wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học Đại Cương

Total questions: 149

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Lipid màng tế bào có khả năng tái hợp nhanh khi bị mở ra, xé ra do :

a)

Tính chất đấu đầu kỵ nước

b)

Phân tử lipid đều kỵ nước

c)

Lipid màng tế bào là lớp mỏng

d)

Màng có tỷ lệ cholesterol cao

2.

Lipid màng tế bào có chứa:

a)

Glycolipid và axit béo

b)

Glycolipid và galactose

c)

Cerebrosid và glycolipid

d)

Axit béo và phytosterol

3.

Tế bào chất là:

a)

Tất cả các thành phần thuộc tế bào

b)

Phía trong màng nhân, bên ngoài là màng tế bào

c)

Thành phần màng tế bào

d)

Gồm dịch nhân, các bào quan và các thể vùi

4.
  1. Tính lỏng linh động của màng là do:

a)

Các phân tử lipid có thể xoay quanh trục chính của mình

b)

Màng có tỉ lệ cholesterol cao

c)

Màng có lipid và protit

d)

Phân tử lipid đều ưa nước

5.

Lớp phospholipid màng tế bào có chức năng:

a)

Vận chuyển thụ động vật chất qua màng

b)

Vận chuyển chủ động vật chất qua màng

c)

Chức năng đặc hiệu

d)

Cho tất cả các chất đi qua

6.

Thành phần lipid màng tế bào chủ yếu là:

a)

Phospholipid

b)

Glycerol

c)

Lipoprotein

d)

Sphingolipid

7.

Các chất sau chỉ vận chuyển vào tế bào theo hình thức chủ động:

a)

Na+

b)

Cholesterol

c)

Glucose

d)

Alcol

8.

Phospholipid rất hay gặp trong:

a)

Màng lưới nội sinh chất

b)

Mô thần kinh

c)

Màng tế bào gan

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Protein band 3 có:

a)

Phần kị nước xuyên trong màng lipid rất dài

b)

Phần thò ra ngoài màng tế bào liên kết với oligosaccharit

c)

Phần thò vào tế bào chất liên kết với protein lát màng

d)

Cả 3 phương án đều đúng

10.

Protein màng có:

a)

Đầu thò vào phía tế bào chất thường tích điện âm

b)

Đầu thò vào phía tế bào chất chỉ tích điện dương

c)

Phần tích điện âm giấu vào giữa 2 lớp lipid kép

d)

Liên kết bền vững với ion canxi

11.

Protein ngoại vi có ở:

a)

Mặt trong màng tế bào gan

b)

Màng tiêu thể là màng đơn, còn màng ti thể là màng kép

c)

Màng ti thể là màng kép để bảo vệ các enzym thủy phân, còn mang tiêu thể là màng đơn

d)

Mặt trong và mặt ngoài của các tế bào

12.

Cấu trúc tiêu thể:

a)

Là một túi cầu nhỏ chỉ bao bởi một lớp màng nội sinh chất

b)

Trong lòng tiêu thể chứa enzym tổng hợp lipid

c)

Màng tiêu thể có loại protein chuyên để bơm cation Ca+t

d)

Lòng tiêu thể chứa các enzym tổng hợp protein

13.

Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt:

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp cacbonhydrat

c)

Tổng hợp triglycerid

d)

Tổng hợp monoglycerid

14.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Mang enzym protease để thủy phân protein

b)

Mang enzym lysin để thủy phân lipid

c)

Mang enzym tổng hợp glycogen

d)

Ngăn cách tế bào với môi trường

15.

Chức năng của protein xuyên màng là:

a)

Vận chuyển một số anion qua màng

b)

Liên kết với ankyrin

c)

Liên kết với oligosaccharid

d)

Cả 3 phương án đều đúng

16.

Chức năng của ribasom-tự do là:

a)

Chuyên tổng hợp protein tiết

b)

Sản xuất protein thuộc bộ xương của tế bào

c)

Giao nhận trong các túi vận tải

d)

Bảo quản protein tổng hợp được

17.

Chức năng lưới nội sinh chất nhẵn:

a)

Chuyên tổng hợp và chuyển hóa acid amin

b)

Liên quan tới sự co duỗi của cơ

c)

Bao gói, vận chuyển các chất tiết

d)

Có các ribosom bám

18.

Chức năng protein màng:

a)

Vận chuyển chủ động qua màng

b)

Là ổ tiếp nhận trên màng

c)

Chức năng đặc hiệu

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

19.

