wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KIỂM TRA HOÁ HỌC 10, HỌC KÌ II, 2023-2024

Total questions: 84

Worksheet time: 11hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử: A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3, B. 2H2 + O2 → 2H2O, C. 2Na + Cl2 → 2NaCl, D. 2AgNO3 + Cu → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

2.

Ở điều kiện thường, chlorine là chất

a)

rắn mày vàng

b)

khí không màu

c)

khí màu vàng lục

d)

rắn màu lục nhạt

3.

Công thức của muối potassium chloride

a)

NaCl

b)

KCl

c)

NaClO

d)

CaOCl2

4.

Số õi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và SO3 lần lượt là

a)

+2 +3

b)

+4 +6

c)

+6 +4

d)

+4 +4

5.

Số õi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và SO3 lần lượt là

a)

+2 +3

b)

+4 +6

c)

+6 +4

d)

+4 +4

6.

Để đánh giá mức độ nhanh, chậm của PƯHH,người ta đưa ra khái niệm

a)

tốc độ phản ứng

b)

cân bằng hóa học

c)

nồng độ

d)

chất xúc tác

7.

Cho: 3Cl2 + 2Al -> 2AlCl3

Chlorine thể hiện

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử yếu

c)

tính oxh mạnh

d)

cả tính oxh và tính khử

8.

Cl2 tác dụng dd NaOH ở nhiệt độ thường thu được đc chưa hai muối

a)

KCl và KClO3

b)

NaCl và NaClO

c)

NaCl và NaClO3

d)

KCl và KClO

9.

PƯ nào lưu huỳnh là chất oxh

a)

S + O2 -> SO2

b)

S + 2Na -> Na2S

c)

S + 2H2SO4(đ) -> 2SO2 + 2H2O

d)

S + 6HNO3(đ) -> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

10.

Trộn 200 ml dd KBr 0.1 M với dd chứa 0,3 mol AgNO3

Khối lượng kết tủa ?

a)

18,8 g

b)

3,4 g

c)

3,76 g

d)

2,38 g

11.

Câu nào không đúng

a)

các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kì

b)

các halogen đều có tính oxi hoá và tính khử

c)

các halogen đều cố 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

d)

tính oxh của các halogen giảm dần từ F đến I

12.

Nhóm kim loại không tác dụng với HCL loãng

a)

Zn, Al

b)

Na, Mg

c)

Cl2, NaOH

d)

HCl, Al(OH)3

13.

Ở điều kiện thường, brom là chất

a)

rắn màu nâu đỏ

b)

lỏng không màu

c)

khí màu nâu đỏ

d)

lỏng màu nâu đỏ

14.

Công thức của muối sodium chloride là

a)

NaCl

b)

KCl

c)

NaClO

d)

CaOCl2

15.

Trong bảng tuần hoàn, clo thuộc nhóm VIIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử clo là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2S và H2SO4 lần lượt là

a)

+2 +3

b)

-2 +6

c)

+6 +4

d)

+4 +4

17.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl

a)

Mg

b)

Zn

c)

Cu

d)

Fe

18.

Trong phản ứng: 3Br2 + 2Al 2AlBr3, brom thể hiện

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử yếu

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

cả tính oxi hóa và tính khử

19.

Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

c)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O

20.

Trộn 200 ml dung dịch KBr 0,1 M với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

18,8 g

b)

3,4 g

c)

3,76 g

d)

2,38 g

21.

Ở điều kiện thường, flo là chất

a)

rắn màu vàng

b)

khí màu lục nhạt

c)

khí màu vàng lục

d)

rắn màu lục nhạt

22.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và H2SO4 lần lượt là

a)

+2 +3

b)

+4 +6

c)

+6 +4

d)

+4 +4

23.

Trong bảng tuần hoàn, brom thuộc nhóm VIIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử brom

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Phản ứng của Fe với Cl2 tạo thành sản phẩm

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl

d)

Fe2Cl3

25.

Trong phản ứng: Br2 + Cu CuBr2, brom thể hiện

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử yếu

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

cả tính oxi hóa và tính khử

26.

Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

b)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

c)

H2O là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa

d)

H2O là chất oxi hóa, H2S là chất khử

27.

Cho các phản ứng hoá học sau

(a) S + O2 SO2

(b) S + 3F2 SF6

(c) S + Hg → HgS

(d) S + 6HNO3(đ) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

28.

Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1 M với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được

a)

14,35 g

b)

57,4 g

c)

28,7 g

d)

7,175 g

29.

Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit

a)

HCl > HBr > HI > HF

b)

HCl > HBr > HF > HI

c)

HI > HBr > HCl > HF

d)

HF > HCl > HBr > HI

30.

Khi nung nóng, iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

Sự thăng hoa

b)

Sự bay hơi

c)

Sự phân hủy

d)

Sự ngưng tụ

31.

