NEW
Font size
WorksheetsÔn tập địa 11 GHKII
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Vùng phía Tây Hoa Kì có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.
B. Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.
C. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.
D. Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
B. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
C. Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
D. Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca và phía Bắc.
Ở phía Đông Bắc Hoa Kì có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?
A. Kim loại đen.
B. Kim loại màu.
C. Năng lượng.
D. Phi kim loại.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
C. vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
D. Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.
Vùng phía Đông Hoa Kì có đặc điểm nào dưới đây?
A. Vùng rừng rộng lớn, các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
B. Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
C. Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp ở dọc ven biển.
D. Vùng núi Cooc-đi-e và các thung lũng, sơn nguyên rộng lớn.
Các loại khoáng sản vàng, đồng, chì, kẽm của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Vùng phía Đông.
B. Vùng phía Tây.
C. Bán đảo A-la-xca.
.
D. Vùng Trung tâm.
Hoa Kì có dân số đông và tăng nhanh chủ yếu là do
A. gia tăng tự nhiên cao.
B. gia tăng tự nhiên tăng.
C. dân nhập cư đông.
D. chuyển cư nội vùng.
Ha-oai là hòn đảo nằm giữa đại dương nào dưới đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Đại Tây Dương.
Vùng A-la-xca có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?
A. Núi cao.
B. Đồng bằng.
C. Đồi núi.
D. Cao nguyên.
Quần đảo Ha-oai có tiềm năng rất lớn về tài nguyên nào dưới đây?
A. Thủy sản và du lịch
B. Dầu khí và kim loại.
C. Than đá và thủy điện.
D. Hải sản và du lịch.
Vùng phía Đông Hoa Kì có địa hình chủ yếu nào sau đây?
A. Gò đồi thấp, nhiều đồng bằng phù sa, đồng cỏ rộng.
B. Đồng bằng nhỏ hẹp, dãy núi trẻ, độ cao trung bình.
C. Đồng bằng ven biển chạy song song dãy núi trẻ cao.
D. Đồng bằng ven biển, dãy núi già, độ cao trung bình.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất về đặc điểm phân bố dân cư Hoa Kì?
A. Dân cư phân bố rộng khắp lãnh thổ.
B. Dân cư phân bố không đồng đều.
C. Dân cư thưa thớt ở vùng phía đông.
D. Dân cư đông đúc ở vùng phía tây.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về tự nhiên vùng phía Đông Hoa Kì?
A. Dãy núi già A-pa-lat sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.
B. Gồm dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
C. Vùng núi A-pa-lat có nhiều loại khoáng sản, nguồn thủy năng lớn.
D. Các đồng bằng rộng lớn, đất đai phong phú và nghèo khoáng sản.
Ở Hoa Kì, thời tiết bị biến động mạnh, thường xuyên xuất hiện nhiều thiên tai do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Lãnh thổ Hoa Kì rộng lớn, nằm ở bán cầu Tây.
B. Địa hình khá đa dạng, vùng núi cao ở phía Tây.
C. Địa hình có dạng lòng máng, hướng Bắc - Nam.
D. Chịu tác động của gió mùa và địa hình đa dạng.
Có nhiều vùng đất cao, đồi thoải xen với các thung lũng rộng hoặc vùng đất thấp là đặc điểm của khu vực địa hình nào dưới đây?
A. Đồng bằng Tây Xibia.
B. Đồng bằng Đông Âu.
C. Cao nguyên trung Xibia.
D. Vùng núi già U-ran.
Đại bộ phận lãnh thổ nước Liên bang Nga nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
A. Ôn đới.
B. Nhiệt đới.
C. Cận cực.
D. Cận nhiệt.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
B. Phần lớn là núi và cao nguyên rộng lớn.
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản dồi dào.
D. Có nhiều đồng bằng nhỏ và giàu lâm sản.
Nhận định nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kì?
A. Nằm ở bán cầu Tây.
B. Tiếp giáp Ca-na-đa.
C. Nằm ở bán cầu Đông.
D. Giáp Đại Tây Dương.
Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi nằm ở khu vực nào sau đây của Liên bang Nga?
A. Bắc và đông bắc.
B. Đông và đông nam.
C. Tây và tây nam.
D. Nam và đông nam.
Nhận định nào đúng khi nói về đặc điểm cơ bản của địa hình Liên bang Nga?
A. Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.
B. Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.
C. Cao ở phía đông, thấp về phía tây.
D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông.
Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là
A. chủ yếu đồi thấp và đầm lầy, cao nguyên.
B. ở phía bắc là đầm lầy, phía nam có đất đen.
C. vùng đồng bằng thấp, rộng và bằng phẳng.
D. các vùng đất cao xen với các vùng đất thấp.
Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Tây Xi-bia là
A. chủ yếu đồi thấp và đầm lầy, cao nguyên.
B. ở phía bắc là đầm lầy, phía nam có phù sa.
C. vùng đồng bằng thấp, rộng và bằng phẳng.
D. các vùng đất cao xen với các vùng đất thấp.
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của đồng bằng Tây Xi-bia?
A. Chủ yếu đồi thấp và đầm lầy, cao nguyên.
B. Ở phía bắc là đầm lầy, phía nam có đất đen.
C. Có đất đen ôn đới thích hợp cho trồng trọt.
D. Vùng đồng bằng thấp, rộng và bằng phẳng.
Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga là
A. bồn địa.
B. đồng bằng.
C. núi cao.
D. sơn nguyên.
Yếu tố tạo thuận lợi để Liên bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học - kĩ thuật của thế giới là
A. dân thành thị đông.
B. lao động dồi dào.
C. nền kinh tế sôi động.
D. trình độ dân trí cao.
Vấn đề dân số mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm là
A. tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
B. có cơ cấu dân số già hóa.
C. di cư, cháy máu chất xám.
D. lực lượng lao động đông.
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên bang Nga?
A. Dân số tăng nhanh.
B. Có dân số đông.
C. Tỉ lệ dân thành thị cao.
D. Có nhiều dân tộc.
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
B. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
C. Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki
D. Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
C. vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
D. Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.
Nhận xét nào đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga?
A. Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.
B. Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.
C. Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây nam.
D. Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.
Liên bang Nga không giáp với biển nào dưới đây?
A. Biển Ban Tích.
B. Biển Đen.
C. Biển Caxpi.
D. Biển Aran.
Vùng phía Đông Hoa Kì gồm:
A. Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
B. Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
C. Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.
D. Vùng núi Coóc-đi-e và các thung lũng rộng lớn
Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì là
A. Ôn đới lục địa và hàn đới.
B. Hoang mạc và ôn đới lục địa.
C. Cận nhiệt đới và ôn đới.
D. Cận nhiệt đới và cận xích đạo.
Thế mạnh nổi bật ở đồng bằng Đông Âu của Liên bang Nga là
A. vùng giàu có về tài nguyên khoáng sản và thủy điện.
B. vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi.
C. vùng có diện tích đất hoang nhiều đang được cải tạo.
D. vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất
Các loại khoáng sản: vàng, đồng, bôxit, chì của Hoa Kì tập trung củ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Vùng phía Đông
B. Vùng phía Tây
C. Vùng Trung tâm
D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
Dầu mỏ và khí tự nhiên của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Bang Tếch-dát, ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca
B. Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lát, quần đảo Ha-oai
C. Dãy A-pa-lat, Bồn địa lớn, bang Tếch-dát
D. Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, bán đảo A-la-xca
Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?
A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm
C. Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca
D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
Các dòng nhập cư vào Hoa Kỳ bắt đầu từ khi nào?
A. Từ năm 1490.
B. Từ năm 1491.
C. Từ năm 1492.
D. Từ năm 1493.
Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào?
A. Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương
Yếu tố nào sau đây được xem là điểm giống nhau giữa các vùng tự nhiên Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ?
A. Giàu có về kim loại màu.
B. Địa hình chủ yếu là gò đồi.
C. Có các đồng bằng ven biển.
D. Diện tích rừng tương đối lớn.
Phần lãnh thổ chính của Hoa Kì nằm trong vành đai khí hậu cận nhiệt và ôn đới nên
A. có lợi thế tối ưu trong phát triển lâm nghiệp.
B. có thể đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
C. có điều kiện tốt để chăn nuôi gia súc lớn.
D. việc khai thác hải sản có nhiều thuận lợi.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất về đặc điểm phân bố dân cư Hoa Kì?
A. Dân cư đông đúc ở vùng phía tây.
B. Dân cư phân bố rộng khắp lãnh thổ.
C. Dân cư phân bố không đồng đều.
D. Dân cư thưa thớt ở vùng phía đông.
Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
A. Nguồn lao động có trình độ cao
B. Nguồn đầu tư vốn lớn
C. Làm phong phú thêm nền văn hóa
D. Làm đa dạng về chủng tộc
Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A. Châu Âu
B. Châu Phi
C. Châu Á
D.Mĩ La tinh
Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A. Châu Âu
B. Châu Phi
C. Châu Á
D. Mĩ La tinh
Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
A. Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương
B. Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương
C. Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương
D. Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương
Trong quá trình phát triển nền kinh tế Hoa Kì, đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí là ưu thế lớn nhất?
