WorksheetsBÀI 33. ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?
a)
A. Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.
b)
B. Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.
c)
C. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.
d)
D. Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.
2.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
b)
B. Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
c)
C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…
d)
D. Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
3.
Câu 3: Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Dân số tập trung đông nhất cả nước.
b)
B. Năng suất lúa cao nhất cả nước.
c)
C. Sản lượng lúa cao nhất cả nước.
d)
D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.
4.
Câu 4: Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
a)
A. trồng lúa nước cần nhiều lao động.
b)
B. vùng mới đuợc khai thác gần đây.
c)
C. có nhiều trung tâm công nghiệp.
d)
D. có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.
5.
Câu 5: Hướng chuyên môn hóa lúa cao sản, cây thực phẩm, đặc biệt là các loạn rau cao cấp, cây ăn quả… là của vùng nông nghiệp nào?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
6.
Câu 6: Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
A. đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.
b)
B. sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.
c)
C. tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.
d)
D. cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.
7.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
B. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.
c)
C. Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.
d)
D. Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.
8.
Câu 8: Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm.
b)
B. Địa hình cao ở phía tây và tây bắc.
c)
C. Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.
d)
D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.
b)
B. Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.
c)
C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
d)
D. Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
10.
Câu 10: Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?
a)
A. hệ thống sông Hồng và sông Cầu.
b)
B. hệ thống sông Hồng và sông Thương.
c)
C. hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.
d)
D. hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
11.
Câu 11: Tỉ lệ đất nông nghiệp so với tổng diện tích đất tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. 21,5%.
b)
B. 51,2%.
c)
C. 70,0%.
d)
D. 80,0%.
12.
Câu 12: Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.
b)
B. cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.
c)
C. thiếu kinh nghiệm.
d)
D. thiếu nguyên liệu.
13.
Câu 13: Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?
a)
A. Mật độ dân số trung bình.
b)
B. GDP bình quân đầu người.
c)
C. Giá trị sản xuất công nghiệp.
d)
D. Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.
14.
Câu 14: Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đất phù sa ngọt.
b)
B. Đất mặn.
c)
C. Đất phèn.
d)
D. Đất cát.
15.
Câu 15: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Bắc Ninh.
b)
B. Hải Dương.
c)
C. Hưng Yên.
d)
D. Bắc Giang.
16.
Câu 16: Loại cây nào được trồng phổ biến nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Lúa.
b)
B. Sắn.
c)
C. Ngô.
d)
D. Khoai.
17.
Câu 17: Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng
a)
A. tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.
b)
B. tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.
c)
C. tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.
d)
D. tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.
18.
Câu 18: Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đất nông nghiệp.
b)
B. Đất ở.
c)
C. Đất rừng.
d)
D. Đất chuyên dùng.
19.
Câu 19: Vùng nào sau đây có trữ lượng than nâu lớn nhất cả nước?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Trung du miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
20.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Giáp vịnh Bắc Bộ.
b)
B. Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ.
c)
C. Giáp Bắc Trung Bộ.
d)
D. Giáp Tây Nguyên.
21.
Câu 21: Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?
a)
A. Hà Nam.
b)
B. Nam Định.
c)
C. Thái Bình.
d)
D. Ninh Bình.
22.
Câu 22: Bãi biển du lịch nào sau đây không thuộc đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Cát Bà.
b)
B. Trà Cổ.
c)
C. Đồ Sơn.
d)
D. Đồng Châu.
23.
Câu 23: Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
a)
A. Đất phù sa màu mỡ.
b)
B. Nguồn nước phong phú.
c)
C. Khí hậu có mùa đông lạnh.
d)
D. Ít có thiên tai.
24.
Câu 24: Đồng bằng sông Hồng được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa của những hệ thống sông nào sau đây?
a)
A. Sông Hồng và sông Cầu.
b)
B. Sông Hồng và sông Thương.
c)
C. Sông Hồng và sông Lục Nam.
d)
D. Sông Hồng và sông Thái Bình.
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm.
b)
B. Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp.
c)
C. Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực.
d)
D. Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực.
26.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.
b)
B. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.
c)
C. Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.
d)
D. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.
27.
Câu 27: Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư.
b)
B. bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp.
c)
C. công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh.
d)
D. thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường.
28.
Câu 28: Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
b)
B. Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.
c)
C. Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
d)
D. Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.
29.
Câu 29: Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
A. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
b)
B. dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.
c)
C. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.
d)
D. lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.
30.
Câu 30: Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ.
b)
B. Tài nguyên khoáng sản phong phú.
c)
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
d)
D. Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.
31.
Câu 31: Tỉnh có năng suất lúa cao nhất ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là
a)
A. Nam Định.
b)
B. Thái Bình.
c)
C. Hải Dương.
d)
D. Hưng Yên.
32.
Câu 32: Đồng bằng sông Hồng có tài nguyên nước ngọt phong phú chủ yếu là do
a)
A. có lượng mưa dồi dào.
b)
B. có hai hệ thống sông lớn.
c)
C. địa hình bằng phẳng.
d)
D. vị trí nằm tiếp giáp với biển.
33.
Câu 33: Tỉnh nào ở Đồng bằng sông Hồng có ngành công nghiệp khai thác khí đốt?
a)
A. Vĩnh Phúc.
b)
B. Thái Bình.
c)
C. Hải Dương.
d)
D. Hưng Yên.
34.
Câu 34: Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
35.
Câu 35: Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế
a)
A. trồng được nhiều khoai tây.
b)
B. tăng thêm vụ lúa đông xuân.
c)
C. phát triển các loại rau ôn đới.
d)
D. chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh.
36.
Câu 36: Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng giống với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm nào sau đây?
a)
A. Mạng lưới đô thị dày đặc.
b)
B. Có mùa đông lạnh.
c)
C. Trình độ thâm canh cao.
d)
D. Mật độ dân số cao.
37.
Câu 37: Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
a)
A. nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh.
b)
B. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.
c)
C. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.
d)
D. có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển.
38.
Câu 38: Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
b)
B. Mật độ dân số cao nhất nước.
c)
C. Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.
d)
D. Cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
39.
Câu 39: Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn bình quân cả nước do
a)
A. sản lượng lúa không cao.
b)
B. diện tích đồng bằng nhỏ.
c)
C. dân đông, tăng nhanh.
d)
D. năng suất lúa thấp.
40.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
B. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên đang bị xuống cấp.
d)
D. Có nguồn khoáng sản phong phú.
100 %
