wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện

2.

Câu 3. Hai quả cầu kim loại giống hệt nhau tích điện có độ lớn khác nhau 19. = 2.10°C và [92] = 4.10°C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm thì thấy chúng hút nhau.

a) q1 và q2 trái dấu

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Câu 3. Hai quả cầu kim loại giống hệt nhau tích điện có độ lớn khác nhau q1 = 2.10-4C và q1 = 4.10-6C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm thì thấy chúng hút nhau.

b) Lực điện do q₁ tác dụng lên q₂ lớn hơn lực điện do q2 tác dụng lên q1.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Câu 2. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

5.

Câu 10. Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

A. UMN = UNM

b)

B. UMN = 1UNM\frac{1}{U_{NM}}

c)

C. UMN = 1UNM-\frac{1}{U_{NM}}

d)

D. UMN = - UMn

6.

Câu 18. Tại một điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương

a)

A. vuông góc với đường sức tại M.

b)

B. đi qua M và cắt đường sức đó tại một điểm N nào đó.

c)

C. bất kì.

d)

D. trùng với tiếp tuyến với đường sức tại M.

7.

Câu 1. Cho một quả cầu kim loại khối lượng m = 100g tích điện q được treo vào đầu sợi dây khối lượng không đáng kể có chiều dài 20 cm trong điện trường đều có cường độ 5.10V/m và véctơ cường độ điện trường nằm ngang thì dây treo lệch sang trái góc 45° như hình vẽ. Lấy g = 10 m/s².

d) lực điện tác dụng lên điện tích q có phương vuông góc với véc tơ E

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Câu 1. Cho một quả cầu kim loại khối lượng m = 100g tích điện q được treo vào đầu sợi dây khối lượng không đáng kể có chiều dài 20 cm trong điện trường đều có cường độ 5.10V/m và véctơ cường độ điện trường nằm ngang thì dây treo lệch sang trái góc 45° như hình vẽ. Lấy g = 10 m/s².

c) Nếu kích thích cho quả cầu dao động trong điện trường thì chu kì dao động gần bằng 0,747s

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Câu 2. Khi nói về hiện tượng nhiễm điện

c) Tia sét là một hiện tượng điện tự nhiên, là hiện tượng phóng điện qua không khí giữa các đám mây hoặc giữa đám mây với mặt đất.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Câu 2. Khi nói về hiện tượng nhiễm điện

d) Khi cọ xát một chiếc lược nhựa trên tóc khô, lược có thể bị nhiễm điện và hút các vật nhẹ như giấy vụn.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Câu 2. Khi nói về hiện tượng nhiễm điện

b) Sau một thời gian quay, các cánh quạt đều bị bám bụi là do cách quạt là do hiện tượng tích điện cùng dấu giữa cách quạt và hạt bụi

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Câu 2. Khi nói về hiện tượng nhiễm điện

a) Các xe chở xăng, dầu, thường có sợi dây kim loại nối từ thùng xe tới mặt đường nhằm tạo ra điện tích cho thùng xe nhờ cọ xát.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Câu 1. Cho một quả cầu kim loại khối lượng m = 100g tích điện q được treo vào đầu sợi dây khối lượng không đáng kể có chiều dài 20 cm trong điện trường đều có cường độ 5.10V/m và véctơ cường độ điện trường nằm ngang thì dây treo lệch sang trái góc 45° như hình vẽ. Lấy g = 10 m/s².

b) điện tích q có độ lớn là 2.10-7 C.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Câu 1. Cho một quả cầu kim loại khối lượng m = 100g tích điện q được treo vào đầu sợi dây khối lượng không đáng kể có chiều dài 20 cm trong điện trường đều có cường độ 5.10V/m và véctơ cường độ điện trường nằm ngang thì dây treo lệch sang trái góc 45° như hình vẽ. Lấy g = 10 m/s².

a) q là điện tích âm

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Câu 17. Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?

a)

A. Hình 3

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 4.

d)

D. Hình 1.

16.

Câu 15. Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm Q đứng yên trong chân không tại điểm nằm cách điện tích một đoạn r được xác định bởi công thức

a)

A. E = Qr2\frac{Q}{r^2}

b)

B. E= k Qrk\ \frac{Q}{r}

c)

C. E= Qr\frac{Q}{r}

d)

D. E= k Qr2k\ \frac{\left|Q\right|}{r2}

17.