Chức năng ty thể là:

a)

Tổng hợp ATP

b)

Tổng hợp glucose

c)

Tổng hợp lipid

d)

Tổng hợp glucogen

20.

Đầu kị nước của màng lipid:

a)

Quay vào nới tiếp giáp hai lớp lipid kép

b)

Quay vào tế bào chất

c)

Quay vào gian bào

d)

Liên kết bền vững với protein màng tế bào

21.

Carbonhydrat màng tế bào có vai trò:

a)

Chức năng xúc tác

b)

Chức năng đặc hiệu

c)

Tạo lớp áo màng tế bào

d)

Chức năng teceptor màng tế bào

22.

Chức năng protein màng là:

a)

Vận chuyển chủ động qua màng

b)

Là ổ tiếp nhận trên màng

c)

Chức năng đặc hiệu

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

23.

Polysom hay polyribosom là:

a)

Nhiều ribosom làm việc trên cùng một sợi tARN

b)

Nhiều ribosom cùng gắn trên màng lưới nội sinh chất

c)

Nhiều ribosom làm việc trên sợi tARN

d)

Nhiều ribosom tự do trong tế bào chất

24.

Vận chuyển thụ động:

a)

Tuân theo quy luật thẩm thấu và khuếch tán

b)

Tiêu tốn năng lượng

c)

Có thể đi ngược chiều gradien nồng độ

d)

Phụ thuộc nhu cầu tế bào

25.

Vận chuyển chủ động:

a)

Vận chuyển chỉ theo một chiều

b)

Vận chuyển hai chiều

c)

Không cần năng lượng

d)

Phụ thuộc gradien nồng độ

26.

Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt:

a)

Tổng hợp phospholipit và cholesterol

b)

Tổng hợp cacbonhydrat

c)

Tổng hợp triglycerid

d)

Tổng hợp monoglycerid

27.

Lưới nội sinh chất có hạt khác lưới nội sinh chất nhẵn:

a)

Tổng hợp hoocmon sinh dục

b)

Giải độc

c)

Bao gói, vận chuyển protein

d)

Chức năng nâng cấp các axit béo

28.

Chức năng lưới nội sinh chất nhẵn:

a)

Chuyên tổng hợp và chuyển hóa acid amin

b)

Liên quan tới sự co duỗi của cơ

c)

Bao gói, vận chuyển các chất tiết

d)

Có các robosom sám

29.

Màng sinh chất của tế bào gồm có các thành phần:

a)

Lipit protein, cacbonhydrat

b)

Lipit, protein, xclulose...

c)

Xelulose, frokin, cactonhyclsot

d)

Lipit, protein, lysin

30.

Màng nào không có bản chất là màng sinh chất:

a)

Màng tiêu ti..

b)

Màng tiêu thể

c)

Màng lưới nội sinh chất

d)

Màng cellulose ở tế bào thực vật

31.

Hàm lượng các chất lipit, protein, cacbonhydrat ở màng tế bào phụ thuộc vào:

a)

Chức năng của màng

b)

Giai đoạn phân bào ở kỳ đầu

c)

Giai đoạn phân bào ở kỳ giữa

d)

Giai đoạn phân bào ở kỳ sau

32.

Lipid màng tế bào dấu đầu kỵ nước bằng cách:

a)

Kết dính các đầu tra nước với nhau để dấu đầu kỵ nước

b)

Khép kín tạo thành túi dấu đầu kỵ nước

c)

Tự động khép kín tái hợp khi bị mở ra

d)

Tất cả các phương án đều đúng

33.

Cấu trúc của lớp phospholipid là:

a)

Các phân tử xếp xen kẽ nhau và có thể quay quanh trục của mình

b)

Các phân tử xếp tự do và có vị trí cố định màng

c)

Các phân tử xếp xen kẽ và chỉ có lớp ngoài đổi chỗ cho nhau

d)

Tạo ra các chức năng đặc hiệu cho màng

34.

Ptotein màng có tính phân cực nên:

a)

Có đầu thò vào phía tế bào chết tích điện âm

b)

Phần tích điện âm giấu vào giữa hai lớp lipit kép

c)

Có đầu thò vào phía tế bào chết tích điện dương

d)

Liên kết bền vững với ion canxi

35.

Protein màng tế bào:

a)

Có khả năng di động tịnh tiến trong màng

b)

Liên kết bền vững với nhau tạo ra cấu trúc đặc hiệu

c)

Tạo thành từng đám trên màng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

36.

