Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử (^-^)

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975, đã lần lượt trải qua các chiến dịch
a)
A. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh
b)
B. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng
c)
C. Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng
d)
D. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
2.
Câu 2. Chiến dịch nào đã mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Chiến dịch Phước Long
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên
c)
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
3.
Câu 3. Chiến thắng nào của ta đã tạo thế và lực để chuyển sang Tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam?
a)
A. Chiến dịch Phước Long
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng
4.
Câu 4. Sau chiến thắng Phước Long, Bộ Chính trị đã bổ sung và hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam như thế nào?
a)
A. Giải phóng hoàn toàn miền Nam vào đầu năm 1975.
b)
B. Tiến hành tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam trong năm 1976.
c)
C. Nếu thời cơ đến thì lập tức giải phóng toàn miền Nam trong hai năm 1975 - 1976.
d)
D. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
5.
Câu 5. Chiến thắng nào của ta trong năm 1975 đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?
a)
A. Chiến dịch Phước Long
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên
c)
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
6.
Câu 6. Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.
b)
B. Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.
c)
C. Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.
d)
D. Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.
7.
Câu 7. “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng” là tinh thần và khí thế của ta trong Chiến dịch nào?
a)
A. Chiến dịch Tây nguyên. B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
b)
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng và chiến dich Hồ Chí Minh.
8.
Câu 8. Thái độ của quân đội Sài Gòn sau khi mất Phước Long (6/1/1975) là
a)
A. phản ứng mạnh.
b)
B. không phản ứng gì.
c)
C. phản ứng yếu ớt và bất lực.
d)
D. phản ứng mang tính chất thăm dò.
9.
Câu 9. Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Tây Nguyên là
a)
A. thắng lợi oanh liệt nhất trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
b)
B. làm mất tinh thần và khả năng chiến đấu của quân địch.
c)
C. tạo điều kiện để ta mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. chuyển cuộc kháng chiến từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược.
10.
Câu 10. Ý nghĩa lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta là
a)
A. kết thúc cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
b)
B. cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
c)
C. chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân – đế quốc.
d)
D. mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
11.
Câu 11. Việc đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm (1975-1976), nhưng nhấn mạnh “cả năm 1975 là thời cơ” đã khẳng định
a)
A. tính quyết liệt, mạo hiểm của Đảng.
b)
B. tính đúng đắn, sáng tạo và linh hoạt của Đảng.
c)
C. tính khoa học, linh hoạt của Đảng.
d)
D. tính nhạy bén, sáng tạo của Đảng.
12.
Câu 12. Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được cuộc họp nào thông qua?
a)
A. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 21.
b)
B. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 24.
c)
C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.
d)
D. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI.
13.
Câu 13. Năm 1975, kinh tế miền Nam Việt Nam trong chừng mực nhất định phát triển theo hướng
a)
A. phong kiến
b)
B. thuộc địa nửa phong kiến
c)
C. tư bản chủ nghĩa
d)
D. quá độ lên chủ nghĩa xã hội
14.
Câu 14. Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nguyện vọng, tình cảm thiêng liêng của nhân dân hai miền Nam - Bắc là
a)
A. được sum họp một nhà
b)
B. mong muốn có một chính phủ thống nhất
c)
C. khắc phục hậu quả chiến tranh, có cuộc sống ấm no
d)
D. khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội ở hai miền
15.
Câu 15. Ngày 20 – 9 – 1977, sự kiện nào đánh dấu mốc quan trọng trong quan hệ ngoại giao của Việt Nam?
a)
A. Nước thứ 94 công nhận và đặt quan hệ ngoại giao
b)
B. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc
c)
C. Việt Nam trở thành quan sát viên của ASEAN
d)
D. Việt Nam giúp nhân dân Campuchia đẩy lui “Khơme đỏ” khỏi Phnôm Pênh
16.
