wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MQT3 GK

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công việc nào sau đây sai trong quá trình định giá sản phẩm?

a)

A. Việc định giá hoàn toàn dựa vào giá

b)

B. Giá cả không được thường xuyên đánh giá lại với sự thay đổi của thị trường

c)

C. Giá cả được xác định độc lập với những thành phần khác của marketing mix

d)

D. Giá cả được điều chỉnh thay đổi cho những sản phẩm, khu vực thị trường khác nhau

2.

Điền nội dung phù hợp vào dấu "….": "Mục đích của chiến lược giá hớt váng là tạo …….. trong thời gian đầu.

a)

A. Thị phần

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Thương hiệu

d)

D. Tối thiểu hóa chi phí

3.

Hãy sắp xếp thứ tự các hoạt động trong quy trình định giá sản phẩm quốc tế sau.:

1. Xác định chiến lược giá

2. Xác định mối quan hệ giữa các chiến lược marketing

3. Lựa chọn chính sách định giá

4. Phân tích tổng thể thị trường

5. Định mức giá

a)

A. 1 - 2 - 3 - 4 - 5

b)

B. 4 - 2 - 3 - 1 - 5

c)

C. 4 - 1 - 5 - 2 - 3

d)

D. 2 - 1 - 4 - 3 - 5

4.

Các công ty (hoặc các chi nhánh của một công ty) ở các quốc gia khác nhau thay đổi giá bất thường (thật cao hoặc thật thấp) nhằm hưởng lợi về thuế" là hành động gì trong chiến lược giá của chiến lược marketing

a)

A. Bán phá giá

b)

B. Chuyển giá

c)

C. Định giá dựa trên cạnh tranh

d)

D. Định giá dựa trên thay đổi về thuế

5.

Giá bán được tính từ giá thành và lợi nhuận dự kiến là định giá trên cơ sở nào?

a)

A. Định giá hiện hành

b)

B. Định giá trên cơ sở chi phí và giá thành

c)

C. Định giá hớt váng

d)

D. Định giá trượt xuống theo đường cầu

6.

"Yêu cầu có sản phẩm tương đương để so sánh khi áp dụng" là định giá trên cơ sở nào?

a)

A. Định giá hiện hành

b)

B. Định giá trên cơ sở chi phí và giá thành

c)

C. Định giá hớt váng

d)

D. Định giá trượt xuống theo đường cầu

7.

"Mục đích định ra mức giá cao nhất có thể cho sản phẩm nhằm đảm bảo lợi nhuận cao trên 1 đơn vị sản phẩm để bù đắp cho 1 thị phần hạn chế" là định giá trên cơ sở nào?

a)

A. Định giá hiện hành

b)

B. Định giá trên cơ sở chi phí và giá thành

c)

C. Định giá hớt váng

d)

D. Định giá trượt xuống theo đường cầu

8.

Trong điều kiện nào, doanh nghiệp xuất khẩu bị kiện bán phá giá?

a)

A. Bán giá thấp

b)

B. Bán giá thấp hơn giá thị trường

c)

C. Bán giá thấp hơn chi phí sản xuất

d)

D. Bán giá thấp hơn giá đối thủ cạnh tranh lớn nhất trong ngành

9.

Đâu không là nhân tố nội tại ảnh hưởng tới định giá Quốc tế?

a)

Chiến lược công ty

b)

Nhu cầu thị trường

c)

Chi phí kênh phân phối

d)

Chi phí sản xuất

10.

Định phí không bao gồm?

a)

Chi phí chung

b)

Chi phí marketinh cố định

c)

Chi phí lương cố định

d)

Chi phí nguyên vật liệu

11.

Biến phí không bao gồm?

a)

Tiền lãi

b)

Chi phí marketinh biến đổi

c)

Chi phí lương theo sản phẩm

d)

Chi phí nguyên vật liệu

12.

Nhu cầu thị trường giúp doanh nghiệp xác định

a)

Giá sàn

b)

Giá cao nhất có thể bán

c)

Giá thấp nhất có thể bán

d)

Giá bán trong tất cả các thị trường mà DN tham gia

13.