Vai trò của protein ngoại vi màng tế bào hồng cầu là:

a)

Tạo thành lưới lát bên trong màng

b)

Đảm bảo tính bền vững trong màng

c)

Tạo hình đĩa lõm 2 mặt cho màng

d)

Tất cả đều đúng

37.

Màng lipid có tính chất chung:

a)

Mỗi phân tử lipit có một đầu ưa nước và một đầu kỵ nước

b)

Đầu kỵ nước quay vào giữa hai lớp lipit

c)

Đầu ưa nước quay vào tế bào chết và quay ngoài tế bào

d)

Cả 3 phương án đều đúng

38.

Để đầu kỵ nước tránh tiếp xúc với nước màng tế bào luôn luôn:

a)

Có xu hướng kết dính các phân tử lipit với nhau

b)

Các lớp kép phân tử lipit khép lại tạo túi kín

c)

Tái hợp nhanh khi màng bị mở ra

d)

3 phương án đúng

39.

Các phân tử lipit của màng:

a)

Xếp xen kẽ nhau

b)

Quay xung quanh trục của mình

c)

Đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh

d)

Cả 3 phương án đúng

40.

Các phân tử lipit màng tế bào:

a)

Có thể quay xung quanh chính trục của mình

b)

Đổi chỗ cho các phân tử ở bên cạnh

c)

Đổi chỗ cho các phân tử lớp trong và lớp ngoài

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

41.

Lớp lipit màng tế bào có chức năng chính:

a)

Vận chuyển thụ động vật chất qua màng

b)

Vận chuyển cholesterol qua màng

c)

Vận chuyển qua màng

d)

Vận chuyển magie qua màng

42.

Chức năng nào không phải của lớp lipit màng tế bào:

a)

Tạo lớp màng cơ bản của tế bào

b)

Vận chuyển thụ động vật chất qua màng

c)

Dung nạp các phân tử protein màng

d)

Vận chuyển kali qua màng

43.

Vị trí cholesterol trong màng lipit là:

a)

Nằm rải rác xen kẽ các photpholipit

b)

Nằm cố định 1 vị trí trên màng

c)

Liên kết bền vững với các lipit màng

d)

Chỉ có ở 1 lớp phoypholipit của màng

44.

Tỉ lệ cholesterol màng tế bào thường có:

a)

40-50%

b)

25-30%

c)

10-20%

d)

5-10%

45.

Màng sinh chất nào có tỉ lệ cholesterol cao nhất:

a)

Màng tế bào gan

b)

Màng ti thể

c)

Màng tiêu thể

d)

Màng lưới nội sinh chất

46.

Hiện nay người ta đã phát hiện ra số lượng protein màng tế bào có khoảng:

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

47.

Tỷ lệ protein trên lipit ở màng tế bào hồng cầu là:

a)

Xấp xỉ = 1

b)

1/2

c)

10-20%

d)

1/3

48.

Phân loại protein màng tế bào dựa vào:

a)

Vị trí protein màng tế bào

b)

Tỉ lệ lipit và protein màng tế bào

c)

Cấu trúc của protein màng tế bào

d)

Tỉ lệ các loại protein màng tế bào

49.

Protein màng tế bào gồm có các loại:

a)

Protein xuyên màng và protein ngoại vi

b)

Fibronectin liên kết với cacbonhydrat

c)

Protein bên trong màng liên kết với cacbonhydrat

d)

Protein liên kết bền vững với lipit màng

50.

Sự phân bố của các protein trên màng là:

a)

Phân bố đồng đều trong toàn bộ màng tế bào

b)

Có 1 vị trí cố định trên màng

c)

Liên kết bền vững với lipit màng

d)

Các đáp án đều đúng

51.

Sự phân bố của protein màng tế bào phụ thuộc vào:

a)

Nồng độ Natri

b)

Độ pH thay đổi

c)

Nồng độ canxi

d)

Nồng độ kali

52.

Protein xuyên màng có khả năng:

a)

Di động tịnh tiến trong màng lipit

b)

Tập hợp thành từng đám

c)

Đầu thò vào bào tương tích điện dương

d)

Phần xuyên màng chỉ có 1 lần

53.

Glycophoria là 1 loại protein xuyên màng có:

a)

Phần kị nước xuyên màng ngắn

b)

Phần ưa nước thò ra ngoài màng co nang nhánh oligosaccarit

c)

Chuỗi polypeptit có đuôi cacboxyl ra nước quay vào tế bào chết

d)

Cả 3 đều đúng

54.

