Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cô giáo Na Nanh - 초급2- 8과- ngữ pháp

Total questions: 11

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1-8.

A/V-겠- ②"Chắc là …"

1.

dịch câu sau : 하늘에 구름이 많아요. 내일 비가 오겠어요

4 lines
2.

dịch câu sau : trời có nhiều mây. Ngày mai chắc sẽ mưa

4 lines
3.

dịch câu sau :선생님은 기쁘겠어요

4 lines
4.

dịch câu sau : Thầy giáo chắc sẽ vui lắm

4 lines
5.

와, 맛있겠어요.

a)

Ồ, chắc là ngon đây.

b)

tôi sẽ ăn ngon miệng

6.

시원하겠어요.

a)

Có vẻ mát đấy.

b)

sẽ mát đấy

7.

Tôi sẽ ăn kiêng kể từ ngày mai.

a)

 저는 내일부터 다이어트를 하겠어요

b)

 저는 내일부터 다이어트를 할 거예요

8.

Hoa sẽ ăn kiêng từ ngày mai.

a)

화 씨는 내일부터 다이어트를 하겠어요

b)

 화 씨는 내일부터 다이어트를 할 거예요

9-14.

ngữ pháp: A/V-네요:‘thế, quá, thật sự’

Diễn tả sự ngạc nhiên hoặc cảm thán trước một việc gì đó hoàn toàn mới

9.

dịch câu sau :화장실이 아주 깨끗하네요!

4 lines
10.

dịch câu sau : Nhà vệ sinh sạch nhỉ!

4 lines
11.

여기 음식이 정말 맛있네요!

4 lines
12.

Quán này món ăn ngon nhỉ!

4 lines
13.

한국어를 너무 잘 하시네요!

4 lines
14.

Bạn giỏi tiếng Hàn quá (nhỉ)!

4 lines
15-22.

V-아/어 보다: thử,đã từng

15.

V-아/어 보다: thử,đã từng

-아/어 보다 diễn tả việc làm gì thử hoặc kinh nghiệm thực hiện hành động nào đó, tương đương nghĩa tiếng Việt là ‘thử’.

còn khi sử dụng ở thì quá khứ, cấu trúc này diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó.

nhấn OK nếu đọc xong

4 lines
16.

dịch câu sau : 갈비를 먹어 봤어요?

4 lines
17.

dịch câu sau : Bạn đã (từng ) ăn galbi chưa?

4 lines
18.

dịch câu sau : 한번 입어 보세요.

4 lines
19.

dịch câu sau : Hãy mặc thử một lần.

4 lines
20.

제주도에 가 보고 싶어요.

4 lines
21.

dịch câu sau : 술 마셔 봤어요?

4 lines
22.

Bạn đã từng uống rượu chưa?

4 lines
23.

cấp trên

a)

주인

b)

손님

c)

상사

d)

부하 

24.

mời

a)

초대하다


b)

소개하다

c)

초대를 받다

d)

방문하다

25.

ngày

a)

년


b)

월

c)

일

d)

시

26.

cân

a)

말하기 대회


b)

무게를 재다

c)

수목원

d)

한국어능력시험

e)

한턱내다 

27.

thư tín

a)

편지


b)

그리고

c)

그러나

d)

하지만

28.

tuy nhiên

a)

편지


b)

그리고

c)

그러나

d)

하지만

29.

tuy vậy, nhưng

a)

그렇지만


b)

그런데

c)

그래서

d)

그러면/그럼

30.

địa chỉ

a)

주소



b)

우편번호

c)

귀하

d)

올림/드림

e)

우표