WorksheetsSử
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Năm 1945, quân đội nước nào đã vào miền Bắc nước ta với danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật?
a)
A. Mĩ.
b)
B. Anh.
c)
C. Trung Hoa dân quốc.
d)
D. Pháp.
2.
Câu 2. Ngay sau cách mạng tháng Tám năm 1945, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có tới 4 lực lượng quân đội nước ngoài chiếm đóng, đó là
a)
A. Mỹ, Anh, Pháp, Đức.
b)
B. Trung Hoa dân quốc, Anh, Pháp, Nhật.
c)
C. Trung Hoa dân quốc, Anh, Đức, Pháp
d)
D. Nhật, Mỹ, Pháp, Anh.
3.
Câu 3. Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên của nước ta diễn ra vào ngày tháng năm nào?
a)
A. 5/1/1946.
b)
B. 6/1/1946.
c)
C. 7/1/1946.
d)
D. 8/1/1946.
4.
Câu 4. Từ sau ngày 2/9/1945 đến trước ngày 6/3/1946, đối với quân Trung Hoa Dân quốc, chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện chủ trương nào?.
a)
A. Hòa hoãn, tránh xung đột.
b)
B. Đối đầu trực tiếp về quân sự.
c)
C. Vừa đánh vừa đàm phán.
d)
D. Kiên quyết kháng chiến.
5.
Câu 5. Tình hình nước ta sau cách mạng tháng Tám được mô tả ngắn gọn bằng cụm từ
a)
A. “khó khăn chồng chất khó khăn”.
b)
B. “cái khó bó cái khôn”.
c)
C. “ngàn cân treo sợi tóc”.
d)
D. “cá gặp nước”.
6.
Câu 6. Ngay sau khi Cách mạng Tháng Tám năm 1945 thành công, để giải quyết nạn mù chữ, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã phát động phong trào nào?
a)
A. Cải cách giáo dục.
b)
B. Bổ túc văn hóa.
c)
C. Bình dân học vụ.
d)
D. Thi đua “Dạy tốt, học tốt”.
7.
Câu 7. Để giải quyết nạn đói tức thì, chính phủ ta đã đưa ra biện pháp gì?
a)
A. Tổ chức “ngày đồng tâm”, hũ gạo cứu đói.
b)
B. Đẩy mạnh tăng gia sản xuất.
c)
C. Cấm nấu rượu gạo.
d)
D. Phát động phong trào phá kho thóc Nhật.
8.
Câu 8. Xây dựng “Quỹ độc lập” và phong trào “Tuần lễ vàng” là biện pháp để chính phủ ta giải quyết những khó khăn về
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hóa - xã hội.
d)
D. tài chính.
9.
Câu 9. Chấp nhận tiêu tiền “Quan kim”, “Quốc tệ”, cung cấp một phần lương thực, nhường cho các Đảng Việt Quốc, Việt Cách 70 ghế trong Quốc hội không qua bầu cử và một số ghế trong Chính phủ. Đó là những nhượng bộ của ta với
a)
A. Anh.
b)
B. Pháp.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Tưởng.
10.
Câu 10. Chính phủ nước VNDCCH ký với chính phủ Pháp bản hiệp ước sơ bộ (6/31946) nhằm mục đích gì?
a)
A. Tránh việc cùng lúc phải đương đầu với nhiều kẻ thù.
b)
B. Buộc Pháp phải thừa nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.
c)
C. Tranh thủ thời gian hòa hoãn với Pháp để tiến hành tổng tuyển cử.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi để quân Đồng minh vào giải giap quân đội Nhật.
11.
Câu 11. Trong những năm đầu sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, nước VNDCCH đứng trước những khó khăn, thử thách nào?
a)
A. Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.
b)
B. Khối đại đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu săc, lực lượng chính trị suy yếu.
c)
C. Các đảng phái trong nước câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.
d)
D. Quân Pháp trở lại theo quyết định của hội nghị Pốtxđam.
12.
Câu 12. Thực dân Pháp kí với chính phủ Trung Hoa Dân quốc Hiệp ước Hoa - Pháp (2/1946) để thực hiện âm mưu gì?
a)
A. Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc để giải giáp quân dội Nhật.
b)
B. Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc để xâm lược Việt Nam lần thứu hai.
c)
C. Ra miền Bắc Việt Nam chia sẻ quyền lợi với quân Trung Hoa Dân quốc.
d)
D. Đưa quân ra miền Bắc để hoàn thành việc xâm lược Việt Nam.
13.