Đặc điểm nào là của glycophorin:

a)

Xuyên màng chỉ 1 lần 1

b)

Phần thò vào tế bào chết có vùng gắn enzym phân ly glucose

c)

Xuyên màng 6 lần

d)

Phần thò vào tế bào chết có vùng gắn với ankyl

55.

Protein xuyên màng thường gặp là:

a)

Protein enzym vận tải

b)

Protein receptor mang

c)

Protein tham gia kênh vận chuyển anion qua màng

d)

Cả 3 đều đúng

56.

Protein ngoại vi chiếm tỷ lệ protein qua màng là:

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

57.

Protein ngoại vi liên kết với:

a)

Đầu thò ra 2 bên màng của protein trên màng

b)

Phần kị nước của lipit màng

c)

Phần ra nước của lipit màng

d)

Cacbonhydrat màng

58.

Đặc điểm nào là của fibronectin:

a)

Là protein có ở phía ngoài màng tế bào

b)

Là protein có ở phía trong màng tế bào

c)

Tạo thành lưới protein lát bên trong màng hồng cầu

d)

Đảm bảo tính bền vững và hình lõm 2 mặt cho màng hồng cầu

59.

Fibronectin là pr ngoại vi màng chỉ có ở:

a)

Tế bào của người

b)

Tế bào sợi cơ

c)

TB san hô

d)

Ở hầu hết động vật

60.

Fibronectin màng tế bào có chức năng:

a)

Làm cho tế bào bám dính dễ dàng với cơ chất của nó

b)

Giữ gìn hình dạng cho tế bào

c)

Tăng chức năng đặc hiệu của màng tế bào

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

61.

Tế bào ung thư khác tế bào thường ở chỗ:

a)

Có sản xuất được Fibronectin nhưng không giữ được trên bề mặt màng tế bào

b)

Sản xuất quá nhiều Fibronectin

c)

Tăng tính chất kết dính của Fibronectin

d)

Tăng sự di động của tế bào

62.

Cacbonhydrat màng tế bào thường ở dạng:

a)

Oligosaccharit

b)

Glycogel

c)

Glucoza

d)

Saccaroza

63.

Chức năng đặc hiệu của màng tế bào phụ thuộc vào:

a)

Protein màng tế bào

b)

Glycolipit màng

c)

Lipit màng

d)

Oligosaccharit

64.

Lớp áo tế bào được tạo ra bởi các thành phần:

a)

Oligosaccharit

b)

Lipit

c)

Glycogen

d)

Protein

65.

Chức năng màng tế bào:

a)

Bao bọc ngăn cách tế bào với môi trường

b)

Thực hiện trao đổi chất

c)

Trao đổi thông tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

66.

Trên màng tế bào có các:

a)

Vị trí cho các phản ứng enzym đặc hiệu

b)

Ví trí cho các ổ tiếp nhận

c)

Các con đường chuyển hóa vật chất

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

67.

Màng tế bào còn có chức năng:

a)

Cố định chất độc

b)

Cố định dược liệu

c)

Nơi bám dính cho các thành phần tế bào

d)

Các phương án đều đúng

68.

Đặc điểm nào là của trao đổi thụ động các chất qua màng:

a)

Tuân theo quy luật thẩm thấu và khuếch tán

b)

Vận chuyển chỉ theo một chiều

c)

Vận chuyển theo nhu cầu tế bào

d)

Vận chuyển cần tiêu tốn năng lượng

69.

Đặc điểm nào là của trao đổi chủ động các chất qua màng:

a)

Tuân theo quy luật thẩm thấu và khuếch tán

b)

Vận chuyển theo gradien nồng độ

c)

Vận chuyển theo nhu cầu tế bào

d)

Vận chuyển không tiêu tốn năng lượng

70.

Các điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán là:

a)

Độ lớn chất vận chuyển

b)

Độ hòa tan của các chất trên lipid

c)

Phụ thuộc gradien nồng độ

d)

Cả 3 đều đúng

71.

Bơm protein (H) có ở:

a)

Màng tiêu thể

b)

Màng tế bào hồng cầu

c)

Màng TB gan

d)

Màng ty thể

72.

Vai trò của bơm protein

(H) trong tiêu thể là:

a)

Duy trì độ pH acid cho tiêu thổ

b)

Duy trì độ pH kiềm cho tiêu thổ

c)

Duy trì độ pH trung tính cho tiêu thể

d)

Duy trì áp suất thẩm thấu cho tiêu thị

73.

Ribosom không có ở:

a)

TB chất

b)

Ty thể

c)

Lạp thể

d)

Tiêu thể

74.

