wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển động tròn đều

Total questions: 35

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

2.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều

a)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b)

Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

3.
Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Vectơ vận tốc không đổi.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
4.
Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số f
a)
Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây.
b)
Cứ mỗi giây, chất điểm đi được f vòng, tức là đi được một quãng đường bằng 2𝜋𝑓𝑟.
c)
Chất điểm đi được f vòng trong T giây.
d)
Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số f giảm đi hai lần.
5.

Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

a)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

đặt vào vật chuyển động tròn.

6.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

7.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

8.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
9.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
10.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

11.

Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8 s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2,5π rad/s.

b)

3π rad/s

c)

3,5π rad/s.

d)

4π rad/s

12.

Tốc độ góc của kim giây là :

a)

π/60 rad/s

b)

π/40 rad/s

c)

π/30 rad/s

d)

π/20 rad/s

13.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:

a)

0,02 s.

b)

0,2 s.

c)

50 s.

d)

2 s.

14.

Chọn câu trả lời đúng:

Chuyển động tròn đều có:

a)

Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

c)

Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

d)

Véctơ gia tốc không hướng về tâm quỹ đạo

15.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ.

c)

Chuyển động quay của của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

16.

Để tạo sự an toàn ở những đoạn đường vòng và góc cua gắt, mặt đường được nâng lên một bên. Mục đích của việc làm này là để:

a)

tăng lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường.

b)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường, tránh bị văng ra khỏi đường.

c)

giới hạn vận tốc của xe, vì nếu xe đi với tốc độ cao sẽ dễ bị văng ra khỏi đường.

d)

tài xế chú ý cẩn thận khi đi trên những đoạn đường này.

17.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất mà không bị văng ra khỏi quỹ đạo vì:

a)

lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

18.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thì lực hướng tâm có:

a)

Độ lớn không thay đổi nhưng hướng thay đổi

b)

Độ lớn và hướng đều thay đổi

c)

Độ lớn và hướng đều không đổi

d)

Độ lớn luôn thay đổi nhưng hướng không đổi.

19.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều

a)

Ngoài các lực cơ học vật còn chịu tác dụng của lực hướng tâm.

b)

Vật không chịu tác dụng của một lực nào ngoài lực hướng tâm.

c)

Hợp lực của tất cả các lực ngoài tác dụng lên vật là lực hướng tâm.

d)

Hợp lực của các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

20.

Kết luận nào sau đây là không chính xác

a)

Hướng của lực có hướng trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.

b)

Vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau.

c)

Vật chịu tác dụng của hai lực mà chuyển động thẳng đều thì hai lực cân bằng nhau

d)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất là do các lực tác dụng lên vệ tinh cân

bằng nhau.

21.

Lực nào sau đây có thể là lực hướng tâm?

a)

Lực ma sát

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực đàn hồi

d)

Cả ba lực trên

22.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là:

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực hướng tâm

23.

Lực hướng tâm xuất hiện khi nào?

a)

Vật đứng yên

b)

Vật chuyển động cong

c)

Vật chuyển động thẳng

d)

Vật chuyển động thẳng đều

24.

Lực hướng tâm có chiều

a)

Hướng sang phải

b)

Hướng lên trên

c)

Hướng vào tâm

d)

Hướng xuống dưới

25.

Chuyển động nào sau đây có lực hướng tâm?

a)

Xe đạp chuyển động thẳng đều trên đường thẳng

b)

Ô-tô đi vào đoạn đường tròn

c)

Viên phấn rơi từ trên bàn xuống

d)

Kéo vật chuyển động thẳng

26.

Đặt một vật lên một chiếc bàn quay đang quay đều thì vật chuyển động tròn đều cùng với bàn. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm?

a)

Lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

b)

Trọng lực Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Phản lực của bàn tác dụng lên vật.

d)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.

27.

Một vật có khối lượng 200g chuyền động tròn đêu trên đường tròn có bán kính 20cm, tốc độ dài 2m/s . Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là

a)

4N.

b)

6N.

c)

8N.

d)

10N.

28.

Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm trong hình vẽ trên?

a)

Lực căng dây

b)

Lực ma sát nghỉ

c)

Lực ma sát trượt

d)

Trọng lực

29.

Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm trong hình vẽ sau đây? (mặt đường phẳng không nghiêng)

a)

Phản lực từ mặt đường

b)

Lực ma sát trượt

c)

Lực ma sát lăn

d)

Lực ma sát nghỉ

30.

Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm trong hình vẽ trên?

a)

Lực ma sát nghỉ

b)

Trọng lực

c)

Hợp lực của trọng lực và phản lực từ đường ray

d)

Hợp lực của trọng lực và lực ma sát nghỉ

31.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh trái đất, lực đóng vai trò là lực hướng tâm là

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực ma sát

c)

Lực đàn hồi

d)

Phản lực

32.

Một vật khối lượng m đang chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn bán kính r với tốc độ góc ω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

Fht = mω2r

b)

Fht = mrω

c)

Fht = mω2

d)

Fht = ω2r

33.

Xe ô tô chuyển động đều qua cầu vồng lên (coi như là một cung tròn) Áp lực của ô tô lên cầu tại điểm cao nhất:

a)

Bằng trọng lượng xe.

b)

Lớn hơn trọng lượng xe.

c)

Nhỏ hơn trọng lượng xe.

d)

Có thể bằng hoặc lớn hơn trong lượng xe tùy theo vận tốc của xe.

34.
Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là
a)
lực đẩy của động cơ.
b)
lực hãm.
c)
lực ma sát nghỉ.
d)
lực của vô-lăng (tay lái).
35.

Trong thí nghiệm bố trí như hình vẽ. Khi bình hình trụ được quay nhanh, ta có thể đặt một bao diêm áp vào mặt trong của bình mà bao diêm không rơi. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm đặt vào bao diêm?

a)

Lực ma sát nghỉ giữa bao diêm và thành bình.

b)

Phản lực của bình tác dụng lên bao diêm.

c)

Lực ma sát trượt giữa bao diêm và thành bình.

d)

Trọng lực tác dụng lên bao diêm.