wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB-03-part 2

Total questions: 35

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

acclaim (n) /əˈkleɪm/

a)

sự ca ngợi, hoan nghênh

b)

sự tùy tiện

c)

sự ép buộc

d)

danh vọng

2.

critical (n)/ˈkrɪt̬.ɪ.kəl/

a)

giới phê bình

b)

nhà báo

c)

nhà văn

d)

giới báo chí

3.

Both have received (a)   over the years.

bəʊθ hæv rɪˈsiːvd ˈkrɪtɪkᵊl əˈkleɪm ˈəʊvə ðə jɪəz

cả hai đều được giới phê bình ca ngợi, hoan nghênh qua nhiều năm

4.

firm (a ; adv)

a)

công ty

b)

chắc chắn, bền vững

c)

dài

d)

ngắn

5.

firm (a) =?

a)

acclaim

b)

company

c)

critical

d)

quater

6.

I'm no longer available to______ it

tôi không thể dẫn dắt nhóm nữa

a)

lead

b)

head

c)

heels

d)

help

7.

advise (v) /ədˈvaɪz/

a)

lời khuyên

b)

trì hoãn

c)

hành động

d)

giúp đỡ

8.

potential customers

a)

khách hàng lâu năm

b)

khách hàng tiềm năng

c)

khách hàng

d)

khách mới

9.

đầu tuần tới

ˈɜːli nɛkst wiːk

(a)  

10.

một trong hai cậu

i:ðər ɒv juː

(a)  

11.

Would (a)   be able to conduct the group instead of me?

liệu một trong hai cậu có thể giúp tôi dẫn dắt nhóm này được không?

12.

ˈni:ðər ɒv juː

cả hay đều không

(a)  

13.

I'll travel (a)   tomorrow

aɪl ˈtrævᵊl aʊt ɒv taʊn təˈmɒrəʊ

14.

I (a)   a focus group before

aɪv ˈnɛvə lɛd ə ˈfəʊkəs ɡruːp bɪˈfɔː

tôi chưa từng dẫn dắt nhóm trước đây

15.

consent form /kənˈsent/

a)

mẫu đơn xin việc

b)

mẫu xác nhận

c)

mẫu thử

d)

mẫu mã

16.

stop by

a)

trạm dừng

b)

tạt qua

c)

trạm xe buýt

d)

tan làm

17.

điều hành nhóm

rʌn ə ˈfəʊkəs ɡruːp

(a)  

18.

I has never pre___ly _______.

aɪ hæz ˈnɛvə ˈpriːviəsli rʌn ə ˈfəʊkəs ɡruːp

  • Trước đây tôi chưa bao giờ điều hành nhóm



(a)  

19.

thừa lại, còn lại

lɛft ˈəʊvə

(a)  

20.

I have copies ______ from another group I ____ last Tuesday. They are still on my desk

aɪ hæv ˈkɒpiz lɛft ˈəʊvə frɒm əˈnʌðə ɡruːp aɪ ræn lɑːst ˈʧuːzdeɪ. ðeɪ ɑː stɪl ɒn maɪ dɛsk

(a)  

21.

Reschedule /ˌriːˈʃedʒ.uːl/

/ˌriːˈskedʒ.uːl/

a)

chuyển đổi, trì hoãn, sắp xếp lại

b)

sắp xếp

c)

mẫu thử

d)

sửa chữa

22.

kiến trúc sư /ˈɑː.kɪ.tekt/ (n)

(a)  

23.

kho báu

(a)   (n) /ˈtreʒ.ɚ/

24.

hàng tá

/ˈdʌz.ən/ /əv/

(a)  

25.

đã tạo một dấu ấn bản thân

kriˈeɪtɪd ə neɪm fɔː hɪmˈsɛlf




(a)  

26.

turn s.th INTO s.th

a)

giúp ai đó

b)

biến gì đó thành gì đó

c)

khiến ai đó

d)

hỏi ai đó

27.

Tôi muốn biến nơi này thành một trung tâm thương mại

aɪ wɒnt tuː tɜːn ðɪs pleɪs ˈɪntuː ə mɔːl

(a)  

28.

bẳng cách là giúp đỡ khách hàng

baɪ ˈhɛlpɪŋ ˈklaɪᵊnts

(a)  

29.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

client

1.

KH dùng dịch vụ, mua dịch vụ

b)

customer

2.

KH dùng sản phẩm (supermarket)

c)

Guest

3.

KH đi qua chưa ký hợp đồng

d)

Partner

4.

đối tác

30.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

trash

1.

rác (giấy tờ văn phòng)

b)

litter (v)

2.

vứt bừa bãi trên đường

c)

litter

3.

rác nhỏ (nắp chai, hộp,...)

d)

gabage

4.

UA (rác nói chung)

e)

Rubbish

5.

US rác nói chung

31.

được tạo thành từ

kəmˈpəʊzd ɒv

(a)  

32.

The meal today (a)   that we made.

Bữa ăn hôm nay được làm từ những nguyên liệu chúng tôi tự làm (ko mua ở ngoài)

33.

/rɪˈkleɪm/ lấy lại, tận dụng lại

(a)  

34.

The meal today (a)   the things that we made.

ðə miːl təˈdeɪ kəmˈpəʊzd kəmˈpliːt ɒv ðə θɪŋz ðæt wiː meɪd.

Bữa ăn hôm nay hoàn toàn được làm từ những thứ mà chúng tôi tự làm

35.

Found materials

a)

những vật liệu ko cần phải mua. Có sẵn đó mình đi tìm để sử dụng

b)

vật liệu đi mua

c)

vật liệu đi mượn

d)

vật liệu đặt hàng onl