wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HỌC 11-PHÂN BÓN HÓA HỌC

Total questions: 34

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng?

a)

Phân đạm cung cấp nguyên tố nitơ cho cây.

b)

Phân lân cung cấp nguyên tố photpho cho cây.

c)

Phân kali cung cấp nguyên tố kali cho cây.

d)

Phân phức hợp cung cấp nguyên tố oxi cho cây.

2.

Để đánh giá chất lượng phân đạm, người ta dựa vào chỉ số nào sau đây?

a)

Phần trăm khối lượng NH3 có trong phân bón.

b)

Phần trăm khối lượng N có trong phân bón.

c)

Phần trăm khối lượng HNO3 có trong phân bón.

d)

Phần trăm khối lượng NO có trong phân bón.

3.

Chất nào dưới đây có thể dùng làm phân đạm?

a)

NH4Cl.

b)

NH4NO3.

c)

(NH2)2CO.

d)

Cả 3 loại chất

4.

Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3. Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất?

a)

(NH2)2CO.

b)

(NH4)2SO4.

c)

NH4Cl.

d)

NH4NO3.

5.

Đạm urê có công thức hóa học là

a)

NH4NO3.

b)

(NH4)2CO3.

c)

(NH4)2SO4.

d)

(NH2)2CO.

6.

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của

a)

P.

b)

P2O5.

c)

PO43-.

d)

H3PO4.

7.

Thành phần hoá học của supephotphat kép là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

CaHPO4

d)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

8.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa

a)

KNO3.

b)

KCl.

c)

K2CO3.

d)

K2SO4.

9.

Thành phần hoá học của supephotphat đơn là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

CaHPO4

d)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

10.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng chỉ số nào sau đây?

a)

Thành phần phần trăm về khối lượng K trong phân tử.

b)

Thành phần phần trăm về khối lượng K2O trong phân tử.

c)

Số nguyên tử K trong phân tử.

d)

Thành phần phần trăm về khối lượng KOH trong phân tử.

11.

Thành phần chính của phân phức hợp amophot là

a)

Ca(H2PO4)2 .

b)

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

c)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

d)

(NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4.

12.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

a)

NH4H2PO4 và KNO3.

b)

(NH4)3PO4 và KNO3

c)

(NH4)2HPO4 và KNO3.

d)

(NH4)2HPO4 và NaNO3.

13.

Urê được điều chế từ :

a)

khí amoniac và khí cacbonic.

b)

khí cacbonic và amoni hiđroxit.

c)

axit cacbonic và amoni hiđroxit.

d)

Supephotphat đơn và supephotphat kép

14.

Thành phần chính của quặng apatit:

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2

d)

CaP2O7

15.

Thành phần chính của quặng photphorit:

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2

d)

CaP2O7

16.

Trong nông nghiệp, phân bón dùng để

a)

Làm cho đất tơi xốp.

b)

Bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất.

c)

Giữ độ ẩm cho đất.

d)

Bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi.

17.

Có 3 mẩu phân bón hoá học: phân kali KCl, phân đạm NH4NO3, và phân lân supephotphat kép Ca(H2PO4)2. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây là có thể phân biệt được cả 3 loại phân bón trên?

a)

Dung dịch H2SO4.

b)

Dung dịch Ca(OH)2.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch HCl.

18.

Có những loại phân bón hóa học KCl, NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4, KNO3. Nhóm phân bón dạng kép (chứa ít nhất 2 nguyên tố dinh dưỡng).

a)

(NH4)2HPO4, KNO3.

b)

Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4

c)

(NH4)2SO4, Ca3(PO4)2

d)

NH4NO3, NH4Cl

19.

Phân hỗn hợp được tạo thành bằng cách nào?

a)

Trộn lẫn các loại phân bón chứa các nguyên tố dinh dưỡng N-P-K

b)

Trộn lẫn các loại phân bón chứa các nguyên tố dinh dưỡng B-Mn-Zn

c)

Nung nóng chảy các loại phân bón chứa các nguyên tố dinh dưỡng N-P-K

d)

Phản ứng hóa học giữa các loại phân bón chứa các nguyên tố dinh dưỡng N-P-K

20.

Ure thuộc loại phân bón nào?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân vi lượng

21.

Supephotphat thuộc loại phân bón nào?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân vi lượng

22.

Phân kali là loại phân bón cung cấp nguyên tố dinh dưỡng cho cây trồng ở dạng nào?

a)

Nguyên tố K dưới dạng ion K+

b)

Nguyên tố N dưới dạng ion NH4+

c)

Nguyên tố P dưới dạng P2O5

d)

Nguyên tố K dưới dạng K2O

23.

Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất:

a)

ít chua

b)

chua

c)

kiềm

d)

trung tính

24.

Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion:

a)

NO3- và NH4+

b)

photphat (PO43-)

c)

PO43- và K+

d)

K+ và NH4+

25.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

NaNO3.

b)

NH4NO3.

c)

K2CO3

d)

KCl.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

b)

Urê có công thức là (NH2)2CO

c)

Supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2

d)

Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng

27.

Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là:

a)

87,18%

b)

95,51%

c)

65,75%

d)

88,52%

28.

Để cải thiện đất bạc màu ta có thể bón phân thích hợp và trồng các lọai cây nào sau đây:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Cây so đũa.

c)

Đậu phụng.

d)

Đậu tương (nành).

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Supephotphat kép cố độ dinh dưỡng thấp hơn supephotphat đơn.

b)

Nitơ và photpho là hai nguyên tố không thể thiếu cho sự sống.

c)

Tất cả các muối nitrat đều bị nhiệt phân hủy.

d)

Tất cả các muối đihiđrophotphat đều dễ tan trong nước.

30.

Cho các phát biểu sau :

(1) Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và phân kali tính theo phần trăm khối lượng tương ứng của N2O5 ; P2O5 và K2O3.

(2) Người ta không bón phân urê kèm với vôi.

(3) Phân lân chứa nhiều photpho nhất, là supephotphat kép.

(4) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm đất chua.

(5) Quặng photphorit có thành phần chính là Ca3(PO4)2.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học:

a)

CaCO3

b)

Ca3(PO4)2

c)

Ca(OH)2

d)

CaCl2

32.

Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ?

a)

KCl

b)

K2SO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

(NH2)2CO

33.

Để nhận biết 2 loại phân bón hoá học là: NH4NO3 và NH4Cl. Ta dùng dung dịch:

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

AgNO3

d)

BaCl2

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

b)

Urê có công thức là (NH2)2CO

c)

Supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2

d)

Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng