wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - HÓA HỌC - KHỐI 11

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CHCH2CH3. Khi cho Y phản ứng với bromine có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monobromo là đồng phân cấu tạo của nhau?

4 lines
2.

Công thức phân tử chung của alkene là gì?

4 lines
3.

Công thức phân tử chung của alkyne là gì?

4 lines
4.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

4 lines
5.

Nhiệt độ sôi, nóng chảy của alkene và alkyne là gì?

4 lines
6.

Các alkene và alkyne không mùi nhẹ hơn nước, rất ít hoặc không tan trong.....(1)...., tan trong dung môi ...........(2)...........như: chloroform, diethyl ether,... Cụm từ được điền lần lượt vào số (1) và (2) tương ứng là

4 lines
7.

Xét phản ứng hóa học sau: CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O  CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng

4 lines
8.

Cho các chất sau: propane, propene, propyne, butane, but-l-yne, but-2-yne, but-1-ene và cis-but-2-ene. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là

4 lines
9.

Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng?

4 lines
10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

4 lines
11.

Chất có công thức cấu tạo sau tên là gì C3H3

4 lines
12.

Chất có công thức cấu tạo sau tên là gì C3H3

4 lines
13.

Cho hợp chất sau: A. 4-chloro-1 -bromo-3-nitrobenzene. B. 4-bromo-1-chloro-2-nitrobenzene. C. 4-chloro-1 -bromo-5-nitrobenzene. D. 4-bromo-1-chloro-6-nitrobenzene.

4 lines
14.

Cho một số arene có công thức cấu tạo sau: Trong số các chất trên, có bao nhiêu chất là đồng phân cấu tạo của nhau?

4 lines
15.

Các arene tác động đến sức khỏe của con người chủ yếu thông qua hít thở không khí bị ô nhiễm, đặc biệt ở các khu vực có nhiều xe cơ giới, khu vực có trạm ...................và nơi có khói ...........

4 lines
16.

Benzene, toluen, xylene (được gọi chung là BTX) có trong ................với hàm lượng thấp. Khi chưng cất dầu thô thường nhận được phân đoạn có chứa các arene này. Naphtalene và các arene đa vòng khác có trong dầu mỏ và nhựa ...............

4 lines
17.

Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

4 lines
18.

Cho các chất sau: (X) o-bromotoluene; (Y) m-bromotoluene; (Z) p-bromotoluene. Sản phẩm chính của phản ứng giữa toluen với bromine ở nhiệt độ cao có mặt iron(III) bromide là

4 lines
19.

Đun nóng hydrocarbon thơm X có công thức phân tử C8H10 với dung dịch KMnO4 nóng thu được dung dịch có chứa C6H5COOK và K2CO3. Chất X là

4 lines
20.

Chloromethan, còn được gọi với những cái tên khác là methyl chloride, Refrigerant-40, R-40 hoặc HCC 40, là một hợp chất hóa học của nhóm hợp chất hữu cơ được gọi là haloalkane. Nó đã từng được sử dụ

4 lines
21.

Số đồng phân của C4H9Br là :

4 lines
22.

Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được alcohol?

a)

(1) CH3CH2Cl

b)

(2) CH3CH=CHCl

c)

(3) C6H5CH2Cl

d)

(4) C6H5Cl

23.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là gì?

a)

Methane.

b)

Ethane.

c)

Propane.

d)

Butane.

24.

Điều kiện để alkene có đồng phân hình học là gì?

a)

Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kì.

b)

Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.

c)

Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau.

d)

4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở hai nguyên tử carbon mang nối đôi phải khác nhau.

25.

Cho phản ứng: . Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

A. Phản ứng thế

b)

B. Reforming

c)

C. Phản cracking

d)

D. Phản ứng cháy

26.

Khi cho ethyne tác dụng với hydrogen có xúc tác Lindlar (Pd/PbCO3) đun nóng sản phẩm thu được có tên gọi là:

a)

A. Ethane

b)

B. Ethyne

c)

C. Ethene

d)

D. Methane

27.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

28.

Trong công nghiệp, methane được điều chế từ đâu?

a)

Khí thiên nhiên, khí đồng hành và dầu mỏ.

b)

Nung CH3COONa với NaOH, CaO.

c)

Al4C3.

d)

CaC2.

29.

Trong công nghiệp acetylene được điều chế bằng cách

a)

A. Calcium carbide tác dụng với H2O

b)

B. Cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu.

c)

C. Dehydrogen các khí dầu mỏ (ethane, propane và butane)

d)

D. Nhiệt phân methane ở 1500 0C , làm lạnh nhanh

30.

Trong phòng thí nghiệm acetylene được điều chế bằng cách

a)

A. Dehydrate ethanol

b)

B. Cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu.

c)

C. Dehydrogen các khí dầu mỏ (ethane, propane và butane)

d)

D. Calcium carbide tác dụng với H2O

31.

Nhiệt độ sôi, nóng chảy của alkene và alkyne giảm dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và giảm lực tương tác van der Waals.

a)

A. Giảm dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và giảm lực tương tác van der Waals.

b)

B. Tăng dần theo số C do giảm khối lượng phân tử và tăng lực tương tác van der Waals.

c)

C. Giảm dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và giảm lực tương tác van der Waals.

d)

D. Tăng dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và tăng lực tương tác van der Waals.

32.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa gì?

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết.

c)

liên kết bội.

d)

vòng benzene.

33.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene.

b)

liên kết đơn.

c)

liên kết đôi.

d)

liên kết ba.

34.

Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42. Công thức phù hợp với X là

a)

CH2=CHCH3.

b)

CH3CH2CH3.

c)

CH3CH3.

d)

CH≡CH.

35.

Cho phản ứng: C9H20 C2H4 C7H16 + C3H6 C6H14 C4H8 C5H12 + . Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

A. Phản ứng thế

b)

B. Reforming

c)

C. Phản ứng cracking

d)

D. Phản ứng cháy

36.

Alkyne CHCCH(C2H5)CH(CH3)CH3 có tên gọi là gì?

a)

3-ethyl-2-methylpent-4-yne

b)

2-metyl-3-etylpent-4-yne

c)

4-methyl-3-ethylpent-1-yne

d)

3-ethyl-4-methylpent-1-yne

37.

Trong phân tử methane, phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

A. Phân tử có dạng tứ diện đều

b)

B. Bốn liên kết C-H giống nhau tạo với nhau một góc 109,5 0

c)

C. Liên kết C - H ít bị phân cực.

d)

D. Các nguyên tử C và H đều thuộc một mặt phẳng.

38.

Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất ethane, propane, butane và pentane lần lượt là 1 570 kJ mol-1; 2 220 kJ mol-1; 2 875 kJ mol-1 và 3 536 kJ mol-1. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam chất nào sẽ thu được lượng nhiệt lớn nhất?

a)

Ethane.

b)

Propane.

c)

Pentane.

d)

Butane.

39.

Hiện tượng quan sát được khi xane, chiếu sáng và lắc đều là gì?

a)

Trong ống nghiệm có chất lỏng đồng nhất.

b)

Màu của nước bromine bị mất.

c)

Màu của bromine không thay đổi.

d)

Trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.

40.

Điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, 170 0C) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Dung dịch nào dưới đây có thể dùng để loại bỏ SO2 và CO2?

a)

A. Dung dịch bromine dư.

b)

B. Dung dịch NaOH dư.

c)

C. Dung dịch Na2CO3.

d)

D. Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

41.

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6 mạch thẳng. Biết 1 mol X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 tạo ra 292 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của X có thể là

a)

CH≡CC≡CCH2CH3.

b)

CH≡CCH2CH=C=CH2.

c)

CH≡CCH2C≡CCH3.

d)

CH≡CCH2CH2C≡CH.

42.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

43.

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butane?

a)

A. CH3CH=CH2

b)

B. CH3C≡CCH2CH3

c)

C. CH3CH2CH=CH2

d)

D. (CH3)2C=CH2

44.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH2CH3?

a)

(CH3)2C=CHCH3.

b)

CH2=CHCH2CH3.

c)

CHCCH2CH2CH3.

d)

CH2=CHCH2CH=CH2.

45.

Hợp chất sau có tên là gì?

a)

3-methylbut-1-ene

b)

2-methylbut-1-ene

c)

2-methylbut-3-ene

d)

2-methylbut-1-ene

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?

a)

A. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.

b)

B. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.

c)

C. Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.

d)

D. Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.

47.

Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: (X) but-1-ene (–185 và –6,3); (Y) trans-but-2-ene (–106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (–139 và 3,7); (T) pent-l-ene (–165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

A. (X).

b)

B. (Y).

c)

C. (Z).

d)

D. (T).

48.

Cho các chất sau : C2H6 (I) C3H8 (II) n-C4H10 (III) i-C4H10 (IV) Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy là

a)

A. (III) < (IV) < (II) < (I)

b)

B. (III) < (IV) < (II) < (I)

c)

C. (I) < (II) < (IV) < (III)

d)

D. (I) < (II) < (III) < (IV)

49.

Dẫn khí ethyne qua dung dịch bromine thấy dung dịch bị mất màu. Sản phẩm tạo ra là chất nào

a)

A. CH3-CH2Br

b)

B. CH2Br-CH2Br

c)

C. CH3-CHBr2

d)

D. CHBr2-CHBr2

50.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3CH2CH3.

b)

CH3CH=CH2.

c)

CH3CCH.

d)

CH2=C=CH2.

51.

Dẫn khí ethene qua dung dịch bromine thấy dung dịch bị mất màu. Sản phẩm tạo ra là chất nào

a)

A. CH3-CH2Br

b)

B. CH2Br-CH2Br

c)

C. CH3-CHBr2

d)

D. CHBr2-CHBr2

52.

Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là

a)

A. CH4

b)

B. C2H4

c)

C. C2H6

d)

D. C6H6

53.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

A. CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

B. CnH2n (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n-2 (n ≥ 2)

d)

D. CnH2n-6 (n ≥ 6)

54.

loại bỏ SO2 và CO2?

a)

Dung dịch bromine dư.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Na2CO3.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

55.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần theo số nguyên tử carbon trong dãy alkane là do

a)

A. Lực tương tác vanderwaals và M tăng dần

b)

B. Phân tử khối tăng dần

c)

C. Bán kính nguyên tử tăng dần

d)

D. Lực liên kết hydrogen tăng dần

56.

Công thức cấu tạo sau có tên gọi là

a)

A. 2,2,4-trimethylpentane

b)

B. 2,4-trimethylpentane

c)

C. 2,4,4-trimethylpentane

d)

D. 2-dimethyl-4-methylpentane

57.

Cho các chất sau: (X) 1-chloropropane và (Y) 2-chloropropane. Sản phẩm của phản ứng monochlorine hoá propane là

a)

A. (X)

b)

B. (Y)

c)

C. cả hai chất

d)

D. chất khác X, Y

58.

Điều kiện tối thiểu trong phản ứng thế nguyên tử hydrogen của trong alkane bằng nguyên tử halogen là

a)

A. Bóng tối, nhiệt độ thường

b)

B. Bóng tối, 25 0C

c)

C. Chiếu sáng hoặc đun nóng

d)

D. Nhiệt độ cao

59.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3CH2CH2CH3.

b)

CH3CH=CH2.

c)

CH3CH2CCH.

d)

CH2=CHCH=CH2

60.

Quá trình cháy của xăng, dầu diesel trong động cơ các phương tiện giao thông tạo ra sản phẩm cuối cùng là khí X. Khí X này là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Khí X là gì?

a)

CO

b)

CO2

c)

NO2

d)

CH4

61.

