WorksheetsÔn luyện 2
Total questions: 171
Worksheet time: 2hrs 32mins
Name
Class
Date
1.
Theo Chỉ đạo tín dụng năm 2023, Mức tăng hạn mức tối đa so với năm trước là
a)
- KHDN doanh thu < 100 tỷ đồng: 250%
- KHDN doanh thu ≥ 100 và < 500 tỷ đồng: 200%
- KHDN doanh thu ≥ 500 và < 1.000 tỷ đồng: 150%
- KHDN doanh thu ≥ 1.000 tỷ đồng: 130%
b)
- KHDN doanh thu < 100 tỷ đồng: 300%
- KHDN doanh thu ≥ 100 và < 500 tỷ đồng: 250%
- KHDN doanh thu ≥ 500 và < 1.000 tỷ đồng: 150%
- KHDN doanh thu ≥ 1.000 tỷ đồng: 130%
c)
- KHDN doanh thu < 100 tỷ đồng: không giới hạn ngưỡng tăng hạn mức
- KHDN doanh thu ≥ 100 và < 500 tỷ đồng: 200%
- KHDN doanh thu ≥ 500 và < 1.000 tỷ đồng: 150%
- KHDN doanh thu ≥ 1.000 tỷ đồng: 130%
d)
- KHDN doanh thu < 100 tỷ đồng: không giới hạn ngưỡng tăng hạn mức
- KHDN doanh thu ≥ 100 và < 500 tỷ đồng: 250%
- KHDN doanh thu ≥ 500 và < 1.000 tỷ đồng: 150%
- KHDN doanh thu ≥ 1.000 tỷ đồng: 130%
2.
Theo Chỉ đạo tín dụng năm 2023, MB tài trợ bù đắp khi đáp ứng điều kiện nào?
a)
Thời gian bù đắp tối đa 12 tháng đối với KHDN tính đến thời điểm khách hàng đề nghị vay vốn tại MB
b)
Thời gian bù đắp tối đa 12 tháng đối với KHDN tính đến thời điểm lập báo cáo đề xuất tại MB
c)
Thời gian bù đắp tối đa 12 tháng đối với KHDN tính đến thời điểm có Thông báo phê duyệt
d)
Thời gian bù đắp tối đa 6 tháng đối với KHDN tính đến thời điểm ký Hợp đồng tín dụng
3.
Công ty A đã từng phát sinh nợ xấu tại BIDV trong 12 tháng gần nhất do đối tác nước ngoài phá sản không thanh toán tiền cho Công ty. Công ty đã thu xếp vốn của Chủ doanh nghiệp để tất toán toàn bộ nghĩa vụ nợ xấu. Hiện tại Công ty A có nhu cầu cấp hạn mức tại MB. Chọn đáp án đúng nhất
a)
Thẩm định tiếp nhận hồ sơ và trình cấp phê duyệt theo đúng bảng ma trận thẩm quyền
b)
Thẩm định chỉ tiếp nhận hồ sơ khi có chủ trương phê duyệt đồng ý tài trợ của Khối Kinh doanh
c)
Thẩm định chỉ tiếp nhận hồ sơ khi có chủ trương phê duyệt đồng ý tài trợ của Khối Kinh doanh và xét thẩm quyền khác biệt chỉ đạo tín dụng theo cơ chế phê duyệt khác biệt
d)
Không tiếp nhận hồ sơ với đối tượng Khách hàng này
4.
Theo chỉ đạo tín dụng năm 2023, các phương án án phải qua khối Kinh doanh trước khi qua khâu thẩm định và phê duyệt
a)
Khách hàng thuộc đối tượng duy trì
b)
Khách hàng thuộc đối tượng hạn chế
c)
Khách hàng thuộc đối tượng không tài trợ
5.
Theo Chỉ đạo tín dụng năm 2023 trường hợp Khách hàng thuộc đối tượng không cấp tín dụng, hãy chọn đáp án đúng nhất
a)
Không tiếp nhận hồ sơ với đối tượng Khách hàng này
b)
Thẩm định tiếp nhận hồ sơ khi có chủ trương phê duyệt đồng ý tài trợ của Khối Kinh doanh
c)
Thẩm định tiếp nhận hồ sơ và trình cấp phê duyệt theo đúng bảng ma trận thẩm quyền
d)
Thẩm định tiếp nhận hồ sơ khi có chủ trương phê duyệt đồng ý tài trợ của Khối Kinh doanh và xét thẩm quyền khác biệt chỉ đạo tín dụng theo cơ chế phê duyệt khác biệt
6.
Chọn đáp án đúng nhất về định hướng tài trợ đối với Khách hàng doanh nghiệp theo chỉ đạo tín dụng năm 2023
a)
Phát triển có chọn lọc, đánh giá cẩn trọng với các KH thuộc quy mô doanh thu ≥ 500 tỷ, phát triển KH có doanh thu < 100 tỷ
b)
Tập trung phát triển các Khách hàng có doanh thu > 100 tỷ đồng
c)
Tập trung phát triển các Khách hàng có doanh thu > 500 tỷ đồng
d)
Tập trung phát triển khác Khách hàng có doanh thu > 1000 tỷ đồng
7.
Định hướng đối với hoạt động cho vay tái tài trợ theo chỉ đạo tín dụng năm 2023 bao gồm
a)
Khách hàng thuộc nhóm ngành ưu tiên
b)
Khách hàng không thuộc nhóm ngành không tài trợ
c)
Khách hàng thuộc nhóm ngành duy trì
d)
Khách hàng không thuộc nhóm ngành hạn chế
8.
Đối với các phương án đầu tư kho bãi cho thuê, thẩm định tiếp nhận hồ sơ và đề xuất phương án cấp tín dụng khi?
a)
- Có phê duyệt của Thành viên Ban điều hành - Giám đốc Khối/Phụ trách Khối phê duyệt chủ trương
b)
- Có phê duyệt của Thành viên Ban điều hành - Giám đốc Khối/Phụ trách Khối phê duyệt chủ trương
- Tỷ lệ vốn chủ sở hữu tham gia vào dự án tối thiểu 20% tổng vốn đầu tư
c)
- Có phê duyệt chủ trương của Tổng Giám đốc
- Tỷ lệ vốn chủ sở hữu tham gia vào dự án tối thiểu 20% tổng vốn đầu tư
9.
Theo chỉ đạo tín dụng 2023, việc áp dụng đo lường tài sản có rủi ro tín dụng (RWA) và hệ số rủi ro tín dụng (RW) trong lựa chọn Khách hàng và áp dụng chính sách lãi suất/phí theo nguyên tắc nào?
a)
KH có RW cao: yêu cầu mức TOI cao hơn
b)
KH có RW thấp: yêu cầu mức TOI cao hơn
c)
KH có RW cao: yêu cầu mức TOI thấp hơn
d)
Không có đáp án đúng
10.
Điều kiện cho vay bù đắp theo chỉ đạo tín dụng năm 2023 là:
a)
Khách hàng thuộc đối tượng ưu tiên hoặc Thời gian bù đắp tối đa 12 tháng
b)
Khách hàng thuộc đối tượng ưu tiên và Thời gian bù đắp tối đa 12 tháng
c)
Khách hàng không thuộc nhóm ngành hạn chế và thời gian cho vay bù đắp tối đa 12 tháng
d)
Khách hàng không thuộc nhóm ngành hạn chế hoặc thời gian cho vay bù đắp tối đa 12 tháng
11.
Đối với các phương án có yếu tố khác biệt được quy hoạch tại Khung khác biệt, thẩm quyền phê duyệt giai đoạn xét duyệt cấp tín dụng là
a)
Cấp phê duyệt là cấp có thẩm quyền xét duyệt cấp tín dụng (tối thiểu GĐPD cấp 1 - C1a)
b)
Cấp phê duyệt là cấp có thẩm quyền xét duyệt cấp tín dụng (tối thiểu GĐPD cấp 1 - C1a) không bao gồm các phê duyệt khác biệt về hồ sơ
c)
Cấp phê duyệt tăng một cấp so với cấp có thẩm quyền xét duyệt phương án
d)
Cấp phê duyệt là cấp có thẩm quyền xét duyệt phương án trong trường hợp phương án thuộc thẩm quyền từ cấp C3 trở lên
12.
Đối với các phương án có yếu tố khác biệt chưa được quy hoạch tại khung khác biệt, thẩm quyền phê duyệt khác biệt là
a)
Tối thiểu Hội đồng tín dụng
b)
Phê duyệt chủ trương của Tổng giám đốc và trình cấp có thẩm quyền xét duyệt cấp tín dụng
c)
Tối thiểu Giám đốc phê duyệt cấp 3 chuyên trách
d)
Là cấp phê duyệt cấp cao hơn giữa Cấp có thẩm quyền xét duyệt cấp tín dụng và Giám đốc phê duyệt cấp 3 chuyên trách
13.
Đối với các phương án có yếu tố khác biệt vượt ngưỡng chấp nhận được quy hoạch tại khung khác biệt, thẩm quyền phê duyệt khác biệt là
a)
Tối thiểu Giám đốc phê duyệt cấp 3 chuyên trách
b)
Là cấp phê duyệt cấp cao hơn giữa Cấp có thẩm quyền xét duyệt cấp tín dụng và Giám đốc phê duyệt cấp 3 chuyên trách
c)
Tối thiểu Hội đồng tín dụng
d)
Phê duyệt chủ trương của Tổng giám đốc và trình cấp có thẩm quyền xét duyệt cấp tín dụng
14.
Ngưỡng chấp nhận khác biệt thuộc khung khác biệt đối với tuổi của chủ sở hữu TSBĐ
a)
Không vượt quá 80 tuổi
b)
Không vượt quá 73 tuổi
c)
Không vượt quá 80 tuổi với TSBĐ là HĐTG, GTCG
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
15.