Câu 16. Quốc hội khóa VI của nước VN thống nhất họp kì đầu tiên tại Hà Nội đã thông qua
a)
A. tổ chức kỷ niệm ngày nước ta thống nhất.
b)
B. hiệp ước hòa bình hữu nghị với Liên Xô
c)
C. chính sách đối nội, đối ngoại của nước VN thống nhất.
d)
D. chính sách cải tạo công thương nghiệp.
17.
Câu 17. Ngày 2 tháng 7 năm 1976 gắn với sự kiện
a)
A. nước ta được hoàn toàn độc lập.
b)
B. nước ta được công nhận là thành viên của Liên hiệp quốc.
c)
C. nước ta lấy tên là nước CHXHCNVN.
d)
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng.
18.
Câu 18. Ngày 25/4/1976, diễn ra sự kiện lịch sử quan trọng của đất nước là
a)
A. nước ta đã sạch bóng quân thù.
b)
B. Tổng tuyển cử bầu quốc hội chung trong cả nước.
c)
C. Quốc hội họp phiên họp đầu tiên.
d)
D. nước ta đã có Chủ tịch nước Việt Nam thống nhất
19.
Câu 19. Nội dung nào không phải là nguyên nhân cơ bản khi Việt Nam tiến hành công cuộc đổi mới năm 1986?
a)
A. Khủng hoảng kinh tế - xã hội trong nước.
b)
B. Những thay đổi của tình hình đổi của tình hình thế giới.
c)
C. Khủng hoảng của Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu.
d)
D. Do hậu quả của chiến tranh.
20.
Câu 20. Tháng 12/1986, ở Việt Nam diễn ra sự kiện chính trị quan trọng nào?
a)
A.Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng .
b)
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng.
c)
C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng .
d)
D.Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng
21.
Câu 21. Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng?
a)
A. Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề.
b)
B. Xoá bỏ cơ chế quản lí kt tập trung, quan liêu.
c)
C. Hình thành cơ chế thị trường.
d)
D. Không mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.
22.
Câu 22: Quan điểm đổi mới của Đảng ta là
a)
A. đổi mới về kinh tế, chính trị và văn hóa xã hội.
b)
B. đổi mới toàn diện và đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế.
c)
C. đổi mới phải toàn diện và đồng bộ.
d)
D. đổi mới để khắc phục tình trạng khủng hoảng kinh tế- xã hội.
23.
Câu 23. Nội dung của ba chương trình kinh tế lớn những năm 1986 - 1990 là
a)
A. hàng hoá tiêu dùng, hàng xuất khẩu và máy móc.
b)
B. lương thực - thực phẩm, hàng tiêu đùng và hàng xkhẩu
c)
C. lương thực thực phẩm, hàng tiêu dùng và máy móc.
d)
D. máy móc, lương thực thực phẩm và hàng xkhẩu.
24.
Câu 24. Trọng tâm đường lối đổi mới của Đảng năm 1986 là lĩnh vực nào?
a)
A. Văn hóa
b)
B. Chính Trị
c)
C, Kinh Tế
d)
D. Tư Tưởng
25.
Câu 25. Đổi mới đất nước đi lên CNXH ở Việt Nam không phải là thay đổi
a)
A. lí tưởng của CNXH.
b)
B. đi theo con đường TBCN.
c)
C. con đường tiến lên CNXH.
d)
D. mục tiêu của CNXH.
26.
Câu 26. Đại hội VI (12/1986) của Đảng đã xác định: Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà là
a)
A. làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn.
b)
B. làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
c)
C. làm cho mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện.
d)
D. làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước.
27.
Câu 27. Yếu tố nào không phải là chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng năm 1986?
a)
A. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung quan liêu, bao cấp.
b)
B. Hình thành cơ chế thị trường.
c)
C. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. 1, 4, 3, 2
28.
Câu 28. Chủ trương chiến lược lâu dài của Đảng về phát triển kinh tế, được đề ra từ Đại hội VI (12/1986) là
a)
A. đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. phát triển, đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
c)
C. thực hiện chương trình lương thực- thực phẩm.
d)
D. xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
29.
