NEW
Font size
WorksheetsChuyển động tròn đều
Total questions: 35
Worksheet time: 22mins
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều
Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
có độ lớn không đổi.
có phương và chiều không đổi.
đặt vào vật chuyển động tròn.
Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.
𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .
Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là
2π m/s.
3π m/s.
1π m/s.
4π m/s.
Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8 s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là
2,5π rad/s.
3π rad/s
3,5π rad/s.
4π rad/s
Tốc độ góc của kim giây là :
π/60 rad/s
π/40 rad/s
π/30 rad/s
π/20 rad/s
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:
0,02 s.
0,2 s.
50 s.
2 s.
Chọn câu trả lời đúng:
Chuyển động tròn đều có:
Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo
Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi
Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
Véctơ gia tốc không hướng về tâm quỹ đạo
Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ.
Chuyển động quay của của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay.
Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
Để tạo sự an toàn ở những đoạn đường vòng và góc cua gắt, mặt đường được nâng lên một bên. Mục đích của việc làm này là để:
tăng lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường.
tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường, tránh bị văng ra khỏi đường.
giới hạn vận tốc của xe, vì nếu xe đi với tốc độ cao sẽ dễ bị văng ra khỏi đường.
tài xế chú ý cẩn thận khi đi trên những đoạn đường này.
Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất mà không bị văng ra khỏi quỹ đạo vì:
lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.
lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.
lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.
lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.
Một chất điểm chuyển động tròn đều thì lực hướng tâm có:
Độ lớn không thay đổi nhưng hướng thay đổi
Độ lớn và hướng đều thay đổi
Độ lớn và hướng đều không đổi
Độ lớn luôn thay đổi nhưng hướng không đổi.
Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều
Ngoài các lực cơ học vật còn chịu tác dụng của lực hướng tâm.
Vật không chịu tác dụng của một lực nào ngoài lực hướng tâm.
Hợp lực của tất cả các lực ngoài tác dụng lên vật là lực hướng tâm.
Hợp lực của các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.
Kết luận nào sau đây là không chính xác
Hướng của lực có hướng trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.
Vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau.
Vật chịu tác dụng của hai lực mà chuyển động thẳng đều thì hai lực cân bằng nhau
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất là do các lực tác dụng lên vệ tinh cân
bằng nhau.
Lực nào sau đây có thể là lực hướng tâm?
Lực ma sát
Lực hấp dẫn
Lực đàn hồi
Cả ba lực trên
Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là:
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật
Trọng lực tác dụng lên vật
Lực hấp dẫn
Lực hướng tâm
Lực hướng tâm xuất hiện khi nào?
Vật đứng yên
Vật chuyển động cong
Vật chuyển động thẳng
Vật chuyển động thẳng đều
Lực hướng tâm có chiều
Hướng sang phải
Hướng lên trên
Hướng vào tâm
Hướng xuống dưới
Chuyển động nào sau đây có lực hướng tâm?
Xe đạp chuyển động thẳng đều trên đường thẳng
Ô-tô đi vào đoạn đường tròn
Viên phấn rơi từ trên bàn xuống
Kéo vật chuyển động thẳng
Đặt một vật lên một chiếc bàn quay đang quay đều thì vật chuyển động tròn đều cùng với bàn. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm?
Lực ma sát trượt tác dụng lên vật.
Trọng lực Trái Đất tác dụng lên vật.
Phản lực của bàn tác dụng lên vật.
Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.
Một vật có khối lượng 200g chuyền động tròn đêu trên đường tròn có bán kính 20cm, tốc độ dài 2m/s . Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là
4N.
6N.
8N.
10N.
Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm trong hình vẽ trên?
Lực căng dây
Lực ma sát nghỉ
Lực ma sát trượt
Trọng lực
Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm trong hình vẽ sau đây? (mặt đường phẳng không nghiêng)
Phản lực từ mặt đường
Lực ma sát trượt
Lực ma sát lăn
Lực ma sát nghỉ
Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm trong hình vẽ trên?
Lực ma sát nghỉ
Trọng lực
Hợp lực của trọng lực và phản lực từ đường ray
Hợp lực của trọng lực và lực ma sát nghỉ
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh trái đất, lực đóng vai trò là lực hướng tâm là
Lực hấp dẫn
Lực ma sát
Lực đàn hồi
Phản lực
Một vật khối lượng m đang chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn bán kính r với tốc độ góc ω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:
Fht = mω2r
Fht = mrω
Fht = mω2
Fht = ω2r
Xe ô tô chuyển động đều qua cầu vồng lên (coi như là một cung tròn) Áp lực của ô tô lên cầu tại điểm cao nhất:
Bằng trọng lượng xe.
Lớn hơn trọng lượng xe.
Nhỏ hơn trọng lượng xe.
Có thể bằng hoặc lớn hơn trong lượng xe tùy theo vận tốc của xe.
Trong thí nghiệm bố trí như hình vẽ. Khi bình hình trụ được quay nhanh, ta có thể đặt một bao diêm áp vào mặt trong của bình mà bao diêm không rơi. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm đặt vào bao diêm?
Lực ma sát nghỉ giữa bao diêm và thành bình.
Phản lực của bình tác dụng lên bao diêm.
Lực ma sát trượt giữa bao diêm và thành bình.
Trọng lực tác dụng lên bao diêm.