Câu 13. Từ ngày 6/3/1946 đến trước ngày 19/12/1956, Chính phủ nước VNDCCH nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là
a)
A. Đảm bảo an ninh quốc gia.
b)
B. Đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị.
c)
C. Giữ vững chủ quyền dân tộc.
d)
D. Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.
14.
Câu 14. Trong thời kỳ 1945-1954, thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?
a)
A. Cuộc chiến đấu của các đô thị năm 1946.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc- Thu Đông năm 1947.
c)
C. Chiến dịch Biên giới- Thu Đông năm 950.
d)
D. Chiến dịch Thượng Lào xuân- hè năm 1953.
15.
Câu 15. Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chiến chống thực dân Pháp của ta là gì?
a)
A. Thần tốc, táo bạo,táo bạo hơn nữa.
b)
B. Toàn dân, toàn diện, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
c)
C. Táo bạo, chớp thời cơ nhanh chóng, tự lực cánh sinh.
d)
D. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
16.
Câu 16. Đâu không phải là mục đích của thực dân Pháp khi tấn công vào căn cứ địa Việt Bắc (năm 1947)?
a)
A. Tiêu diệt cơ quan đầu não của cách mạng Việt Nam.
b)
B. Tiêu diệt căn cứ địa Việt Bắc.
c)
C. Giải quyết khó khăn khi phạm vi chiếm đóng mở rộng.
d)
D. Mở đường làm bàn đạp tấn công sang Trung Quốc.
17.
Câu 17. Âm mưu của Pháp tại cuộc tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc (1947) là gì?
a)
A. Đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B. Đánh lâu dài.
c)
C. Dùng người Việt đánh người Việt.
d)
D. Bình định và tìm diệt.
18.
Câu 18. Mặt hạn chế trong quá trình diễn ra cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
a)
A. nguy cơ mất ổn định xã hội, khơi sâu khoảng cách giàu - nghèo.
b)
B. nguyên nhân của nạn khủng bố, gây nên tình trạng căng thẳng.
c)
C. chế tạo vũ khí hủy diệt, tình trạng ô nhiễm môi trường, tai nạn lao động và giao thông, nhiều bệnh tật mới.
d)
D. chế tạo vũ khí hiện đại, đẩy nhân loại đến nguy cơ chiến tranh mới.
19.
Câu 19. Tại sao tư bản Pháp tập trung vốn vào việc lập đồn điền cao su và khai thác than?
a)
A. Cao su và than có giá trị cao.
b)
B. Việt Nam nhiều cao su và than.
c)
C. Cao su và than là hai mặt hàng thị trường Pháp và thế giới có nhu cầu lớn.
d)
D. Cao su và than dễ khai thác.
20.
Câu 20. Nguyên nhân thúc đẩy cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là gì?
a)
A. Chuẩn bị cho chiến tranh thế giới.
b)
B. Bù đắp những thiệt hại do chiến tranh gây ra.
c)
C. Phát triển thuộc địa.
d)
D. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ của Pháp.
21.
Câu 21. Trong chính sách thương nghiệp, vì sao thực dân Pháp đánh thuế nặng các hàng hóa nước ngoài vào Việt Nam?
a)
A. Tạo sự canh tranh giữa hàng hóa các nước nhập vào Đông Dương.
b)
B. Không cho hàng hóa nước ngoài vào Việt Nam.
c)
C. Tạo điều kiện cho thương nghiệp Đông Dương phát triển.
d)
D. Muốn độc chiếm thị trường Việt Nam và Đông Dương.
22.
Câu 22. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp tác động như thế nào đến nền kinh tế Việt Nam?
a)
A. Nền kinh tế Việt Nam Phát triển độc lập.
b)
B. Nền kinh tế Việt Nam vẫn lạc hậu, không phát triển.
c)
C. Nền kinh tế Việt Nam phát triển thêm một bước nhưng bị kìm hãm, lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp.
d)
D. Nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc hoàn toàn vào nền kinh tế Pháp.
23.
