.
2 liên kết C – H, 1 liên kết C – O.
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?
Chất khí.
Chất lỏng.
Chất rắn.
Cả 3 trạng thái trên.
Biến thiên enthalpy chuẩn thường được xác định ở nhiệt độ nào?
25oC.
0oC.
40oC.
100oC.
Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) cần hấp thụ 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng diễn ra không thuận lợi.
Phản ứng diễn ra thuận lợi.
Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.
Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.
Cho các quá trình sau:
(1) Quá trình hô hấp của thực vật. (2) Cồn cháy trong không khí.
(3) Quá trình quang hợp của thực vật. (4) Hấp chín bánh bao.
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
(1) và (2).
(1) và (3).
(2) và (3).
(3) và (4).
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng oxi hóa – khử.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng phân hủy.
Sự …. liên kết cần cung cấp năng lượng, sự … liên kết giải phóng năng lượng.
Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
phá vỡ; hình thành.
hình thành; phá vỡ.
hình thành; hình thành.
phá vỡ; phá vỡ.
Để tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết, phải viết được
công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng.
công thức phân tử của tất cả các chất trong phản ứng.
công thức đơn giản nhất của tất cả các chất trong phản ứng.
Cả A, B và C đều sai.
Phát biểu nào sau đây sai?
Phản ứng phân hủy luôn là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng phân hủy là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng.
Đơn vị của biến thiên enthalpy của phản ứng là?
kJ.
kJ/mol.
mol/kJ.
kcal/mol.
Phản ứng nào sau đây không cần cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
Oxi hóa Hg bằng S.
Oxi hóa S bằng O2.
Oxi hóa C bằng O2.
Oxi hóa Fe bằng S.
Cho các loại phản ứng sau:
(1) Phản ứng tạo gỉ kim loại.
(2) Phản ứng quang hợp.
(3) Phản ứng nhiệt nhân.
(4) Phản ứng đốt cháy.
(5) Làm cho nước bay hơi.
Có bao nhiêu quá trình cần cung cấp năng lượng trong suốt quá trình diễn ra?
3.
2.
4.
5.