Ribosom thường tồn tại phân đơn vị lớn và nhỏ chỉ hợp lại với nhau khi:

a)

Tổng hợp protein

b)

Độ pH của tế bào tăng

c)

Độ pH của tế bào giảm

d)

Nồng độ các chất trong tế bào thay đổi

75.

Trong tiêu thể luôn có độ pH ổn định khoảng 4,8 vì:

a)

Màng tiêu thể có một loại protein màng chuyên đề bơm cation H+ vào lòng tiêu thể

b)

Màng tiêu thể có một loại protein màng chuyên bơm cation H+ ra khỏi lòng tiêu thể

c)

Trong lòng tiêu thể có chứa các enzym thủy phân acid

d)

Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ

76.

Ở người tiêu thể chứa các enzym thủy phân các chất hữu cơ sau:

a)

Protein, axit nucleic

b)

Protein, xenlulose

c)

Lipid, xenlulose

d)

Các phương án đều đúng

77.

Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào vì lòng tiêu thể chia các loại chưa thủy phân acid như:

a)

Protease, lipase, glucosidase, nuclease

b)

Lysin, glucosidase, nuclease

c)

Protease, lipase, hyaluronidase

d)

Lipase, hyaluronidase, amylopectin

78.

Vai trò tiêu hóa của tiêu thể tạo ra:

a)

Các đường đơn, acid amin, các nuleotid dùng tái tạo tế bào

b)

Các chất cặn bã, chất độc được đưa ra khỏi tế bào

c)

Làm trong sạch tế bào

d)

Các phương án đều đúng

79.

Chức năng của tiêu thể là:

a)

Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các protein

c)

Tổng hợp và chuyển hóa axit béo

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp

80.

Chức năng của ti thể:

a)

Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, phân phát đúng địa chỉ các protein

c)

Tổng hợp và chuyển hóa axit béo

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp

81.

Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt là:

a)

Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, bảo quản các protein

c)

Tổng hợp và chuyển hóa axit béo

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp

82.

Chức năng của lưới nội sinh chất không hạt là:

a)

Có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của tế bào

b)

Chuyên trách, tiếp nhận, bao gói, bảo quản các protein

c)

Tổng hợp và chuyển hóa axit béo

d)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa của chuỗi hô hấp

83.

Màng của lưới nội sinh có hạt có chứa:

a)

Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo

b)

Enzym glucose 6 phosphataso, nucleotit --phosphatase

c)

Protein xuyên màng chuyên bơm ion H+

d)

Phức hợp enzym ATP synthetaso

84.

Màng của lưới nội sinh chất không hạt có chứa:

a)

Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo

b)

Enzym glucose 6 phosphatase, nuleotit - phosphatase

c)

Protein xuyên màng chuyên bơm ion H+

d)

Phức hợp enzym ATP synthetase

85.

Màng của ti thể có chứa:

a)

Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo

b)

Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit - phosphatase

c)

Protein xuyên màng chuyên bơm ion H+

d)

Phức hợp enzym ATP synthetase

86.

Màng của tiêu thể có chứa:

a)

Các enzym chuyên nối dài hoặc bão hòa các axit béo

b)

Enzym glucose 6 phosphatase, nucleotit -- phosphatase

c)

Protein xuyên màng chuyên bơm ion H+

d)

Phức hợp enzym ATP synthetase

87.

Màng của bào quan nào có cấu trúc màng đơn:

a)

Tiêu thể

b)

Ti thể

c)

Lưới nội sinh chất nhẵn

d)

Lưới nội sinh chất có hạt

88.

Màng của bào quan nào có cấu trúc màng 3 lớp:

a)

Tiêu thể

b)

Lạp thể

c)

Lưới nội sinh chất nhẵn

d)

Lưới nội sinh chất có hạt

89.

Ẩm bào là:

a)

Sụ tiếp thu không đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào

b)

Sự tiếp thu đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào

c)

Sự tiếp thu tất cả các chất trong dịch ngoại bào

d)

Sự tiếp thu cholesterol theo nhu cầu tế bào

90.

Nội thực bào khác ẩm bào ở chỗ:

a)

Phải có nồi đặc hiệu và có ổ tiếp nhận đặc hiệu

b)

Sự tiếp thu không đặc hiệu các chất hòa tan trong dịch ngoại bào

c)

Màng tế bào lõm vào thành túi bao lấy dịch

d)

Sự tiếp thu các chất trong lòng dịch ngoại bào

91.