Đâu là chiến lược định giá trên cơ sở chi phí và giá thành?

a)

Giá sàn

b)

Có sản phẩm tương đương để so sánh

c)

Giá bán = giá thành + % LN dự kiến

d)

Giá bán trong tất cả các thị trường mà DN tham gia

14.

Đâu KHÔNG là điều kiện để định giá hớt váng?

a)

Đường cầu không co giãn theo giá

b)

Có sản phẩm tương đương để so sánh

c)

Ít đối thủ cạnh tranh có thể vào thị trường

d)

Sản phẩm độc mới lạ

15.

Đâu là hình thức định giá tương tự như định giá hớt váng?

a)

Định giá thâm nhập

b)

Định giá hủy diệt

c)

 Định giá trượt xuống theo đường cầu

d)

Sản phẩm độc mới lạ

16.

Điền nội dung phù hợp vào dấu "….": "Mục đích của chiến lược giá hớt váng là tạo …….. trong thời gian đầu.

a)

A. Thị phần

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Thương hiệu

d)

D. Tối thiểu hóa chi phí

17.

Hãy sắp xếp thứ tự các hoạt động trong quy trình định giá sản phẩm quốc tế sau.:

1. Xác định chiến lược giá

2. Xác định mối quan hệ giữa các chiến lược marketing

3. Lựa chọn chính sách định giá

4. Phân tích tổng thể thị trường

5. Định mức giá

a)

A. 1 - 2 - 3 - 4 - 5

b)

B. 4 - 2 - 3 - 1 - 5

c)

C. 4 - 1 - 5 - 2 - 3

d)

D. 2 - 1 - 4 - 3 - 5

18.

Định giá nào sau đây nhắm và phân khúc người mua không quan tâm đến giá?

a)

A. Định giá hớt váng

b)

B. Định giá xâm nhập

c)

C. Định giá ngăn chặn

d)

D. Định giá hủy diệt

19.

Các công ty (hoặc các chi nhánh của một công ty) ở các quốc gia khác nhau thay đổi giá bất thường (thật cao hoặc thật thấp) nhằm hưởng lợi về thuế" là hành động gì trong chiến lược giá của chiến lược marketing

a)

A. Bán phá giá

b)

B. Chuyển giá

c)

C. Định giá dựa trên cạnh tranh

d)

D. Định giá dựa trên thay đổi về thuế

20.

Giá bán được tính từ giá thành và lợi nhuận dự kiến là định giá trên cơ sở nào?

a)

A. Định giá hiện hành

b)

B. Định giá trên cơ sở chi phí và giá thành

c)

C. Định giá hớt váng

d)

D. Định giá trượt xuống theo đường cầu

21.

"Yêu cầu có sản phẩm tương đương để so sánh khi áp dụng" là định giá trên cơ sở nào?

a)

A. Định giá hiện hành

b)

B. Định giá trên cơ sở chi phí và giá thành

c)

C. Định giá hớt váng

d)

D. Định giá trượt xuống theo đường cầu

22.

Khách hàng trả tiền cho sản phẩm vì lý do gì?

a)

A. Giá trị sản phẩm

b)

B. Sự thỏa mãn của khách hàng

c)

C. Giá trị sử dụng khách hàng nhận được

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

23.

"Mục đích định ra mức giá cao nhất có thể cho sản phẩm nhằm đảm bảo lợi nhuận cao trên 1 đơn vị sản phẩm để bù đắp cho 1 thị phần hạn chế" là định giá trên cơ sở nào?

a)

A. Định giá hiện hành

b)

B. Định giá trên cơ sở chi phí và giá thành

c)

C. Định giá hớt váng

d)

D. Định giá trượt xuống theo đường cầu

24.

Người tiêu dùng trả tiền để thỏa mãn điều gì?

a)

A. Sử dụng sản phẩm

b)

B. Tận hưởng các dịch vụ quảng cáo, truyền thông

c)

C. Thể hiện phong cách

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

25.