Câu 29. Xây dụng nền dân chủ XHCN, bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị
c)
C. Văn hoá.
d)
D. Xã hội.
30.
Câu 30. Mặt hàng có giá trị xuất khẩu lớn của nước ta giai đoạn đầu (1986-1990) khi tiến hành công cuộc đổi mới là gì?
a)
A. Gạo, dầu thô, cà phê.
b)
B. Gạo, dầu thô, than đá.
c)
C. Gạo, dầu thô và một số mặt hàng khác.
d)
D. Gạo, dầu thô, cao su.
31.
Câu 31. Khó khăn chủ yếu của nhân dân miền Nam sau năm 1975 là
a)
A. số người mù chữ, thất nghiệp cao.
b)
B. bọn phản động trong nước vẫn còn.
c)
C. nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu.
d)
D. hậu quả chiến tranh để lại nặng nề.
32.
Câu 32. Sắp xếp theo trình tự thời gian các sự kiện diễn ra sau ngày đại thắng mùa xuân năm 1975 1. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng 2. Quốc hội khóa VI nước Việt Nam 3. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước. 4. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung
a)
A. 1, 2, 3, 4
b)
B. 1, 3, 2, 4
c)
C. 1, 3, 4, 2
d)
D. 1, 4, 3, 2
33.
Câu 33. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
a)
A. Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi để khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội
c)
C. Tạo khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
d)
D. Tạo điều kiện chính trị để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
34.
Câu 34. Mục tiêu cơ bản nhất trong nội dung đường lối đổi mới của Đảng được đề ra tại Đại hội VI (12/1986) là
a)
A. đưa đất nước vượt qua khủng hoảng.
b)
B. đưa đất nước hoà nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới
c)
C. tiến nhanh, tiến mạnh lên con đường XHCN.
d)
D. khắc phục sai lầm, khuyết điểm.
35.
Câu 35. Tại sao đường lối đổi mới của Đảng năm 1986 lấy đổi mới kinh tế là trọng tâm?
a)
A. Kinh tế phát triển là cơ sở để đổi mới các lĩnh vực khác.
b)
B. Do kinh nghiệm đổi mới của các nước XHCN.
c)
C. Những khó khăn của nước ta bắt nguồn từ kinh tế.
d)
D. Do hậu quả của chiến tranh tàn phá về kinh tế.
36.
Câu 36. Thành tựu đầu tiên trong bước đầu thực hiện đường lối đổi mới là
a)
A. giải quyết được việc làm cho người lao động.
b)
B. giải quyết nạn thiếu ăn triền miên
c)
C. kim ngạch xuất khẩu tăng 5 lần.
d)
D. xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.
37.
Câu 37. Năm 1995, thành công lớn của ngoại giao Việt Nam là gì?
a)
A. Trở thành thành viên thứ 149 của tổ chức Liên hợp quốc.
b)
B. Gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á( ASEAN).
c)
C. Tham gia diễn đàn Hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương(APEC).
d)
D. Là thành viên của tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
38.
Câu 38: Thành tựu cơ bản trong 5 năm (1986-1990) về lương thực thực phẩm là gì?
a)
A. Mở rộng diện tích trồng lương thực.
b)
B. Chuyển sang chuyên canh cây lúa.
c)
C. Lai tạo nhiều giống lúa mới.
d)
D. Đáp ứng nhu cầu lương thực trong nước.
39.
Câu 39.Thành tựu cơ bản trong 5 năm (1986-1990) về tài chính là gì?
a)
A. Phát hành tiền mới để phục vụ công cuộc đổi mới.
b)
B. Cung cấp đủ vốn cho hoạt động sản xuất và kinh doanh.
c)
C. Kiềm chế một bước được đà lạm phát.
d)
D. Giữ được tỉ giá đồng Việt Nam.
40.
