Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí thật mê li :>

Total questions: 41

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín ở trường hợp nào dưới đây?

a)

Di chuyển nam châm lại gần cuộn dây.

b)

Đặt nam châm đứng yên trước cuộn dây

c)

Đặt nam châm nằm yên trong cuộn dây

d)

Di chuyển nam châm ra xa cuộn dây

2.

Điều kiện xuất hiện hiện tượng cảm ứng điện từ là

a)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây không đổi

b)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây tăng lên

c)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây giảm đi

3.

Dòng điện xoay chiều có các đặc điểm

a)

có chiều luân phiên thay đổi

b)

có chiều cố định

c)

có cường độ không đổi

d)

có cường độ biến thiên liên tục

4.

Máy phát điện xoay chiều gồm các bộ phận chính là

a)

cuộn dây và nam châm (NC điện hoặc NC vĩnh cửu)

b)

2 cuộn dây và lõi sắt pha silic (lõi thép)

5.

Máy phát điện hoạt động dựa trên nguyên lý

a)

Khi roto quay, từ trường (số đường sức từ) xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên liên lục sinh ra dòng điện xoay chiều

b)

Khi cho dòng điện xoay chiều vào trong cuộn dây thì làm cho roto quay.

6.

Hao phí điện năng trên đường dây tải điện là do

a)

dây tải điện tỏa nhiệt khi có dòng điện đi qua

b)

dây tải điện bị nở dài ra khi thời tiết nóng lên

7.

Công thức tính công suất hao phí điện năng do tỏa nhiệt trên dây là

a)

b)

8.

Trong công thức tính điện năng hao phí,

a)

P là công suất truyền tải của nhà máy điện

b)

P là công suất sủ dụng của nơi tiêu thụ điện

9.

Cách tối ưu nhất làm giảm công suất hao phí là

a)

giảm điện trở R

b)

giảm công suất truyền tải P

c)

tăng hiệu điện thế U

10.

Tại sao tăng hiệu điện thế U là phương án tối ưu nhất để giảm công suất hao phí?

a)

vì PhpP_{hp}  tỉ lệ nghịch với U2

( U tăng ít nhưng PhpP_{hp} thì giảm nhiều)

b)

vì PhpP_{hp}  tỉ lệ thuận với U2

( U giảm ít nhưng PhpP_{hp} thì giảm nhiều)

c)

máy biến thế để tăng U có cấu tạo đơn giản

d)

máy biến thế để tăng U có cấu tạo phức tạp

11.

Máy biến thế gồm các bộ phận chính là

a)

cuộn dây và nam châm (NC điện hoặc NC vĩnh cửu)

b)

2 cuộn dây và lõi sắt pha silic

c)

hoặc phần quay (roto) và phần đứng yên (stato)

12.

công thức máy biến thế

a)

b)

13.

Dùng một máy biến thế với Cuộn sơ cấp có n1 = 5000 vòng, cuộn thứ cấp có n2 = 625 vòng. Nối hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện có hiệu điện thế U1 = 220V.

a)

hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp U2 =27,5V

b)

hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp U2 =13V

c)

khi truyền tải điện, công suất hao phí tăng 64 lần

d)

khi truyền tải điện, công suất hao phí giảm 64 lần

14.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại.

b)

tăng dần theo thời gian.

c)

giảm dần theo thời gian.

d)

tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian.

15.

Để giảm hao phí trên đường dây tải điện trong thực tế khi tải điện đi xa ta thường:

a)

Giảm công suất của nguồn điện.

b)

Giảm cường độ dòng điện truyền đi.

c)

Giảm điện trở của dây dẫn.

d)

Tăng hiệu điện thế đặt vào hai dầu đường dây.

16.

Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là

a)

Php = R2 . P2U2\frac{R^2\ .\ P^2}{U^2}

b)

Php = R . P2U\frac{R\ .\ P^2}{U}

c)

Php = R2 . PU2\frac{R^2\ .\ P}{U^2}

d)

Php = R . P2U2\frac{R\ .\ P^2}{U^2}

17.

Đường dây tải điện từ huyện về xã có điện trở 2 Ôm và hiệu điện thế 15000V ở hai đầu nơi truyền tải. Công suất cung cấp ở nơi truyền tải P =3.106W. Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây?

a)

Php= 80W

b)

Php= 80 kW

c)

Php= 20 kW

d)

Php= 20 W

18.

cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây kín?

a)

mắc 2 đầu cuộn dây vào một viên pin

b)

đặt một nam châm mạnh gần cuộn dây

c)

cho một cực của nam châm chạm vào cuộn dây

d)

đưa một cực của thanh nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây

19.

máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

nam châm vĩnh cửu và sợi dây nối 2 cực của nam châm

b)

nam châm điện và sợi dây nối nam châm với đèn

c)

cuộn dây dẫn và nam châm

d)

cuộn dây dẫn và lõi sắt

20.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

Giữ hiệu điện thế không đổi

b)

Giữ cường độ dòng điện không đổi

c)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều

d)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi

21.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện

22.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

12

b)

18

c)

16

d)

24

23.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

220 vòng

b)

240 vòng

c)

230 vòng

d)

250 vòng

24.