Câu 13. Môi trường nào sau đây là môi trường điện môi?

a)

A. Kim loại.

b)

B. Nước muối.

c)

C. Nước biển.

d)

D. Cao su.

18.

Câu 14. Trên hình vẽ bên có vẽ một số đường sức của hệ hai điện tích điểm A và B. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. Cả A và B là điện tích âm.

c)

C. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích dương.

19.

Câu 16. Hình nào sau đây biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên là sai?

a)

A. Hình 4.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 1.

d)

D. Hình 3.

20.

Câu 12. Tại một điểm xác định trong điện trưởng tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng n lần thì độ - lớn cường độ điện trường

a)

A. không đổi.

b)

B. giảm n lần.

c)

C. giảm n² lần.

d)

D. tăng n lần

21.

Câu 11. Trên vỏ một loại tụ điện có ghi các thông số: 2200 µF-35V. Điện tích tối đa mà tụ điện này có thể tích được là

a)

A. 0,077 C

b)

B. 7,7 C.

c)

C. 0,007 C.

d)

D. 0,77 C.

22.

Câu 9. Ba vật được đưa lại gần nhau, từng đôi một. Khi vật A và vật B ở gần nhau thì chúng hút nhau. Khi vật B và vật C ở gần nhau thì chúng đẩy nhau. Phát biểu nào sau đây là chắc chắn đúng?

a)

A. Vật A và C có điện tích cùng dấu.

b)

B. Cả ba vật đều tích điện cùng dấu.

c)

C. Vật A và C có điện tích trái dấu.

d)

D. Một trong ba vật trung hoà về điện.

23.

Câu 8. Điện dung của tụ điện

a)

A. phụ thuộc điện tích của nó.

b)

B. phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

C. phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

d)

D. không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

24.

Câu 7. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

A. động năng.

b)

B. lực.

c)

C. công.

d)

D. thế năng.

25.

Câu 6. Đặt hai hòn bi thép nhỏ không nhiễm điện, gần nhau, trên mặt một tấm phẳng thủy tỉnh, nhẫn, nằm ngang. Tích điện cho một hòn bi thì chúng chuyển động

a)

A. ra xa nhau.

b)

B. lại gần nhau, chạm nhau rồi lại đẩy nhau ra.

c)

C. lại gần nhau, chạm nhau rồi dừng lại.

d)

D. ra xa nhau rồi hút lại gần nhau.

26.

Câu 5. Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. C tỉ lệ thuận với Q.

b)

B. C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C. C phụ thuộc vào Q và U.

d)

D. C không phụ thuộc vào Q và U.

27.

Câu 4. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U AON =12V Phát biểu chắc chắn đúng là?

a)

A. Điện thế ở M là 12 V

b)

B. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

c)

C. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 12 V

d)

D. Điện thế ở N bằng 0

28.

Câu 3. Một quả cầu tích điện - 4.8 .10 - 7 C Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu êlectron so với số proton khi quả cầu trung hoà về điện?

a)

A. Thiếu 3.10 12 êlectron.

b)

B. Thiếu 4.10 13 êlectron.

c)

C. Thừa 4.10 12 êlectron.

d)

D. Thừa 3.1012 êlectron.

29.

Câu 2. Điện tích có đơn vị là

a)

A. N.m

b)

B. m

c)

C. N

d)

D. C

30.

Câu 1. Những đường sức điện trong hình nào được vẽ ở dưới đây là những đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4

31.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?

a)

A. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện

b)

B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó

c)

C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau

32.