Câu 40: Ý nghĩa lớn nhất của chủ trương hình thành nền kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XNCN được Đảng đề năm 1986 là
a)
A. Phát huy quyền làm chủ kinh tế, khơi dậy được tiềm năng và sức sáng tạo của quần chúng.
b)
B. Chứng tỏ đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn.
c)
C. Tăng thêm các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
d)
D. Góp phần quan trọng ổn định đời sống của nhân dân.
41.
Câu 41. Hạn chế chủ yếu trong bước đầu thực hiện đường lối đổi mới mà nước ta là
a)
A. lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất - kĩ thuật lạc hậu.
b)
B. trình độ kh - kt chuyển biến chậm.
c)
C. tình trạng tham nhũng, lãng phí.
d)
D. đời sống của một bộ phận nhân dân còn khó khăn.
42.
Câu 42. Nguyên nhân quyết định thắng lợi của của công cuộc đổi mối hiện nay ở nước ta là
a)
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản Việt Nam với đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo.
b)
B. tinh thần đoàn kết lòng yêu nước, lao động cần cù, sáng tạo của nhân dân Việt Nam.
c)
C. hoàn cảnh quốc tế vô cùng thuận lợi, sự giúp đỡ to lớn của bạn bè thế giới.
d)
D. tình đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân ba nước Đông Dưong.
43.
Câu 43. Vì sao một trong những mục tiêu của đường lối Đổi mới là đảm bảo lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò chủ động, sáng tạo của nhân dân?
a)
A. Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân.
b)
B. Phù hợp với nguyện vọng của nhân dân.
c)
C. Đã giải phóng được mọi tiềm năng của lực lượng sản xuất.
d)
D. Khơi dậy được tài sức của nhân dân để bảo vệ và xây dựng đất nước.
44.
Câu 44. Nguyên nhân cơ bản nhất tạo nên những thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ 1930-2000 là
a)
A. Tinh thần đoàn kết, yêu nước của nhân dân.
b)
B. Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng ta.
c)
C. Sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới.
d)
D. Kiên định mực tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
45.
Câu 45. Vì sao khẳng định sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố quyết định thắng lợi hàng đầu của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Đảng đề ra đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo.
b)
B. Đảng đề ra chủ trương tăng cường đoàn kết dân tộc.
c)
C. Đảng đại diện cho lợi ích của nhân dân lao động.
d)
D. Đảng đề ra chủ trương kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
46.
Câu 46. Vì sao truyền thống yêu nước của dân tộc được phát huy cao độ trong thời kì cách mạng do Đảng lãnh đạo?
a)
A. Đảng đề ra và thực hiện sáng tạo chủ trương đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Đảng đã xây dựng được mặt trận dân tộc thống nhất.
c)
C. Đảng kêu gọi nhân dân đoàn kết đấu tranh.
d)
D. Đảng khẳng định cách mạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân.
47.
Câu 47. Những thành tựu của công cuộc đổi mới ở nước ta khẳng định
a)
A. đường lối đổi mới của Đảng là đúng.
b)
B. những hạn chế của giai đoạn 1976 – 1985 đã được khắc phục.
c)
C. nước ta đang quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. đổi mới là tất yếu khách quan.
48.
Câu 48. Sau năm 1975, tình hình nước ta có sự khác nhau cơ bản so với sau năm 1954 là
a)
A. miền Bắc hoàn toàn giải phóng.
b)
B. miền Nam tiến hành công cuộc đổi mới
c)
C. đất nước được hòa bình, thống nhất.
d)
D. miền Nam tiếp tục tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
49.
Câu 49. Trong thời kỳ (1975 – 2000), điểm khác nhau cơ bản trong nội dung của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI so với Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng là gì?
a)
A. Tiến hành cách mạng XHCN và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. Là Đại hội kháng chiến.
c)
C. Tiến hành công cuộc đổi mới.
d)
B. Là Đại hội kháng chiến.
50.
