wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2252

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai điện tích Q₁ và Q₂ với  đặt tại hai điểm A và B, là vectơ cường độ điện

trường tổng hợp do Q₁ và Q₂ gây ra tại M (M trung điểm AB) như hình vẽ. Ta kết luận

a)

Q₁ dương và Q₂ âm

b)

Q₁ âm và Q₂ dương

c)

Q₁ và Q₂ đều âm

d)

Q₁ và Q₂ đều dương

2.

Hình dưới mô tả điện trường được tạo ra bởi hai điện tích q1 và q2. Nhận xét nào sau đúng về dấu của hai điện tích?

a)

q1 < 0, q2 > 0

b)

q1 > 0, q2 > 0

c)

q1 < 0, q2 < 0

d)

q1 > 0, q2 < 0

3.

Một tụ điện có điện dung C được tích điện bởi hiệu điện thế U. Điện tích Q của tụ được xác bởi biểu thức nào?

a)

Q  CUQ\ \equiv\ \frac{C}{U}

b)

Q  UCQ\ \equiv\ \frac{U}{C}

c)

Q=CU22Q=\frac{CU^2}{2}

d)

Q = CUQ\ =\ CU

4.

Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B trong điện trường là UAB = 3 V. Gọi VA và VB là điện thế tại hai điểm A và B. Chọn biểu thức đúng?

a)

VB – VA = 3 V

b)

VA + VB = 3 V

c)

VA – VB = 3 V

d)

VA = 3VB

5.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét

c)

phương chiều của cường độ điện trường

d)

cho điện trường tại điểm đó về thế năng, được xác định bằng công dịch chuyển một điện tích dương từ vô cực về điểm đó

6.

Trên một đường sức của một điện trường đều , một điện tích dương q chuyển động cùng chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MNd. Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

A = EqdA\ =\ \frac{Eq}{d}

b)

A = dqEA\ =\ \frac{dq}{E}

c)

A = qEdA\ =\ qEd

d)

A = EdqA\ =\ \frac{E}{dq}

7.

Hai tấm kim loại lớn song song X và Z được đặt cách nhau 5,0 mm và được nối như hình dưới với các cực của nguồn điện một chiều. Một giọt dầu nhỏ ở P tích điện q = 1,6.10-19C. Biết hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 200 V. Độ lớn của lực tĩnh điện tác dụng lên giọt dầu do điện trường giữa các bản bằng

a)

6,4.10-15 N

b)

6,4.10-18 N

c)

1,6.10-19 N

d)

4,0.10-24 N

8.

Điện trường sinh công A = 6,4.10-19 J để di chuyển proton (qp = 1,6.10-19 C) từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là

a)

6,4.10-19 V

b)

4,0.10-19 V

c)

6,4 V

d)

4,0 V

9.

Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

E =FqE\ =\frac{F}{q}

b)

E =qFE\ =\frac{q}{F}

c)

E =Fq2E\ =\frac{F}{q^2}

d)

E =qF2E\ =\frac{q}{F^2}

10.

Hai bản kim loại phẳng, được tích điện trái dấu, đặt song song nằm ngang như hình bên. Chọn đáp án đúng về mô tả cường độ điện trường giữa hai bản?

a)

Cường độ điện trường tại B bằng 0

b)

Cường độ điện trường có độ lớn lớn nhất tại B

c)

Cường độ điện trường có độ lớn lớn nhất tại C

d)

Cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại A và C

11.

Các hình vẽ bên là biểu diễn vectơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Chỉ ra các hình vẽ sai ?

a)

Hình 1 và Hình 4

b)

Hình 3 và Hình 4

c)

Hình 1 và Hình 2

d)

Hình 2 và Hình 3

12.

Lí do tại sao ở các xe tải chở nhiên liệu xăng, dầu người ta phải lắp một chiếc xích sắt chạm xuống đất là vì khi xe chạy vỏ thùng nhiễm điện do ma sát với không khí, có thể làm nảy sinh tia lửa điện và bốc cháy. Chọn câu phát biểu đúng

a)

sợi dây xích đưa điện tích từ dưới đất lên để làm cho thùng không nhiễm điện

b)

sợi dây xích truyền các điện tích xuất hiện ở vỏ thùng xuống đất

c)

sợi dây xích truyền nhiệt do các tia lửa điện phóng ra xuống đất

d)

sợi dây xích truyền tia lửa điện xuống đất

13.

