wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG MÔN HÓA HK2 LỚP 9

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khí etilen làm cho trái cây mau chín, đó là do:

a)

A.Etilen phản ứng với hơi nước trong không khí toả nhiệt nên quả mau chín.

b)

B.Etilen phản ứng với nước có trong trái cây, toả nhiệt nên làm quả cây mau chín.

c)

C.Etilen kích thích sự hô hấp của tế bào trái cây làmcho quả xanh mau chín.

d)

D.Etilen cho phản ứng cộng với dung dịch brom.

2.

Câu 2. Khi đốt cháy hoàn toàn cùng số mol của hiđrocacbon nào sau đây sẽ thu được số molCO2 ít nhất?

a)

A.C3H4   

b)

B.C4H10   

c)

C.C6H6       

d)

  D.C4H8 

3.

Câu 3. Một hiđrocacbon có chứa 25% hiđro theo khối lượng. Công thức hoá học của hiđrocacbon là

a)

A. C2H6 

b)

B. CH4          

c)

    C. C3H6    

d)

D. C4H10

4.

Câu 4. Có ba lọ đựng 3 chất khí: CH4, CO2, C2H4. Dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết các khí trên?

a)

A. Dung dịch Ca(OH)2 và nước brom. 

b)

B. Dung dịch Na2CO3 và HCl.

c)

C. Dung dịch Ca(OH)2.   

d)

 D. Dung dịch nước brom.

5.

Câu 5. Một ankan có tỉ khối hơi so với khí oxi bằng 1,375. Công thức phân tử của ankan nào sau đây là đúng?

a)

A. CH4   

b)

B. C2H6  

c)

C. C3H8           

d)

      D. C4H10

6.

Câu 6. Phản ứng giữa khí etilen với dung dịch nước brom thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

A. Phản ứng trao đổi.   

b)

   B. Phản ứng thế

c)

C. Phản ứng trùng hợp   

d)

  D. Phản ứng cộng.

7.

Câu 7. Một hợp chất hữu cơ (X) có khối lượng phân tử là 30 đvC. Khi đốt cháy hoàn toàn (X)chỉ thu được khí cacbonic và hơi nước. Công thức phân tử của (X) là

a)

A.C2H4 

b)

B.C2H6   

c)

C.CH4  

d)

D.CH4N

8.

Câu 8. Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

A.C6H6   

b)

B. C2H4

c)

C. C2H6    

d)

D. C2H2 

9.

Câu 9. Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

A. C2H6, CH4, C6H6, C2H4.                                       B. CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH.

C. C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2.                                               D. C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8.

a)

A. C2H6, CH4, C6H6, C2H4.    

b)

  B. CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH.

c)

C. C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2.      

d)

      D. C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8.

10.

Câu 10. Nhóm hiđrocacbon nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường?

a)

A. C2H6 và C3H6   

b)

B. C4H10 và C2H4

c)

C. C6H6 và CH4    

d)

  D. C2H4, C2H2

11.

Câu 11. Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

A. Dung dịch AgNO3/ NH3 dư.  

b)

B. Dung dịch NaOH dư.

c)

C.Dung dịchnước brom. 

d)

D.Dung dịch nước vôi trong.

12.

Câu 12. Dẫn khí metan và khí clo vào ống nghiệm, đặt ngoài ánh sáng. Sau đó, đưa mảnh giấy quì tím ẩm vào ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:

a)

A. Quỳ tím chuyển thành màu xanh.       

b)

 B. Quỳ tím bị mất màu.

c)

C. Quỳ tím chuyển thành màu đỏ                  

d)

D. Quỳ tím không đổi màu

13.

Câu 13. Cặp hiđrocacbon nào sau đây đều không làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

A. Axetilen, etilen.  

b)

   B. Axetilen, benzen

c)

C. Etilen, benzen         

d)

   D. Metan, etan.

14.

Câu 14. Để phản ứng hết với 5,6 lít khí etilen (đktc) thì thể tích dd brom 1M cần dùng là

a)

A. 0, 5 lít  

b)

B. 0,25 lít       

c)

C. 2,24 lít   

d)

D. 5,6 lít

15.

Câu 15. Dẫn 5,6 gam khí etilen ở đktc qua dung dịch chứa 28g brom. Hiện tượng quan sátđược là

a)

A.Màu vàng camcủa dung dịch không thay đổi.

b)

B.Màu vàng cam của dung dịch brom nhạt hơn lúc đầu.

c)

C.Màu vàng cam nhạt dần và dung dịch chuyển thành trong suốt.

d)

D.Màu vàng cam sẽ đậm hơn lúc đầu.

16.

Câu 16. Cho 0,26 gam axetilen vào 50 ml dung dịch brom có nồng độ 0,5M. Hỏi hiện tượng gìsẽ xảy ra?

a)

A.Màu vàng cam của nước brom mất màu hoàn toàn.

b)

B.Màu vàng cam của nước brom bị nhạt màu một phần.

c)

C.Không có hiện tượng gì.

d)

D.Màu vàng cam của nước brom bị mất màu hoàn toàn sau đó đỏ trở lại.

17.

Câu 17. Nhiệt độ sôi của rượu etylic là

a)

A.78,30C.

b)

B.87,30C.  

c)

C.73,80C. 

d)

D.83,70C.

18.

Câu 18. Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

A.CH2 –CH3 –OH.    

b)

B.CH3 –O–CH3.

c)

C.CH2 –CH2 –OH2.   

d)

D.CH3 –CH2 –OH.

19.

Câu 19. Trong 100 ml rượu 250 có chứa

a)

A. 25 ml nước và 75 ml rượu nguyên chất.

b)

B. 25 ml rượu nguyên chất và 75 ml nước.

c)

C. 25 gam rượu nguyên chất và 75 gam nước.

d)

D. 25 gam nước và 75 gam rượu nguyên chất.

20.

Câu 20. Rượu etylic là

a)

A. chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

b)

B. chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

C. chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

D. chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

21.

Câu 21. Trên nhãn của một chai rượu ghi 380 có nghĩa là

a)

A. nhiệt độ sôi của rượu etylic là 380C.

b)

B. trong 100 g rượu 380 có 38 g rượu etylic nguyên chất và 62 g nước.

c)

C. trong 100 ml rượu 380 có 38 ml rượu etylic nguyên chất và 62 ml nước.

d)

D. trong 100 ml rượu 380 có 38 ml nước và 62 ml rượu etylic nguyên chất.

22.

Câu 22. Muốn điều chế 100 ml rượu etylic 450 ta dùng

a)

A. 100 ml nước hòa với có 45 ml rượu nguyên chất.

b)

B. 55 ml rượu etylic nguyên chất hoà với 45 ml nước.

c)

C.45 gam rượu etylic nguyên chất hòa với 55 gam nước.

d)

D.45 ml rượu etylic nguyên chất hoà với 55 ml nước.

23.

Câu 23. Công thức cấu tạo của axit axetic (C2H4O2) là

a)

A. O = CH – O – CH3.    

b)

B. CH3-C=O   

c)

C. HO-C-OH     

d)

D. CH2 – O – O – CH2. OH    

24.

Câu 24. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

A.trên5%. 

b)

B.dưới2%. 

c)

C.từ2%-5%.    

d)

D.từ3%-6%.

25.

Câu 25. Cặn của bàn là hơi nước có CaCO3. Có thể dùng chất nào sau đây để làm mất lớp cặn đó?

a)

A.Cồn.  

b)

B.Dung dịch giấm ăn.

c)

C.D/dglucozơ.  

d)

D.Dung dịch kiềm.

26.

Câu 26. Axit axetic có trong

a)

A. giấm ăn.    

b)

  B. quả chanh.

c)

C. dịch vị dạ dày.                    

d)

 D. xà phòng.

27.