Câu 50. Nhân tố quan trọng nào Đảng ta phải tiến hành công cuộc đổi mới ?
a)
A. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng về kinh tế xã hội.
b)
B. Cuộc khủng hảng toàn diện ở Liên Xô và các nước Đông Âu.
c)
C. Sự phát triển của cách mạng khoa học kĩ thuật.
d)
D. Những thay đổi của tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước.
51.
Câu 51. Tác động lớn nhất của tình hình thế giới đến công cuộc đổi mới của Đảng là
a)
A. CNTB trên thế giới đang lớn mạnh.
b)
B. chính sách diễn biến hoà bình của Hoa Kì.
c)
C. cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng của hệ thống XHCN
d)
D. cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt.
52.
Câu 52. Ý nghĩa quan trọng nhất của những thành tựu 5 năm đổi mới (1986 – 1990) là:
a)
A. Bước đầu đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội.
b)
B. Chứng tỏ đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn, bước đi của công cuộc đổi mới về cơ bản là phù hợp.
c)
C. Tạo thêm nhiều thuận lợi để đổi mới và phát triển kinh tế - xã hội với nhịp độ nhanh hơn.
d)
D. Nâng cao uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.
53.
Câu 53. Ý nghĩa lớn nhất của chương trình lương thực- thực phẩm trong thời gian từ năm 1986-1990 là
a)
A. Giải quyết được tình trạng thiếu ăn triền miên. B. Tăng cường dự trữ và xuất khẩu.
b)
B. Tăng cường dự trữ và xuất khẩu.
c)
C. Ổn định đời sống nhân dân.
d)
D. Khẳng định thế mạnh của nền kinh tế nông nghiệp Việt Nam.
54.
Câu 54. Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975), Đảng ta vận dụng yếu tố thời cơ trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 để tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước thể hiện
a)
A. trong chiến dịch Đông xuân 1964-1965.
b)
B. trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
c)
C. trong chiến dịch Tây Nguyên năm 1975.
d)
D. trong chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975.
55.
Câu 55: Những thành tựu của nước ta đạt được trong 15 năm đổi mới đã khẳng định
a)
A. Vị thế và vai trò của Việt Nam trên trường quốc tế.
b)
B. Nước ta căn bản trở thành một nước công nghiệp.
c)
C. Tầm quan trọng của sự nghiệp công nghiệp hóa- hiện đại hóa.
d)
D. Đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của đổi mới là phù hợp.
56.
Câu 56: Nội dung nào trong đường lối đổi mới của Đảng năm 1986 vẫn tiếp tực thực hiện trong giai đoạn hiện nay?
a)
A. Đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. Phát triển, đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
c)
C. Thực hiện chương trình lương thực- thực phẩm.
d)
D. Xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
57.
Câu 57. Điểm mới của Đại hội Đại biểu toàn quốc của Đảng lần thứ VI( 12.1986) có điểm gì mới so với những đại hội trước đó?
a)
A. Đề ra đường lối đổi mới đất nước.
b)
B. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. Kháng tchiến thắng lợi.
d)
D. Đề ra đường lối xây dựng CNXH.
58.
Câu 58. Chiến thắng Vạn Tường (1963) đã mở ra cao trào
a)
A. “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”.
b)
B. “tất cả vì miền Nam thân yêu”.
c)
C. “đánh nhanh tiến nhanh, đánh chắc tiến chắc”.
d)
D. “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
59.
Câu 59. Nhiệm vụ chung của nhân dân hai miền Nam – Bắc trong giai đoạn 1954 – 1975 là
a)
A. Tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền.
b)
B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
c)
C. “Kháng chiến chống Mĩ, cứu nước”.
d)
D. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
60.