Khách hàng A đề xuất nhận thế chấp TSBĐ là BĐS với LTV tăng 15% so với quy định của MB, hạn mức đã được phê duyệt thuộc thẩm quyền giám đốc phê duyệt cấp 2. Phương án nhận thế chấp BĐS nêu trên thuộc cấp phê duyệt nào ?
a)
Giám đốc phê duyệt cấp 2
b)
Giám đốc phê duyệt cấp 3
c)
Hội đồng tín dụng
16.
Khách hàng A đề xuất nhận thế chấp TSBĐ là BĐS với LTV tăng 10% so với quy định của MB, hạn mức đã được phê duyệt thuộc thẩm quyền giám đốc phê duyệt cấp 2. Phương án nhận thế chấp BĐS nêu trên thuộc cấp phê duyệt nào ?
a)
Giám đốc phê duyệt cấp 1
b)
Giám đốc phê duyệt cấp 2
c)
Giám đốc phê duyệt cấp 3
d)
Hội đồng tín dụng
17.
Khách hàng A đề xuất gia hạn bảo lãnh tạm ứng lần thứ 4, hạn mức đã được phê duyệt thuộc thẩm quyền giám đốc phê duyệt cấp 2. Phương án gia hạn bảo lãnh nêu trên thuộc cấp phê duyệt nào ?
a)
Giám đốc phê duyệt cấp 1
b)
Giám đốc phê duyệt cấp 2
c)
Giám đốc phê duyệt cấp 3
d)
Hội đồng tín dụng
18.
Khách hàng A đề xuất nhận thế chấp TSBĐ không thuộc danh mục TSBĐ được nhận theo quy định của MB tuy nhiên pháp luật không cấm thế chấp, phương án nhận TSBĐ thuộc thẩm quyền phê duyệt của cấp nào?
a)
Cấp phê duyệt là cấp có thẩm quyền xét duyệt cấp tín dụng (tối thiểu GĐPD cấp 1 - C1a)
b)
Cấp phê duyệt tăng một cấp so với cấp có thẩm quyền xét duyệt phương án
c)
Giám đốc phê duyệt cấp 3
d)
Hội đồng tín dụng
19.
MB cho vay ngoại tệ khi nào ?
a)
Cho vay ngắn hạn để thanh toán trong nước nhằm thực hiện phương án SXKD trong nước
b)
Cho vay ngắn hạn để thanh toán ra nước ngoài tiền nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ để phục vụ nhu cầu trong nước và KH có đủ ngoại tệ từ nguồn thu SXKD để trả nợ
c)
Cho vay dài hạn để nhập máy móc thiết bị từ nước ngoài đối với doanh nghiệp kinh doanh mua bán trong nước.
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
20.
Mức cho vay của MB được xác định trên cơ sở nào ?
a)
Căn cứ đề xuất của Khách hàng và đảm bảo KH có khả năng trả nợ
b)
Khả năng tài chính của Khách hàng, các giới hạn cấp tín dụng đối với KH
c)
Khả năng tài chính của Khách hàng, các giới hạn cấp tín dụng đối với KH/KH và người có liên quan
d)
Khả năng tài chính của Khách hàng, các giới hạn cấp tín dụng đối với KH/KH và người có liên quan, khả năng nguồn vốn của MB
21.
Chọn đáp án không đúng: Theo quy định của MB cho vay ngoại tệ với đối tượng Khách hàng là
a)
Khách hàng là KH cá nhân và pháp nhân là người cư trú
b)
Khách hàng là Chủ DNTN vay vốn phục vụ hoạt động Sản xuất kinh doanh của DNTN là người cư trú
c)
Pháp nhân là người cư trú
d)
Khách hàng là Chủ DNTN vay vốn phục vụ hoạt động Sản xuất kinh doanh của DNTN, Pháp nhân và là người cư trú
22.
Để chứng minh KH đủ nguồn ngoại tệ từ HĐKD trả nợ MB trong các phương án cho vay bằng ngoại tệ Khách hàng cần cung cấp
a)
Khách hàng xuất trình BCT Xuất khẩu tại MB và giá trị còn thanh toán tối thiểu bằng số tiền cho vay của phương án đang đề xuất
b)
Có hợp đồng/đơn đặt hàng có nguồn thu ngoại tệ
c)
Khách hàng có hợp đồng mua ngoại tệ từ các TCTD
d)
1&2
23.
Đối với các phương án cấp hạn mức để chứng minh đủ nguồn ngoại tệ từ HĐKD trả nợ MB trong trường hợp cho vay bằng ngoại tệ, các đơn vị cần đánh giá
a)
Xác định doanh thu ngoại tệ dự kiến của Khách hàng theo kế hoạch kinh doanh lớn hơn doanh số cho vay ngoại tệ trong năm
b)
Xác định doanh thu ngoại tệ dự kiến của Khách hàng theo kế hoạch kinh doanh lớn hơn doanh số cho vay ngoại tệ trong năm + lãi vay ngoại tệ tính toán tại thời điểm thẩm định
c)
Đánh giá khách hàng có hoạt động xuất khẩu
d)
Cả 3 đáp án trên
24.
Thời hạn cho vay được xác định trên cơ sở
a)
Chu kỳ hoạt động kinh doanh
b)
Thời hạn thu hồi vốn đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh
c)
Khả năng trả nợ của Khách hàng
d)
Tất cả các đáp án trên
25.
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ đối với Khách hàng là
a)
là một hình thức cơ cấu nợ, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc thêm 12 tháng so với thời gian trả nợ gốc ban đầu
b)
là một hình thức cơ cấu nợ, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lãi thêm 12 tháng so với thời gian trả nợ lãi ban đầu
c)
là một hình thức cơ cấu nợ, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi mà thời hạn cho vay không thay đổi
26.
Gia hạn nợ đối với Khách hàng là
a)
Kéo dài thời hạn trả nợ cuối cùng của khoản vay
b)
Kéo dài thời hạn trả nợ của các khoản vay đến hạn trong 1 năm gần nhất
c)
Kéo dài thời gian trả nợ từng phần của khoản vay
d)
Không có đáp án nào đúng
27.
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện bắt buộc khi phát hành Bảo lãnh vô điều kiện
a)
Khách hàng không bị lỗ trong 01 năm gần nhất và bị mất cân đối tài chính > 20% tổng tài sản (không áp dụng KH SME siêu nhỏ)
b)
Không phát sinh nợ quá hạn trong vòng 12 tháng gần nhất tại MB và các TCTD (căn cứ CIC không quá 1 tháng gần nhất tính đến thời điểm đề xuất) trừ trường hợp có xác nhận do hệ thống lỗi của TCTD thông báo (không áp dụng KH SME siêu nhỏ)
c)
MB chưa từng phải cho vay bắt buộc để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh căn cứ thông tin cánh báo rủi ro CRA
d)
Khách hàng không bị mất cân đối tiền hàng
28.
Theo quy định nghiệp vụ bảo lãnh, Thời hạn bảo lãnh có thể dài hơn thời gian xác định theo Hợp đồng giao dịch giữa bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh tối đa trong bao lâu ?
a)
15 ngày
b)
30 ngày
c)
60 ngày
d)
Không có đáp án nào đúng
29.
Điều kiện để phát hành bảo lãnh cho KHDN là người không cư trú
a)
Khách hàng ký quỹ 100%
b)
Bên nhận bảo lãnh là người cư trú
c)
Khách hàng là doanh nghiệp thành lập và hoạt động tại nước ngoài có vốn góp của doanh nghiệp Việt Nam
d)
Đáp ứng một trong các điều kiện trên
30.
Theo quy định của MB, Bảo lãnh quy định thời hạn hiệu lực như sau có được không: " Bảo lãnh này sẽ hết hạn muộn nhất là vào ngày... tháng... năm...."
a)
Có
b)
Không
31.
Công ty A là doanh nghiệp thành lập tại Singapore và 100% vốn góp của Tập đoàn tại Singapore. Điều kiện để MB phát hành bảo lãnh cho Công ty A là gì ?
a)
Không phát hành được bảo lãnh cho Công ty A do không phải là DN Việt Nam
b)
Công ty A ký quỹ 100%
c)
Bên nhận bảo lãnh là người cư trú
d)
2&3
e)
1&2&3
32.
Cách thức xác định thời hạn hiệu lực của cam kết bảo lãnh
a)
Căn cứ hồ sơ quy định nghĩa vụ được bảo lãnh giữa bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh
b)
Thời gian dự kiến hoàn thành giao dịch giữa các bên có xác nhận của bên nhận bảo lãnh
c)
Thời gian theo nhu cầu của bên nhận bảo lãnh
d)
Cả 3 đáp án trên
33.
MB phát hành bảo lãnh bằng tiếng Anh mà bảo lãnh không có yếu tố nước ngoài trong trường hợp:
a)
Thư bảo lãnh bằng Tiếng Anh được dịch từ Thư bảo lãnh bằng Tiếng Việt (được ký và đóng dấu) chỉ có dấu treo
b)
Phát hành song song 1 thư Tiếng Anh 1 thư Tiếng Việt trong đó thư bảo lãnh có nội dung "Trường hợp có sự mâu thuẫn giữa tiếng Anh và Tiếng Việt thì bản tiếng Việt là căn cứ pháp lý/được ưu tiên áp dụng"
c)
Bên nhận bảo lãnh là tổ chức trong nước nhận viện trợ từ WB/ADB
d)
Cả 3 đáp án trên
34.