Câu 2. Cho M, N, P là ba điểm tạo thành một tam giác vuông tại M trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường song song chiều với cạnh MP và có độ lớn E = 10 4 V / m Cho MP = MN = 10 cm Một hạt êlectron (có điện tích - 1, 6.10 - 19 C) dịch chuyển trên các cạnh của tam giác theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

D. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Câu 2. Cho M, N, P là ba điểm tạo thành một tam giác vuông tại M trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường song song chiều với cạnh MP và có độ lớn E = 10 4 V / m Cho MP = MN = 10 cm. Một hạt êlectron (có điện tích - 1, 6.10 - 19 C) dịch chuyển trên các cạnh của tam giác theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

C. Khi electron dịch chuyển được đoạn đường PNM thì lực điện trường đã thực hiện một công bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Câu 2. Cho M, N, P là ba điểm tạo thành một tam giác vuông tại M trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường song song chiều với cạnh MP và có độ lớn E = 10 ^ 4 V / m Cho MP = MN = 10 deg cm Một hạt êlectron (có điện tích - 1, 6.1 ^ - 19 C) dịch chuyển trên các cạnh của tam giác theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

B. Công của lực điện trường làm electron dịch chuyển từ P đến N bằng công đó trong dịch chuyển từ M đến P

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Câu 2. Một điện tích q = 107 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng lực F = 3mN. Tính độ lớn của điện tích Q. Biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng r = 30 cm trong chân không

a)

A. 3nC

b)

Β. 0,4μC

c)

C. 0,3µC

d)

D. 4nC

36.

Câu 2. Cho M, N, P là ba điểm tạo thành một tam giác vuông tại M trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường song song chiều với cạnh MP và có độ lớn E = 10 ^ 4 V / m Cho MP = MN = 10 deg cm Một hạt êlectron (có điện tích - 1, 6.1 ^ - 19 C) dịch chuyển trên các cạnh của tam giác theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

A. Hiệu điện thể U MP =1000 V

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Type questioCâu 1. Xét hai bản kim loại hình vuông đặt song song cách nhau 5 mm, tích điện bằng nhau nhưng trái dấu. Hiệu điện thế giữa hai bản là 25 V. Xem điện trường giữa hai bản là đều, các đường sức điện vuông góc với các bản.

D. Xét một hạt electron bắt đầu chuyển động tử bản âm. Tốc độ của electron khi nó đến bản dương là 1,6.106 m/s

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Câu 1. Xét hai bản kim loại hình vuông đặt song song cách nhau 5 mm, tích điện bằng nhau nhưng trái dấu. Hiệu điện thế giữa hai bản là 25 V. Xem điện trường giữa hai bản là đều, các đường sức điện vuông góc với các bản.

C. Điện trường giữa hai bản có chiều từ bản âm tới bản dương

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Câu 16: Hai điện tích q1 = - 10 - 6 C ,q2 = 10 - 6 C đặt tại độ điện trường tổng hợp tại của AB là hai điểm A, B cách nhau 40 cm trong không khí. Cường

a)

A. 2,3.1052,3.10^5 V /m.

b)

B 4,5.1054,5.10^5 V / m

c)

C 4,5.1064,5.10^6 V / m

d)

D. 0.

40.

Câu 1. Xét hai bản kim loại hình vuông đặt song song cách nhau 5 mm, tích điện bằng nhau nhưng trái dấu. Hiệu điện thế giữa hai bản là 25 V. Xem điện trường giữa hai bản là đều, các đường sức điện vuông góc với các bản.

B. Quỹ đạo của electron trên có dạng là đường cong parabol.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Câu 1. Xét hai bản kim loại hình vuông đặt song song cách nhau 5 mm, tích điện bằng nhau nhưng trái dấu. Hiệu điện thế giữa hai bản là 25 V. Xem điện trường giữa hai bản là đều, các đường sức điện vuông góc với các bản.

A. Độ lớn cường độ điện trường giữa hai bản kim loại là 5000 V/m

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

A. Các đường: sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

b)

B. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín

c)

C. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua

d)

D. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau

43.

Câu 10. Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng ra xa nó.

b)

B. hướng về phía nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

44.

Câu 8. Có hai điện tích điểm qı và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q1> 0 và q2 <0.

b)

B. q1.q2 < 0.

c)

C. q1<0 và q2 > 0.

d)

D. q1.q2 > 0.

45.

Câu 7. Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. tăng lên 2 lần

b)

B. giảm đi 2 lần

c)

C. giảm đi 4 lần

d)

D. tăng lên 4 lần

46.

Câu 6. Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt cố định tại hai điểm A, B, Đặt một chất điểm tích điện tích Qo tại trung điểm của AB thì ta thấy Qo đứng yên. Có thể kết luận:

a)

A. Qo phải bằng không.

b)

B. Qo là điện tích điểm bất kì.

c)

C. Qo là điện tích dương.

d)

D. Qo là điện tích âm.

47.

Câu 5. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

c)

C. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

d)

D. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

48.

Câu 4. Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

A. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

b)

B. là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

c)

C. có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

d)

D. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

49.

Câu 3. Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên

a)

A. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1.

b)

B. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2.

c)

C. đường trung trực của đoạn nối hai điện tích.

d)

D. đường nối hai điện tích.

50.

Câu 1. Một êlectron đi chuyển được đoạn đường 2 cm, ngược chiều của một đường sức điện của một điện trường đều có cường độ 1000 V/m. Công của lực điện bằng

a)

A.-3,2.10-16 J.

b)

B. +3,2.10-16 J.

c)

C.-3,2.10-18 J.

d)

D. +3,2.10-18 J.

51.

Câu 18: Một êlectron di chuyển được đoạn đường 2 cm, dọc theo chiều của một đường sức điện của một điện trường đều có cường độ 1000 V/m. Công của lực điện

A.+ 3.2 0.1 ^ - 18 J

c ^ - 18 0.2 0.1 ^ - 18 J.

D. - 3, 2.1 ^ - 16 J.

a)

A. +3,2.10-18 J

b)

A. +3,2.10-16 J

c)

A. -3,2.10-18 J

d)

A. -3,2.10-16 J

52.

Câu 17: Một điện tích 1 µC di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, nó thu được một năng lượng 0,2 mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là

A. 0,2 V.

B. 0,2 mV.

C. 2.102 kV.

2.1 ^ 2 * V

a)

A. 0,2 V.

b)

B. 0,2 mV.

c)

C. 2.102 kV.

d)

D. 2.1022.10^2 V

53.

Câu 15: Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 1043\frac{10^{-4}}{3} C đặt cách nhau 1 m trong parafin có hằng số điện môi

bằng 2 thì chúng

a)

A. hút nhau một lực 0,5 N.

b)

C. đẩy nhau một lực 5N.

c)

B, hút nhau một lực 5 N.

d)

D. đẩy nhau một lực 0,5 N.

54.

Bốn điểm m,n,p,q nằm thẳng hàng theo thứ tự dọc theo đường sức cuả điện trường đều, biết Unm<0. Ta có
A: Uqn<Uqm
B: Uqp>Uqn
C:Uqp=Upn
D: Upn> Upm

a)

A: Uqn<Uqm

b)

B: Uqp>Uqn

c)

C:Uqp=Upn

d)

D: Upn> Upm

55.

bu 13: Thế năng của điện tích trong diện trường đặc trưng cho

a)

A. khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

B. phương chiều của cường độ điện trường.

c)

C. khả năng sinh công của điện trường.

d)

D. độ lớn của vùng không gian có điện trường.

56.

Câu 12: Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

B. cường độ của điện trường.

c)

C. hình dạng của đường đi.

d)

D. độ lớn điện tích dịch chuyển.

57.

Câu 11: Với điện trưởng như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed ?

a)

A. Điện trường của điện tích dương.

b)

B. Điện trường của diện tích âm.

c)

C. Điện trường đều.

d)

D. Điện trường không đều.

58.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

b)

B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

c)

C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó.

d)

éctơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó.

59.

Câu 4. Cường độ điện trường là đại lượng

a)

A. véctơ

b)

B. vô hướng, có giá trị dương.

c)

C. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.

d)

D. vecto, có chiều luôn hướng vào điện tích.

60.

Câu 9: Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

A. Điện tích.

b)

B. Điện trường.

c)

C. Cường độ điện trường.

d)

D. Đường sức điện.

61.

Câu 5. Véctơ cường độ điện trường E\overline{E} tại một điểm trong điện trường luôn

a)

A. cùng hướng với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

b)

B. ngược hướng với lực F tác dụng lên diện tích q đặt tại điểm đó.

c)

C. cùng phương với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

d)

D. vuông góc với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

62.

Câu 8: Chọn phát biểu sai:

a)

A. Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức điện.

b)

B. Đường sức điện có thể là đường cong.

c)

C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

d)

D. Các đường sức điện luôn là các đường thẳng song song và cách đều nhau

63.

Câu 6. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

A. khả năng thực hiện công.

b)

B. tốc độ biến thiên của điện trường.

c)

C. mặt tác dụng lực

d)

D. năng lượng

64.

Câu 7: Hai quả cầu bằng kim loại cũng kích thước cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ nhưng cho tích điện trái đầu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ

a)

A. đây nhau.

b)

B. hút nhau.

c)

C. có thể hút hoặc đẩy tùy thuộc vào khoảng cách giữa chúng.

d)

D. không có cơ sở để kết luận.

65.

Câu 7. Điện trường đều là điện trường có

a)

A. độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau

b)

B. véctơ E\overline{E} tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

C. chiều của vectơ cường độ điện trường không đối

d)

D. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi

66.

Câu 8. Chọn câu sai

a)

A. Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường.

b)

B. Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng.

c)

C. Véc tơ cường độ điện trường E\overline{E} có phương trùng với đường sức

d)

D. Các đường sức của điện trường không cắt nhau.

67.

Câu 6: Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại trung điểm của AB thì ta thấy Qu đứng yên. Có cố định tại hai điểm A,B. Đặt một chất điểm tích điện tích. Q thể kết luận:

a)

A. Qo là điện tích dương.

b)

B. Qo là điện tích âm.

c)

C. Qo là điện tích điểm bất kì.

d)

D. Qo phải bằng không.

68.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

A. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua

b)

B. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín

c)

C. Các đường sức điện không bao giờ cất nhau

d)

D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích ẩm

69.

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường

b)

B. Tất cả các đường sức điện đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

c)

C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

70.

Câu 5: Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N nhỏ, nhẹ bằng nhựa. Ta thấy thanh

nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?

a)

A. M và N nhiễm điện cùng dấu.

b)

B. M và N nhiễm điện trái dấu

c)

C. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện.

d)

D. Cả M và N đều không nhiễm điện.

71.

Câu 11. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường

độ điện trường

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 4 lần.

72.

Câu 12. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm

có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng

lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

73.

Câu 13. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường

độ điện trường là

a)

A. V/m².

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m².

74.

Câu 4: Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong Lực đẩy Cu - lông tăng 2 lần khi hằng số điện môi một môi trường có hằng số điện môi có thể thay đổi được,

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. không đổi.

c)

C. giảm 2 lần.

d)

D. giảm 4 lần

75.

Câu 3: Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên hai lần thi lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. tăng 2 lần.

d)

D. tăng 4 lần

76.

Câu 14. Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

B. hướng ra xa nó.

b)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

c)
A. hướng về phía nó.
d)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

77.

Câu 16: (Nâng cao) Ba điện tích chỉ có thể nằm cân bằng dưới tác dụng của các lực điện khi

a)

A. ba điện tích cũng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều

b)

B. ba điện tích không cũng loại nằm ở ba đình của một tam giác đều

c)

C. ba điện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng

d)

D. ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng

78.

Câu 15. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm

a)

A. độ lớn diện tích thử.

b)

B. độ lớn điện tích đó.

c)

C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

D. hằng số điện môi của của môi trường.

79.

Câu 16. Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên phần gây bởi 2 điện tích điểm. Hai cường độ điện trường

a)

A. đường nối hai điện tích.

b)

B. đường trung trực của đoạn nối hai điện tích.

c)

C. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1.

d)

D. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2.

80.

Câu 2: Biểu thức của định luật Cu- lông:

a)

F=kq1q2r2F=\text{k}\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\text{}\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2k.r2F=\text{}\frac{\left|q_1q_2\right|}{k.r^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\text{}\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

81.

Câu 17. Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Qi âm và Q2 dương thì hướng của cường

- độ điện trưởng tại điểm đó được xác định bằng

a)

A. hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần.

b)

B. hưởng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương

c)

C. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.

d)

D. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn.

82.

Câu 18. Đường sức điện cho biết

a)

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

C. độ lớn điện tích thứ cần đặt trên đường sức ấy.

d)

D. phương của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

83.