Trong điều kiện nào, doanh nghiệp xuất khẩu bị kiện bán phá giá?

a)

A. Bán giá thấp

b)

B. Bán giá thấp hơn giá thị trường

c)

C. Bán giá thấp hơn chi phí sản xuất

d)

D. Bán giá thấp hơn giá đối thủ cạnh tranh lớn nhất trong ngành

26.

Đâu không là nhân tố nội tại ảnh hưởng tới định giá Quốc tế?

a)

Chiến lược công ty

b)

Nhu cầu thị trường

c)

Chi phí kênh phân phối

d)

Chi phí sản xuất

27.

Định phí không bao gồm?

a)

Chi phí chung

b)

Chi phí marketinh cố định

c)

Chi phí lương cố định

d)

Chi phí nguyên vật liệu

28.

Biến phí không bao gồm?

a)

Tiền lãi

b)

Chi phí marketinh biến đổi

c)

Chi phí lương theo sản phẩm

d)

Chi phí nguyên vật liệu

29.

Nhu cầu thị trường giúp doanh nghiệp xác định

a)

Giá sàn

b)

Giá cao nhất có thể bán

c)

Giá thấp nhất có thể bán

d)

Giá bán trong tất cả các thị trường mà DN tham gia

30.

Đâu là chiến lược định giá trên cơ sở chi phí và giá thành?

a)

Giá sàn

b)

Có sản phẩm tương đương để so sánh

c)

Giá bán = giá thành + % LN dự kiến

d)

Giá bán trong tất cả các thị trường mà DN tham gia

31.

Đâu là điều kiện để định giá hiện hành?

a)

Giá sàn

b)

Có sản phẩm tương đương để so sánh

c)

Giá bán = giá thành + % LN dự kiến

d)

Giá bán trong tất cả các thị trường mà DN tham gia

32.

Đâu là điều kiện để định giá hớt váng?

a)

Đường cầu không co giãn theo giá

b)

Có sản phẩm tương đương để so sánh

c)

Giá bán = giá thành + % LN dự kiến

d)

Thị trường giàu có

33.

Đâu KHÔNG là điều kiện để định giá hớt váng?

a)

Đường cầu không co giãn theo giá

b)

Có sản phẩm tương đương để so sánh

c)

Ít đối thủ cạnh tranh có thể vào thị trường

d)

Sản phẩm độc mới lạ

34.

Đâu là hình thức định giá tương tự như định giá hớt váng?

a)

Định giá thâm nhập

b)

Định giá hủy diệt

c)

 Định giá trượt xuống theo đường cầu

d)

Sản phẩm độc mới lạ

35.

"Tổ chức mạng lưới phân phối hàng hóa rộng rãi để cạnh tranh trên khu vực thị trường lớn" là chiến lược phân phối nào sau đây?

a)

A. Phân phối độc quyền

b)

B. Phân phối chọn lọc

c)

C. Phân phối tập trung

d)

D. Phân phối trực tiếp

36.

"Trên một khu vực thị trường, doanh nghiệp lựa chọn vài trung gian phù hợp nhất để tiến hành phân phối hàng hóa, dịch vụ" là chiến lược phân phối nào sau đây?

a)

A. Phân phối độc quyền

b)

B. Phân phối chọn lọc

c)

C. Phân phối tập trung

d)

D. Phân phối mạnh

37.

Các hoạt động đưa sản phẩm từ người sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng quốc tế là nội dung thuộc chiến lược nào trong marketing quốc tế?

a)

A. Chiến lược sản phẩm quốc tế

b)

B. Chiến lược giá quốc tế

c)

C. Chiến lược phân phối quốc tế

d)

D. Chiến lược xúc tiến quốc tế

38.

"Chọn 1 trung gian duy nhất bán hàng tại mỗi khu vực thị trường" là chiến lược phân phối nào sau đây?

a)

A. Phân phối độc quyền

b)

B. Phân phối chọn lọc

c)

C. Phân phối tập trung

d)

D. Phân phối mạnh

39.