MB được phát hành bảo lãnh khi bên đề nghị bảo lãnh không là bên được bảo lãnh khi nào ?
a)
Không được phát hành bảo lãnh khi bên đề nghị bảo lãnh không phải là bên được bảo lãnh
b)
Khi bên được bảo lãnh là nhà thầu liên danh, được đại diện bởi một thành viên trong liên danh
c)
Khi bên được bảo lãnh là Doanh nghiệp được đại diện bởi Chi nhánh hạch toán phụ thuộc hoặc độc lập
d)
2&3
e)
1&2&3
35.
Đối tượng Khách hàng được bảo lãnh
a)
Cá nhân, tổ chức là người cư trú
b)
Cá nhân, tổ chức là người không cư trú
c)
Tổ chức là người không cư trú
d)
1&3
e)
1&2&3
36.
MB chỉ phát hành cho bên được bảo lãnh là bên đề nghị bảo lãnh, ngoại trừ
a)
Phát hành bảo lãnh cho liên danh đáp ứng điều kiện của MB
b)
Phát hành bảo lãnh trên cơ sở có bảo lãnh đối ứng của TCTD khác
c)
Phát hành bảo lãnh trên cơ sở có xác nhận bảo lãnh của TCTD khác
d)
1&2
e)
1&2&3
37.
Chọn đáp án sai
a)
MB không phát hành bảo lãnh bằng ngoại tệ
b)
MB phát hành bảo lãnh bằng ngoại tệ với điều kiện đánh giá nghĩa vụ tài chính bằng ngoại tệ hợp pháp theo quy định của pháp luật
38.
Khách hàng có thể ký quỹ bằng ngoại tệ trong trường hợp nào
a)
MB bán ngoại tệ cho Khách hàng để ký quỹ
b)
Khách hàng có nguồn thu bằng ngoại tệ để ký quỹ
c)
KH có đủ điều kiện vay vốn bằng ngoại tệ
d)
2&3
e)
1&2&3
39.
Điều kiện giải tỏa tiền tạm ứng không có đầy đủ chứng từ chứng minh
a)
KQ 100% hoặc đảm bảo 100% bằng STK do MB phát hành
b)
Phương án thỏa mãn đồng thời các điều kiện: (1) tổng giá trị giải tỏa lũy kế không vượt quá phần LN của phương án; (2) <= 30% tiền ứng trước; (3) <= 10% giá trị hợp đồng đầu ra
c)
Phương án thỏa mãn đồng thời các điều kiện: (1) tổng giá trị giải tỏa lũy kế không vượt quá phần LN của phương án; (2) <= 30% tiền ứng trước;
d)
1&2
e)
1&3
40.
Các trường hợp được giảm trừ bảo lãnh
a)
Chứng từ chứng minh bên được bảo lãnh đã hoàn thành nghĩa vụ giảm trừ có xác nhận của cấp có TQ của bên nhận bảo lãnh hoặc bản gốc văn bản của bên nhận BL về việc đồng ý giảm trừ nghĩa vụ BL
b)
Đơn đề nghị giảm trừ nghĩa vụ bảo lãnh của bên được bảo lãnh; Chứng từ chứng minh bên được bảo lãnh đã hoàn thành nghĩa vụ giao hàng có xác nhận của bên nhận bảo lãnh
c)
Đơn đề nghị giảm trừ nghĩa vụ bảo lãnh của bên được bảo lãnh; Chứng từ chứng minh bên được bảo lãnh đã hoàn thành nghĩa vụ đối với phần nghĩa vụ được giảm trừ phù hợp với quy định của hợp đồng có xác nhận của cấp có TQ của bên nhận bảo lãnh hoặc bản gốc văn bản của bên nhận BL về việc đồng ý giảm trừ nghĩa vụ BL
d)
Tất cả phương án
41.
Điều kiện để MB kiểm soát được quyền sở hữu hàng hóa đối với hàng hóa hữu hình nhập khẩu theo LC vận chuyển bằng đường hàng không
a)
Vận đơn được lập theo lệnh của MB
b)
Vận đơn lập theo lệnh để trống
c)
Vận đơn chỉ định đích danh MB là người nhận hàng
d)
Tất cả các đáp án trên
42.
Điều kiện để MB kiểm soát được quyền sở hữu hàng hóa đối với hàng hóa hữu hình nhập khẩu theo LC vận chuyển bằng đường biển
a)
Vận đơn được lập theo lệnh của MB
b)
Vận đơn lập theo lệnh để trống
c)
Vận đơn chỉ định đích danh MB là người nhận hàng
d)
Tất cả các đáp án trên
43.
Chọn đáp án đúng
a)
MB không mở LC đối với người không cư trú
b)
MB không mở LC 100% không TSBĐ với LC nhập khẩu trả chậm trung dài hạn thời hạn trên 1 năm
c)
MB chỉ mở LC đối Khách hàng là pháp nhân
d)
Tất cả các đáp án trên
44.
Đối tượng Khách hàng MB mở LC
a)
Khách hàng pháp nhân là người cư trú
b)
Tổ chức là người không cư trú
c)
Tổ chức là người không có tư cách pháp nhân
d)
1&2
e)
1&2&3
45.
Đối với các PA mở LC số tiền mua bảo hiểm hàng hóa bắt buộc tối thiểu bằng 110% giá trị lô hàng?
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Trường hợp đến hạn thanh toán LC mà thời hạn hạn mức tín dụng của Khách hàng đã hết hiệu lực, việc cho vay để thanh toán LC được thực hiện như thế nào ?
a)
Vẫn cho vay bình thường do LC mở tại thời điểm hạn mức vẫn còn hiệu lực
b)
Trình cấp phê duyệt theo phương án món cho vay thông thường
c)
Giải ngân bắt buộc để thanh toán LC
47.
MB không chấp nhận thanh toán BCT xuất trình theo LC trong trường hợp nào?
a)
BCT phù hợp
b)
BCT có sai biệt nhưng MB đã phát hành bảo lãnh nhận hàng/ký Cargo Reciept/Giấy tờ tương đương
c)
BCT có sai biệt nhưng bên đề nghị phát hành LC chấp nhận sai biệt
d)
BCT có sai biệt nhưng MB đã phát hành bảo lãnh nhận hàng/ký Cargo Reciept/Giấy tờ tương đương nhưng vận đơn không được lập theo lệnh của MB
48.
Các trường hợp BCT có sai biệt nhưng MB vẫn chấp nhận thanh toán BCT xuất trình theo LC gốc
a)
MB chỉ chấp nhận thanh toán khi BCT xuất trình phù hợp
b)
BCT có sai biệt nhưng MB chưa phát hành bảo lãnh nhận hàng/ký Cargo Reciept/Giấy tờ tương đương
c)
BCT có sai biệt nhưng bên đề nghị phát hành LC chấp nhận sai biệt và các sai biệt phù hợp vói quy định tại TBPD
49.
Số tiền ký quỹ mở LC được xác định như thế nào ?
a)
Tỷ lệ % tính trên giá trị LC
b)
Tỷ lệ % tính trên giá trị LC không bao gồm dung sai tăng (nếu có)
c)
Tỷ lệ % tính trên giá trị LC đã bao gồm dung sai tăng (nếu có)
d)
1&2
50.
Đối với TSBĐ đủ điều kiện nhận TSBĐ tại MB, tuổi của chủ sở hữu đối với loại TSBĐ là Bất động sản là
a)
Không vượt quá 60 tuổi
b)
Không vượt quá 65 tuổi
c)
Không vượt quá 70 tuổi
d)
Không vượt quá 75 tuổi
51.
Các loại tài sản bảo đảm không được nhận
a)
Phương tiện giao thông đường bộ có thời gian sử dụng vượt quá 10 năm
b)
Các loại MMTB/Dây chuyền sản xuất có thời gian sử dụng vượt quá 10 năm
c)
Phương tiện giao thông đường thủy có thời gian sử dụng vượt quá 15 năm
d)
Tất cả các đáp án trên
52.
Đối với TSBĐ đủ điều kiện nhận TSBĐ tại MB, tuổi của chủ sở hữu đối với TSBĐ là Sổ tiết kiệm là
a)
Không vượt quá 60 tuổi
b)
Không vượt quá 65 tuổi
c)
Không vượt quá 70 tuổi
d)
Không vượt quá 75 tuổi
53.
Các TSBĐ nào MB không nhận thế chấp có tính LTV ?
a)
Quyền tài sản
b)
Căn hộ chung cư đã được bàn giao nhưng chưa cấp GCNQSDĐ
c)
Đất trong khu công nghiệp mà người thuê đất nộp 1 phần tiền tiền thuê đất
d)
1&2
e)
2&3
54.
Loại TSBĐ được nhận theo quy định của MB
a)
Đất ở có gồm một phần đất là nhà tang lễ, nhà hỏa táng
b)
Đất ở có diện tích đất trồng cây lâu năm
c)
Công trình phụ trợ/tường rào
d)
Tất cả các đáp án trên
55.
Loại TSBĐ MB không nhận thế chấp có tính LTV
a)
Công trình phụ trợ/tường rào gắn liền với nhà xưởng
b)
Cây sao su
c)
Công trình ngầm
d)
Tất cả các đáp án trên
56.
MB không nhận thế chấp các Tài sản đảm bảo cho nghĩa vụ của bên nhận bảo đảm bảo là Công ty TNHH mà chủ sở hữu tài sản thuộc các đối tượng sau
a)
Là thành viên HĐTV của công ty
b)
Là Tổng giám đốc/Giám đốc/Phó Giám đốc của công ty
c)
là Kế toán trưởng của công ty
d)
là Trưởng phòng kinh doanh của công ty
57.
