Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nấm và Thực vật

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Loại nấm nào sau đây là nấm đơn bào?

a)
Nấm men
b)

Nấm mốc

c)

Nấm rơm

d)

Đông trùng hạ thảo

2.

Nấm nào sau đây là nấm túi

a)

Nấm bụng dê

b)

Nấm rơm

c)

Nấm sò

d)

Nấm hương

3.

Nấm nào sau đây là nấm đảm

a)

Nấm cốc

b)

Nấm men

c)

nấm mốc

d)

nấm sò

4.

Nhóm thực vật nào chưa có mạch dẫn

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

5.

Nhóm thực vật nào sau đây có hạt nhưng chưa có hoa?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

6.

Người ta thường sử dụng nấm men để

a)

Sản xuất bia rượu

b)

Làm thuốc

c)

Làm thức ăn

d)

Làm phân bón sinh học

7.

Loại nấm nào sau đây dùng làm thực phẩm chức năng/ hoặc dược liệu

a)

Nấm cốc

b)

Nấm rơm

c)

Nấm đông trùng hạ thảo

d)

nấm sò

8.

Loại nấm nào sau đây dùng làm thực phẩm chức năng/ hoặc dược liệu

a)

Nấm cốc

b)

Nấm rơm

c)

Nấm đông trùng hạ thảo

d)

nấm sò

9.

Khi quan sát thấy một cây nấm có vòng cuống và bao gốc, ta nên làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Thu hoạch ngay vì đó là dấu hiệu của nấm quý

b)

Hái về rửa sạch với nước muối là có thể sử dụng.

c)

Tuyệt đối không hái và không ăn vì đó là đặc điểm của nấm độc

d)

Chỉ ăn phần mũ nấm và bỏ phần cuống có vòng.

10.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò thực tiễn của nấm?

a)

Làm thức ăn

b)

Làm thuốc

c)

Làm men nở

d)

Phân huỷ xác sinh vật

11.

Nhóm thực vật nào sau đây có mạch dẫn nhưng chưa có hạt

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

12.

Cây Trắc bách diệp thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

13.

Cây Vạn Tuế thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

14.

Dãy thực vật nào dưới đây thuộc nhóm Dương xỉ

a)

Sen, Đào, Mận.

b)

Rau bợ, Lông cu li, Dương xỉ.

c)

Dương xỉ, Sen, Vạn tuế

d)

Bèo tấm, Rêu tường, Dương xỉ

15.

Thực vật nào sau đây có mạch dẫn, có hạt nhưng chưa có hoa?

a)

Cây Thông

b)

Cây Dừa

c)

Cây Rêu

d)

Cây Hoa hồng

16.

Thực vật góp phần cân bằng hàm lượng O2 và CO2 trong không khí nhờ vào quá trình nào?

a)

Trao đổi chất

b)

Thoát hơi nước

c)

Hô hấp

d)

Quang hợp

17.

Đâu không phải là vai trò của thực vật trong đời sống

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm

b)

Làm thuốc

c)

Giữ đất, chống xói mòn

d)

Làm nguyên liệu sản xuất

18.

Nấm nào sau đây là nấm đơn bào thuộc nhóm nấm túi

a)

Nấm bào ngư

b)

Nấm bụng dê

c)

Nấm men

d)

Nấm cốc

19.

Trong các nhóm thực vật sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt trần là?

a)

Trắc bách diệp, Sơ ri, Thông.

b)

Vạn Tuế, Thông, Trắc bách diệp.

c)

Sen, Rêu cỏ, Bèo tấm.

d)

Rau bợ, Dương xỉ, Lông cu li.

20.

Bèo tấm là nhóm thực vật:

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

21.

Cơ thể mềm, không phân đốt, thường có vỏ đá vôi bao bọc là đặc điểm của nhóm động vật nào?

a)

Ruột khoang

b)

Thân mềm

c)

Chân khớp

d)

Giun

22.

Cơ thể đối xứng toả tròn, có nhiều tua miệng là đặc điểm của nhóm động vật

a)

Giun

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp

d)

Thân mềm

23.

Chân phân đốt, có khớp động. Bộ xương ngoài bằng chitin

a)

Chân khớp

b)

Ruột khoang

c)

Thân mềm

d)

Giun

24.

Cơ thể đa dạng ( dẹp, ống, phân đốt), đối xứng 2 bên, phân biệt đầu - đuôi; lưng - bụng

a)

Ruột khoang

b)

Giun

c)

Chân khớp

d)

Thân mềm

25.

Gấu Bắc cực thuộc nhóm động vật nào

a)

Cá

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Chim

e)

Thú

26.

Mực thuộc nhóm động vật nào?

a)

Giun

b)

Thân mềm

c)

Chân khớp

d)

Ruột khoang

27.

Cơ thể có lông vũ bao phủ, mỏ sừng, chi trước biến thành cánh, đi bằng hai chân, hô hấp bằng túi phí và phổi, đẻ trứng.

a)

Lương cư

b)

Bò sát

c)

Chim

d)

Thú

e)

Cá

28.

Cá voi thuộc nhóm động vật nào?

a)

Cá

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Chim

e)

Thú

29.

Cáo thuộc nhóm động vật nào?

a)

Cá

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Chim

e)

Thú

30.

Cá cóc thuộc nhóm động vật nào?

a)

Cá

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Chim

e)

Thú

31.

Ếch giun thuộc nhóm động vật nào

a)

Giun

b)

Thân mềm

c)

Lưỡng cư

d)

Ruột khoang

32.

Di chuyển bằng vây, hô hấp bằng mang, đẻ trứng

a)

Cá

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Thú

e)

Chim

33.

Da trần luôn ẩm ướt. Hô hấp qua da, phổi. Đẻ trứng

a)

Cá

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Chim

e)

Thú

34.

Có lông mao bao phủ cơ thể, răng phân hoá, hô hấp bằng phổi, đẻ con và nuôi con bằng sữa

a)

Cá

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Chim

e)

Thú

35.

Rết thuộc nhóm động vật nào?

a)

Giun

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm