NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTIN 12
Total questions: 60
Worksheet time: 2hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
a)
A. Báo cáo
b)
B. Bảng
c)
C. Mẫu hỏi
d)
D. Biểu mẫu
2.
Câu 2: Báo cáo thường được sử dụng để:
a)
A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
b)
B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
3.
Câu 3: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
a)
A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
b)
B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
c)
C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
d)
D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
4.
Câu 4: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
a)
A. Tables
b)
B. Forms
c)
C. Queries
d)
D. Reports
5.
Câu 5: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
a)
A. Bảng, biểu mẫu
b)
B. Mẫu hỏi, báo cáo
c)
C. Báo cáo
d)
D. Bảng
6.
Câu 6: Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
A. Reports
b)
B. Queries
c)
C. Forms
d)
D. Tables
7.
Câu 7: Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:
a)
b)
c)
d)
8.
Câu 8: Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?
a)
b)
c)
d)
9.
Câu 9: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
a)
A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
b)
B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
c)
C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức
d)
D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
10.
Câu 10: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
A. Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
c)
C. Gộp nhóm dữ liệu
d)
D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
11.
Câu 11: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:
a)
A. Người dùng tự thiết kế
b)
B. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
c)
C. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
d)
D. Tất cả các trên đều sai
12.
Câu 12: Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?
a)
A. Chế độ thiết kế
b)
B. Chế độ trang dữ liệu
c)
C. Chế độ biểu mẫu
d)
D. Chế độ xem trước
13.
Câu 13 : Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
A. Mô hình phân cấp
b)
B. Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
C. Mô hình hướng đối tượng
d)
D. Mô hình cơ sỡ quan hệ
14.
Câu 14: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
a)
A. Cấu trúc dữ liệu
b)
B. Các ràng buộc dữ liệu
c)
C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
d)
D. Tất cả câu trên
15.
Câu 15: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
A. Cột (Field)
b)
B. Hàng (Record)
c)
C. Bảng (Table)
d)
D. Báo cáo (Report)
16.
Câu 16: Thao tác trên dữ liệu có thể là:
a)
A. Sửa bản ghi
b)
B. Thêm bản ghi
c)
C. Xoá bản ghi
d)
D. Tất cả đáp án trên
17.
Câu 17: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
C. Phần mềm Microsoft Access
d)
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
18.
Câu 18: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
a)
A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
b)
B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
c)
C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
d)
D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
19.
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
b)
B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
c)
C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
d)
D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
20.
Câu 20: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
B. Bảng
c)
C. Hàng
d)
D. Cột
21.
Câu 21: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
B. Bảng
c)
C. Hàng
d)
D. Cột
22.
Câu 22: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
B. Bảng
c)
C. Hàng
d)
D. Cột
23.
Câu 23: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
a)
A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
b)
B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
c)
C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
d)
D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
24.
Câu 24: Cho bảng dữ liệu sau: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
A. Tên các thuộc tính bằng chữ Việt
b)
B. Không có thuộc tính tên người mượn
c)
C. Có một cột thuộc tính là phức hợp
d)
D. Số bản ghi quá ít.
25.
Câu 25: Cho bảng dữ liệu sau: Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:
a)
A. Ðộ rộng các cột không bằng nhau
b)
B. Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02
c)
C. Một thuộc tính có tính đa trị
d)
D. Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính
26.
Câu 26: Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?
a)
A. Visual Dbase, Microsoft SQL Server
b)
B. Oracle, Paradox
c)
C. OpenOffice, Linux
d)
D. Microsoft Access, Foxpro
27.
Câu 27: Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?
a)
A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể
b)
B. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể
c)
C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá
d)
D. Khoá phải là các trường STT
28.
Câu 28: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
a)
A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính
b)
B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá
c)
C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
d)
D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
29.
Câu 29: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?
a)
A. Khóa chính
b)
B. Khóa và khóa chính
c)
C. Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu
d)
D. Tất cả các trường của bảng
30.
Câu 30: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :
a)
A. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
b)
B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
c)
C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
d)
D. Trường SOBH là trường ngắn hơn
31.
Câu 31: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:
a)
A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu.
b)
B. Tạo ra một hay nhiều bảng.
c)
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi.
d)
D. Tạo ra một hay nhiều báo cáo.
32.
Câu 32: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:
a)
A. Khai báo kích thước của trường.
b)
B. Tạo liên kết giữa các bảng.
c)
C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường.
d)
D. Đáp án A và C.
33.
Câu 33: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
a)
A. Tạo cấu trúc bảng.
b)
B. Chọn khoá chính.
c)
C. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng.
d)
D. Nhập dữ liệu ban đầu.
34.
Câu 34: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)
A. Nhập dữ liệu ban đầu.
b)
B. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp.
c)
C. Thêm bản ghi.
d)
D. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng.
35.
Câu 35: Chỉnh sửa dữ liệu là:
a)
A. Xoá một số quan hệ.
b)
B. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ.
c)
C. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ.
d)
D. Xoá một số thuộc tính.
36.
Câu 36: Xoá bản ghi là:
a)
A. Xoá một hoặc một số quan hệ.
b)
B. Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu.
c)
C. Xoá một hoặc một số bộ của bảng.
d)
D. Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng.
37.
Câu 37: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
a)
A. Sắp xếp các bản ghi.
b)
B. Thêm bản ghi mới.
c)
C. Kết xuất báo cáo.
d)
D. Xem dữ liệu.
38.
Câu 38: Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?
a)
A. Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ.
b)
B. Là một dạng bộ lọc.
c)
C. Là một dạng bộ lọc, có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ.
d)
D. Là yêu cầu máy thực hiện lệnh bất kì.
39.
Câu 39: Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:
a)
A. Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng.
b)
B. Sắp xếp, lọc các bản ghi.
c)
C. Thực hiện tính toán đơn giản.
d)
D. Tất cả các chức năng trên.
40.
Câu 40: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
a)
A. Tạo báo cáo thống kê số liệu.
b)
B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu.
c)
C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh.
d)
D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu.
41.
Câu 41: Các thao tác với CSDL quan hệ là:
a)
A. Tạo lập cơ sở dữ liệu.
b)
B. Cập nhật dữ liệu.
c)
C. Khai thác cơ sở dữ liệu.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
42.
Câu 42: Các công việc khai thác CSDL là:
a)
A. Sắp xếp các bản ghi.
b)
B. Truy vấn cơ sở dữ liệu.
c)
C. Xem dữ liệu và kết xuất báo cáo.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
43.
Câu 43: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
a)
A. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt.
b)
B.Chọn kiểu dữ liệu.
c)
C. Đặt kích thước.
d)
D. Mô tả nội dung.
44.
Câu 44: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
a)
A. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết.
b)
B. Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường.
c)
C. Thêm, sửa, xóa bản ghi.
d)
D. Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo.
45.
Câu 45: Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:
a)
A. Không thể sửa lại cấu trúc.
b)
B. Phải nhập dữ liệu ngay.
c)
C. Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau.
d)
D. Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi.
46.
Câu 46: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng.
b)
B. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó.
c)
C. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
47.
Câu 47: Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:
a)
A. Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường.
b)
B. Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau.
c)
C. Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa.
d)
D. Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn.
48.
Câu 48: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc nào dưới đây?
a)
A. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL.
b)
B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
c)
C. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện.
d)
D. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện.
49.
Câu 49: Câu nào sau đây sai?
a)
A. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản.
b)
B. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng.
c)
C. Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi.
d)
D. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng.
50.
Câu 50: Chọn đáp án sai.
a)
A. Các hệ QTCSDL đều cho phép thay đổi cấu trúc bảng, thay đổi khóa chính và xóa bảng.
b)
B. Tạo liên kết giữa các bảng bằng cách xác định các trường chung trong các bảng.
c)
C. Chỉ có thể chọn khóa chính cho bảng bằng cách để hệ QTCSDL tự động chọn.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
51.
Câu 51: Dữ liệu nhập vào có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có thể thêm bản ghi bằng cách bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng.
b)
B. Có thể chỉnh sửa dữ liệu sau khi nhập.
c)
C. Có thể xóa một hoặc một số bộ của bảng.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
52.
Câu 52: Thông tin trong một báo cáo được thu thập như thế nào?
a)
A. Máy tính tự động cập nhật, thu thập thông tin.
b)
B. Thông tin được thu thập bằng cách tập hợp dữ liệu theo các tiêu chí do người dùng đặt ra.
c)
C. Đáp án A và B đúng.
d)
D. Đáp án A và B sai.
53.
Câu 53: Để phục vụ việc truy vấn CSDL, thông thường các hệ QTCSDL cho phép nhập các biểu thức hay các tiêu chí nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Định vị các bản ghi, thiết lập liên kết giữa các bảng để kết xuất thông tin.
b)
B. Liệt kê một tập con các bản ghi hoặc tập con các trường.
c)
C. Thực hiện các phép toán và các thao tác quản lí dữ liệu khác.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
54.
Câu 54: Trong CSDL quản lí thư viện, em hãy chỉ ra đối tượng cần quản lí.
a)
A. Sách.
b)
B. Bạn đọc.
c)
C. Quá trình mượn sách của bạn đọc.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
55.
Câu 55: Trong CSDL quản lí thư viện, em hãy chỉ ra thông tin cần lưu trữ.
a)
A. Sách: Mã sách, tên sách, tác giả, số lượng, tên nhà xuất bản...
b)
B. Bạn đọc: Mã bạn đọc, tên bạn đọc, ngày sinh, địa chỉ...
c)
C. Quản lý mượn: Mã bạn đoc, mã sách, số lượng mượn, ngày mượn, ngày trả.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
56.
Câu 56: Trong CSDL quản lí thư viện, em cần cập nhật thông tin trong trường hợp nào?
a)
A. Thay đổi thông tin bạn đọc.
b)
B. Thay đổi thông tin sách
c)
C. Thêm bạn đọc mới.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
57.
Câu 57: Em có thể dùng máy tính để quản lí công việc nào sau đây?
a)
A. Quản lí thư viện.
b)
B. Quản lí đăng kí tín chỉ của sinh viên.
c)
C. Quản lí xe của một nhà xe.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
58.
Câu 58: Cho các thao tác sau:
(1) Tạo bảng.
(2) Đặt tên và lưu cấu trúc.
(3) Chọn khóa chính cho bảng.
(4) Tạo liên kết.
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
a)
A. (1) - (3) - (4) - (2)
b)
B. (2) - (1) - (2) - (4)
c)
C. (1) - (3) - (2) - (4)
d)
D. (1) - (2) - (3) - (4)
59.
Câu 59: Quan sát và cho biết bản ghi sau được sắp xếp theo nội dung của trường nào?
a)
A. HoDem
b)
B. Ten
c)
C. MaSo
d)
D. Ngsinh
60.
Câu 60: Hệ QTCSDL nào dưới đây được xem là một công cụ mạnh trong các hệ QTCSDL quan hệ thông dụng hiện nay, cho phép người dùng thể hiện truy vấn mà không cần biết nhiều về cấu trúc CSDL?
a)
A. Oracle
b)
B. Paradox
c)
C. SQL
d)
D. Foxpro
Reset