Chọn đáp án không đúng
a)
MB nhận thế chấp TSBĐ thuộc sở hữu của cô dì chú bác cậu ruột của các thành viên góp vốn công ty
b)
MB nhận thế chấp TSBĐ thuộc sở hữu của vợ/chồng hoặc che mẹ đẻ của thành viên HĐQT/HĐTV Công ty
c)
MB nhận thế chấp TSBĐ thuộc sở hữu của anh chị em ruột của Chủ tịch HĐQT/HĐTV Công ty
d)
Tất cả các đáp án trên
58.
MB nhận thế chấp các TSBĐ thuộc sở hữu của
a)
Pháp nhân khác không phải là Khách hàng vay vốn
b)
Anh chị em ruột của thành viên HĐQT/HĐTV Công ty
c)
Vợ/chồng hoặc cha mẹ đẻ của thành viên HĐQT/HĐTV Công ty
d)
Tất cả các đáp án trên
59.
MB không nhận thế chấp các TSBĐ thuộc sở hữu của
a)
Pháp nhân khác không phải là Khách hàng vay vốn (không bao gồm Công ty mẹ, Công ty con của Khách hàng)
b)
MB nhận thế chấp TSBĐ thuộc sở hữu của cô dì chú bác cậu ruột của các thành viên góp vốn công ty
c)
Anh chị em ruột của thành viên HĐQT/HĐTV Công ty
d)
Tất cả các đáp án trên
60.
MB nhận thế chấp các TSBĐ thuộc sở hữu của
a)
Vợ/chồng của Phó Giám đốc Công ty
b)
Vợ/chồng của Kế toán trưởng công ty
c)
Anh Chị em ruột của Phó giám đốc công ty
d)
Tất cả các đáp án trên
61.
MB nhận thế chấp các TSBĐ thuộc sở hữu của
a)
Vợ/chồng của Phó Giám đốc Công ty
b)
Anh Chị em ruột của Phó giám đốc công ty
c)
Cha mẹ đẻ của Phó giám đốc Công ty
d)
1&3
62.
MB nhận thế chấp TSBĐ nào sau đây
a)
Vàng miếng
b)
Vàng nhẫn
c)
Kim cương
d)
Tất cả các đáp án trên
63.
Mức tăng hạn mức tối đa theo chỉ đạo tín dụng với Khách hàng doanh nghiệp có doanh thu bình quân 03 năm gần nhất từ 100 - 500 tỷ đồng
a)
1.3
b)
1.5
c)
2
d)
Không giới hạn ngưỡng tăng
64.
Lựa chọn nào không đúng: Theo quy định tại Chỉ đạo hoạt động tín dụng 2023, việc giám sát dự án, cập nhật tiến độ, rủi ro tiềm ẩn của dự án, ĐVKD thực hiện so sánh với tài liệu/ thông tin nào?
a)
Phương án thiết kế khi phê duyệt cấp tín dụng
b)
Tiến độ hoàn thiện các điều kiện quản lý tại thông báo phê duyệt
c)
Suất đầu tư của Bộ Xây Dựng
d)
1 và 2
65.
Điều kiện tài trợ bù đắp với KHDN theo chỉ đạo hoạt động tín dụng năm 2023?
a)
Khách hàng không thuộc nhóm ngành không tài trợ theo quy định MB từng thời kỳ
b)
Khách hàng không thuộc nhóm ngành hạn chế theo quy định MB từng thời kỳ
c)
Thời gian cho vay bù đắp tối đa 12 tháng tính đến thời điểm lập BCĐX tại MB
d)
1&3
e)
2&3
66.
Điều kiện nào KHÔNG nằm trong điều kiện tài trợ dự án mới đầu tư BĐS ngoài dự án đầu tư kho bãi cho thuê để bán theo chỉ đạo hoạt động tín dụng 2023?
a)
Tỷ lệ vốn chủ sở hữu tham gia vào dự án tối thiểu 20%
b)
Dự án đã hoàn thiện hồ sơ pháp lý theo quy định và phù hợp với phương án triển khai
c)
Được Giám đốc Khối kinh doanh phê duyệt Chủ trương
d)
Được TGĐ phê duyệt chủ trương
67.
Mục tiêu chuyển dịch lên kênh số với Khách hàng có vay có doanh thu < 100 tỷ đồng theo chỉ đạo tín dụng năm 2023?
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.8
68.
Định hướng về quản lý doanh thu với KHDN theo chỉ đạo tín dụng 2023?
a)
Doanh số tiền về trực tiếp tại MB tối thiểu 110% doanh số giải ngân
b)
Doanh số tiền về trực tiếp tại MB tối thiểu 100% doanh số giải ngân
c)
Doanh số tiền về trực tiếp tại MB tối thiểu 100% doanh số giải ngân hoặc theo thông báo phê duyệt
69.
Theo chỉ đạo hoạt động tín dụng 2023 định hướng tần suất giám sát tiến độ công trình xây lắp như thế nào?
a)
Tối thiểu 1 tháng/lần
b)
Tối thiểu 03 tháng/ lần
c)
Trước khi giải ngân
d)
Trước khi phát hành bảo lãnh
70.
Tỷ lệ phê duyệt tự động bằng hệ thống với Khách hàng SME < 100 tỷ đồng theo đính hướng chỉ đạo tín dụng 2023?
a)
Tối thiểu 10%
b)
Tối thiểu 20%
c)
Tối thiểu 30%
d)
Tối thiểu 50%
71.
Các thông tin bắt buộc cần có tại phương án sử dụng vốn của Khách hàng
a)
Tổng nguồn vốn cần sử dụng bao gồm vốn vay tại MB;
b)
Mục đích sử dụng vốn; phương án dự án thực hiện hoạt động kinh doanh
c)
Thời gian sử dụng vốn; nguồn trả nợ
d)
Tất cả các nội dunt trên
72.
Các nhu cầu vốn MB không cho vay theo quy chế cấp tín dụng KHDN
a)
Cho vay trung dài hạn để tái tài trợ khoản vay ngắn hạn tại TCTD khác
b)
Vay để thanh toán lãi vay tại chính MB trong quá trình đầu tư xây dựng công trình (lãi vay nằm trong TMĐT)
c)
Cho vay ngành kinh doanh có điều kiện
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
73.
Khách hàng không có khả năng trả nợ theo lịch trả nợ đã phê duyệt, tuy nhiên được MB đánh giá có khả năng trả đầy đủ nợ gốc lãi sau 01 khoảng thời gian nhất định sau thời hạn cho vay. Ứng xử của MB là gì?
a)
Xem xét điều chỉnh kỳ hạn trả nợ
b)
Xem xét gia hạn nợ
c)
Xem xét cho vay để trả nợ trước khi quá hạn
d)
Tất cả các phương án trên
74.
Chủ thể vay vốn đối với doanh nghiệp tư nhân
a)
Doanh nghiệp tư nhân
b)
Chủ doanh nghiệp tư nhân
c)
Cả 2 đáp án trên
75.
Cho vay DNTN thực hiện theo quy trình tín dụng nào?
a)
KHDN (SME/ CIB)
b)
KHDN (SME)
c)
KHCN
76.
Điều kiện phát hành bảo lãnh cho nhà thầu liên danh
a)
Các thành viên liên danh không phát sinh nợ nhóm 2 trong 12 tháng
b)
Toàn bộ hồ sơ phát hành bảo lãnh thống nhất bên được bảo lãnh là liên danh
c)
Thỏa thuận liên danh/ văn bản tương tự quy định Thành viên liên danh thay mặt liên danh thực hiện
d)
Tất cả các phương án trên
77.
KH SME siêu nhỏ bị lỗ theo BCTC năm gần nhất có đủ điều kiện phát hành Bảo lãnh vô điều kiện theo quy định MB không
a)
Có
b)
Không
78.
Khách hàng đề xuất phát hành bảo lãnh vô điều kiện cho người thụ hưởng là đơn vị có liên quan theo quy định của MB, trường hợp này có đáp ứng điều kiện theo quy định tại Quy chế CTD KHDN không?
a)
Có
b)
Không
c)
Chỉ phát hành trong trường hợp ký quỹ hoặc đảm bảo bằng tiền gửi do MB phát hành 100%
d)
Chỉ phát hành trong trường hợp ký quỹ tối thiểu 80%
79.
Điều kiện kinh nghiệm Khách hàng đối với phương án phát hành bảo lãnh vô điều kiện theo quy định tại Quy chế cấp tín dụng KHDN?
a)
Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phát hành bảo lãnh
b)
Đã có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 giao dịch trong lĩnh vực/ngành tương tự phương án MB phát hành bảo lãnh (ưu tiên quy mô giao dịch tương tự).
c)
Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phát hành bảo lãnh
d)
Không có đâp án đúng
80.
Thời hạn hiệu lực của cam kết bảo lãnh được bắt đầu khi nào
a)
Từ ngày phát hành cam kết bảo lãnh
b)
Sau khi phát hành cam kết bảo lãnh
c)
Cả 2 đáp án trên
d)
Không đáp án nào đúng
81.
Thời hạn bảo lãnh được xác định như thế nào
a)
Theo văn bản/ hồ sơ quy định thời hạn nghĩa vụ bảo lãnh giữa bên bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh, phù hợp với quy định của pháp luật
b)
Thời gian dự kiến hoàn thành giao dịch có xác nhận của bên nhận bảo lãnh; được MB đánh giá là phù hợp
c)
Cả 2 đáp án trên
d)
Không đáp án nào đúng
82.
Cam kết bảo lãnh gồm các loại hình nào
a)
Thư bảo lãnh và cam kết bảo lãnh
b)
Thư bảo lãnh
c)
Cam kết bảo lãnh
d)
Thỏa thuận cấp bảo lãnh
83.
