Worksheetscô giáo Na Nanh - 초급2- 8과- ngữ pháp
Total questions: 11
Worksheet time: 1hrs 6mins
A/V-겠- ②"Chắc là …"
dịch câu sau : 하늘에 구름이 많아요. 내일 비가 오겠어요
dịch câu sau : trời có nhiều mây. Ngày mai chắc sẽ mưa
dịch câu sau :선생님은 기쁘겠어요
dịch câu sau : Thầy giáo chắc sẽ vui lắm
와, 맛있겠어요.
Ồ, chắc là ngon đây.
tôi sẽ ăn ngon miệng
시원하겠어요.
Có vẻ mát đấy.
sẽ mát đấy
Tôi sẽ ăn kiêng kể từ ngày mai.
저는 내일부터 다이어트를 하겠어요
저는 내일부터 다이어트를 할 거예요
Hoa sẽ ăn kiêng từ ngày mai.
화 씨는 내일부터 다이어트를 하겠어요
화 씨는 내일부터 다이어트를 할 거예요
ngữ pháp: A/V-네요:‘thế, quá, thật sự’
Diễn tả sự ngạc nhiên hoặc cảm thán trước một việc gì đó hoàn toàn mới
dịch câu sau :화장실이 아주 깨끗하네요!
dịch câu sau : Nhà vệ sinh sạch nhỉ!
여기 음식이 정말 맛있네요!
Quán này món ăn ngon nhỉ!
한국어를 너무 잘 하시네요!
Bạn giỏi tiếng Hàn quá (nhỉ)!
V-아/어 보다: thử,đã từng
V-아/어 보다: thử,đã từng
-아/어 보다 diễn tả việc làm gì thử hoặc kinh nghiệm thực hiện hành động nào đó, tương đương nghĩa tiếng Việt là ‘thử’.
còn khi sử dụng ở thì quá khứ, cấu trúc này diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó.
nhấn OK nếu đọc xong
dịch câu sau : 갈비를 먹어 봤어요?
dịch câu sau : Bạn đã (từng ) ăn galbi chưa?
dịch câu sau : 한번 입어 보세요.
dịch câu sau : Hãy mặc thử một lần.
제주도에 가 보고 싶어요.
dịch câu sau : 술 마셔 봤어요?
Bạn đã từng uống rượu chưa?
cấp trên
주인
손님
상사
부하
mời
초대하다
소개하다
초대를 받다
방문하다
ngày
년
월
일
시
cân
말하기 대회
무게를 재다
수목원
한국어능력시험
한턱내다
thư tín
편지
그리고
그러나
하지만
tuy nhiên
편지
그리고
그러나
하지만
tuy vậy, nhưng
그렇지만
그런데
그래서
그러면/그럼
địa chỉ
주소
우편번호
귀하
올림/드림
우표
