wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra cuối kì 2 toán 12

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

13\sqrt{13}

d)

5\sqrt{5}

2.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5xf\left(x\right)=e^{5x}  là:


a)

e5x.ln5+Ce^{5x}.\ln5+C  

b)

e5x+Ce^{5x}+C  

c)

5e5x+C5e^{5x}+C  

d)

15e5x+C\frac{1}{5}e^{5x}+C  

3.

Nếu 02f(x)dx=3.02[4f(x)3]\int_0^2f\left(x\right)dx=3.\int_0^2\left[4f\left(x\right)-3\right]  bằng:

a)

8

b)

2

c)

6

d)

4

4.

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

sinxdx=cosx+C\int_{ }^{ }\sin xdx=\cos x+C

b)

cosxdx=sinx+C\int_{ }^{ }\cos xdx=\sin x+C

c)

axdx=ax+C\int_{ }^{ }a^xdx=a^x+C

d)

(1x)dx=1x2+C\int_{ }^{ }\left(\frac{1}{x}\right)dx=-\frac{1}{x^2}+C

5.

Trong không gian OxyzOxyz , cho A(1;2;3)A\left(-1;2;-3\right)B(3;1;1)B\left(-3;-1;1\right) . Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}

a)

(2;3;4)\left(-2;-3;4\right)

b)

(4;3;4)\left(4;-3;4\right)

c)

(4;1;2)\left(-4;1;-2\right)

d)

(2;3;4)\left(2;3;-4\right)

6.

Trong không gian OxyzOxyz , điểm M(2;1;1)M\left(-2;1;-1\right) thuộc mặt phẳng nào sau đây ?

a)

2x+yz=0-2x+y-z=0

b)

x+2yz1=0x+2y-z-1=0

c)

2xyz+6=02x-y-z+6=0

d)

2x+yz4=0-2x+y-z-4=0

7.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+2xf\left(x\right)=4x^3+2x

a)

12x2+x2+C12x^2+x^2+C

b)

43x4+x2+C\frac{4}{3}x^4+x^2+C

c)

12x2+2+C12x^2+2+C

d)

x4+x2+Cx^4+x^2+C

8.

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy , điểm MM biểu diễn cho số phức z=35iz=3-5i có tọa độ là

a)

(5;3)\left(-5;3\right)

b)

(5i;3)\left(-5i;3\right)

c)

(3;5)\left(3;-5\right)

d)

(3;5i)\left(3;-5i\right)

9.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:

a)

43\frac{4}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

53\frac{5}{3}

10.

Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:

a)

14π9\frac{14\pi}{9}

b)

9π14\frac{9\pi}{14}

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

4π3\frac{4\pi}{3}

11.

Cho 01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=13f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(2x+1\right)dx=4.\ Tính\ I=\int_1^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=4

c)

I=8

d)

đáp số khác

12.

Cho 12f(x)dx=6. Tıˊnh A=01f(3x1)dxCho\ \int_{-1}^2f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ A=\int_0^1f\left(3x-1\right)dx  

a)

A=2

b)

A=12

c)

A=-2

d)

A=-12

13.

16551xx+9dx=aln2+bln5+cln11\int_{16}^{55}\frac{1}{x\sqrt{x+9}}dx=a\ln2+b\ln5+c\ln11  
với a, b, c  \in  Q. Tính  S=a2+b2+c2S=a^2+b^2+c^2  

a)

53\frac{5}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

14.

Cho f(x) có đạo hàm trên [1;2], f(2)=2, f(4)=2020. Tính I=12f(2x)dxI=\int_1^2f'\left(2x\right)dx  

a)

đáp số khác

b)

I=4036

c)

I=2018

d)

I=1009

15.

Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x - 2y +3 = 0

a)

n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=\left(-1;2;3\right)

b)

n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=\left(1;-2;3\right)

c)

n=(1;2;0)\overrightarrow{n}=\left(-1;2;0\right)

d)

n=(1;2;0)\overrightarrow{n}=\left(1;2;0\right)

16.

đường thẳng d qua A(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y +z -4=0 có phương trình là:

a)

x+11=y+22=z31\frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{-2}=\frac{z-3}{1}

b)

x11=y22=z+31\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z+3}{1}

c)


x=2t; y=2t; z=2tx=2-t;\ y=2t;\ z=-2-t

d)

x=1t; y=22t; z=3+tx=1-t;\ y=2-2t;\ z=-3+t

17.

Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng  d:x+12=y23=z+21d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+2}{1}  có phương trình là:

a)

2x - 3y + z - 7 = 0

b)

x + 2y - 3z - 14 = 0

c)

2x - 3y + z +10 = 0

d)

x + 2y - 3z + 14= 0

18.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

19.

đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:x1=y32=z1d_1:\frac{x}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z}{-1}  

  d2:x+12=y21=z1d_2:\frac{x+1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}  có phương trình

a)

x+13=y21=z+35\frac{x+1}{-3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{-5}  

b)

x13=y+21=z35\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{5}  

c)

x31=y12=z53\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-5}{3}  

d)

x+31=y+12=z+53\frac{x+3}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+5}{-3}  

20.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

13\sqrt{13}

d)

5\sqrt{5}

21.

tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thoả |z-2+i|=3 là đường tròn

a)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 9

b)

Tâm I(2;-1), bán kính r =9

c)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 3

d)

Tâm I(2;-1) , bán kính r= 3

22.

khoảng cách giữa hai mặt phẳng

(P): x- 2y +3z - 6 = 0,

(Q):2x - 4 y + 6z +16=0 là:

a)

14\sqrt{14}

b)

2214\frac{22}{\sqrt{14}}

c)

2256\frac{22}{\sqrt{56}}

d)

22\sqrt{22}

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt cầu (S): (x+1)2+(y2)2+(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=9 . Tính tọa độ tâm II  và bán kính RR  của (S)\left(S\right) .

a)

A. I(1;2;1), R=3.I\left(-1;2;1\right),\ R=3.

b)

B. I(1;2;1), R=9.I\left(-1;2;1\right),\ R=9.

c)

C. I(1;2;1), R=3.I\left(1;-2-;1\right),\ R=3.

d)

D. I(1;2;1), R=9.I\left(1;-2;-1\right),\ R=9.

36.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt cầu (S)\left(S\right)  có phương trình x2+y2+z2+2x4y+6z2=0x^2+y^2+z^2+2x-4y+6z-2=0 . Tính tọa độ tâm II  và bán kính RR  của (S)\left(S\right) .

a)

A. I(1;2;3), R=4.I\left(1;-2;3\right),\ R=4.

b)

B. I(1;2;3), R=4.I\left(-1;2;-3\right),\ R=4.

c)

C. I(1;2;3), R=16.I\left(-1;2;-3\right),\ R=16.

d)

D. I(1;2;3), R=4.I\left(1;2;-3\right),\ R=4.

37.

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1; 2; 0). Viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4

a)

A. (x1)2+(y2)2+z2=16.\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=16.

b)

B. (x+1)2+(y2)2+z2=4.\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4.

c)

C. (x+1)2+(y2)2+z2=16.\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=16.

d)

D. (x1)2+(y+2)2+z2=16.\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=16.

38.

Câu 5: Trong không gian Oxyz cho A(2;1;0), B(2;1;2)A\left(-2;1;0\right),\ B\left(2;-1;2\right) . Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là ABAB :

a)

A. x2+y2+(z1)2=24.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=24.

b)

C. x2+y2+(z1)2=6.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt[]{6}.

c)

C. x2+y2+(z1)2=6.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=6.

d)

C. x2+y2+(z1)2=24.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt[]{24}.

39.

Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ   OxyzOxyz cho mặt cầu x2+y2+z22x+4y4zm=0x^2+y^2+z^2-2x+4y-4z-m=0  có bán kính R=5R=5 . Tìm giá trị của mm .

a)

A. m=16.m=-16.

b)

B. m=16.m=16.

c)

C. m=4.m=-4.

d)

D. m=4.m=4.

40.

Cho   13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5    . Tính   I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

2

b)

3

c)

-2

d)

-3

41.

d:x3=y+12=z24d:\frac{x}{-3}​=\frac{y+1​}{2}=\frac{z-2}{4}    vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

a)

 α =(6;4;8)\overrightarrow{\ \alpha\ }=\left(6;-4;-8\right)  

b)

 α =(3;4;8)\overrightarrow{\ \alpha\ }=\left(3;-4;8\right)  

c)

 α =(0;1;2)\overrightarrow{\ \alpha\ }=\left(0;-1;2\right)  

d)

 α =(0;1;2)\overrightarrow{\ \alpha\ }=\left(0;1;-2\right)  

42.

[MĐ 103 - 2020] Trong không gian OxyzOxyz , cho ba điểm A(1;2;0)A\left(1;2;0\right) , B(1;1;2)B\left(1;1;2\right)C(2;3;1)C\left(2;3;1\right) . Đường thẳng đi qua AA và song song với BCBC có phương trình là

a)

x11=y22=z1\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z}{-1}

b)

x13=y24=z3\frac{x-1}{3}=\frac{y-2}{4}=\frac{z}{3}

c)

x+13=y+24=z3\frac{x+1}{3}=\frac{y+2}{4}=\frac{z}{3}

d)

x+11=y+22=z1\frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z}{-1}

43.

Cho a=(1;2;0)\overrightarrow{a}=\left(1;2;0\right)b=(m;1;3).\overrightarrow{b}=\left(m;1;-3\right). Giá trị của tham số mm để ab\overrightarrow{a}\perp\overrightarrow{b}

a)

1-1

b)

2-2

c)

3-3

d)

4-4

44.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng d: {x=1+2t;y=3t;z=1t},tRd:\ \left\{x=1+2t;y=3-t;z=1-t\right\},t\in R và mặt phẳng (P):x+2y3z+2=0.(P):x+2y-3z+2=0. Tìm tọa độ của điểm AA là giao điểm của đường thẳng dd và mặt phẳng (P).(P).

a)

A(3;5;3).A\left(3;5;3\right).

b)

A(1;3;1).A\left(1;3;1\right).

c)

A(3;5;3).A\left(-3;5;3\right).

d)

A(1;2;3).A\left(1;2;-3\right).

45.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho điểm A(1;0;2)A\left(1;0;2\right) và đường thẳng Đường thẳng Δ\Delta đi qua A,A, vuông góc và cắt dd có phương trình là d:x11=y1=z+12.d:\frac{x-1}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z+1}{2}.

a)

Δ:x21=y11=z11.\Delta:\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-1}{-1}.

b)

Δ:x11=y1=z21.\Delta:\frac{x-1}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z-2}{1}.

c)

Δ:x22=y12=z11.\Delta:\frac{x-2}{2}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{1}.

d)

Δ:x11=y3=z21.\Delta:\frac{x-1}{1}=\frac{y}{-3}=\frac{z-2}{1}.

46.

Cho số phức z=a+biz=a+bi  ( a,bRa,b\in R ) thỏa mãn  z(2+3i)z=19iz-\left(2+3i\right)\overline{z}=1-9i . Giá trị của biểu thức  ab+1ab+1  bằng  

a)

2-2  

b)

1-1  

c)

00  

d)

11  

47.

Cho hai số phức  z,wz,w  thỏa mãn  z5+3i=3\left|z-5+3i\right|=3  và  iw+4+2i=2\left|iw+4+2i\right|=2 . Giá trị lớn nhất của biểu thức  P=3iz+2wP=\left|3iz+2w\right|  bằng

a)

218+3\sqrt{218}+3  

b)

218+5\sqrt{218}+5  

c)

526+55\sqrt{26}+5  

d)

526+135\sqrt{26}+13  

48.

Cho số phức zz  thỏa mãn điều kiện (3+2i)z+(2i)2=4+i\left(3+2i\right)z+\left(2-i\right)^2=4+i . Tìm môđun của số phức  ω=(1+z)z\omega=\left(1+z\right)\overline{z} .   

a)

ω=5\left|\omega\right|=\sqrt{5}

b)

ω=13\left|\omega\right|=\sqrt{13} .

c)

ω=10\left|\omega\right|=\sqrt{10} .

d)

ω=10\left|\omega\right|=10 .

49.

Cho số phức z t/m (1+3i)z-(2+5i)=(2+i)z.

Số phức liên hợp của z là:

a)

z=85+95i\overline{z}=\frac{8}{5}+\frac{9}{5}i

b)

z=8595i\overline{z}=\frac{8}{5}-\frac{9}{5}i

c)

z=8+9i\overline{z}=8+9i

d)

z=89i\overline{z}=8-9i

50.

Cho số phức z thỏa mãn  5(z+i)z+1=2i\frac{5\left(\overline{z}+i\right)}{z+1}=2-i  . Tính môđun của số phức  w=1+z+z2w=1+z+z^2  

a)

1

b)

2

c)

13\sqrt{13}  

d)

4