Việc cam kết bảo lãnh đối với nghĩa vụ của bên được bảo lãnh với bên nhận bảo lãnh được thực hiện như thế nào?
a)
Phải bảo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ mà bên được bảo lãnh phải thực hiện với bên nhận bảo lãnh
b)
Có thể bảo lãnh cho 1 phần nghĩa vụ mà bên được bảo lãnh phải thực hiện với bên nhận bảo lãnh
84.
MB phát hành bảo lãnh nhận hàng với LC khi nào?
a)
Chỉ thực hiện với LC do MB mở
b)
Có thể thực hiện với LC do MB hoặc ngân hàng đại lý của MB mở
c)
Có thể thực hiện với LC do MB mở hoặc LC do MB xác nhận
d)
Các đáp án trên đều đúng
85.
Điều kiện phát hành bảo lãnh nhận hàng
a)
Chứng từ vận tải gốc được lập/ ký hậu theo lệnh/ chỉ định đích danh MB là người nhận hàng; cargo receipt ký xác nhận bởi MB
b)
BCT xuất trình theo LC chưa về đến MB
c)
Thời hạn bảo lãnh nhận hàng không vượt quá thời hạn tất toán LC và xác định trên cơ sở thời gian xuất trình bộ chứng từ (BL) gốc, tùy điều kiện nào đến trước
d)
Tát cả các đáp án trên
86.
Theo quy định tại Quy chế CTD KHDN, tỷ lệ ký quỹ tối thiểu đối với BLTHHD, BLTU của Khách hàng SME Upper
a)
0.05
b)
0.1
c)
Tùy theo XHTD
87.
ĐVKD được chủ động đàm phán mức ký quỹ bảo lãnh thấp hơn tỷ lệ ký quỹ tối thiểu trong các trường hợp nào
a)
MB tài trợ trên 80% nhu cầu vốn của phương án phát hành bảo lãnh
b)
Khách hàng xếp hạng A
c)
Khách hàng thuộc ngành ưu tiên theo CĐTD
d)
Phương án được đảm bảo 50% bằng sổ tiết kiệm của GĐ công ty
88.
Điều kiện ký quỹ bảo lãnh bằng ngoại tệ
a)
Khách hàng có nguồn thu bằng ngoại tệ
b)
Khách hàng có sẵn ngoại tệ để ký quỹ
c)
Khách hàng đủ điều kiện vay vốn bằng ngoại tệ để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
d)
Tất cả các phương án trên
89.
Thời điểm ký quỹ bảo lãnh
a)
Tại thời điểm phát hành
b)
Tại thời điểm phát hành bảo lãnh hoặc khi tiền về với bảo lãnh có hiệu lực khi tiền về
c)
Sau tối đa 05 ngày kể từ thời điểm phát hành bảo lãnh
d)
Sau tối đa 10 ngày kể từ thời điểm phát hành bảo lãnh
90.
Quy định về phong tỏa tiền tạm ứng nào đúng theo quy định tại quy ché cấp tín dụng KHDN?
a)
Phong tỏa toàn bộ tiền tạm ứng ngay khi tiền về trong mọi trường hợp
b)
Phong tỏa tối thiểu 70% tiền tạm ứng ngay khi tiền về
c)
Phong tỏa toàn bộ tiền tạm ứng ngay khi tiền về ngoại trừ trường hợp đảm bảo 100% bằng ký quỹ, tài sản nhóm 1
d)
Phong tỏa toàn bộ tiền tạm ứng ngay khi tiền về ngoại trừ trường hợp đảm bảo tối thiểu 70% bằng ký quỹ, tài sản nhóm 1
91.
Giá trị giải tỏa bảo lãnh tạm ứng không chứng từ đáp ứng điều kiện nào sau đây (theo quy định tại Quy chế cấp tin dụng KHDN)
a)
Không vượt quá phần lợi nhuận của PA
b)
Tổng giá trị giải tỏa lũy kế tối đa 30%
c)
Tổng giá trị giải tỏa lũy kế tối đa 10% giá trị hợp đồng đầu ra
d)
Tất cả các phương án trên
92.
MB không giảm trừ nghĩa vụ bảo lãnh trong trường hợp nào
a)
Bên được bảo lãnh đã hoàn thành nghĩa vụ với bên được bảo lãnh (có xác nhận bởi cấ p thẩm quyền của bên nhận BL
b)
Bên nhận bảo lãnh đồng ý bằng văn bản về việc giảm trừ nghĩa vụ bảo lãnh
c)
Sau khi hết thời hạn nhập trên hệ thống của bảo lãnh không xác định thời hạn
93.
Trường hợp sửa đổi bảo lãnh làm giảm rủi ro của Bảo lãnh
a)
Chỉ được sửa đổi khi có xác nhận của bên nhận bảo lãnh
b)
Chỉ được sửa đổi trong trường hợp dảm bảo bằng 100% TSBD nhóm 1
c)
Chỉ được sửa đổi khi có đề nghị của bên được bảo lãnh
d)
Không có đáp án đúng
94.
Các hình thức phát hành gia hạn/ sửa đổi bảo lãnh
a)
Văn bản sửa đổi
b)
Văn bản thay thế
c)
Cả 2 đáp án trên
95.
Đối với loại tài sản không được nhận bảo đảm:
a)
Hạn chế tiếp cận/thực hiện nhận bảo đảm trên nguyên tắc thận trọng
b)
Không thực hiện nhận bảo đảm trong mọi trường hợp
c)
Hạn chế tiếp cận/thực hiện nhận bảo đảm trên nguyên tắc thận trọng (trường hợp phù hợp/không
vi phạm quy định pháp luật)
d)
Không thực hiện nhận bảo đảm trong (trường hợp phù hợp/không
vi phạm quy định pháp luật)
96.
Tài sản nào KHÔNG được nhận bảo đảm theo quy định MB:
a)
Phương tiện giao thông đường bộ có thời gian
sử dụng vượt quá 8 năm
b)
Các loại máy móc thiết bị/dây chuyền sản xuất có
thời gian sử dụng vượt quá 10 năm
c)
Phương tiện giao thông đường thủy có thời
gian sử dụng vượt quá 10 năm
d)
Phương tiện giao thông đường sắt có thời gian
sử dụng quá 10 năm
97.
Tài sản nào KHÔNG được nhận bảo đảm theo quy định MB:
a)
Quyền tài sản phát sinh từ phần
vốn góp trong doanh nghiệp
b)
Quyền tài sản phát sinh từ Hợp
đồng mua bán/Hợp đồng góp
vốn liên quan đến văn phòng
cho thuê, trụ sở làm việc
c)
Quyền tài sản phát sinh từ Hợp
đồng cho thuê/thuê lại đất
d)
Quyền tài sản phát sinh từ
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
98.
Nhận định nào sau đây phù hợp nhất theo quy định MB?
a)
Lợi thế thương mại/kinh doanh là tài sản bảo đảm được nhận theo quy định MB
b)
Giá trị lợi thế thương mại/kinh doanh có thể được xem xét ghi nhận vào giá trị định giá tài sản bảo đảm phát sinh lợi thế thương mại/kinh doanh đó
c)
Cả 2 đáp án trên
d)
Không có nhận định phù hợp
99.
Tài sản nào KHÔNG được nhận bảo đảm theo quy định MB
a)
Kho bãi và Nhà ga thuộc cảng
biển/cảng hàng không
b)
Trạm chiết nạp xăng dầu/gas
c)
Nhà xưởng ngoài khu công
nghiệp/cụm công nghiệp/khu chế xuất
d)
Các loại công trình ngầm
100.
Bên bảo đảm có mối quan hệ như thế nào KHÔNG được nhận bảo đảm theo quy định MB:
a)
Công ty mẹ/công ty con của KH pháp nhân
b)
Con ruột của Phó Tổng giám đốc của KH pháp nhân
c)
Giám đốc phụ trách tài chính KH pháp nhân
d)
Anh ruột của Chủ doanh nghiệp tư nhân
101.
Theo quy chế cấp tín dụng KHDN, việc mở LC thời hạn > 1 năm cần bổ sung điều kiện gì so với LC thông thường?
a)
Phương án mở LC có TSBĐ theo quy định của ngân hàng
b)
Được đảm bảo 100% TSBD nhóm 1
c)
Không có điều kiện gì khác
102.
LC được phát hành bằng ngôn ngữ nào?
a)
Tiếng Anh
b)
Tiếng Anh và/ hoặc Tiếng Việt
c)
Tiếng của nước người bán và/ hoặc tiếng Việt
103.
Điều kiện đối với chứng từ vận tải đường biển theo LC do MB phát hành
a)
Lập theo lệnh/ ký hậu theo lênh của MB
b)
Vận đơn lập theo lệnh để trống
c)
Vận đơn chỉ định đích danh MB là người nhận hàng
d)
Tất cả các đáp án trên
104.
Điều kiện với chứng từ vận tải đường bộ, đường hàng không, đường sắt theo LC do MB phát hành
a)
Lập theo lệnh/ ký hậu theo lênh của MB
b)
Vận đơn lập theo lệnh để trống
c)
Chỉ định đích danh MB là người nhận hàng
d)
Tất cả các đáp án trên
105.
Trường hợp nào KHÔNG phải mua bảo hiểm hàng hóa theo LC đã mở
a)
Hàng hóa mua bán là hàng hóa hữu hình và phương án có đủ 100% TSBĐ độc lập
b)
Hàng hóa mua bán hàng hóa hóa vô hình và phương án có đủ 100% TSBĐ độc lập
c)
Hàng hóa mua bán là hàng hóa vô hình
d)
Không đáp án nào đúng
106.
Trường hợp người hưởng lợi LC mua bảo hiểm chặng quốc tế cho hàng hóa
a)
Giá trị bảo hiểm tối thiểu 100% giá trị lô hàng
b)
Chứng từ bảo hiểm phải là 1 trong các chứng từ đòi tiền theo LC
c)
Khách hàng không phải mua bảo hiểm bổ sung trong trường hợp dung sai tăng
d)
Tất cả đều đúng
107.
Tỷ lệ ký quỹ tối thiểu đối với phương án mở LC trả chậm của Khách hàng CIB?
a)
0.05
b)
0.1
c)
Không có quy định, ĐVKD chủ động thiết kế
108.
Đâu là rủi ro đối với hình thức LC trả chậm
a)
Rủi ro tỷ giá
b)
Rủi ro biến động giá hàng hóa NK
c)
Rủi ro quản lý nguồn thanh toán LC trả chậm
d)
Tất cả các đáp án trên
109.
Nguyên tắc chấp nhận/ thanh toán bộ LC xuất trình
a)
Bộ chứng từ phù hợp
b)
Bộ chứng từ có sai biệt nhưng MB đã phát hành BL nhận hàng (trừ trường hợp không có B/L theo lệnh MB hoặc chỉ định MB nhận hàng)
c)
Bộ chứng từ có sai biệt nhưng Khách hàng đã chấp nhận bằng văn bản và đã đảm bảo đầy đủ nghĩa vụ tài chính cho việc thanh toán
d)
Tất cả các đáp án trên
110.
Điều nào sau đây KHÔNG phù hợp với quy định về ký quỹ LC
a)
Khách hàng có thể ký quỹ bằng vốn tự có hoặc vốn vay MB
b)
Tiền ký quỹ được tính trên phần dung sai tăng thêm
c)
Tiền ký quỹ LC là số tiền Khách hàng ký quỹ tại MB để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh toán LC
d)
Có thể ký quỹ bằng đồng tiền L/C, VNĐ hoặc ngoại tệ khác
111.
Quy định về thời hạn hiệu lực của chứng từ bảo hiểm căn cứ quy định nghiệp vụ phát hành LC
a)
Không được muộn hơn ngày giao hàng
b)
Không được muộn hơn ngày hiệu lực LC
c)
Không được sớm hơn ngày giao hàng
112.
Trường hợp MB không nhận thế chấp hàng hóa theo LC; hàng hóa do KH mua bảo hiểm
a)
Bắt buộc chuyển quyền thụ hưởng về MB
b)
Đàm phán chuyển quyền thụ hưởng bảo hiểm duy nhất không hủy ngang MB
c)
Không đáp án nào đúng
113.
Đâu là giải pháp cho tác động của phát triển đối với môi trường?
a)
Đẩy mạnh chính sách phát triển kinh tế chất thải.
b)
Quan tâm tới các ngành công nghiệp môi trường, quản lý chất thải và cung ứng dịch vụ bảo vệ môi trường.
c)
Đẩy mạnh phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm, suy thoái môi trường.
d)
Tất cả phương án trên
114.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Theo Luật bảo vệ môi trường năm 2020, Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng năng lượng bức xạ của Mặt Trời được hấp thụ trong …., chuyển hóa thành nhiệt lượng gây hiện tượng nóng lên toàn cầu.
a)
Không khí
b)
Khí quyển
c)
Tầng ô zôn
d)
Không đáp án nào đúng
115.
Khí nhà kính nhiều nhất trong khí quyển là loại khí nào
a)
CO2
b)
CH4
c)
N2O
d)
F-Gas
116.
Hoạt động phát thải chính hiện nay là gì?
a)
Chặt, phá rừng
b)
Đốt nhiên liệu hoá thạch như than, dầu, khí đốt
c)
Sử dụng đất
d)
Sử dụng phương tiện giao thông
117.
Lĩnh vực phát thải lớn nhất theo báo cáo phát thải năm 2022 của UNEP
a)
Công nghiệp
b)
Năng lượng
c)
Nông lâm nghiệp
d)
Giao thông
118.
Đâu là các nguồn phát thải khí nhà kính
a)
Chăn nuôi bò
b)
Sử dụng phân bón
c)
Trồng lúa
d)
Tất cả phương án trên
119.
Quốc gia nào hiện là nước phát thải lớn nhất theo số liệu thống kê năm 2020
a)
Mỹ
b)
Ấn Độ
c)
Trung Quốc
d)
Nga
120.
Hai nhóm quốc gia bị ảnh hưởng tiêu cực nhiều nhất bởi biến đổi khí hậu
a)
Các quốc gia gần đường xích đạo
b)
Các quốc gia ven biển
c)
Các quốc gia ôn đới có diện tích rừng rộng lớn
d)
Các quốc gia gần vùng cực và băng tuyết quanh năm
121.
Chỉ ra các lợi ích của thị trường tín chỉ Carbon đối với nền kinh tế
a)
Không hạn chế phát triển và mở rộng sản xuất kinh doanh mà chỉ hạn chế cường độ phát thải trên một đơn vị sản phẩm
b)
Tạo điều kiện tiếp cận các thị trường nhập khẩu có quy định về phát thải trên sản phẩm
c)
Có khả năng huy động nguồn vốn cho các hoạt động phát thải ròng âm
d)
Tất cả phương án trên
122.
Các nhóm ngành được lợi trực tiếp từ xu hướng và các quy định liên quan đến Net Zero
a)
Năng lượng tái tạo
b)
Nông nghiệp
c)
Công nghiệp đo lường và xử lý chất thải
d)
Thực phẩm và hàng tiêu dùng
123.
Phát triển bền vững bao gồm các yếu tố nào sau đây
a)
Là sự phát triển cân đối giữa ba khía cạnh kinh tế, xã hội và môi trường, có tính đến công bằng giữa các thế hệ.
b)
Là sự phát triển mà khía cạnh kinh tế luôn được coi trọng
c)
Là sự phát triển chỉ tập trung vào khía cạnh con người và xã hội
d)
Là mong muốn của các quốc gia song không thể thực hiện được vì phát triển và môi trường luôn đối kháng nhau
124.
Net Zero là gì?
a)
Net Zero chỉ các hoạt động không phát thải khí nhà kính ra môi trường
b)
Net Zero chỉ các hoạt động thu hồi phát thải thông qua việc trồng rừng, xây dựng các nhà máy xử lý khí thải,…
c)
Net Zero là lượng khí nhà kính được phát thải ra môi trường không lớn hơn lượng khí nhà kính được loại bỏ ra khỏi khí quyển.
d)
Net Zero chỉ các biện pháp để thực hiện cam kết về môi trường
125.
Các nguồn năng lượng định hướng phát triển đến năm 2050 tại Việt Nam
a)
Nhiệt khí
b)
Năng lượng mặt trời
c)
Năng lượng gió
d)
Nhiệt than
126.
Dự kiến Việt Nam sẽ vận hành thí điểm Sàn giao dịch tín chỉ Carbon từ năm bao nhiêu?
a)
2024
b)
2025
c)
2027
d)
2028
127.
Ngành nào sau đây được đánh giá là hưởng lợi trực tiếp khi nâng cấp quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam - Hoa Kỳ
a)
Ngành Thủy sản
b)
Ngành Dệt may
c)
Ngành Công nghệ thông tin, sản xuất chất bán dẫn
d)
Tất cả phương án trên
128.
Yếu tố nào sau đây không phải là dấu hiệu cho sự phân mảnh thương mại toàn cầu hiện nay
a)
Tỷ trọng hàng hoá trung gian trong hoạt động thương mại quốc tế giảm
b)
Sự gia tăng các rào cản thương mại
c)
Sự tăng lên của các hiệp định thương mại song phương
d)
Net Zero
129.
Đâu là khó khăn của Việt Nam trong việc thu hút vốn FDI hiện nay
a)
Kinh tế suy thoái dẫn đến các nguồn vốn đầu tư suy giảm
b)
Áp dụng thuế toàn cầu làm giảm sức hút liên quan đến các chính sách ưu đãi của Chính phủ
c)
Năng suất lao động và chất lượng nhân sự bình quân thấp
d)
Tất cả phương án trên
130.
Đâu là rủi ro lớn nhất về mặt kinh tế của xu hướng chuyển dịch sản xuất từ Trung Quốc sang Việt Nam
a)
Chi phí sản xuất tăng, mức độ cạnh tranh thấp
b)
Việt Nam trở thành vùng đệm để sản xuất các công đoạn cuối cùng, lợi ích thấp, rủi ro phụ thuộc tăng
c)
Hệ thống công nghệ, MMTB thấp
d)
Rủi ro xung đột gia tăng
131.
Việc triển khai thuế toàn cầu sẽ đem lại lợi ích gì cho kinh tế Việt Nam?
a)
Giúp ngăn chặn “cuộc đua xuống đáy” về thuế suất ưu đãi nhằm cạnh tranh thu hút đầu tư giữa các quốc gia
b)
Giúp Việt Nam có thêm một khoản thu ngân sách nhất định
c)
Góp phần hạn chế các hiện tượng trốn, tránh thuế hay chuyển giá… của các tập đoàn đa quốc gia tại Việt Nam
d)
Tất cả phương án trên
132.
Xu hướng chuyển dịch sản xuất ra khỏi Trung Quốc là hiện hữu nhưng sẽ vướng phải các rào cản nào sau đây?
a)
Hàng hoá gắn liền với tài nguyên khó dịch chuyển. Trong khi đó Trung Quốc có nhiều lợi thế về tài nguyên
b)
Sự phụ thuộc của các nền kinh tế (bao gồm Mỹ) và Trung Quốc là rất lớn, khó có thể thay thế
c)
Chi phí tăng lên do bị kéo dài bởi địa lý
d)
Tất cả các yếu tố trên
133.
