wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA THỬ MAT002

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB(SAC)AB\subset\left(SAC\right)

b)

AB(BAC)AB\subset\left(BAC\right)

c)

AB(SAD)AB\subset\left(SAD\right)

d)

AB(SBD)AB\subset\left(SBD\right)

2.

Cho hình chóp S.ABCD. Giao điểm của đường thẳng AC với mặt phẳng (SBD) là

a)

Điểm A

b)

Điểm C

c)

Điểm O là giao điểm của AC và BD

d)

Điểm S

3.

Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

SA//AB

b)

BC//CD

c)

AD//SB

d)

AD//BC

4.

Cho hình chóp S.MNPQ, đáy MNPQ là hình vuông. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMQ) và mặt phẳng (SNP) là

a)

Đường thẳng d đi qua S và song song với MP

b)

Đường thẳng d đi qua S và song song với NQ

c)

Đường thẳng d đi qua S và song song với MN

d)

Đường thẳng d đi qua S và song song với NP

5.

Cho hình chóp S.MNPQ, đáy MNPQ là hình chữ nhật. Mặt phẳng song song với đường thẳng MN và chứa đường thẳng PQ là

a)

(MNPQ)

b)

(SPQ)

c)

(SQN)

d)

(SMQ)

6.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Gọi M là một điểm nằm giữa hai điểm S và B. Gọi (Q) là mặt phẳng đi qua điểm M và song song với hai đường thẳng BA, BC. Hình tạo bởi các giao tuyến của mặt phẳng (Q) và các mặt bên của hình chóp là

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình thang

d)

Hình chữ nhật

7.

Cho hình hộp chữ nhật MNPQ.EFGH. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(MNPQ)//(MNFE)

b)

(MNPQ)//(MEHQ)

c)

(MNPQ)//(NFGP)

d)

(MNPQ)//(EFGH)

8.

Cho hình chóp S.EFGH có đáy EFGH là hình bình hành. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của các cạnh SE, SF, SG. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(IJK)//(FGH)

b)

(IJK)//(SEF)

c)

(IJK)//(GHS)

d)

(IJK)//(SFG)

9.
a)

7

b)

0

c)

++\infty

d)

-\infty

10.
a)

0

b)

1

c)

-\infty

d)

++\infty

11.
a)

0

b)

0,4

c)

-\infty

d)

++\infty

12.
a)

0

b)

73\frac{7}{3}

c)

-\infty

d)

++\infty

13.
a)

3

b)

-3

c)

1

d)

17\frac{1}{7}

14.
a)

-4

b)

4

c)

-20

d)

2020

15.
a)

7

b)

-1

c)

1

d)

-7

16.
a)

1

b)

-1

c)

14\frac{1}{4}

d)

14-\frac{1}{4}

17.
a)

++\infty

b)

-\infty

c)

0

d)

-2

18.
a)

1

b)

2

c)

-3

d)

-2

19.

Hàm số nào sau đây liên tục trên R?

a)

y=1x2y=1-x^2

b)

y=3x+1y=\sqrt[]{3x+1}

c)

y=3x12+xy=\frac{3x-1}{2+x}

d)

y=tanxy=\tan x

20.

Cho hàm số như hình. Tìm m để hàm số liên tục tại x=-2?

a)

m=2

b)

m=-2

c)

m=23m=\frac{2}{3}

d)

m=23m=-\frac{2}{3}

21.

Kết quả của phép tính 23.322^3.3^2

a)

7776

b)

32

c)

24

d)

72

22.
a)

b)

c)

d)

16

23.

Cho logab=7\log_ab=7 . Tính loga7 b2\log_{a^7}\ b^2 ?

a)

7

b)

14

c)

49

d)

2

24.

Hàm số nào đồng biến trên R?

a)

y=0.9xy=0.9^x

b)

y=(45)xy=\left(\frac{4}{5}\right)^x

c)

y=(92)xy=\left(\frac{9}{2}\right)^x

d)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{\sqrt[]{3}}\right)^x

25.

Hàm số nào nghịch biến trên R?

a)

y=0.9xy=0.9^x

b)

y=(75)xy=\left(\frac{7}{5}\right)^x

c)

y=(92)xy=\left(\frac{9}{2}\right)^x

d)

y=(42)xy=\left(\frac{4}{\sqrt[]{2}}\right)^x

26.

Tập xác định của hàm số y=log7(4x+8)y=\log_7\left(-4x+8\right)

a)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

b)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)

c)

(;2)\left(-\infty;2\right)

d)

(;2)\left(-\infty;-2\right)

27.
a)

b)

c)

d)

28.
a)

b)

c)

d)

29.

Cho hình chóp S.ABCD, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABCD). Khi đó SA vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

a)

SC

b)

BD

c)

DS

d)

SB

30.

Cho hình chóp S.ABCD, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABCD). Khi đó SA vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(SAB)

b)

(SAC)

c)

(BCD)

d)

(SCD)

31.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC. Khi đó MN vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

a)

(SCD)

b)

(ABC)

c)

(SBC)

d)

(SAB)

32.
a)

7

b)

-7

c)

5

d)

-5

33.

Đạo hàm của hàm số y=x8y=x^8 bằng

a)

8x88x^8

b)

8x78x^7

c)

7x87x^8

d)

8x98x^9

34.

Đạo hàm của hàm số y=5xy=5^x bằng

a)

5x5^x

b)

5xln5\frac{5^x}{\ln5}

c)

5lnx5\ln x

d)

5xln55^x\ln5

35.

Đạo hàm của hàm số y=5xy=5\sqrt[]{x} bằng

a)

10x10\sqrt[]{x}

b)

2 x5\frac{2\ \sqrt[]{x}}{5}

c)

52 x\frac{5}{2\ \sqrt[]{x}}

d)

x\sqrt[]{x}

36.

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=10sinxy=10-\sin x bằng

a)

cosx\cos x

b)

10+cosx10+\cos x

c)

sinx\sin x

d)

1+sinx1+\sin x

37.

Đạo hàm của hàm số y=3x2+13y=-3x^2+13 bằng

a)

6x+13-6x+13

b)

6x6x

c)

6x+136x+13

d)

6x-6x

38.

Cho hàm số y=3x3+9x230y=-3x^3+9x^2-30 . Tập nghiệm của phương trình y=0y'=0

a)

S={0;2}S=\left\{0;-2\right\}

b)

S={0;2}S=\left\{0;2\right\}

c)

S={0;3}S=\left\{0;-3\right\}

d)

S={0;3}S=\left\{0;3\right\}

39.

Cho hàm số y=13x3+2mx2+(m2+5m+3)x1005y=\frac{1}{3}x^3+2mx^2+\left(m^2+5m+3\right)x-1005 . Tổng các giá trị nguyên của m để y0, xRy'\ge0,\ \forall x\in R

a)

33

b)

1,5-1,5

c)

22

d)

1-1

40.

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=sin5xy=\sin5x

a)

25sin5x-25\sin5x

b)

25sinx-25\sin x

c)

25cos5x-25\cos5x

d)

25sin5x25\sin5x