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có đặc điểm là:

a)

A. Lớn hơn vật

b)

B. Bằng vật

c)

C. Nhỏ hơn vật

d)

D. Gấp đôi vật

25.

Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi như thế nào so với gương phẳng có cùng kích thước:

a)

A. Lớn hơn

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Nhỏ hơn

d)

D. Nhỏ hơn hoặc bằng

26.

Điều lợi của việc lắp gương cầu lồi so với lắp gương phẳng ở phía trước người lái xe ô tô, xe máy là:

a)

A. Ảnh của các vật trong gương cầu lồi nhỏ hơn vật

b)

B. Ảnh của vật trong gương cầu lồi gần mắt hơn

c)

C. Nhìn rõ hơn

d)

D. Vùng quan sát được trong gương cầu lồi lớn hơn

27.

Ảnh của một vật qua gương cầu lồi và gương phẳng có cùng điểm chung là:

a)

đều là ảnh thật

b)

đều không hứng được trên màn

c)

đều nhỏ hơn vật

d)

đều lớn hơn vật

28.

Một vật đứng trước gương phẳng.......

a)

luôn cho ảnh thật bằng vật.

b)

luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật.

c)

luôn cho ảnh thật lớn hơn vật.

d)

luôn cho ảnh ảo bằng vật.

29.

Ảnh ảo là ảnh:

a)

hứng được trên màn chắn.

b)

chạm tay vào được.

c)

không hứng được trên màn.

d)

các ý trên đều đúng.

30.

Một vật cao 1,5m đặt trước 1 gương phẳng cách gương 1m thì cho ảnh:

a)

ảo cao 1,5m cách gương 1m.

b)

ảo cao 1,5m cách gương 2m.

c)

thật cao 1,5m cách gương 1m.

d)

thật cao 1,5m cách gương 2m.

31.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi người đó đứng cách gương bao nhiêu?

a)

3m

b)

3,2m

c)

1,5m

d)

1,6m

32.

Cho điểm sáng S trước gương phẳng cách ảnh S’ của nó qua gương một khoảng 54cm. Ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng nằm cách gương một khoảng:

a)

54cm

b)

45cm

c)

27cm

d)

37cm

33.

Trong các hình vẽ dưới đây, AB là vật sáng ; A'B' là ảnh của nó do gương phẳng tạo ra. Hỏi hình nào sai?

a)

Hình b

b)

Hình d

c)

Hình c

d)

Hình a

34.

Trong các hình vẽ dưới đây, AB là một mũi tên, A’B’ là ảnh của AB do gương phẳng tạo ra. Hình nào sau đây vẽ đúng.

a)

Hình d

b)

Hình c

c)

Hình b

d)

Hình a

35.

Em hãy cho biết vị trí ảnh ảo của điểm S khi phản xạ lên mặt gương trong hình vẽ sau:

a)

Vị trí S1

b)

Vị trí S2

c)

Vị trí S3

d)

Vị trí S4

36.

Lần lượt đặt ngọn nến trước gương cầu lồi, gương cầu lõm, gương phẳng. Chọn câu sai?

a)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương phẳng nhỏ hơn qua gương cầu lõm.

b)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương cầu lồi nhỏ hơn qua gương cầu lõm.

c)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương cầu lồi nhỏ hơn qua gương phẳng.

d)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương cầu lõm và gương cầu lồi là bằng nhau.

37.

Không dùng gương cầu lõm để quan sát những vật ở phía sau xe ô tô, xe máy vì:

a)

Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật

b)

Gương cầu lõm hội tụ ánh sáng Mặt Trời chiếu vào người lái xe.

c)

Vùng quan sát được trong gương cầu lõm nhỏ hơn so với gương cầu lồi

d)

Gương cầu lõm chỉ tạo ra ảnh ảo đối với những vật ở gần gương.

38.

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm là:

a)

A. Ảnh thật

b)

B. Ảnh ảo

c)

C. Ảnh ảo bằng vật

d)

D. A hoặc B

39.

Một trong những ứng dụng của gương cầu lõm là:

a)

A. Dùng làm gương soi trong nhà

b)

B. Dùng làm thiết bị nung nóng

c)

C. Dùng làm gương chiếu hậu

d)

D. Dùng làm gương cứu hộ

40.

Trong ba loại gương: Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm. Ảnh ảo của các gương xếp theo thứ tự kích thước tăng dần từ trái sang phải là:

a)

A. Gương phẳng, gương cầu lõm, gương cầu lồi

b)

B. Gương cầu lõm, gương cầu lồi, gương phẳng

c)

C. Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi

d)

D. Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm

41.

Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi như thế nào so với gương phẳng có cùng kích thước:

a)

A. Lớn hơn

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Nhỏ hơn

d)

D. Nhỏ hơn hoặc bằng