Câu 60. Hiệp định Pa ri ngày 27/1/1973 có nội dung quan trọng nhất là
a)
A. công nhận miền Nam có hai chính quyền.
b)
B. ngừng ném bom ở miền Nam.
c)
C. công nhận miền Nam có ba lực lượng chính trị
d)
D. tôn trọng độc lập chủ quyền của Việt Nam.
61.
Câu 61. Quốc hội khóa VI của nước VN thống nhất họp kì đầu tiên tại Hà Nội đã thông qua
a)
A. tổ chức kỷ niệm ngày nước ta thống nhất.
b)
B. chính sách đối nội, đối ngoại của nước VN thống nhất.
c)
C. chính sách cải tạo công thương nghiệp.
d)
D. hiệp ước hòa bình hữu nghị với Liên Xô
62.
Câu 62. Cuộc tiến công chiến lược 1972 có hướng tiến công chủ yếu vào
a)
A. Quảng Bình, Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ, Quảng Nam.
c)
C. Quảng Bình, Huế.
d)
D. Quảng Trị, Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
63.
Câu 63. Quan điểm đổi mới của Đảng ta là
a)
A. đổi mới về kinh tế, chính trị và văn hóa xã hội.
b)
B. đổi mới toàn diện và đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế.
c)
C. đổi mới phải toàn diện và đồng bộ.
d)
D. đổi mới để khắc phục tình trạng khủng hoảng kinh tế- xã hội.
64.
Câu 64. Thành tựu đầu tiên trong bước đầu thực hiện đường lối đổi mới là
a)
A. xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.
b)
B. giải quyết được việc làm cho người lao động.
c)
C. giải quyết nạn thiếu ăn triền miên
d)
D. kim ngạch xuất khẩu tăng 5 lần.
65.
Câu 65. Ý nghĩa lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta là
a)
A. cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
b)
B. kết thúc cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
c)
C. mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
d)
D. chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân – đế quốc.
66.
Câu 66. Trọng tâm đường lối đổi mới của Đảng năm 1986 là lĩnh vực nào?
a)
A. Tư tưởng
b)
B. Văn hóa
c)
C. Chính trị .
d)
D. Kinh tế.
67.
Câu 67. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình Việt Nam sau Đại thắng mùa Xuân 1975?
a)
A. Việt Nam đã hoàn thành cách mạng vô sản.
b)
B. Việt Nam đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước trên mọi lĩnh vực.
c)
C. Việt Nam đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Việt Nam đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất lãnh thổ.
68.
Câu 68. Thuận lợi cơ bản nhất của đất nước sau năm 1975 là
a)
A. miền Bắc đã khắc phục hậu quả chiến tranh
b)
B. miền Nam đã hoàn toàn giải phóng, đất nước thống nhất.
c)
C. có sự giúp đỡ của các nước trên thế giới.
d)
D. cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc trên thế giới phát triển mạnh.
69.
Câu 69. Sự kiện nào dưới đánh dấu mốc hoàn thành việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
a)
A. Kì họp đầu tiên của Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (1976).
b)
B. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn (11/1975).
c)
C. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975).
d)
D. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước ngày 25/4/1976.
70.
Câu 70. Đại hội VI (12/1986) của Đảng đã xác định: Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà là
a)
A. làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước.
b)
B. làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn.
c)
C. làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
d)
D. làm cho mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện.
71.
Câu 71. Ý nghĩa lớn nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
a)
A. Tạo điều kiện cho quan hệ kinh tế với các nước.
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi cho cả nước đi lên CNXH.
c)
C. Nước ta sẽ gia nhập vào tổ chức Liên hiệp quốc.
d)
D. Hợp tác về khoa học – kỹ thuật với các nước.
72.
Câu 72. Bộ chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện
a)
A. lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng.
b)
B. lực lượng cách mạng phát triển cả về số lượng và chất lương.
c)
C. lực lượng cách mạng phát triển theo chiều hướng có lợi cho cách mạng.
d)
D. lực lượng cách mạng miền Nam phát triển mạnh mẽ.
73.