Câu 27. Trong các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5COOH, những chất tác dụng với CaCO3 là

a)

A. cả 4 chất.       

b)

B. C2H5OH, CH3COOH.

c)

C.C2H5OH,CH3COOC2H5. 

d)

D.CH3COOH,C2H5COOH.

28.

Câu 28. Để phân biệt axit axetic và axit clohiđric có thể dùng

A.vôisống.  B.ddNaOH.          C.đávôi.     D.ddAgNO3.

a)

A.vôi sống. 

b)

B.ddNaOH.   

c)

C.đá vôi.  

d)

D.ddAgNO3.

29.

Câu 29. Thuốc thử để phân biệt các chất: rượu để uống, giấm ăn, dầu lạc là

A.quìtím,benzen  B.H2O,Na.  C.H2O,ddNaOH.  D.H2O,quìtím.

a)

A.quì tím, benzen

b)

B.H2O,Na. 

c)

C.H2O,ddNaOH. 

d)

D.H2O, quì tím.

30.

Câu 30. Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

A.rượuetyliccóđộrượulà300.

b)

B.rượuetyliccóđộrượulà200.

c)

C.rượuetyliccóđộrượulà250.   

d)

D.rượuetyliccóđộrượulà350.

31.

Câu 31. Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là

a)

A.tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

b)


B.tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hiđro.

c)

C.tác dụng được với magie, natri giải phóng khí hiđro.

d)

D.tác dụng được với kali, kẽm giải phóng khí hiđro.

32.

Câu 32. Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

A. ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

b)

B. ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

c)

C. ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

d)

D. ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

33.

Câu 33. Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng kim loại

a)

A. Mg.      

b)

B. Na

c)

C. K.       

d)

     D. Cu.

34.

Câu 34. Cho rượu etylic 700 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

A. 1.        

b)

B. 2.        

c)

      C. 3.  

d)

D. 4

35.

Câu 35. Cho rượu etylic nguyên chất tác dụng với Natri. Số phản ứng hóa học xảy ra là

a)

A. 1.

b)

B. 2.     

c)

 C. 3.       

d)

 D. 4.

36.

Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là

a)

A. C4H8.          

b)

B. C4H6.  

c)

  C. CH4.       

d)

  D. C2H6.

37.

Câu 37. Hợp chất hữu cơ Y là chất lỏng không màu, có nhóm – OH trong phân tử, tác dụng với kali nhưng không tác dụng với kẽm. Y là

a)

A. NaOH.          

b)

  B. C2H5OH.          

c)

C. Ca(OH)2.      

d)

D. CH3COOH.

38.

Câu 38. Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic18o. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. có bọt khí màu nâu thoát ra.

b)

B. mẫu natri tan dần không có bọt khí thoát ra.

c)

C. mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.

d)

D. có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần.

39.

Câu 39. Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là

a)

A. KOH; Na; CH3COOH; O2.        

b)

  B. Na; K; CH3COOH; O2.

c)

C.C2H4;Na;CH3COOH;O2. 

d)

D.Ca(OH)2;K;CH3COOH;O2.

40.

Câu 40. Những chất nào sau đây dùng để điều chế rượu etylic?

a)

A.Tinhbột,etilen. 

b)

B.Cacbon,caosu.

c)

C.Đávôi,natri. 

d)

D.Đávôi,caosu.

41.

Câu 41. Uống nhiều rượu có thể gây nguy cơ gì?

a)

A. Bệnh tiểu đường       

b)

B. Bệnh xơ gan

c)

C.Ungthư 

d)

D.Tấtcảcácbệnhtrên

42.

Câu 42: Tính chất vật lý của chất béo là

a)

A. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong benzen, dầu hỏa, xăng…

b)

B. Chất béo nặng hơn nước, tan trong nước, không tan trong benzen, dầu hỏa, xăng…

c)

C. Chất béo nhẹ hơn nước, tan trong nước, tan được trong benzen, dầu hỏa, xăng…

d)

D. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, không tan được trong benzen, dầu hỏa, xăng…

43.

Câu 43: Khi để lâu trong không khí, chất béo sẽ

a)

A.Từ thể lỏng sang rắn. 

b)

B.Thăng hoa.

c)

C.Bay hơi.       

d)

D.Có mùi ôi.

44.

Câu 44: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

a)

A. Glixerol và muối của một axit béo

b)

B. Glixerol và axit béo

c)

C. Glixerol và axit hữu cơ

d)

D. Glixerol và muối của các axit béo

45.

Câu 45: Chất nào sau đây không phải chất béo?

a)

A.(CH3COO)3C3H5 

b)

B.(C17H33COO)3C3H5

c)

C.(C17H35COO)3C3H5       

d)

D.(C15H31COO)3C3H5 

46.

Câu 46: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

A.Tristearin(C17H35COO)3C3H5   

b)

B.MetylaxetatCH3COOCH3 

c)

C.MetylfomatHCOOCH3     

d)

D.BenzylaxetatCH3COOC6H5 

47.

Câu 47: Ứng dụng của chất béo là

a)

A. Chất béo là thành phần cơ bản trong thức ăn của người và động vật

b)

B. Trong công nghiệp, chất béo chủ yếu dùng để sản xuất xà phòng

c)

C. Chất béo dùng để sản xuất glixerol

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

48.

Câu 48: Dầu ăn là

a)

A. Este

b)

B. Este của glixerol

c)

C. Một este của glixerol và axit béo

d)

C. Một este của glixerol và axit béo

49.

Câu 49: Một chất béo có công thức (C17H33COO)3C3H5 có phân tử khối là

a)

A.818đvC  

b)

B.910đvC  

c)

C.884đvC

d)

D.890đvC

50.

Câu 50: Chất không tan trong nước là

a)

A.Dầulạc

b)

B.Đườngglucozơ  

c)

C.Rượuetylic   

d)

D.Axitaxetic

51.

Câu 51: Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

a)

A.Dầu luyn

b)

B.Dầu lạc  

c)

C.Dầu dừa 

d)

D.Dầu mè

52.

Câu 52: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

A. Chất béo không tan trong nước.

b)

B. Các axit béo là axit hữu cơ, có công thức chung là RCOOH.

c)

C. Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

D. Chất béo tan được trong xăng, benzen…

53.

Câu 53. Trộn 30 ml rượu etylic 80o với 50 ml rượu etylic 32o , tạo ra dung dịch có độ rượu là

a)

A.30o.     

b)

  B.32o.      

c)

  C.50o.          

d)

D.80o.

54.

Câu 54. Dãy chất tác dụng với axit axetic là

a)

A.CuO;Cu(OH)2;Cu;CuSO4 ;C2H5OH.     

b)

B.CuO;Cu(OH)2;Zn;Na2CO3 ;C2H5OH.

c)

C.CuO;Cu(OH)2;Zn;H2SO4;C2H5OH. 

d)

D.CO2;Cu(OH)2;C2H5OH;C2H4;CaCO3.

55.

Câu 55. Dung dịch nào sau đây tác dụng được với BaO, BaCO3 nhưng không tác dụng được với dung dịch BaCl2 ?

a)

A. NaOH.        

b)

B. H2SO4.         

c)

C. CH3COOH. 

d)

  D. C2H5OH.

56.

Câu 56. Có 3 chất hữu cơ có công thức phân tử là C2H4,C2H4O2,C2H6O được kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C biết:

- Chất A và C tác dụng được với natri.

- Chất B ít tan trong nước

- Chất C tác dụng được với BaCO3.

Công thức phân tử của A, B, C lần lượt là

a)

A.C2H4O2, C2H4 ,C2H6O.      

b)

B.C2H4,C2H6O,C2H4O2

c)

C.C2H4O2,C2H6O,C2H4 .         

d)

 D.C2H6O,C2H4,C2H4O2.

57.

Câu 57. Độ rượu là gì?

a)

A. Là số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml.

b)

B. Là số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu etylic và nước.

c)

C. Là số ml nước có trong 100ml hỗn hợp rượu etylic và nước.

d)

D. Là số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml nước.

58.

Câu 58. Hòa tan hết 80 ml rượu etylic vào nước để được 400 ml dung dịch rượu. Độ rượu là


a)

A. 800        

b)

B. 400         

c)

  C. 200      

d)

D. 460

59.

Câu 59. Axit axetic không tác dụng được với chất nào sau đây:

a)

A.ZnO  

b)

B.KOH     

c)

C.Na2SO4  

d)

D.Na2CO3 

60.

Câu 60. Chất hữu cơ X có tính chất sau:

- Ở điều kiện thường thể rắn, màu trắng. - Tan nhiều trong nước.

- Khi đốt cháy thu được CO2 và H2O. Vậy X là

a)

A.Etilen. 

b)

B.Glucozơ. 

c)

C.Chấtbéo.

d)

D.Axitaxetic

61.

Câu 61. Giấm ăn là dung dịch của axit axetic trong nước, trong đó nồng độ axit axetic từ 2-5%. Lượng axit axetic tối thiểu có trong 1 lít giấm ăn (Dgiấm ăn = 1,01 g/ml) là

a)

A.2,20gam

b)

B.20,2gam

c)

C.12,2gam

d)

D.19,2gam

62.

Câu 62. Thể tích cồn 96o cần để pha thành 100 lít rượu 40o là

a)

A. 100 lít.   

b)

B. 96 lít.   

c)

C. 41,67 lít.      

d)

   D. 38,40 lít.

63.

Câu 63. Thể tích không khí (đktc) cần thiết cho sự lên men giấm hoàn toàn 1 lít rượu 8o (D = 0,8 g/ml) là

a)

A. 150 lít.    

b)

B. 120 lít.       

c)

C. 194,78 lít.  

d)

D. 155,83 lít.

64.

Câu 64. Tính khối lượng axit axetic thu được khi lên men 5 lít rượu 400. Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml và hiệu suất của quá trình lên men là 92%.

a)

A. 2087 gam. 

b)

B. 1920 gam.     

c)

  C. 1472 gam.    

d)

    D. 1600 gam

65.

Câu 65. Thủy phân hoàn toàn 17,16 kg một loại chất béo cần dùng vừa đủ 2,4 kg NaOH, sau phản ứng thu được 0,736 kg glixerol. Khối lượng xà phòng thu được từ khối lượng muối trên xấp xỉ là bao nhiêu? Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng.

a)

A. 11,29 kg           

b)

B. 31,37 kg      

c)

C. 15,05 kg

d)

  D. 32,23 kg

66.

Câu 66. Trùng hợp 0,5 tấn etilen với hiệu suất 90% thì khối lượng polietilen thu được là

a)

A. 0,5 tấn.  

b)

  B. 5 tấn.    

c)

C. 4,5 tấn.     

d)

D. 0,45 tấn

67.

Câu 67. Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau :

a)

A.CH3COOH 

b)

B.C3H7OH  

c)

C.C2H5OH 

d)

D.CH3OH

68.

Câu 68. Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn

vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80 %. Vậy giá trị của m là:

a)

A. 200 gam  

b)

B. 320 gam 

c)

C. 400 gam   

d)

D. 160 gam

69.

Câu 69. Cho 5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic. Khối lượng rượu etylic thu được (biết hiệu suất của phản ứng đạt được 90%) là

a)

A. 920 gam    

b)

B. 2044,4 gam    

c)

  C. 1840 gam 

d)

D. 925 gam

70.

Câu 70. Thông thường nước mía chứa 13% saccarozơ. Nếu tinh chế 1 tấn nước mía trên thì hàm lượng saccarozơ thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất tinh chế đạt 80%

 

a)

A. 105kg      

b)

   B. 104kg  

c)

  C. 110kg     

d)

  D. 114kg