Cho các số liệu sau đây, hãy tính cân đối tiền hàng:
A. TTS: 400 tỷ đồng
A.1. TSNH: 300 tỷ đồng
- Tiền: 1 tỷ đồng
- Tương đương tiền: 2 tỷ đồng
- Đầu tư tài chính ngắn hạn: 10 tỷ đồng
- Phải thu Khách hàng ngắn hạn: 100 tỷ đồng
- Trả trước người bán ngắn hạn: 50 tỷ đồng
- Phải thu về cho vay ngắn hạn: 20 tỷ đồng
- Hàng tồn kho: 100 tỷ đồng
- Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 10 tỷ đồng
- TS ngắn hạn khác: 7 tỷ đồng
A.2. TSDH: 100 tỷ đồng
B. Nợ phải trả: 300 tỷ đồng
B.1. Nợ phải trả ngắn hạn: 250 tỷ đồng
- Phải trả người bán ngắn hạn: 100 tỷ đồng
- Người mua trả tiền trước: 100 tỷ đồng
- Vay và nợ thuê tài chính: 50 tỷ đồng
B.2. Nợ phải trả dài hạn: 50đ
C. Vốn chủ sở hữu: 100 tỷ đồng
a)
13
b)
23
c)
3
d)
11
134.
Cho các số liệu sau đây, Khách hàng có mất cân đối không
A. TTS: 400 tỷ đồng
A.1. TSNH: 300 tỷ đồng
- Tiền: 1 tỷ đồng
- Tương đương tiền: 2 tỷ đồng
- Đầu tư tài chính ngắn hạn: 10 tỷ đồng
- Phải thu Khách hàng ngắn hạn: 100 tỷ đồng
- Trả trước người bán ngắn hạn: 50 tỷ đồng
- Phải thu về cho vay ngắn hạn: 20 tỷ đồng
- Hàng tồn kho: 100 tỷ đồng
- Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 10 tỷ đồng
- TS ngắn hạn khác: 7 tỷ đồng
A.2. TSDH: 100 tỷ đồng
B. Nợ phải trả: 300 tỷ đồng
B.1. Nợ phải trả ngắn hạn: 250 tỷ đồng
- Phải trả người bán ngắn hạn: 100 tỷ đồng
- Người mua trả tiền trước: 100 tỷ đồng
- Vay và nợ thuê tài chính: 50 tỷ đồng
B.2. Nợ phải trả dài hạn: 50đ
C. Vốn chủ sở hữu: 100 tỷ đồng
a)
Có
b)
Không
135.
Cho các số liệu sau đây, hãy tính vốn lưu động ròng theo công thức
A. TTS: 400 tỷ đồng
A.1. TSNH: 300 tỷ đồng
- Tiền: 1 tỷ đồng
- Tương đương tiền: 2 tỷ đồng
- Đầu tư tài chính ngắn hạn: 10 tỷ đồng
- Phải thu Khách hàng ngắn hạn: 100 tỷ đồng
- Trả trước người bán ngắn hạn: 50 tỷ đồng
- Phải thu về cho vay ngắn hạn: 20 tỷ đồng
- Hàng tồn kho: 100 tỷ đồng
- Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 10 tỷ đồng
- TS ngắn hạn khác: 7 tỷ đồng
A.2. TSDH: 100 tỷ đồng
B. Nợ phải trả: 300 tỷ đồng
B.1. Nợ phải trả ngắn hạn: 250 tỷ đồng
- Phải trả người bán ngắn hạn: 100 tỷ đồng
- Người mua trả tiền trước: 100 tỷ đồng
- Vay và nợ thuê tài chính: 50 tỷ đồng
B.2. Nợ phải trả dài hạn: 50đ
C. Vốn chủ sở hữu: 100 tỷ đồng
a)
0
b)
30
c)
50
d)
100
136.
Công thức tính vốn lưu động ròng nào sau đây là đúng
a)
Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn - Nợ phải trả ngắn hạn
b)
Vốn lưu động ròng = Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn - Tài sản dài hạn
c)
Cả hai đáp án đều đúng
137.
Công thức tính vốn lưu động ròng nào sau đây là đúng
a)
Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn - Nợ phải trả ngắn hạn
b)
Vốn lưu động ròng = Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn - Tài sản ngắn hạn
c)
Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn - Vay và nợ ngắn hạn
d)
Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn - Nợ phải trả
138.
Cho các số liệu sau đây, hãy tính hệ số nợ
A. TTS: 400 tỷ đồng
A.1. TSNH: 300 tỷ đồng
- Tiền: 1 tỷ đồng
- Tương đương tiền: 2 tỷ đồng
- Đầu tư tài chính ngắn hạn: 10 tỷ đồng
- Phải thu Khách hàng ngắn hạn: 100 tỷ đồng
- Trả trước người bán ngắn hạn: 50 tỷ đồng
- Phải thu về cho vay ngắn hạn: 20 tỷ đồng
- Hàng tồn kho: 100 tỷ đồng
- Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 10 tỷ đồng
- TS ngắn hạn khác: 7 tỷ đồng
A.2. TSDH: 100 tỷ đồng
B. Nợ phải trả: 300 tỷ đồng
B.1. Nợ phải trả ngắn hạn: 250 tỷ đồng
- Phải trả người bán ngắn hạn: 100 tỷ đồng
- Người mua trả tiền trước: 100 tỷ đồng
- Vay và nợ thuê tài chính: 50 tỷ đồng
B.2. Nợ phải trả dài hạn: 50đ
- Vay và nợ thuê tài chính dài hạn: 50 tỷ đồng
C. Vốn chủ sở hữu: 100 tỷ đồng
a)
0,75
b)
0,625
c)
0,125
d)
0,25
139.
Cho các số liệu sau đây, hãy tính tỷ lệ đòn bẩy
A. TTS: 400 tỷ đồng
A.1. TSNH: 300 tỷ đồng
- Tiền: 1 tỷ đồng
- Tương đương tiền: 2 tỷ đồng
- Đầu tư tài chính ngắn hạn: 10 tỷ đồng
- Phải thu Khách hàng ngắn hạn: 100 tỷ đồng
- Trả trước người bán ngắn hạn: 50 tỷ đồng
- Phải thu về cho vay ngắn hạn: 20 tỷ đồng
- Hàng tồn kho: 100 tỷ đồng
- Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 10 tỷ đồng
- TS ngắn hạn khác: 7 tỷ đồng
A.2. TSDH: 100 tỷ đồng
B. Nợ phải trả: 300 tỷ đồng
B.1. Nợ phải trả ngắn hạn: 250 tỷ đồng
- Phải trả người bán ngắn hạn: 100 tỷ đồng
- Người mua trả tiền trước: 100 tỷ đồng
- Vay và nợ thuê tài chính: 50 tỷ đồng
B.2. Nợ phải trả dài hạn: 50đ
- Vay và nợ thuê tài chính dài hạn: 50 tỷ đồng
C. Vốn chủ sở hữu: 100 tỷ đồng
a)
0,75
b)
0,625
c)
0,125
d)
0,25
140.
Công thức tính EBITDA
a)
Lợi nhuận sau thuế + Khấu hao + Lãi vay
b)
Lợi nhuận gộp + Khấu hao
c)
Lợi nhuận + Khấu hao + Lãi vay
d)
Lợi nhuận trước thuế + Khấu hao + Lãi vay
141.
Các điểm hạn chế khi đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp qua EBITDA
a)
Không phản ánh dòng tiền
b)
EBITDA bị phóng đại với các doanh nghiệp có mức khấu hao cao
c)
Không có đáp án nào đúng
d)
Cả hai đáp án đều đúng
142.
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến EBITDA của doanh nghiệp
a)
Lãi suất đi vay
b)
Thuế thu nhập DN
c)
Chi phí khấu hao
d)
Tất cả các phương án trên
143.
Công thức nào sau đây là đúng
a)
EBITDA = Lợi nhuận sau thuế + Lãi vay + Thuế + Khấu hao
b)
EBITDA = Lợi nhuận trước thuế + Lãi Vay + Khấu hao
c)
EBITDA = EBIT + Khấu hao
d)
Tất cả các phương án trên
144.
Công thức tính DSCR
a)
DSCR = EBITDA / (Vay và nợ dài hạn đến hạn trả + Vay và nợ ngắn hạn + Chi phí lãi vay)
b)
DSCR = EBITDA / (Vay và nợ dài hạn đến hạn trả + Chi phí lãi vay)
c)
DSCR = (EBIT - Thuế TNDN)/ (Vay và nợ dài hạn đến hạn trả + Chi phí lãi vay)
d)
DSCR = (EBITDA - Thuế TNDN)/ (Vay và nợ dài hạn đến hạn trả + Chi phí lãi vay)
145.
Cho các số liệu sau đây, hãy tính vòng quay vốn lưu động năm T
- Doanh thu Năm T: 1.692 tỷ đồng; Năm T-1: 1.892 tỷ đồng năm T-2: 1.290 tỷ đồng
- Giá vốn Năm T: 1.634 tỷ đồng; Năm T-1: 1.826 tỷ đồng; Năm T-2: 1.246 tỷ đồng
- Tài sản ngắn hạn:
Năm T: 495 tỷ đồng; Năm T-1: 383 tỷ đồng; Năm T-1: 288 tỷ đồng
- Phải thu ngắn hạn:
Năm T: 229 tỷ đồng; Năm T-1: 189 tỷ đồng; Năm T-2: 142 tỷ đồng
- Hàng tồn kho:
Năm T: 227 tỷ đồng; Năm T-1: 163 tỷ đồng; Năm T-2: 132 tỷ đồng
a)
3,86
b)
5,64
c)
4,48
d)
Không có đáp án đúng
146.