Câu 73. Nội dung nào trong đường lối đổi mới của Đảng năm 1986 vẫn tiếp tực thực hiện trong giai đoạn hiện nay?
a)
A. Xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
C. Thực hiện chương trình lương thực- thực phẩm.
d)
D. Phát triển, đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
74.
Câu 74. Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Tây Nguyên là
a)
A. chuyển cuộc kháng chiến từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược.
b)
B. tạo điều kiện để ta mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
c)
C. làm mất tinh thần và khả năng chiến đấu của quân địch.
d)
D. thắng lợi oanh liệt nhất trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
75.
Câu 75. Trong giai đoạn 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
a)
A. biên giới phía Đông và biên giới phía Tây.
b)
B. biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.
c)
C. biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc.
d)
D. biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.
76.
Câu 76. Vì sao Việt Nam phải tiến hành đổi mới ?
a)
A. Để theo kịp sự phát triển của khoa học – kĩ thuật thế giới và xu thế toàn cầu hóa.
b)
B. Đổi mới để đẩy mạnh công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước trong bối cảnh quốc tế đang có nhũng chuyển biến mạnh mẽ.
c)
C. Đổi mới là một yêu cầu thường xuyên của cách mạng.
d)
D. Để khắc phục những sai lầm, khuyết điểm, đưa đất nước vượt qua cuộc khủng hoảng.
77.
Câu 77. Nội dung nào phản ánh đúng nghĩa lịch sử của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?
a)
A. Khẳng định thắng lợi to lớn của cách mạng ba nước Đông Dương trong cuộc kháng chiến chống Mĩ.
b)
B. Kết thúc thắng lợi cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ.
c)
C. Khẳng định sự thất bại hoàn toàn của Mĩ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.
d)
D. Mở ra bước ngoặt mới cho cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của dân tộc Việt Nam.
78.
Câu 78. Đặc điểm nổi bật của nước ta sau 1954 là
a)
A. Mỹ can thiệp vào miền Nam.
b)
B. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng.
c)
C. đất nước bị chia cắt thành hai miền.
d)
D. Pháp đã rút khỏi nước ta.
79.
Câu 79. Phương châm đánh mà Bộ Chính trị đề ra trong kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?
a)
A. “Đánh nhanh, thắng nhanh”
b)
B. “Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt”
c)
C. “Đánh ăn chắc, đánh chắc thắng”
d)
D. “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”
80.
Câu 80. Tinh thần “Đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”. Đó là tinh thần và khí thế ra quân của dân tộc ta trong?
a)
A.Chiến dịch Tây Nguyên
b)
B. Chiến dịch Huế-Đà Nẵng
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử
d)
D.Tất cả các chiến dịch trên
81.
Câu 81: Hình thức đấu tranh của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là
a)
A. đấu tranh chính trị.
b)
B. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa giành chính quyền.
c)
C. khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
d)
D. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang.
82.
Câu 82. Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam có ý nghĩa khẳng ta có khả năng đánh bại Mỹ trong “Chiến tranh đặc biệt” ?
a)
A. Ấp Bắc (1-1963).
b)
B. Bình Giã (12-1964).
c)
C. Vạn Tường (8-1965).
d)
D. Phước Long (1-1975).
83.
Câu 83: Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thể hiện trên mặt trận nào?
a)
A. Chính trị, ngoại giao.
b)
B. Kinh tế , văn hóa.
c)
C. Quân sự.
d)
D. Chính trị, văn hóa.
84.
Câu 84: Mục đích quan trọng nhất của Pháp trong cuộc tiến công quy mô lớn lên Việt Bắc vào thu – đông năm 1947 là
a)
A. tiêu diệt quân chủ lực của ta.
b)
B. tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến và quân chủ lực của ta.
c)
C. triệt đường liên lạc quốc tế của ta.
d)
D. cắt đứt liên lạc giữa Việt Bắc và Liên khu III, Liên khu IV.
85.