Câu 23. Thủ đoạn thâm độc nhất về chính trị của thực dân Pháp để nô dịch lâu dài nhân dân ta là
a)
A. Thâu tóm quyền hành trong tay người Pháp.
b)
B. Cấu kết với vua quan Nam triều để đàn áp nhân dân.
c)
C. Tăng cường khủng bố, đàn áp nhân dân.
d)
D. Thực hiện chích sách “chia để trị”.
24.
Câu 24. Giai cấp nào có tinh thần cách mạng triệt để, có ý thức tổ chức kỉ luật gắn với nền sản xuất hiện đại, có quan hệ mật thiết với giai cấp nông dân.
a)
A. Giai cấp tiểu tư sản.
b)
B. Giai cấp tư sản.
c)
C. Giai cấp nông dân.
d)
D. Giai cấp công nhân.
25.
Câu 25. Lực lượng hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam là giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp tiểu tư sản.
b)
B. Giai cấp tư sản.
c)
C. Giai cấp nông dân.
d)
D. Giai cấp công nhân.
26.
Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, xã hội Việt Nam tồn tại nhiều mâu thuẫn, trong đó mâu thuẫn cơ bản nhất là
a)
A. giữa nông dân và địa chủ.
b)
B. giữa công dân và tư bản.
c)
C. giữa nhân dân Việt Nam và thực dân Pháp.
d)
D. giữa tư sản Pháp và tư sản dân tộc.
27.
Câu 27. Sự kiện nào đánh dấu việc Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường yêu nước đúng đắn?
a)
A. Gửi bản yêu sách đến hội nghị Véc-xai (18-6-1919).
b)
B. Viết bài và làm chủ nhiệm cho báo Người cùng khổ.
c)
C. Tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản lần thứ năm (1924).
d)
D. Đọc sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê-nin.
28.
Câu 28. Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa Mác - Lê-nin?
a)
A. Gửi bản yêu sách đến hội nghị Véc-xai (18-6-1919).
b)
B. Tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản lần thứ năm (1924).
c)
C. Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12/1920).
d)
D. Đọc sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê-nin.
29.
Câu 29. Cơ quan ngôn luận của Hội Liên hiệp thuộc địa là
a)
A. Báo Thanh niên.
b)
B. Báo Nhân đạo.
c)
C. Báo Người cùng khổ.
d)
D. Báo Đời sống công nhân.
30.
Câu 30. Cuốn sách Bản án chế độ thực dân Pháp được xuất bản vào thời gian nào?
a)
A. Năm 1924.
b)
B. Năm 1925.
c)
C. Năm 1926.
d)
D. Năm 1927.
31.
Câu 31. Sau khi về Quảng Châu, Nguyễn Ái Quốc đã làm gì để đào tạo cán bộ?
a)
A. Thành lập Cộng Sản đoàn.
b)
B. Xuất bản Báo Thanh niên.
c)
C. Mở các lớp huấn luyện chính trị.
d)
D. Xuất bản cuốn “Đường Kách mệnh”.
32.
Câu 32. Cuốn sách tập hợp các bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp đào tạo cán bộ ở Quảng Châu là
a)
A. Bản án chế độ thực dân Pháp.
b)
B. Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
c)
C. Đời sống công nhân.
d)
D. Đường Kách mệnh.
33.
Câu 33. Tháng 6 năm 1925 tổ chức nào được thành lập?
a)
A. Cộng sản đoàn.
b)
B. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
c)
C. Việt Nam nghĩa đoàn.
d)
D. Việt Nam độc lập đồng minh.
34.
Câu 34. Nòng cốt của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là tổ chức
a)
A. Cộng sản đoàn.
b)
B. Tâm tâm xã.
c)
C. Công hội đỏ.
d)
D. Đảng thanh niên.
35.
Câu 35. Giai đoạn 1919 - 1925, sự kiện lịch sử nào đã tác động sâu sắc nhất đến phong trào cách mạng Việt Nam?
a)
A. Cách mạng Tháng Mười Nga thành công.
b)
B. Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi.
c)
C. Hội nghị Vec-xai.
d)
D. Sự ra đời các đảng cộng sản ở các nước châu Âu.
36.
Câu 36. Tân Việt Cách mạng đảng là tập hợp của
a)
A. trí thức trẻ và tư sản dân tộc.
b)
B. trí thức trẻ và tiểu tư sản yêu nước.
c)
C. công nhân và tiểu tư sản yêu nước.
d)
D. tư sản dân tộc và công nhân yêu nước.
37.