A. Giáp hai đại dương: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
B. Ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ
C. Trong khu vực kinh tế năng động Châu Á - Thái Bình Dương
D. Gần khu vực Mĩ La tinh giàu tài nguyên.
Chia lãnh thổ chính của Hoa Kì ra hai Dhần gần bằng nhau là vĩ tuyến:
A. 30°B
B. 35°B
C. 40°B
D. 45°B
Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì có khí hậu:
A. Cận nhiệt gió mùa
B. Cận nhiệt địa trung hải
C. Ôn đới lục địa
D. Ôn đới hải dương
Liên Bang Nga tiếp giáp Thái Bình Dương về phía
A. Bắc
B. Đông
C. Tây
D. Nam
Nước Nga tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?
11
12
13
14
Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga dân cư thưa thớt.
A. Khí hậu lạnh giá.
B. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
C. Địa hình chủ yếu là đầm lầy.
D. Đất đai kém màu mở.
Sự khác biệt về chế độ sông ngòi ở Nga Âu và Nga Á là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Sông ở Nga phần châu Âu ngắn hơn sông ở Nga phần châu Á.
B. Sông ở Nga phần châu Âu và ở Nga phần châu Á chảy theo 2 hướng khác nhau ở 2 vùng lãnh thổ có khí hậu khác nhau.
C. Sông ở Nga phần châu Âu liên kết thành hệ thống, sông ở Nga phần châu Á chảy riêng lẻ, độc lập.
D. Sông ở Nga phần châu Âu nhiều thác, dốc, sông ở Nga phần châu Á chảy trên địa hình bằng phẳng.
Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là
A. Dãy núi Uran.
B. Sông Ôbi.
C. Sông Ênitxây.
D. Sông Vonga.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần lãnh thổ phía Tây của Liên Bang Nga ?
A. Đồng bằng và vùng trũng.
B. Núi và cao nguyên.
C. Đồi núi thấp và vùng trũng.
D. Đồng bằng và đồi núi thấp.
Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của
A. Đồng bằng Tây Xi-bia.
B. Đồng bằng Đông Âu.
C. Cao nguyên trung Xi-bia.
D. Núi U-ran.
Phần lớn địa hình phần lãnh thổ phía Đông của Liên Bang Nga là
A. Núi và cao nguyên.
B. Đồng bằng và vùng trũng.
C. Đồi núi thấp và vùng trũng.
D. Đồng bằng và đồi núi thấp.
Đại bộ phận lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
A. Ôn đới.
B. Hàn đới.
C. Nhiệt đới .
D. Cận nhiệt đới.
Người dân Nga có trình độ học vấn
A. Khá cao.
B. Cao.
C. Thấp.
D. Rất cao.
Phần lãnh thổ phía đông của Liên Bang Nga không thuận lợi cho phát triển
A. Nông nghiệp.
B. Rừng.
C. Thủy điện.
D. Khai thác khoáng sản.
Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nông nghiệp của Liên Bang Nga là
A. Đồng bằng Đông Âu.
B. Đồng bằng Tây Xi –bia.
C. Vùng Xi – bia
D. Vùng ven biển Thái Bình Dương.
LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
C. Có trữ năng thủy điện lớn.
D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao
Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài
A. Của các sông ở LB Nga.
B. Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.
C. Đường bờ biển của LB Nga.
D. Đường biên giới của LB Nga.
Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là
A. Sông Ê-nít-xây.
B. Sông Von-ga.
C. Sông Ô-bi.
D. Sông Lê-na.
Lãnh thổ Liên bang Nga nằm trên bao nhiêu múi giờ?
10
11
12
13
Nguyên nhân nào sau đây ảnh hưởng tới sự phân bố của dân 1 cư Liên bang Nga phần châu Âu và ở Nga phần châu Á?
A. Điều kiện khí hậu.
B. Tài nguyên của mỗi vùng,
C. Lịch sử định cư của dân tộc Nga.
D. Câu A, C đúng.
Đồng bằng trung tâm của Hoa Kì có đặc điểm:
A. Phía Bắc có khí hậu ôn đới lục địa, phía Nam có khí hậu nhiệt đới.
B. Phía Bắc co nhiêu dâu khí, phía Nam có nhiều kim loại màu.
C. Tập trung phần lớn dân cư Hoa Kì.
D. Diện tích rộng lớn, đất màu mỡ, thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