Nhỏ 1 mL nước bromine vào ống nghiệm đựng 1 mL hexane, chiếu sáng và lắc đều. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. trong ống nghiệm có chất lỏng đồng nhất.

b)

B. màu của nước bromine bị mất.

c)

C. màu của bromine không thay đổi.

d)

D. trong ống nghiệm xuất hiện kết

62.

Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là gì?

a)

2-chlorobutane

b)

1-chlorobutane

c)

3-chlorobutane

d)

4-chlorobutane

63.

Cho các hydrocarbon: (1) CH2=C(CH3)CH2CH3; (2) (CH3)2C=CHCH3; (3) CH2=C(CH3)CH=CH2; (4) (CH3)2CHC=CH. Những hydrocarbon nào phản ứng với HBr sinh ra sản phẩm chính là 2-bromo-2-methylbutane?

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (2) và (4).

c)

C. (1) và (3).

d)

D. (3) và (4).

64.

Cho pent-2-ene phản ứng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ phòng có thể thu được sản phẩm hữu cơ có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

A. CH3CH2CH(OH)CH(OH)CH3.

b)

B. CH3CH2CH2CH(OH)CH3.

c)

C. CH3CH(OH)CH2CH(OH)CH3.

d)

D. CH3CH2CH(OH)CH2CH3.

65.

Khi cho 2-methylbutane tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là gì?

a)

1-chloro-2-metylbutane

b)

2-chloro-2-methylbutane

c)

2-chloro-3-methylbutane

d)

1-chloro-3-methylbutane

66.

Cho các alkene X và Y có công thức như sau: (X) (Y) Tên gọi của X và Y tương ứng là gì?

a)

cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-3-ene.

b)

trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene.

c)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-3-ene.

d)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene.

67.

Khi bị cháy xăng dầu không nên dùng nước để dập tắt vì

a)

A. Xăng dầu nhẹ hơn nước nổi trên mặt nước, làm tăng khả năng tiếp xúc với oxygen, làm đám cháy loang rộng hơn.

b)

B. Xăng dầu tác dụng với nước

c)

C. Nước xúc tác cho phản ứng cháy của xăng dầu

d)

D. Đám cháy cung cấp nhiệt làm H2O bị phân hủy giải phóng oxygen cung cấp thêm cho đám cháy to hơn.

68.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế ethene bằng cách tách nước ethanol và thu bằng cách dời chỗ của nước.

b)

Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nhiên liệu trong đèn xì oxygen - acetylene.

c)

Trong công nghiệp, người ta điều chế acetylene bằng cách nhiệt phân nhanh methane có xúc tác hoặc cho calcium carbide (thành phần chính của đất đèn) tác dụng với nước.

d)

Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nguyên liệu tổng hợp ethylene.

69.

Công thức phân tử của chloromethan là

a)

A. CH2Cl2

b)

B. CH3Cl

c)

C. CHCl3

d)

D. CCl4

70.

Công thức phân tử của dichloromethan là

a)

A. CH2Cl2

b)

B. CH3Cl

c)

C. CHCl3

d)

D. CCl4

71.

Khi tiến hành phản ứng thế giữa alkane X với hơi bromine có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm. Tỉ khối hơi của Y so với không khí bằng 4. Tên của X là gì?

a)

2,2-dimethylpropane

b)

2-methylbutane

c)

pentane

d)

ethane

72.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Alkane không tham gia phản ứng cộng.

b)

B. Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne là phản ứng cộng.

c)

C. Benzene và đồng đẳng dễ tham gia phản ứng thế hơn phản ứng cộng.

d)

D. Styrene dễ tham gia phản ứng thế hơn phản ứng cộng.

73.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C6H5-CH2-CH3

b)

C6H5-C≡CH

c)

C6H5-CH=CH2

d)

C6H5Cl

74.

Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?

a)

A.Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí

b)

B. Dẫn xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ

c)

C. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học

d)

D. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường

75.

Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương, ... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất (X) chính có trong thuốc xịt là

a)

A. carbon dioxide

b)

B. hydrogen chloride

c)

C. chloromethane

d)

D. chloroethane

76.