Câu 19. Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là

a)

A. các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

b)

B. các đường sức của điện trường tỉnh là đường không khép kín.

c)

C. hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

d)

D. các đường sức là các đường có hướng.

84.

Câu 19: Hai quả cầu A và B có khối lượng m₁ và m2 được treo vào điểm O bằng hai đoạn dây cách điện OA và AB như hình vẽ. Khi tích điện cho hai quả cầu thì lực căng T của đoạn dây OA so với trước khi tích điện sẽ

a)

A. tăng nếu hai quả cầu tích điện cùng loại.

b)

B. giảm nêu hai quả cầu tích điện cùng loại.

c)

C. không đổi.

d)

D. không đổi chỉ khi hai quả cầu tích điện khác loại.

85.

Câu 20. Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q7

a)

A. là những tỉa thẳng.

b)

B. có phương đi qua điện tích điểm.

c)

C. có chiều hướng về phía điện tích.

d)

D. không cắt nhau.

86.

Câu 1: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

A. có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

b)

B. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

c)

C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

87.

Câu 3: Khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên, phương án nào sau đây đùng? “Lực tỉ lệ thuận với............"

a)

A tích độ lớn các điện tích.

b)

B. khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. bình phương hai điện tích.

88.

Câu 2: Công thức của định luật Culông là

a)

F=k q1q2r2F=k\ \frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

c)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

d)

F=q1q2k.r2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{k.r^2}

89.

Câu 3: Hai điện tích có độ lớn không đổi, cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

A. chân không.

b)

B. nước nguyên chất

c)

C. dầu hỏa.

d)

D. không khí

90.

Câu 4: Có hai điện tích điểm gì và q2, chúng đấy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. q₁> 0 và q2 <0.

b)

B. q1 < 0và q2 > 0.

c)

C. q1.q2 > 0.

d)

D. q1.q2 < 0.

91.

Câu 5: Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

A. hắc in (nhựa đường).

b)

B. nhựa trong.

c)

C. thủy tinh.

d)

D. nhôm.

92.

Câu 17: Tăng khoảng cách giữa hại điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng.

a)

A. tăng lên 2 lần

b)

B. giảm đi 2 lần

c)

C. tăng lên 4 lần

d)

D. giảm đi 4 lần

93.

Câu 18: Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

A. tăng lên 2 lần

b)

B. giảm đi 2 lần

c)

C. tăng lên 4 lần

d)

D. không đổi

94.

Câu 6: Phát biết nào sau đây là không đúng?

a)

A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

b)

B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

c)

C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

d)

D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

95.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Trong quá trình nhiễm điện đo cọ xát, électron đã chuyển từ vật này sang vật kia.

b)

B. Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.

c)

C. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương.

d)

D. Khi cho một vật nhiễm điện đượng tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện.

96.

Câu 8: Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Electron có thể rời khỏi nguyên từ để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

B. Vật nhiễm điện âm khi số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

c)

C. Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

d)

D. Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

97.

Câu 9: Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

a)
q = q1 + q2
b)
q = q1 - q2
c)

q = (q1+q2)/2

d)

q = (q1-q2)/2

98.

Câu 10: Hai quá cầu kim loại A, B tích điện tích q1, q2 trong đồ q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm, và q1<q2q1<\left|q2\right| . Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C tích điện âm thì chúng

a)

A. hút nhau

b)

B đẩy nhau.

c)

C. có thể hút hoặc đẩy nhau.

d)

D. không hút cũng không đẩy nhau.

99.

Câu 11: Dùng vài cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này.

Hai vật này là

a)

A. hai vật không nhiễm điện.

b)

C. hai vật nhiễm điện khác loại.

c)

B. hai vật nhiễm điện cùng loại.

d)

D. một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện.

100.

