Worksheetsôn h9k2
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?
C2H6O, CH4, C2H2
C2H4, C3H7Cl, CH4
C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là:
13
10
12
14
Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là:
C2H6.
CH4.
C3H8.
C2H4
Phản ứng đặc trưng của metan là
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng hóa hợp
Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có phản ứng cộng với clo?
C6H6
. C2H2
C2H4
CH4
Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4?
Dung dịch brom.
Dung dịch phenolphtalein
Quì tím.
Dung dịch bari clorua
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là:
etilen.
axetilen.
etan.
metan.
Crăckinh dầu mỏ để thu được:
hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ hơn.
hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn.
dầu thô.
hiđrocacbon nguyên chất.
Khi đốt khí H2 với O2 sẽ gây nổ. Để hỗn hợp nổ mạnh nhất thì tỉ lệ thể tích giữa H2 và O2 là:
2:1
1:2
1:1
2:3
Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí metan là:
Al4C3.
CaC2.
CaCO3.
Na2CO3.
Nhiệt độ sôi của rượu etylic là:
78,30C
87,30C
73,80C.
83,70C.
Chất không phản ứng với kim loại K là:
Phản ứng cháy với oxi; phản ứng thế với clo
rượu etylic.
dầu hoả.
nước.
axit axetic.
Chất nào sau đây không phải là chất béo ?
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5
y các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
C2H6O, CH4, C2H2
C2H4, C3H7Cl, CH4
C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?
CH4, C2H2.
C2H4, C3H6
CH4, C2H6.
C2H2, CH4
Một hợp chất rượu có công thức C3H7OH. Số công thức cấu tạo của rượu trên là bao nhiêu ?
2
3
5
4
Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là:
2:1
1:2
1:1
2:3
Chất có liên kết ba trong phân tử là:
metan.
etilen.
axetilen.
etan
Trong các loại than dưới đây, loại than trẻ nhất có hàm lượng cacbon thấp nhất là:
than gầy.
than mỡ.
than non.
than bùn.
Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là:
1
2
3
4
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được:
glixerol và muối của một axit béo.
glixerol và xà phòng.
glixerol và axit béo.
glixerol và muối của các axit béo
Bệnh nhân khi truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch, đó là loại đường nào?
Sacarozơ.
Frutozơ.
Glucozơ
Mantozơ.
Một chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 có phân tử khối là:
890 đvC.
422 đvC.
372 đvC.
980 đvC.
Este là sản phẩm của phản ứng giữa:
axit và rượu.
rượu và gluxit.
axit và muối.
rượu và muối.
Axit axetic tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí:
cacbon đioxit.
lưu huỳnh đioxit.
lưu huỳnh trioxit.
cacbon monooxit.
Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
. rượu etylic có độ rượu là 200.
rượu etylic có độ rượu là 250
rượu etylic có độ rượu là 300
rượu etylic có độ rượu là 350
Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp
phun nước vào ngọn lửa
phủ cát vào ngọn lửa.
thổi oxi vào ngọn lửa.
phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa
Công thức cấu tạo của rượu etylic là
CH2 – CH3 – OH
CH3 – O – CH3.
CH2 – CH2 – OH2.
CH3 – CH2 – OH.
Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là
tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với magie, natri giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với kali, kẽm giải phóng khí hiđro.
Để phân biệt hai chất lỏng không màu là benzen và rượu etylic ta dùng
sắt.
đồng
natri.
kẽm.
Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
rượu etylic có độ rượu là 200.
rượu etylic có độ rượu là 300.
rượu etylic có độ rượu là 250.
rượu etylic có độ rượu là 350.
Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là ( không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)
CH3COOH và NaOH.
CH3COOH và Ca(OH)2
CH3COOH và H3PO4.
CH3COOH và Na2CO3.
Chọn phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo
Giặt bằng giấm.
Giặt bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
Giặt bằng nước.
Giặt bằng xà phòng.
Phản ứng đặc trưng của este là
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng cháy
phản ứng thủy phân
Để phân biệt các dung dịch sau: rượu etylic, glucozơ và axit axetic. Ta có thể dùng
giấy quỳ tím và dung dịch AgNO3/NH3.
Na và dung dịch AgNO3/NH3.
giấy quỳ tím và Na
Na và dung dịch HCl.