Câu 85. Trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, lực lượng quân đội Mĩ có vai trò
a)
A. tham gia chiến đấu cùng với quân đội Sài Gòn.
b)
B. quân độ Mĩ là chủ yếu.
c)
C. phối hợp hoả lực, không quân.
d)
D. cố vấn và chỉ huy.
86.
Câu 86. Ý nào sau đây không chứng tỏ cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) của nhân dân ta đã làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ?
a)
A. Ta đã đánh thẳng vào các sào huyệt của quân Mĩ ở Sài Gòn, Huế, Đà Nẵng.
b)
B. Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
c)
C. Mĩ chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.
d)
D. Mĩ đến bàn Hội nghị Pari để đàm phán với ta.
87.
Câu 87. Với Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam, nhân dân ta đã hoàn thành nhiệm vụ
a)
A. đánh cho ngụy nhào.
b)
B. đánh cho Mĩ cút.
c)
C. giải phóng miền Nam.
d)
D. thống nhất đất nước.
88.
Câu 88. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 đã xác định kẻ thù của các mạng miền Nam là
a)
A. đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.
b)
B. đế quốc Mĩ và quân đồng minh của Mĩ.
c)
C. đế quốc Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm.
d)
D. đế quốc Mĩ, đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
89.
Câu 89. Âm mưu thâm độc nhất của Mĩ sau Hiệp định Pa-ri năm 1973 về Việt Nam là gì?
a)
A. Rút nhỏ giọt quân Mĩ về nước.
b)
B. Để lại quân đồng minh ở lại chiến đấu ở miền Nam.
c)
C. Giữ lại hơn hai vạn cố vấn quân sự.
d)
D. Dừng mọi viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
90.
Câu 90: Đâu không phải điểm bất lợi khi Việt Nam quyết tâm kiên trì con đường bạo lực cách mạng để thống nhất đất nước sau năm 1954?
a)
A. Kẻ thù của Việt Nam là đế quốc hùng mạnh nhất thế giới
b)
B. Liên Xô, Trung Quốc không ủng hộ Việt Nam kháng chiến chống Mĩ
c)
C. Cục diện 2 cực, 2 phe chi phối chiến tranh Việt Nam
d)
D. Phong trào cách mạng thế giới đang rơi vào tình trạng thoái trào
91.
Câu 91: Bài học kinh nghiệm nào đã được Đảng và chính phủ Việt Nam rút ra từ hạn chế của hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 và vận dụng thành công ở hiệp định Pari năm 1973?
a)
A. Cần có một thắng lợi quân sự đủ lớn để tạo thế mạnh trên bàn đàm phán
b)
B. Vấn đề của Việt Nam phải do nhân dân Việt Nam tự quyết định
c)
C. Cần phải tranh thủ sự ủng hộ của các nước lớn trong đàm phán quốc tế
d)
D. Cần lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước lớn để dung hòa lợi ích dân tộc
92.
Câu 92: Đâu không phải là điểm tương đồng giữa cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội ngày 6-1-1946 và ngày 25-4-1976?
a)
A. Đều nhằm lật đổ chính quyền cũ ở địa phương
b)
B. Đều là các cuộc vận động chính trị để làm thất bại âm mưu chia rẽ, lật đổ của kẻ thù
c)
C. Đều tạo cơ sở pháp lý và nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế
d)
D. Đều diễn ra sau một thời gian dài đất nước bị chia cắt
93.
Câu 93: Mở cửa hội nhập với thế giới Việt Nam có thể đón nhận được những cơ hội gì từ bên ngoài?
a)
A. Tranh thủ được nguồn vốn, khoa học kĩ thuật
b)
B. Xây dựng cơ cấu kinh tế mới hợp lý
c)
C. Tham gia vào các liên minh quân sự để tăng cường khả năng phòng thủ
d)
D. Xây dựng nền chính trị dân chủ theo mô hình phương Tây