Yếu tố sử dụng để lựa chọn thành viên kênh phân phối là:

a)

Có địa điểm và mặt bằng phù hợp

b)

Sở thích của khách hàng

c)

Kích thước sản phẩm

d)

Chính sách định giá sản phẩm

40.

1 chuỗi các chủ thể tham gia vào hoạt động phân phối, đảm bảo đưa hàng hóa hay dịch vụ từ người sản xuất tới người tiêu dùng nước ngoài được gọi là gì?

a)

Kênh phân phối quốc tế

b)

Nhà phân phối quốc tế

c)

Thành viên phân phối quốc tế

d)

Phương thức phân phối quốc tế

41.

Chiến lược phân phối nào sau đây tập trung vào việc chọn lọc trung gian phù hợp nhất để tiến hành phân phối hàng hóa?

a)

A. Phân phối độc quyền

b)

B. Phân phối chọn lọc

c)

C. Phân phối tập trung

d)

D. Phân phối mạnh

42.

Để cạnh tranh trên khu vực thị trường lớn, chiến lược phân phối nào tập trung vào việc tổ chức mạng lưới phân phối rộng rãi?

a)

A. Phân phối độc quyền

b)

B. Phân phối chọn lọc

c)

C. Phân phối tập trung

d)

D. Phân phối trực tiếp

43.

Ai sẽ là người giải mã các nội dung đã được mã hóa trong quá trình xây dựng các hoạt động xúc tiến quốc tế?

a)

A. Khách hàng nước ngoài

b)

B. Khách hàng trong nước

c)

C. Nhà sản xuất

d)

D. Nhà phân phối

44.

Yếu tố nào KHÔNG là phương tiện sử dụng để quảng cáo?

a)

A. Nhóm phương tiện in ấn như báo chí, tạp chí ….

b)

B. Đại diện thương hiệu như ca sĩ nổi tiếng, cầu thủ thể thao…

c)

C. Nhóm phương tiện ngoài trời như pano, bảng hiệu…

d)

D. Nhóm phương tiện trực tiếp như điện thoại, thư tín …

45.

Mô hình/nguyên tắc/phân tích nào sử dụng cho các hoạt động viết quảng cáo hiệu quả?

a)

Nguyên tắc VIEW

b)

Mô hình AIDA

c)

Phân tích PEST

d)

Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter

46.

Dẫn dắt nhu cầu của khách hàng đến quyết định mua sắm là chiến lược nào trong hoạt động marketing quốc tế?

a)

A. Chiến lược sản phẩm quốc tế

b)

B. Chiến lược giá quốc tế

c)

C. Chiến lược phân phối quốc tế

d)

D. Chiến lược xúc tiến quốc tế

47.

Nội dung nào cần được mã hóa trong quá trình xây dựng các hoạt động xúc tiến quốc tế?

a)

A. Chất lượng sản phẩm

b)

B. Thông điệp của nhà xuất khẩu.

c)

C. Giá cả sản phẩm

d)

D. Nhãn hiệu sản phẩm

48.

Hoạt động marketing nào thường sử dụng cho khách hàng tiêu dùng cuối cùng?

a)

Huấn luyện nhân viên của cửa hàng

b)

Trưng bày tại điểm bán hàng

c)

Hỗ trợ bán hàng

d)

Dùng thử miễn phí

49.

Nhân viên bán hàng tập trung nỗ lực thuyết phục khách hàng dùng sản phẩm là công cụ xúc tiến nào sau đây?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Khuyến mại/khuyến mãi

d)

Quảng cáo

50.

Tạo ra những khích lệ ngắn hạn bằng những lợi ích kèm theo để khuyến khích việc mua sản phẩm hay dịch vụ là công cụ xúc tiến nào sau đây?

a)

A. Quan hệ công chúng

b)

B. Bán hàng cá nhân

c)

C. Khuyến mại/khuyến mãi

d)

D. Hội chợ triễn lãm thương mại