wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa hoc

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hydrogen là

a)

A. liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

b)

B. liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

c)

C. liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.

d)

D. liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn)

2.

. Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn, thường là F, O, N) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn thường là F, O, N) còn cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là

a)

A. liên kết ion.

b)

B. liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

C. liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

D. liên kết hydrogen.

3.

Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals làm

a)

A. tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

b)

B. giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

c)

C. tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.

d)

D. giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.

4.

. Một loại liên kết rất yếu, hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các cực trái dấu của phân tử, gọi là

a)

A. liên kết cộng hóa trị.

b)

B. liên kết ion.

c)

C. tương tác van der Waals.

d)

D. liên kết cho – nhận.

5.

Tương tác van der Waals làm

a)

A. giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

b)

B. giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.

c)

C. tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.

d)

D. tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

6.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

A. Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

B. Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử

c)

C. Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

D. F, O, N...có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động

7.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

A. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử

b)

B. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử

c)

C. tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử

d)

D. lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực

8.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

A. ion

b)

B. hạt proton

c)

C. hạt neutron.

d)

D. phân tử.

9.

Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì của phân tử sẽ hình thành nên các

a)

A. lưỡng cực tạm thời

b)

B. lưỡng cực cảm ứng.

c)

C. lưỡng cực vĩnh viễn

d)

D. một ion âm

10.

Bản chất hình thành liên kết hydrogen và tương tác van der Waals đều do

a)

A. sự góp chung electron.

b)

B. sự nhường – nhận electron.

c)

C. tương tác hút tĩnh điện.

d)

D. Cả A, B và C đều sai.

11.

Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là ……(1)….của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có ……(2)…….lớn hơn.

a)

A. (1) điện tích, (2) độ âm điện.

b)

B. (1) độ âm điện, (2) điện tích.

c)

C. (1) electron, (2) độ âm điện.

d)

D. (1) độ âm điện, (2) electron.

12.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự trao đổi

a)

A. electron.

b)

B. neutron.

c)

C. proton.

d)

D. cation.

13.

. Chọn phát biểu đúng. Trong phản ứng oxi hóa – khử,

a)

A. chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.

b)

B. quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

C. chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

D. quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa

14.

. Phản ứng hoá học xảy ra đồng thời quá trình nhường và nhận electron được gọi là phản ứng

a)

A. hóa hợp.

b)

B. phân hủy.

c)

C. trao đổi.

d)

D. oxi hóa – khử.

15.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

A. Số khối.

b)

B. Số oxi hóa.

c)

C. Số hiệu nguyên tử.

d)

D. Số mol

16.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là

a)

A. +2.

b)

B. +4

c)

C. +6.

d)

D. +8.

17.

Số oxi hóa của P trong các ion hay hợp chất P2O3, PO4 3- , K2HPO4, PCl3 lần lượt là

a)

A. -3, +5, +5, +3

b)

B. +3, +5, +5, +3

c)

C. +3, +5, +5, -5.

d)

D. +3, +5, +5, -3.

18.

Phản ứng oxi hóa – khử là

a)

A. phản ứng hóa học chỉ xảy ra quá trình nhường electron.

b)

B. phản ứng hóa học chỉ xảy ra quá trình nhận electron

c)

C. phản ứng hóa học xảy ra đồng thời quá trình nhường electron và quá trình nhận electron

d)

D. phản ứng oxi hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.

19.

Cho phương trình: a Al +b Fe3O4 → c Fe + d Al2O3 (a, b, c, d là các số nguyên tối giản). Tổng hệ số a, b, c, d là:

a)

A. 21.

b)

B. 24.

c)

C. 16.

d)

D. 20.

20.

. Cho phương trình hóa học của phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O (a, b, c, d, e là các số nguyên). Tổng hệ số của các chất trong phương trình hóa học trên là

a)

A. 5.

b)

B. 9.

c)

C. 12.

d)

D. 15.

21.

. Cho các phản ứng hóa học sau: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 ↑. Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các phản ứng trên lần lượt là:A

a)

A. 4, 5, 2, 4.

b)

B. 4, 11, 2, 8.

c)

C. 4, 6, 2, 8.

d)

D. đáp số khác

22.

Điều kiện chuẩn của biến thiên enthalpy là?

a)

A. Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K).

b)

B. Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K)

c)

C. Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K).

d)

D. Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K).

23.

Cho các phát biểu sau:

(1) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.

(2) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

(3) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

(4) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.

Các phát biểu sai là

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (1) và (4)

c)

C. (2) và (3).

d)

D. (3) và (4).

24.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

25.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt

c)

C. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

26.