Công thức phân tử carbon tetrachloride là

a)

A. CH2Cl2

b)

B. CH3Cl

c)

C. CHCl3

d)

D. CCl4

77.

Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?

a)

A. Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene.

b)

B. Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.

c)

C. Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.

d)

D. Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1 : 1.

78.

Cho các hydrocarbon sau: Một số nhận định về các hydrocarbon trên là: (1) Số phân tử hydrocarbon không no bằng 5; (2) Số phân tử alkene bằng 3; (3) Số phân tử alkyne bằng 2; (4) số phân tử thuộc dãy đồng đẳng của benzene bằng 3. Trong các nhận định này, số nhận định đúng bằng

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

79.

Công thức phân tử chloroform là

a)

A. CH2Cl2

b)

B. CH3Cl

c)

C. CHCl3

d)

D. CCl4

80.

Công thức chung của alkylbenzen là :

a)

CnH2n ( n≥2)

b)

CnH2n ( n≥3)

c)

CnH2n – 6 ( n≥5)

d)

CnH2n – 6 ( n≥6)

81.

Benzene phản ứng được với tất cả nhóm chất nào sau đây

a)

A. O2, Cl2, HBr

b)

B. dung dịch Br2, H2, Cl2

c)

C. H2,Cl2, HNO3 đặc (xt H2SO4)

d)

D. H2, KMnO4,C2H5OH

82.

Cho alkyne X có công thức cấu tạo sau: Tên của X là gì?

a)

4-methylpent-2-yne

b)

2-methylpent-3-yne

c)

4-methylpent-3-yne

d)

2-methylpent-4-yne

83.

Styrene có công thức cấu tạo C8H8 và có công thức cấu tạo: C6H5CH=CH2. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Styrene là đồng đẳng của benzen

b)

Styrene là hydrocarbon thơm

c)

Styrene là đồng đẳng của ethylene

d)

Styrene là hydrocarbon không no

84.

Nhựa Teflon tạo ra một chất polymer có rất nhiều đặc tính tuyệt vời mà các loại chất dẻo khác không thể làm được như: Độ bền cao, khả năng cách nhiệt tốt, không dẫn cháy, hệ số ma sát nhỏ và khả năng chống mài mòn tốt nhất. Do vậy, độ ứng dụng của loại nhựa này vô cùng rộng rãi như: chế tạo chất dẻo ma sát thấp, lưỡi trượt băng, băng dính chịu nhiệt, chảo chống dính,... Teflon được tổng hợp từ:

a)

A. CH2=CH-Cl

b)

B. CF2=CF2

c)

C. CH2=CH2

d)

D. CH3-CH2-F

85.

Danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen trên là

a)

A. 3,4-dimethyl-2-chlorohexane

b)

B. 2-chloro-3,4-dimethylhexane

c)

C. 3,4-dimethyl-5-chlorohexane

d)

D. 5-chloro-3,4-dimethylhexane

86.

Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen được sắp xếp theo thứ tự: CH3F < CH3Cl < CH3Br < CH3I. Nguyên nhân dẫn đến sự tăng dần nhiệt độ sôi từ CH3F đến CH3I là do

a)

A. sự phân cực của liên kết carbon - halogen giảm dần từ CH3F đến CH3I

b)

B. độ âm điện của các halogen trong dẫn xuất giảm dần từ F đến I

c)

C. tương tác van der Waals tăng dần từ CH3F đến CH3I

d)

D. độ dài liên kết carbon - halogen tăng dần từ CH3F đến CH3I

87.

Những thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng tạo sản phẩm chính là alcohol?

a)

(a) Đun nóng C6H5CH2C1 trong dung dịch NaOH.

b)

(b) Đun nóng hỗn hợp CH3CH2CH2C1, KOH và C2H5OH.

c)

(c) Đun nóng CH3CH2CH2C1 trong dung dịch NaOH.

d)

(d) Đun nóng hỗn hợp CH3CHC1CH=CH2, KOH và C2H5OH.

88.

Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon

a)

A. ngắn hơn

b)

B. dài hơn

c)

C. không đổi

d)

D. thay đổi

89.

Thực hiện phản ứng tách HCl từ dẫn xuất CH3CH2CH2C1 thu được alkene X. Đem alkene X cộng họp bromine thu được sản phẩm chính nào sau đây?

a)

A. CH3CH2CH2Br

b)

B. CH3CHBrCH3

c)

C. CH3CH2CHBr2

d)

D. CH3CHBrCH2Br

90.

Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X không thể là :

a)

A. CH2=CHCH2Cl

b)

B. CH3CH2CH2Cl

c)

C. C6H5CH2Cl

d)

D. C6H5Cl

91.

Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau: 25 NaOH, C H OH,t 3 2 3 CH CHClCH CH  ? Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là

a)

A. but-1-ene

b)

B. but-2-ene

c)

C. but-1-yne

d)

D. but-2-yne

92.

Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X không thể là :

a)

A. CH2=CHCH2Cl

b)

B. CH3CH2CH2Cl

c)

C. C6H5CH

93.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

(a) Do phân tử phân cực nên dẫn xuất halogen không tan trong dung môi hữu cơ như hydrocarbon, ether.

b)

(b) Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.

c)

(c) Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen có thể ở dạng rắn, lỏng hay khí tuỳ thuộc vào khối lượng phân tử, bản chất và số lượng nguyên tử halogen.

d)

(d) Nhiều dẫn xuất halogen được sử dụng trong tổng hợp các chất hữu cơ.

e)

(e) Do liên kết C-X (X là F, Cl, Br, I) không phân cực nên dẫn xuất halogen dễ tham gia vào nhiều phản ứng hoá học.

94.

Cho các dẫn xuất halogen sau: (1) C2H5F; (2) C2H5Cl; (3) C2H5Br ; (4) C2H5I Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

a)

A. (1) > (2) > (3) > (4)

b)

B. (1) > (4) > (2) > (3)

c)

C. (4) > (3) > (2) > (1)

d)

D. (4) > (2) > (1) > (3)

95.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?

a)

A. Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.

b)

B. Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

c)

C. Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.

d)

D. Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.

96.

Dẫn xuất halogen nào sau đây khi tác dụng với NaOH không tạo thành alcohol?

a)

A. C2H5Cl

b)

B. C6H5CH2Br

c)

C. C6H5Cl

d)

D. CH3CH(Br)CH3

97.

Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được alcohol?

a)

A. CH3CH2Cl

b)

B. CH3CH=CHCl

c)

C. C6H5CH2Cl

d)

D. A và C

98.

Cho vài giọt bromobenzene vào ống nghiệm đã chứa sẵn nước, lắc nhẹ rồi để yên trong vài phút. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Chất lỏng trong ống nghiệm phân thành hai lớp

b)

B. Xảy ra phản ứng thế halide, tạo ra hợp chất có công thức là C6H5OH

c)

C. Bromobenzene tan vào nước tạo ra chất lỏng màu vàng nâu

d)

D. Xảy ra phản ứng tách halide, tạo ra hợp chất có công thức là C6H4

99.

Chất lỏng X có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4, ở điều kiện thường. X là chất nào trong các chất sau đây?

a)

A. Benzene

b)

B. Toluene

c)

C. Styrene

d)

D. Naphtalene

100.

Cho các chất sau: (X) o-bromotoluene; (Y) m-bromotoluene; (Z) p-bromotoluene. Sản phẩm chính của phản ứng giữa toluen với bromine ở nhiệt độ cao có mặt iron(III) bromide là

a)

A. (X) và (Y)

b)

B. (Y) và (Z)

c)

C. (X) và (Z)

d)

D. (Y)

101.

Đốt cháy methane trong khí chlorine sinh ra muội đen và khí làm đỏ giấy quì tím ẩm. Sản phẩm phản ứng là

a)

A. CCl4 và HCl

b)

B. CH2Cl2 và HCl

c)

C. CH3Cl và HCl

d)

D. C và HCl