Các chất thường được vận chuyển vào trong tế bào bằng nội thực vật là:

a)

Cholesterol

b)

Natri

c)

Kali

d)

Magie

92.

Thực bào là:

a)

Quá trình đưa các phân tử lớn vào trong tế bào

b)

Quá trình đưa các phân tử nhỏ vào trong tế bào

c)

Quá trình đưa các phân tử đặc hiệu vào trong tế bào

d)

Quá trình đưa các chất hòa tan vào trong tế bào

93.

Quá trình thực bào đưa các chất vào trong tế bào:

a)

Một phần của tế bào bị vỡ

b)

Vi khuẩn

c)

Một mảnh bào quan

d)

Tất cả đều đúng

94.

Mẹ mang đột biến gen ty thể thì có khả năng di truyền bệnh cho các con là:

a)

Chỉ cho con trai

b)

Chỉ cho con gái

c)

Cho cả con trai và gái

d)

Không truyền bệnh cho con

95.

Bố mang đột biến gen ty thể thì có khả năng di truyền bệnh cho các con là:

a)

Chỉ cho con trai

b)

Chỉ cho con gái

c)

Cho cả con trai và gái

d)

Không truyền bệnh cho con

96.

Chức năng của bộ máy Golgi:

a)

Chức năng giải độc

b)

Góp phần tạo nên tiện thể

c)

Nâng cấp axit béo

d)

Tổng hợp hoocmon

97.

Hình thể của bộ máy Golgi là:

a)

Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài có các hạt ribosom

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom

c)

Có dạng chống túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau

d)

Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất

98.

Hình thể của lưới nội sinh chất có hạt là:

a)

Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom

c)

Có dạng chồng tôi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau

d)

Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất

99.

Hình thể của lưới nội sinh chất không hạt là:

a)

Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom

c)

Có dạng chống túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau

d)

Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất

100.

Hình thể của ti thể là:

a)

Các túi dẹt và các ống nhỏ giới hạn bởi lớp màng sinh chất mỏng, phía ngoài màng có các hạt ribosom bám vào

b)

Là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông nhau, bề mặt ngoài không có các hạt ribosom

c)

Có dạng chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp song song nhau

d)

Hình túi như quả bí đao nhỏ rải rác khắp tế bào chất

101.

Ngoại tiết bào là hiện tượng:

a)

Các túi chứa chất thải đưa ra ngoài tế bào

b)

Các túi chứa chất tiết đưa ra ngoài tế bào

c)

Màng túi chứa chất tiết, chất thải đưa ra ngoài tế bào

d)

Các phương án đều đúng

102.

Bào quan chuyên biệt tổng hợp trong tế bào tổng hợp ATP thông qua sự hóa thẩm là:

a)

Ty thể và lục lạp

b)

Ty thể và trung thể

c)

Ty thể và tiêu thể

d)

Lục lạp và trung thể

103.

Cấu tạo của phân tử ATP được hình thành:

a)

Gốc adenin, đường ribose, 2 gốc photphat liền nhau

b)

Gốc adenin, đường deoxyribose, 3 gốc photphat liền nhau

c)

Gốc adenin, đường ribose, 3 gốc photphat liền nhau

d)

Gốc adenin, đường deoxyribose, 3 gốc photphat liền nhau

104.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có:

a)

Đenta G dương

b)

Đenta G âm

c)

Đenta G = 0

d)

Đenta G là một hằng số âm

105.

Năng lượng được giải phóng thông qua sự phân tách phân tử ATP thành:

a)

ADP và 1 gốc photphat

b)

ADP và 4 gốc photphat

c)

ADP và 3 gốc photphat

d)

ADP và 2 gốc photphat

106.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có:

a)

Đenta G = 0

b)

Đenta G âm

c)

Đenta G dương

d)

Đenta G là một hằng số âm

107.

So với tổng hợp theo phương pháp phosphoryl hóa mức cơ chất tổng hợp hóa thẩm có:

a)

Hiệu suất cao

b)

Hiệu suất thấp

c)

Hiệu suất bằng nhau

d)

Có khi hiệu suất cao, hoặc hiệu suất thấp không ổn định

108.

Ngưỡng nhiệt tối ưu của enzym là:

a)

10-20 độ C

b)

20-30 độ C

c)

30-40 độ C

d)

40-50 độ C

109.

Các enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa:

a)

Oxydoreductase

b)

Isomerase

c)

Hydrolase

d)

Lyase

110.

ATP là 1 hợp chất giàu năng lượng có vai trò như 1 người cung cấp năng lượng hóa học cho các hoạt động của tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

111.