Phản ứng hóa học có rH298 o > 0 là phản ứng

a)

A. thu nhiệt.

b)

B. tỏa nhiệt.

c)

C. phân hủy.

d)

D. trung hòa.

27.

. Ở điều kiện chuẩn, một phản ứng được gọi là phản ứng tỏa nhiệt khi

a)

A. rH298 o > 0

b)

B. rH298 o < 0

c)

C. rH298 o = 0.

d)

D. rH298 o ≥ 0

28.

. Phản ứng hóa học trong đó có sự truyền năng lượng từ hệ sang môi trường xung quanh nó được gọi là

a)

A. Phản ứng tỏa nhiệt

b)

B. Phản ứng trung hòa

c)

C. Phản ứng trao đổi.

d)

D. Phản ứng thu nhiệt.

29.

Chọn phát biểu saI

a)

A. Quá trình đốt cháy ethanol, đốt cháy nhiên liệu là quá trình tỏa nhiệt.

b)

B. Toàn bộ các phản ứng hóa học đều là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

C. Trong phản ứng tỏa nhiệt, enthalpy tạo thành của sản phẩm có giá trị lớn hơn hơn enthalpy tạo thành của chất phản ứng.

d)

D. Phản ứng tỏa nhiệt làm nhiệt độ của môi trường xung quanh tăng lên.

30.

. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là

a)

A. biến thiên năng lượng của phản ứng.

b)

B. biến thiên nhiệt lượng của phản ứng

c)

C. biến thiên enthalpy của phản ứng

d)

D. enthalpy của phản ứng.

31.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là

a)

A. enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là rH298 o .

b)

B. biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là rH298

c)

C. biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là fH298 o .

d)

D. enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là rH298 o .

32.

Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành

a)

A. 1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất.

b)

B. 1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất.

c)

C. 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.

d)

D. 1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.

33.

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì

a)

A. nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.

b)

B. nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.

c)

C. nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.

d)

D. nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.

34.

Tốc độ phản ứng là:

a)

A. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

B. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

C. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

D. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

35.

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau: "Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

a)

A. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.

b)

B. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.

c)

C. (1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.

d)

D. (1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.

36.

Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

A. Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.

b)

B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

D. Chất xúc tác.

37.

Tốc độ phản ứng được xác định như thế nào?

a)

A. Tốc độ phản ứng chỉ được xác định bằng sự thay đổi chất đầu.

b)

B. Tốc độ phản ứng chỉ được xác định bằng sự thay đổi chất sản phẩm

c)

C. Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi thể tích của các chất khí

d)

D. Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

38.

. Hằng số tốc độ phản ứng k bằng vận tốc tức thời ν khi

a)

A. nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị (1 M).

b)

B. nhiệt độ ở 0°C.

c)

C. nhiệt độ ở 25°C

d)

D. Hằng số tốc độ phản ứng k không thể bằng vận tốc tức thời ν.

39.

Câu 6 (TH). Cho phản ứng : X  Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2  t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

40.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng:

a)

b)

c)

d)

41.

Cho các yếu tố sau:

(a) Nồng độ

(b) Nhiệt độ

(c) Chất xúc tác

(d) Áp suất

(e) Khối lượng chất rắn

(f) Diện tích bề mặt chất rắnCó mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5

d)

D. 6

42.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ có ý nghĩa gì?

a)

A. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;

b)

B. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;

c)

C. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh;

d)

D. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

43.

. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;

b)

B. Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;

c)

C. Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn;

d)

D. Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.

44.

. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:

(1). Nhiệt độ. (2). Nồng độ, áp suất. (3). Chất xúc tác. (4). Diện tích bề mặt.

a)

A. (1),(3)

b)

B. (2),(4

c)

C. (1),(2),(4)

d)

D. (1),(2),(3),(4)

45.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

A. Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

D. Chất xúc tác.

46.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. đốt trong lò kín

b)

B. xếp củi chặt khít

c)

C. thổi hơi nước

d)

D. thổi không khí khô.

47.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

A. Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn;

b)

B. Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn;

c)

C. Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh;

d)

D. Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

48.

Cho hiện tượng sau. Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

A. Nồng độ;

b)

B. Nhiệt độ;

c)

C. Diện tích bề mặt tiếp xúc;

d)

D. Chất xúc tác.

49.

Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?

a)

A. Nhiệt độ;

b)

B. Nồng độ;

c)

C. Chất xúc tác;

d)

D. Diện tích bề mặt tiếp xúc

50.

Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là

a)

A. nhiệt độ;

b)

B. nồng độ;

c)

C. chất xúc tác;

d)

D. diện tích bề mặt tiếp xúc.