Khi cho MnO2 vào dung dịch H2O2 thì H2O2 bị phân hủy nhanh hơn, sau phản ứng MnO2 không thay đổi. Yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng phân hủy H2O2

a)

Diện tích tiếp xúc

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

32.

Khi tăng nhiệt độ của phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, cần bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Vậy kết luận nào sau đây đúng

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt

b)

Phản ứng thuận tỏa nhiệt

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt

d)

Cả hai chiều thuận, nghịch đều thu nhiệt

33.

Yếu tố nào sau đây chỉ làm thay đổi tốc độ phản ứng mà không làm thay đổi chuyển dịch cân bằng hóa học

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ

34.

Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

b)

tổng số mol các chất ở phản ứng thuận bằng tổng số mol các chất ở phản ứng nghịch

c)

tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch

d)

các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc

35.

Cho một đinh sắt vào dung dịch HCl, sau đó đun nóng thì

a)

bọt khí thoát ra nhanh hơn

b)

bọt khí thoát ra chậm hơn

c)

tốc độ thoát khí không đổi

d)

sắt thụ động và không phản ứng

36.

Trong phản ứng: Cl2 + H2 2HCl, clo thể hiện

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử yếu

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

cả tính oxi hóa và tính khử

37.

Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và Cl2 cho cùng một sản phẩm muối?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

38.

Cho phản ứng sau: a Cu + b H2SO4 (đ) d CuSO4 + e SO2 + g H2O. Với a, b, d, e, g là các hệ số nguyên tối giản. Tỉ lệ#b/a bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Khi tăng nhiệt độ của phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, cần bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. Vậy kết luận nào sau đây đúng

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt

b)

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt

d)

Cả hai chiều thuận, nghịch đều thu nhiệt

40.

Yếu tố nào sau đây chỉ làm thay đổi tốc độ phản ứng mà không làm thay đổi chuyển dịch cân bằng hóa học

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ

41.

Khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch thì phản ứng

a)

đang ở trạng thái cân bằng

b)

đã dừng lại

c)

trung hòa

d)

thăng hoa

42.

Cho bột CuO vào dung dịch HCl, sau đó đun nóng thì

a)

CuO tan nhanh hơn

b)

CuO tan chậm hơn

c)

tốc độ thoát khí không đổi

d)

CuO không phản ứng

43.

Trong phản ứng: Cl2 + 2Na → 2NaCl, clo thể

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử yếu

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

cả tính oxi hóa và tính khử

44.

Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và Cl2 cho cùng một sản phẩm muối

a)

Zn

b)

Fe

c)

Au

d)

Cu

45.

Cho phản ứng sau: a Fe + b H2SO4 đặc d Fe2(SO4)3 + e SO2 + g H2O. Với a, b, d, e, g là các hệ số nguyên tối giản. Tỉ lệ#b/a bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

47.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
48.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

49.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.
50.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

51.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

52.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

53.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

54.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

55.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

56.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

57.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

58.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

kJ.

b)

kJ/mol.

c)

mol/kJ.

d)

J.

59.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có

a)

ΔrH  0\Delta_rH\ \ge\ 0

b)

ΔfH  0\Delta_fH\ \ge\ 0

c)

ΔrH> 0\Delta_rH>\ 0

d)

ΔrH < 0\Delta_rH\ <\ 0

60.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

61.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

62.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

63.

Dùng than tổ ong để nhóm bếp thì bếp cháy nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

64.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

65.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

66.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

67.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

68.

Dùng nồi áp suất nấu thức ăn sẽ giúp thức ăn chín nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

69.

Dùng phương pháp ngược dòng trong sản xuất axit sunfuric.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

70.

Tốc độ phản ứng được đo bằng

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên áp suất trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nhiệt độ trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian.

71.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

72.

Khi tăng nồng độ của một chất tham gia thì tốc độ phản ứng (a)  

73.

Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...

(a)  

74.

Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

75.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

76.

Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

77.

Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Ý nào trong các ý sau đây là đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

b)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.

c)

Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

79.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”

a)

khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại

b)

nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

80.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung

dịch HCl 0,2M.

b)

Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn

khi đốt trong không khí.

c)

Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.

d)

Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.

81.

Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng 150 ml dung dịch HCl 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác và chỉ thay đổi một trong các điều kiện nào sau đây thì tốc độ phản ứng sẽ tăng ?

a)

Thêm 50 ml nước vào cốc.

b)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 4M vào cốc.

c)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 2M vào cốc.

d)

Thêm 1 gam kẽm vào cốc.

82.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.

83.

Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:

(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.

(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.

(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.

(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.

(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là

                                     

                            

a)

A. Chất xúc tác. 

b)

B. Chất trung gian.

c)

C. Chất sản phẩm.     

d)

  D. Chất tham gia.