Một tụ điện như hình. Hãy chọn phát biểu đúng?

a)

Điện tích giới hạn của tụ 100μF, năng lượng giới hạn 400 V

b)

Điện tích giới hạn của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V

c)

Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế đánh thủng tụ 400 V

d)

Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V

14.

Lực F\overrightarrow{F}  tác dụng lên điện tích q đặt trong điện trường luôn

a)

vuông góc với vecto cường độ điện trường E\overrightarrow{E}

b)

cùng phương với vecto cường độ điện trường E\overrightarrow{E}

c)

ngược hướng với vecto cường độ điện trường E\overrightarrow{E}

d)

cùng hướng với vecto cường độ điện trường E\overrightarrow{E}

15.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là

a)

2,5.10−6C

b)

10−3 C

c)

0,4 C

d)

2,5 C

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?

a)

Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường cong kín

b)

Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện

c)

. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện đặt trong nó

d)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

17.

Một hạt mang điện tích dương dịch chuyển từ điểm A sang điểm B trên một đường sức của một điện trường đều chỉ do tác dụng của lực điện trường thì động năng của hạt tăng. Chọn nhận xét đúng?

a)

Lực điện trường sinh công âm

b)

Điện thế tại điểm A nhở hơn điện thế tại điểm

c)

Đường sức điện có chiều từ B đến A

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có giá trị dương

18.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng?

a)

F tỉ lệ thuận với r

b)

F tỉ lệ nghịch với r

c)

F tỉ lệ thuận với r2

d)

F tỉ lệ nghịch với r2

19.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm

c)

q1 và q2 trái dấu nhau

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau

20.

Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau. Thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữ hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là

a)

đường thẳng vuông góc với các đường sức điện

b)

một phần của đường parabol

c)

một phần của đường hypebol

d)

đường thẳng song song với các đường sức điện

21.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m

b)

V.m

c)

N.m

d)

N/m

22.

Một tụ điện có điện dung 2 µF được tích điện ở hiệu điện thế 12 V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là

a)

144J

b)

1,44.10-4J

c)

1,2.10-5J

d)

12J

23.

Tại hai điểm A, B trong điện trường đều có điện thế lần lượt là 245 V và 173 V. Hiệu điện thế

a)

UAB = –72V

b)

UBA = 72V

c)

UAB = UBA = 72V

d)

UBA = –72V

24.

Trong công thức E=FqE=\frac{F}{q} (q là điện tích thử dương đặt tại một điểm trong điện trường, F là lực điện tác dụng lên q, E là cường độ điện trường tại đó) thì

a)

E tỉ lệ thuận với F

b)

E tỉ lệ nghịch với q

c)

E phụ thuộc vào F lẫn q

d)

E không phụ thuộc vào F và q

25.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường thì không phụ thuộc vào

a)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi

b)

vị trí của các điểm M, N

c)

độ lớn của điện tích q

d)

hình dạng của đường đi MN

26.

Tụ điện là

a)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

27.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 mF – 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là

a)

0,63 C

b)

0,063 C

c)

63 C

d)

63.000 C

28.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường về

a)

khả năng thực hiện công của điện trường khi di chuyển một điện tích giữa hai điểm đó

b)

khả năng tích năng lượng cho điện tích khi đặt tại hai vị trí đó

c)

tác dụng lực điện lên điện tích khi di chuyển giữa hai điểm đó

d)

khả năng truyền tương tác cho điện tích khi di chuyển giữa hai điểm đó

29.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện

30.

Khi êlectron chuyển động từ bản tích điện dương về phía bản âm trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì

a)

lực điện thực hiện công âm, thế năng của electron tăng

b)

lực điện thực hiện công âm, thế năng của electron giảm

c)

lực điện thực hiện công dương, thế năng của electron tăng

d)

lực điện thực hiện công dương, thế năng của electron giảm

31.

Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia X bằng 

2 cm hiệu điện thế giữa hai cực là 100 kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng

a)

200 V/m

b)

50 V/m

c)

2000 V/m

d)

5.106 V/m

32.

Hai điện tích q1 = 6,0.10-8 C và q2= 3,0.10-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Hằng số k = 9.109 N.m2/C2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích là

a)

54.10-2 N

b)

1,8.10-2 N

c)

5,4.10-3 N

d)

2,7.10-3 N

33.

Một điện tích điểm q = 5.10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6.10-2 N. Cường độ điện trường tại M là

a)

2,4.105 V/m

b)

1,2 V/m

c)

1,2.10V/m

d)

12.10-6 V/m

34.

Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể là

a)

hai vật không nhiễm điện

b)

hai vật nhiễm điện cùng loại

c)

hai vật nhiễm điện khác loại

d)

một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện

35.

Quả cầu nhỏ m = 0,5g, mang điện tích q = 5 nC treo trên một sợi dây mảnh trong điện trường đều có phương nằm ngang. Cường độ điện trường E = 106 V/m. (lấy g = 10m/s2). Góc lệch của dây so với phương thẳng đứng là

a)

150

b)

300

c)

450

d)

600

36.

Một hạt bụi mang điện tích đặt tại điểm N, nằm giữa hai bản kim loại song song, tích điện trái dấu, có độ lớn bằng nhau và cách bản âm 2,0 cm. Chọn mốc điện thế tại bản âm, người ta đo được thế năng điện tại điểm N là WN = 0,5 J. Cường độ điện trường giữa hai bản kim loại trên là

a)

2500 V/m

b)

25000 V/m

c)

250 V/m

d)

250000 V/m

37.

Trong chân không, độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm tỉ lệ nghịch với

a)

độ lớn của mỗi điện tích

b)

khoảng cách giữa hai điện tích

c)

bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tích độ lớn của hai điện tích

38.

Sự nhiễm điện nào sau đây có sự di chuyển electron từ vật này sang vật khác?

a)

Nhiễm điện do cọ xát và nhiễm điện do tiếp xúc

b)

Nhiễm điện do cọ xát và nhiễm điện do hưởng ứng

c)

Nhiễm điện do tiếp xúc và nhiễm điện do hưởng ứng

d)

Nhiễm điện do cọ xát, nhiễm điện do tiếp xúc và nhiễm điện do hưởng ứng

39.

Trường hợp nào sau đây không thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a)

Hai thanh nhựa lớn đặt gần nhau

b)

Một mẩu sắt và một quả cầu nhựa nhỏ đặt xa nhau

c)

Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau

d)

Hai mẩu sắt nhỏ đặt xa nhau

40.

Hai điện tích điểm q1 = 2q, q2 = 4q (q > 0) đặt cách nhau một khoảng r trong không khí. Nếu điện tích q1 tác dụng lên điện tích q2 một lực có độ lớn là F thì lực tác dụng của điện tích q2 lên q1 có độ lớn là

a)

F

b)

2F

c)

8F

d)

0,5F

41.

Người ta treo hai quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau m = 0,1g bằng hai sợi dây nhẹ có độ dài ℓ như nhau trong không khí. Cho chúng nhiễm điện bằng nhau chúng đẩy nhau và cân bằng khi mỗi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 150. Lấy g = 10 m/s2. Tính sức căng của dây treo

a)

104.10–5 N

b)

74.10–5 N

c)

52.10–5 N

d)

26.10–5 N

42.

Tính chất cơ bản của điện trường là điện trường tác dụng lực điện lên các

a)

hạt khác đặt trong nó

b)

điện tích khác đặt trong nó

c)

vật khác đặt trong nó

d)

chất điện môi khác đặt trong nó

43.

Đường sức điện là đường được vẽ trong điện trường sao cho tiếp tuyến tại bất kì điểm nào trên đường cũng trùng với phương của

a)

vectơ gia tốc trọng trường tại điểm đó

b)

vectơ vận tốc tại điểm đó

c)

vectơ cường độ điện trường tại điểm đó

d)

vectơ trọng lực tại điểm đó

44.

Tại điểm M có hai vectơ cường độ điện trường  và  (chúng hợp với nhau góc α) thì độ lớn cường độ điện trường tổng hợp E tại điểm M được tính theo biểu thức

a)

E=E12 +E22 + 2E1E2.cosαE=E_1^2\ +E_2^2\ +\ 2E_1E2.\cos\alpha

b)

E=E12 +E22  2E1E2.cosαE=E_1^2\ +E_2^2\ -\ 2E_1E2.\cos\alpha

c)

EE12 +E22 + 2E1E2.cosαE\equiv\sqrt[]{E_1^2\ +E_2^2\ +\ 2E_1E2.\cos\alpha}

d)

E=E=E12 +E22  2E1E2.cosαE=\sqrt[]{E=E_1^2\ +E_2^2\ -\ 2E_1E2.\cos\alpha}

45.

Một tụ điện phẳng có điện dung 20 được mắc vào nguồn điện một chiều thì điện tích của tụ điện bằng 8.10-5 C. Cho biết hai bản tụ điện cách nhau một khoảng d = 0,8 cm. Điện trường giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

a)

0,5.102 V/m

b)

5.104 V/m

c)

5.102 V/m

d)

2,5.102 V/m

46.

Chọn câu sai? Công của lực điện tác dụng lên một điện tích khi nó di chuyển từ điểm này đến điểm khác trong điện trường tĩnh

a)

có thể dương

b)

có thể âm

c)

có thể bằng 0

d)

là đại lượng vectơ

47.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích điểm q

a)

là đại lượng véctơ và luôn dương

b)

bằng không khi điện tích di chuyển dọc theo đường sức của điện trường

c)

càng lớn khi điện tích di chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế càng lớn

d)

bằng độ giảm điện thế

48.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đều

a)

là đại lượng vectơ

b)

luôn dương

c)

có đơn vị J/C

d)

có giá trị phụ thuộc vào việc chọn gốc điện thế

49.

Có một điện tích điểm q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều  như hình vẽ thì biểu thức tính công của lực điện là

a)

AAB=qE.CDA_{AB}=-qE.CD

b)

AAB=qE.CDA_{AB}=qE.CD

c)

AAB=qE.AB.sinαA_{AB}=qE.AB.\sin\alpha

d)

AAB=qE.CD.cosαA_{AB}=qE.CD.\cos\alpha

50.

Biết hiệu điện thế UMN = 6 V; UNP = 3 V. Chọn gốc điện thế là điện thế của điểm M. Điện thế của điểm P có giá trị

a)

–6 V

b)

6 V

c)

–9 V

d)

9 V

51.

Câu 1.  Trong các phát biểu về tụ điện dưới đây thì phát biểu nào không đúng?

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì khả năng tích được điện lượng càng lớn

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

52.

Câu 1.  Trong các phát biểu về tụ điện dưới đây thì phát biểu nào không đúng?

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì khả năng tích được điện lượng càng lớn

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

53.

Câu 2.  Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép nối tiếp với nhau thì điện dung của bộ tụ là

a)

C

b)

2C

c)

C3\frac{C}{3}

d)

3C

54.

Một tụ điện có điện dung C và hiệu điện thế giới hạn U0, được nạp điện đến hiệu điện thế U = 0,25U0 tương ứng điện tích của tụ lúc này là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện

a)

b)

c)

d)

55.

Câu 4.  Một tụ điện có điện dung C mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế U. Tích điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là

a)

U

b)

0,5U

c)

2U

d)

0,25U

56.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ

b)

Hằng số điện môi

c)

Cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

Điện dung của tụ điện

57.

Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi

a)

Điện môi là môi trường cách điện

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

58.

Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu

a)

1,6. 10-19 

b)
  • - 1,6. 10-19 

c)

3,2. 10-19  

d)
  • - 3,2. 10-19  

59.

Tụ điện là hệ thống gồm

a)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

b)

hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

d)

hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

60.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

61.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

c)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy

62.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

63.

Công của lực điện được xác định bằng công thức

a)

A = qEdA\ =\ \frac{qE}{d}

b)

A = qE

c)

A = qEd

d)

A = UI

64.

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

Vôn/mét (V/m).

b)

Vol (V).

c)

Coulomb (C).

d)

Joule (J).

65.

Cách tích điện cho tụ điện là

a)

đặt tụ điện gần một nguồn điện

b)

cọ xát các bản tụ điện với nhau

c)

đặt tụ điện gần vật nhiễm điện

d)

nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện

66.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

b)

c)

d)

67.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ

b)

Hằng số điện môi

c)

Cường độ điện trường bên trong tụ

d)

Điện dung của tụ điện

68.

Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)

b)

c)

d)

69.

Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

a)

b)

c)

d)

70.

Nếu  là thế năng tĩnh điện của điện tích thử q thì điện thế V ở điểm đặt điện tích thử là

a)

V = WqV\ =\ \frac{W}{q}

b)

V = WqV\ =\ -\frac{W}{q}

c)

V = Wq

d)

V = - Wq

71.

Trên một tụ điện có (22 μ\mu F - 6V) Hai thông số này cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ

b)

Điện dung của tụ là 6V và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ là 22 μ\mu F

c)

Điện dung của tụ là 22 μ\mu F và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ là 6V

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện

72.

a)

14,40 N

b)

17,28 N

c)

34,56 N

d)

28,80 N