Câu 12: Vật A mang điện tích 2μC2\mu C , vật B mang điện tích 6μC6\mu C . Lực điện do vật A tác dụng lên vật B là F AB\overrightarrow{F\ }_{AB} . Lực do vật B tác dụng lên vật A là F BA\overrightarrow{F_{\ }}_{BA} . Biểu thức nào sau đây đúng

a)

F AB =3F BA\overrightarrow{F\ }_{AB\ }=-3\overrightarrow{F\ }_{BA}

b)

F AB =F BA\overrightarrow{F\ }_{AB\ }=-\overrightarrow{F\ }_{BA}

c)

3F AB =F BA\overrightarrow{3F\ }_{AB\ }=-\overrightarrow{F\ }_{BA}

d)

F AB =3F BA\overrightarrow{F\ }_{AB\ }=3\overrightarrow{F\ }_{BA}

101.

Câu 13: Đưa một quả cầu Q tích điện dương lại gần một thanh kim loại AB chưa tích điện như hình vẽ thì thấy đầu A thanh kim loại tích điện âm, đầu B tích điện dương.

a) Nguyên nhân là do electron tự do mang điện ảm trong thanh kim

loại bị hút về phía điện tích dương Q, làm cho đầu A bị thừa electron

nên đầu A tích điện âm.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Câu 15: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C. Khi các vật A và B được đưa lại gần nhau, chúng hút nhau. Khi các vật B và C được đưa lại gần nhau, chúng đẩy nhau. Các học sinh lần lượt kết luận

d) Vật A và vật B mang điện cũng dấu.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Câu 13: Đưa một quả cầu Q tích điện dương lại gần một thanh kim loại AB chưa tích điện như hình vẽ thì thấy đầu A thanh kim loại tích điện âm, đầu B tích điện dương.

b) Đầu B tích điện dương vì các điện tích dương trong thanh kim loại bị điện tích dương Q đầy ra xa đầu A

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Câu 13: Đưa một quả cầu Q tích điện dương lại gần một thanh kim loại AB chưa tích điện như hình vẽ thì thấy đầu A thanh kim loại tích điện âm, đầu B tích điện dương.

c) Thay thanh kim loại AB bằng một thanh nhựa thì đầu A vẫn tích điện âm, đầu B vẫn tích điện dương.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Câu 13: Đưa một quả cầu Q tích điện dương lại gần một thanh kim loại AB chưa tích điện như hình vẽ thì thấy đầu A thanh kim loại tích điện âm, đầu B tích điện dương.

d) Tổng điện tích trên toàn bộ thanh AB bằng không.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Câu 14: Trong cuộc sống hàng ngày ta bắt gặp rất nhiều hiện tượng liên quan đến sự nhiễm điện của các vật. Ví dụ như

a) Các chú chím thường xù lông lên vào mùa rét,

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Câu 14: Trong cuộc sống hàng ngày ta bắt gặp rất nhiều hiện tượng liên quan đến sự nhiễm điện của các vật.

Ví dụ như

b) Các cánh quạt bằng nhựa dù quay rất nhanh nhưng luôn bị bám một lớp bụi trên bề mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Câu 14: Trong cuộc sống hàng ngày ta bắt gặp rất nhiều hiện tượng liên quan đến sự nhiễm điện của các vật.

Ví dụ như

c) Các xe bồn chở xăng thường kéo lê một sợi dây xích sắt dưới mặt đường.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Câu 14: Trong cuộc sống hàng ngày ta bắt gặp rất nhiều hiện tượng liên quan đến sự nhiễm điện của các vật.

Ví dụ như

d) Sau một đêm mặc áo len đi ngủ, buổi sáng thức dậy cởi áo len ra thường nghe thấy có tiếng nổ lách tách.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Câu 15: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C. Khi các vật A và B được đưa lại gần nhau, chúng hút nhau. Khi các vật B và C được đưa lại gần nhau, chúng đẩy nhau. Các học sinh lần lượt kết luận

a) Vật A mang điện, vật B không mang điện,

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Câu 15: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C. Khi các vật A và B được đưa lại gần nhau, chúng hút nhau. Khi các vật B và C được đưa lại gần nhau, chúng đẩy nhau. Các học sinh lần lượt kết luận

b) Vật A và vật C mang điện trái dấu.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Câu 15: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C. Khi các vật A và B được đưa lại gần nhau, chúng hút nhau. Khi các vật B và C được đưa lại gần nhau, chúng đẩy nhau. Các học sinh lần lượt kết luận

c) Vật B và vật C mang điện cùng đấu.

a)

Đúng

b)

Sai