ATP được hình thành từ 3 phần: gốc Thimin, đường ribose, ba gốc photphat liền nhau

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Năng lượng được giải phóng thông qua sự phân tách phân tử ATP thành ADP và gốc photphat

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Sự tổng hợp ATP từ AMP và gốc photphat

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Tổng hợp hóa thẩm ATP là quá trình tổng hợp ATP thông qua sự thẩm thấu của ion H+ qua màng các bào quan chuyên biệt trong tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Thành phần hóa học của đại đa số enzym là protein và lipid

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Enzym đơn giản khi thủy phân chỉ cho ra thành phần duy nhất các loại acid amin

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Enzym đơn giản khi thủy phân chỉ cho ra 1 loại acid amin

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Enzym phức tạp khi thủy phân không những cho thành phần acid amin mà còn thu được 1 số thành phần khác không phải protein gọi là nhóm ngoại

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Trung tâm hoạt động của enzym là nơi tiếp nhận trục tiếp với cơ chất

a)

Đúng

b)

Sai

120.

( Năng lượng hoạt hóa) Năng lượng để khơi mào phản ứng

a)

Đúng

b)

Sai

121.

(Năng lượng hoạt hóa) Vai trò là giúp phá vỡ các liên kết vốn có của phân tử chất tham gia phản ứng

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Năng lượng hoạt hóa là 1 hằng số cố định

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Năng lượng hoạt hóa không phụ thuộc vào trạng thái của các liên kết trong phân tử

a)

Đúng

b)

Sai

124.

(Năng lượng hóa hóa) Nếu có 1 tác động nào đó khiến cho các liên kết bị yếu đi thì năng lượng hoạt hóa cần thiết cũng sẽ thấp hơn

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Quá trình trao đổi chất diễn ra theo 2 hướng là đồng hóa và dị hóa

a)

Đúng

b)

Sai

126.

(Qtrinh trao đổi chất) Đồng hóa là quá trình phân tách các hợp chất hữu cơ lớn, phức tạp thành các sản phẩm đơn giản và có kích thước nhỏ hơn

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Dị hóa là quá trình lắp ráp các phân tử đơn giản thành các sản phẩm lớn có cấu trúc phức tạp

a)

Đúng

b)

Sai

128.

(Qtrinh trao đổi chất) Các phản ứng sinh tổng hợp này cần cung cấp năng lượng hóa học là ATP

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Các phản ứng sinh tổng hợp này không cần cung cấp năng lượng hóa học là ATP

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Các sắc tố thuộc nhóm chlorophyll có:

a)

Cấu tạo chung gồm 4 nhân pyron nối với nhau bằng cầu nối metylen (-CH=) tạo nên vòng porphyrin

b)

Cấu tạo chung gồm 5 nhân pyron nối với nhau bằng vầu nối metylen (-CH=) tạo nên vòng porphyrin

c)

Cấu tạo chung gồm 6 nhân pyron nối với nhau bằng cầu nối metylen (-CH=) tạo nên vòng porphyrin

d)

Cấu tạo chung gồm 7 nhân pyron nối với nhau bằng cầu nối metylen (-CH=) tạo nên vòng porphyrin

131.

Bốn nhóm sắc tố quang hợp chính có mặt trong lá cây:

a)

Chlorophyll, carotenoid, phycobilin và sắc tố của dịch tế bào (antoxyan)

b)

Xanthophyll, carotenoid, phycobilin và sắc tố của dịch tế bào (antoxyan)

c)

Cytocrom, carotenoid, phycobilin và sắc tố của dịch tế bào (antoxyan)

d)

Plastocyanin, carotenoid, phycobilin và sắc tố của dịch tế bào (antoxyan)

132.

Sản phẩm của quang hợp là:

a)

C6H12O6 và O2

b)

C6H12O6 và CO2

c)

C6H12O6 và N2

d)

C6H12O6 và NH3

133.

Quang hợp diễn ra ở bào quan nào trong tế bào:

a)

Tiêu thể

b)

Ty thể

c)

Trung thể

d)

Lạp thể

134.

Chất nhận CO2 đầu tiên của thực vật C4 là:

a)

PEP (phosphoenolpyruvat)

b)

Đường 5C là ribulose biphosphat (RuBP)

c)

G3P (glyceraldehyd-3-phosphat)

d)

AGP (acid phosphoglyceric)

135.