Câu 37. Việt Nam Quốc dân đảng chịu ảnh hưởng của
a)
A. chủ nghĩa Tam dân.
b)
B. chủ nghĩa Mác - Lênin.
c)
C. chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
D. chủ nghĩa duy tâm thần bí.
38.
Câu 38. Sự kiện nào đánh dấu sự kết thúc của phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở nước ta?
a)
A. Thất bại của khởi nghĩa Yên Bái.
b)
B. Sự ra đời của Đông Dương cộng sản đảng.
c)
C. Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam.
d)
D. Sự ra đời của mặt trận Việt Minh.
39.
Câu 39. 3 tổ chức cộng sản ra đời ở Việt Nam năm 1929 là
a)
A. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn.
b)
B. Việt Nam quốc dân đảng, Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng.
c)
C. Việt Nam quốc dân đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn.
d)
D. Tân Việt cách mạng đảng, Việt Nam quốc dân đảng, Đông Dương cộng sản đảng.
40.
Câu 40. Ai là người chủ trì hội nghị hợp nhất 3 tổ chức cộng sản thành Đảng cộng sản Việt Nam?
a)
A. Lê Duẩn.
b)
B. Võ Nguyên Giáp.
c)
C. Trần Phú.
d)
D. Nguyễn Ái Quốc.
41.
Câu 41. Hội nghị hợp nhất 3 tổ chức cộng sản thành Đảng cộng sản Việt Nam được diễn ra ở đâu?
a)
A. Hồng Kông - Trung Quốc.
b)
B. Hương Cảng - Trung Quốc.
c)
C. Đài Loan - Trung Quốc.
d)
D. Hà Nội - Việt Nam.
42.
Câu 42. Ai là tổng bí thư đầu tiên của Việt Nam?
a)
A. Lê Duẩn.
b)
B. Võ Nguyên Giáp.
c)
C. Trần Phú.
d)
D. Nguyễn Ái Quốc.
43.
Câu 43. Luận cương chính trị (10/1930) khẳng định tính chất cách mạng Đông Dương lúc đầu là
a)
A. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. cách mạng tư sản dân quyền.
c)
C. cách mạng tư sản kiểu mới.
d)
D. cách mạng dân chủ nhân dân.
44.
Câu 44. Đại hội VII Quốc tế cộng sản (7/1935) đã đưa ra chủ trương gì ảnh hưởng đến phong trào cách mạng Việt Nam?
a)
A. Đoàn kết các dân tộc bị áp bức dưới ngọn cờ dân chủ.
b)
B. Thành lập Đảng cộng sản ở mỗi nước.
c)
C. Thành lập liên minh chống phát xít.
d)
D. Thành lập Mặt trận Nhân dân ở mỗi nước.
45.
Câu 45. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp tại Pác Pó (Cao Bằng) từ ngày 10 đến ngày 19/5/1941 đã chủ trương thành lập
a)
A. mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương.
b)
B. đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
c)
C. Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh).
d)
D. mặt trận dân dân.
46.
Câu 46. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam đã đi vào con đường đấu tranh tự giác, có tổ chức?
a)
A. Cuộc bãi công của công nhân thợ nhuộm ở Chợ Lớn (1922).
b)
B. Tổng bãi công của công nhân Bắc Kì (1922).
c)
C. Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son - Sài Gòn (8/1925).
d)
D. Cuộc bãi công của 1000 công nhân nhà máy sợi Nam Định (1926).
47.
Câu 47. Vì sao sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam?
a)
A. Kết thức thời kỳ phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
b)
B. Đưa giai cấp công nhân và nông dân lên lãnh đạo cách mạng.
c)
C. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
d)
D. Chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam.
48.
Câu 48. Phong trào đòi tự do dân chủ (1936 - 1939) xác định kẻ thù của cách mạng Việt Nam là
a)
A. thực dân Pháp và bọn tay sai phản động.
b)
B. phản động Pháp và tay sai không thi hành chính sách của Mặt trận nhân dân Pháp.
c)
C. thực dân Pháp và chính quyền phong kiến nhà Nguyễn.
d)
D. phát xít Nhật và thực dân Pháp.
49.