Cho các số liệu sau đây, hãy tính vòng quay vốn lưu động năm T-1
- Doanh thu Năm T: 1.692 tỷ đồng; Năm T-1: 1.892 tỷ đồng năm T-2: 1.290 tỷ đồng
- Giá vốn Năm T: 1.634 tỷ đồng; Năm T-1: 1.826 tỷ đồng; Năm T-2: 1.246 tỷ đồng
- Tài sản ngắn hạn:
Năm T: 495 tỷ đồng; Năm T-1: 383 tỷ đồng; Năm T-1: 288 tỷ đồng
- Phải thu ngắn hạn:
Năm T: 229 tỷ đồng; Năm T-1: 189 tỷ đồng; Năm T-2: 142 tỷ đồng
- Hàng tồn kho:
Năm T: 227 tỷ đồng; Năm T-1: 163 tỷ đồng; Năm T-2: 132 tỷ đồng
a)
3,86
b)
5,64
c)
4,48
d)
Không có đáp án đúng
147.
Cho các số liệu sau đây, hãy tính vòng quay hàng tồn kho năm T
- Doanh thu Năm T: 1.692 tỷ đồng; Năm T-1: 1.892 tỷ đồng năm T-2: 1.290 tỷ đồng
- Giá vốn Năm T: 1.634 tỷ đồng; Năm T-1: 1.826 tỷ đồng; Năm T-2: 1.246 tỷ đồng
- Tài sản ngắn hạn:
Năm T: 495 tỷ đồng; Năm T-1: 383 tỷ đồng; Năm T-1: 288 tỷ đồng
- Phải thu ngắn hạn:
Năm T: 229 tỷ đồng; Năm T-1: 189 tỷ đồng; Năm T-2: 142 tỷ đồng
- Hàng tồn kho:
Năm T: 227 tỷ đồng; Năm T-1: 163 tỷ đồng; Năm T-2: 132 tỷ đồng
a)
7,45
b)
7,2
c)
8,38
d)
8,68
148.
Cho các số liệu sau đây, hãy tính vòng quay hàng tồn kho năm T-1
- Doanh thu Năm T: 1.692 tỷ đồng; Năm T-1: 1.892 tỷ đồng năm T-2: 1.290 tỷ đồng
- Giá vốn Năm T: 1.634 tỷ đồng; Năm T-1: 1.826 tỷ đồng; Năm T-2: 1.246 tỷ đồng
- Tài sản ngắn hạn:
Năm T: 495 tỷ đồng; Năm T-1: 383 tỷ đồng; Năm T-1: 288 tỷ đồng
- Phải thu ngắn hạn:
Năm T: 229 tỷ đồng; Năm T-1: 189 tỷ đồng; Năm T-2: 142 tỷ đồng
- Hàng tồn kho:
Năm T: 227 tỷ đồng; Năm T-1: 163 tỷ đồng; Năm T-2: 132 tỷ đồng
a)
11,61
b)
11,20
c)
12,82
d)
12,38
149.
Cho các số liệu sau đây, hãy tính vòng quay khoản phải thu năm T
- Doanh thu Năm T: 1.692 tỷ đồng; Năm T-1: 1.892 tỷ đồng năm T-2: 1.290 tỷ đồng
- Giá vốn Năm T: 1.634 tỷ đồng; Năm T-1: 1.826 tỷ đồng; Năm T-2: 1.246 tỷ đồng
- Tài sản ngắn hạn Năm T: 495 tỷ đồng; Năm T-1: 383 tỷ đồng; Năm T-1: 288 tỷ đồng
- Phải thu ngắn hạn Năm T: 229 tỷ đồng; Năm T-1: 189 tỷ đồng; Năm T-2: 142 tỷ đồng
- Hàng tồn kho Năm T: 227 tỷ đồng; Năm T-1: 163 tỷ đồng; Năm T-2: 132 tỷ đồng
a)
7,39
b)
9,09
c)
7,81
d)
8,09
150.
Cho các số liệu sau đây, hãy tính vòng quay khoản phải thu năm T-1
- Doanh thu Năm T: 1.692 tỷ đồng; Năm T-1: 1.892 tỷ đồng năm T-2: 1.290 tỷ đồng
- Giá vốn Năm T: 1.634 tỷ đồng; Năm T-1: 1.826 tỷ đồng; Năm T-2: 1.246 tỷ đồng
- Tài sản ngắn hạn Năm T: 495 tỷ đồng; Năm T-1: 383 tỷ đồng; Năm T-1: 288 tỷ đồng
- Phải thu ngắn hạn Năm T: 229 tỷ đồng; Năm T-1: 189 tỷ đồng; Năm T-2: 142 tỷ đồng
- Hàng tồn kho Năm T: 227 tỷ đồng; Năm T-1: 163 tỷ đồng; Năm T-2: 132 tỷ đồng
a)
11,4
b)
10,0
c)
11,2
d)
11,03
151.
Nhận định nào sau đây là SAI
a)
Vòng quay vốn lưu động càng cao thì doanh nghiệp hoạt động càng hiệu quả
b)
Vòng quay vốn lưu động phản ánh một đồng vốn lưu động bỏ ra sẽ tạo được ra bao nhiêu doanh thu
c)
Vòng quay vốn lưu động càng thấp phản ánh doanh nghiệp hoạt động càng hiệu quả
152.
Vòng quay vốn lưu động luôn ≥1
a)
Đúng
b)
Sai
153.
Thời gian tồn kho bình quân theo tháng
a)
= 1/ Vòng quay HTK
b)
= 365/ Vòng quay HTK
c)
=12/ Vòng quay HTK
154.
Một công ty lỗ vốn thì dòng tiền từ hoạt động kinh doanh nhất định phải < 0
a)
Đúng
b)
Sai
155.
Một doanh nghiệp hoạt động kinh doanh có lợi nhuận thì lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh …?
a)
Âm
b)
Dương
c)
Âm hoặc dương
156.
Khoản phải thu luôn thanh khoản cao hơn hàng tồn kho
a)
Đúng
b)
Sai
157.
Công ty có tốc độ tăng doanh thu cao hơn tốc độ tăng phải thu trong 3 năm liên tiếp. Nhận định nào sau đây đúng.
a)
Vòng quay phải thu tăng
b)
Vòng quay phải thu giảm
c)
Không tác động đến vòng quay phải thu
158.
Công ty có tốc độ tăng giá vốn thấp hơn tốc độ tăng hàng tồn kho trong 3 năm liên tiếp. Nhận định nào sau đây đúng.
a)
Vòng quay HTK tăng
b)
Vòng quay HTK giảm
c)
Không tác động đến vòng quay HTK
159.
Công ty có lợi nhuận sau thuế <0, nhận định nào sau đây là ĐÚNG
a)
Lợi nhuận gộp chắc chắn âm
b)
Lợi nhuận gộp có thể âm hoặc dương
c)
Lợi nhuận gộp không thể âm
160.
So sánh biên lợi nhuận gộp với ROS
a)
ROS luôn cao hơn Biên lợi nhuận gộp
b)
Biên lợi nhuận gộp luôn cao hơn ROS
c)
Không có đáp án nào đúng
161.
ROE phản ánh gì
a)
Một đồng vốn chủ sở hữu tạo ra bao nhiêu lợi nhuận
b)
Một đồng vốn của doanh nghiệp tạo ra được bao nhiêu lợi nhuận
c)
Một đồng vốn của cổ đông lớn tạo ra bao nhiêu lợi nhuận
162.
Công ty có ROE 20%; ROA 5%, hãy tính nợ phải trả/TNV
a)
0,25
b)
0,75
c)
0,50
d)
Không đủ dữ liệu tính toán
163.
Công ty có ROE 20%; ROA 5%, hãy tính nợ phải trả/VCSH
a)
3 lần
b)
4 lần
c)
Không đủ dữ liệu tính toán
164.
Công ty có ROE 20%; ROA 5%, hãy tính VCSH/TNV
a)
0,50
b)
0,75
c)
0,25
d)
Không đủ dữ liệu tính toán
165.
Tỷ số khả năng thanh toán hiện hành
a)
= Tiền và tương đương tiền/Nợ ngắn hạn
b)
= Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn
c)
= Tài sản ngắn hạn / Nợ phải trả
d)
= (Tài sản ngắn hạn - Tài sản ngắn hạn khác) / Nợ phải trả
166.
Công ty có Tỷ số khả năng thanh toán hiện hành >1, nhận định nào sau đây đúng
a)
Vốn lưu động ròng >0
b)
Vốn lưu động ròng <0
c)
Không có đáp án nào đúng
167.
Công ty có Tỷ số khả năng thanh toán hiện hành < 1, nhận định nào sau đây đúng
a)
Vốn lưu động ròng >0
b)
Vốn lưu động ròng <0
c)
Không có đáp án nào đúng
168.
Tỷ số khả năng thanh toán hiện hành <1 có nghĩa là công ty sẽ phá sản
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Chưa thể kết luận
169.
Nhận xét tương quan giữa ROA và ROE?
a)
ROA luôn nhỏ hơn ROE
b)
ROA có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn ROE
c)
ROA luôn lớn hơn ROE
170.
Công ty có LNST <0, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
ROE <0
b)
ROE >0
c)
ROE có thể >0 hoặc <0
171.
Cho các số liệu sau, hãy tính DSCR
EBITDA: 100 tỷ đồng
Vay ngắn hạn: 500 tỷ đồng
Vay dài hạn đến hạn trả: 10 tỷ đồng
Vay dài hạn: 100 tỷ đồng (không bao gồm vay dài hạn đến hạn trả)
Chi phí tài chính: 60 tỷ đồng, trong đó Chi phí lãi vay: 50 tỷ đồng
a)
0,15
b)
0,18
c)
1,43
d)
1,67
100 %