Chất nhận CO2 đầu tiên của thực vật C3 là:

a)

PEP (phosphoenolpyruvat)

b)

Đường 5C là ribulose biphosphat (RuBP)

c)

G3P (glyceraldehyd-3-phosphat)

d)

AGP (acid phosphoglyceric)

136.

Chất nhận CO2 đầu tiên của thực vật CAM là:

a)

PEP (phosphoenolpyruvat)

b)

Đường 5C là ribulose biphosphat (RuBP)

c)

G3P (glyceraldehyd-3-phosphat)

d)

AGP (acid phosphoglyceric)

137.

Quá trình cố định CO2 của thực vật C3 với đường 5C ribulose biphosphat nhờ sự xúc tác của enzym:

a)

ribulose biphosphat carboxylase

b)

PEP carboxylase

c)

Cartalase

d)

uzease

138.

Quá trình cố định CO2 của thực vật CAM với PEP nhờ sự xúc tác của enzym:

a)

ribulose biphosphat carboxylase

b)

PEP carboxylase

c)

Cartalase

d)

uzease

139.

Thời gian cố định CO2 của thực vật C4:

a)

10h đêm

b)

Ban ngày

c)

12h đêm

d)

11h đêm

140.

Pha sáng trong quang hợp cần sự tham gia của

(a)  

141.

Pha sáng trong quang hợp thực hiên biến đổi năng lượng chứa trong...............ánh sáng thành dạng năng lượng....................chứa trong ATP và NADPH2

(a)  

142.

Chu trình Krebs còn được gọi là:

a)

Chu trình monocarboxylic

b)

Chu trình tricarboxylic

c)

Chu trình tetracarboxylic

d)

Chu trình hexacarboxylic

143.

Tổng hợp hóa thẩm:

a)

Đây là quá trình tổng hợp ATP thông qua sự thẩm thấu của ion Mg++ qua màng các bào quan chuyên biệt của tế bào

b)

Đây là quá trình tổng hợp ATP thông qua sự thẩm thấu của ion H+ qua màng các bào quan chuyên biệt của tế bào

c)

Đây là quá trình tổng hợp ATP thông qua sự thẩm thấu của ion Ca++ qua màng các bào quan chuyên biệt của tế bào

d)

Đây là quá trình tổng hợp ATP thông qua sự thẩm thấu của ion Na++ qua màng các bào quan chuyên biệt của tế bào

144.

Acid pyruvic được biến đổi thành acetyl coenzym A ở giai đoạn nào?

a)

Đường phân

b)

Decarboxyl-oxy hóa acid pyruvic

c)

Chu trình Krebs

d)

Chuỗi truyền điện tử của ty thể

145.

Ở giai đoạn đầu quá trình đường phân, mỗi phân tử glucose phân tách thành:

a)

2 phân tử G3P và thu được 2 phân tử acid pyruvic, 2 phân tử NADH và 4 phân tử ATP

b)

2 phân tử G3P và thu được 2 phân tử acid pyruvic, 2 phân tử NADH và 1 phân tử ATP

c)

2 phân tử G3P và thu được 2 phân tử acid pyruvic, 2 phân tử NADH và 2 phân tử ATP

d)

2 phân tử G3P và thu được 2 phân tử acid pyruvic, 2 phân tử NADH và 3 phân tử ATP

146.

Quá trình đường phân, tế bào biến đổi glucose thành phân tử fructose-1,6-diphosphat. Quá trình này tiêu tốn:

a)

1ATP

b)

2ATP

c)

3ATP

d)

4ATP

147.

Lên men lactic có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất:

a)

Sản xuất sữa chua, sản xuất rượu, sản xuất bia

b)

Sản xuất cồn, sản xuất phomat, sản xuất bia

c)

Sản xuất cồn, sản xuất rượu, sản xuất acid lactic

d)

Sản xuất sữa chua, phomat và quá trình muối chua của nhiều loại thực phẩm

148.

Hô hấp:

a)

Là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ để giải phóng ra năng lượng cho tế bào hoạt động

b)

Phần lớn năng lượng chuyển hóa thành ATP

c)

Hô hấp hiếu khí: xảy ra khi không có mặt oxy không khí

d)

Hô hấp kỵ khí: xảy ra khi có mặt oxy không khí

e)

Đối với phần lớn cơ thể, hợp chất hữu cơ chính được sử dụng trong hô hấp là glucose

149.

Màng sinh chất của tế bào gồm có các thành phần?

a)

Lipit, protein, cacbonhydrat

b)

Lipit, protein, xenlulose

c)

Thủy phân xenlulose

d)

Lipit, protein, lysin