Câu 49. Hình thức đấu tranh của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936 - 1939 là
a)
A. hợp pháp kết hợp nửa hợp pháp, công khai kết hợp nửa công khai.
b)
B. hợp pháp kết hợp công khai.
c)
C. bí mật, bất hợp pháp.
d)
D. bí mật, nửa hợp pháp.
50.
Câu 50. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào dân tộc dân chủ 1936 - 1939 đối với cách mạng Viêt Nam là
a)
A. Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng trong quần chúng.
b)
B. Tập hợp được quân đội chính trị đông đảo đến từ nông thôn.
c)
C. Tư tưởng Mác-Lênin, đường lối chính sách của Đảng được phổ biến một cách sâu rộng.
d)
D. Cuộc diễn tập của Đảng và quần chúng chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám 1945.
51.
Câu 51. Sự kiện nào trên thế giới có tác động sâu sắc nhất tới tình hình Việt Nam giai đoạn 1939 - 1945?
a)
A. Trục phát xít được hình thành.
b)
B. Nhật và Pháp ký “Hiệp ước phòng thủ chung Đông Dương”.
c)
C. Hội nghị quân sự Cách mạng Bắc Kỳ (4/1945), tại Bắc Giang
d)
D. Chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra.
52.
Câu 52. Ngay khi Nhật đảo chính Pháp đảng ta đã đưa ra chỉ thị gì?
a)
A. Tổng khởi nghĩa.
b)
B. Toàn quốc kháng chiến.
c)
C. Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
d)
D. Toàn dân kháng chiến.
53.
Câu 53. Hội nghị mở rộng của Ban Thường vụ Trung ương Đảng (3/1945), tại Từ Sơn, Bắc Ninh đã xác định kẻ thù trước mắt của cách mạng Đông Dương là
a)
A. Bọn tay sai phản cách mạng.
b)
B. Phe phát xít.
c)
C. Thực dân Pháp.
d)
D. Phát xít Nhật.
54.
Câu 54. Nhận xét nào sau đây là không đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trạng.
b)
B. Đây là cuộc cách mạng diễn ra nhanh, gọn, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình.
c)
C. Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp khởi nghĩa ở cả nông thôn và thành thị.
d)
D. Đây là cuộc cách mạng đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
55.
Câu 55. Nội dung nào không phản ánh đúng những bài học kinh nghiệm cách mạng Việt Nam có thể rút ra từ thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945?
a)
A. Chớp thời cơ, dựa vào sức mạnh của toàn dân để tiến hành tổng khởi nghĩa.
b)
B. Vận dụng sang tạo chủ nghĩa Mác-Lênin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam.
c)
C. Tập hợp, tổ chức lãnh đạo quần chúng nhân dân đấu tranh công khai, hợp pháp.
d)
D. Tổ chức, đoàn kết các lực lượng cách mạng trong một mặt trận dân tộc thống nhất.
56.
Câu 56. Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam hiện nay là
a)
A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
b)
B. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương.
c)
C. Kết hợp đấu tranh quân sự vơi đấu tranh chính trị, ngoại giao.
d)
D. Kết hợp sức mạnh của dân tộc với sức mạnh của thời đại.
57.
Câu 57. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Cách mạng tháng Tám 1945 đã thắng lợi hoàn toàn?
a)
A. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị, trao ấn tín cho chính quyền cách mạng.
b)
B. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Tuyên ngôn Độc lập khai sinh nước VNDCCH”.
c)
C. Hai địa phương cuối cùng trên cả nước (Đồng Nai Thượng, Hà Tiên) giành chính quyền.
d)
D. Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam cải tổ thành Chính phủ lâm thời nước VNDCCH
58.
Câu 58. Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
a)
A. diễn ra trên tất cả các lĩnh vực.
b)
B. kĩ thuật đi trước mở đường cho sản xuất.
c)
C. quy mô lớn, tốc độ nhanh.
d)
D. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
59.
Câu 59. Sự kiện nào khởi đầu Chiến tranh lạnh?
a)
A. Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
b)
B. Sự ra đời của “Học thuyết Truman”.
c)
C. Sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO).
d)
D. Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
60.
Câu 60. Cách mạng tháng Tám đã mở ra cho Việt Nam kỷ nguyên
a)
A. xã hội chủ nghĩa.
b)
B. độc lập và tự do.
c)
C. giàu mạnh và phát triển.
d)
D. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
100 %
