NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets3090_D1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Thu phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bảo mật thông tin do bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm cung cấp
d)
D. A, B đúng.
2.
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng nhất về chức năng của thị trường tài chính:
a)
A. Dẫn vốn từ những nơi thừa vốn sang những nơi thiếu vốn
b)
B. Hình thành giá của các tài sản tài chính; Tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính
c)
C. Ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệ, đảm bảo sự phát triển lành mạnh của nền kinh tế
d)
D. Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin cho các nhà đầu tư
e)
E. A, B, C, D đúng
3.
Câu 3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về nguyên tắc trung thực tuyệt đối:
a)
A. Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Chỉ áp dụng cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Là nghĩa vụ chung của cả doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm.
4.
Câu 4. Theo phân loại dựa trên cách thức huy động vốn, thị trường tài chính bao gồm:
a)
A. Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
b)
B. Thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần.
c)
C. Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp.
d)
D. Thị trường tiền tệ, thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần
5.
Câu 5. Rủi ro thuần túy là rủi ro có hậu quả:
a)
A. Liên quan đến khả năng đầu cơ.
b)
B. Liên quan đến khả năng tổn thất.
c)
C. Liên quan đến khả năng đầu cơ và khả năng tổn thất.
d)
D. Không phương án nào đúng.
6.
Câu 6. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình.
7.
Câu 7. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm giảm số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn phí bảo hiểm cho bên mua sau khi đã trừ các khoản chi phí hợp lý.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
8.
Câu 8. Tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá rủi ro:
a)
A. .Mức độ rủi ro và kiểm soát rủi ro.
b)
B. Mức độ rủi ro và nguy cơ rủi ro.
c)
C. Nguy cơ rủi ro và kiểm soát rủi ro.
d)
D. A, B, C đúng.
9.
Câu 9. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí tái bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm là:
a)
A. Kinh doanh bảo hiểm
b)
B. Kinh doanh tái bảo hiểm
c)
C. Nhượng tái bảo hiểm
10.
Câu 10. Chọn phương án đúng về tạm ứng từ giá trị hoàn lại trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có thể tạm ứng bất kỳ thời điểm nào trong thời hạn bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm có thể hoàn trả một phần hoặc toàn bộ khoản tạm ứng tại bất kỳ thời điểm nào trong thời gian hiệu lực hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm không cần phải trả khoản giảm thu nhập đầu tư đối với phần tạm ứng từ giá trị hoàn lại.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm sẽ điều chỉnh giảm một số quyền lợi bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm tạm ứng từ giá trị hoàn lại.
11.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thị trường nợ:
a)
A. Các công cụ giao dịch trên thị trường nợ đều có kỳ hạn nhất định
b)
B. Các công cụ giao dịch trên thị trường nợ đều không có kỳ hạn
c)
C. Hoạt động trên thị trường nợ phụ thuộc rất lớn vào biến động của lãi suất ngân hàng
d)
D. A, C đúng
12.
Câu 12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được thực hiện bởi:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Môi giới bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm.
d)
D. B, C đúng.
13.
Câu 13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động đại lý bảo hiểm bao gồm hoạt động nào sau đây:
a)
A. Tư vấn sản phẩm bảo hiểm; giới thiệu sản phẩm bảo hiểm; chào bán sản phẩm bảo hiểm; thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm; thu phí bảo hiểm; thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm, giám định bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm.
c)
C. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm, giải quyết bồi thường bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
14.
Câu 14. Giả định giá mua bằng giá bán đơn vị quỹ, một khách hàng A tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị và lựa chọn đầu tư vào 2 quỹ với thông tin như sau:- Tỷ lệ đầu tư: 40% vào Quỹ năng động và 60% vào Quỹ cân bằng. Biết rằng trước ngày định giá 5/8/2022, tài khoản khách hàng có 100 đơn vị quỹ năng động và 400 đơn vị quỹ cân bằng; khách hàng hiện đang có khoản phí rủi ro và phí quản lý hợp đồng chờ phân bổ là 100.000 đồng/tháng.- Tại ngày định giá 5/8/2022: Quỹ năng động: giá đơn vị quỹ 20.000 đồng- Tại ngày định giá 5/8/2022: Quỹ cân bằng: giá đơn vị quỹ 10.000 đồng. Hỏi: Số lượng đơn vị của mỗi quỹ của khách hàng A sau ngày định giá 5/8/2022 còn bao nhiêu?
a)
A. Quỹ năng động 95 đơn vị quỹ, Quỹ cân bằng 390 đơn vị quỹ
b)
B. Quỹ năng động 100 đơn vị quỹ, Quỹ cân bằng 400 đơn vị quỹ
c)
C. Quỹ năng động 98 đơn vị quỹ, Quỹ cân bằng 394 đơn vị quỹ
d)
D. A, B, C sai
15.
Câu 15. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Số tiền bảo hiểm
b)
B. Phí bảo hiểm
c)
C. Giá trị bảo hiểm
d)
D. Số tiền bồi thường
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm không được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
b)
B. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
c)
C. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm không được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
d)
D. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
17.
Câu 17. Điểm giống nhau giữa bảo hiểm liên kết chung và bảo hiểm liên kết đơn vị là:
a)
A. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư.
b)
B. Bên mua bảo hiểm được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu.
c)
C. Chỉ có một quỹ đầu tư duy nhất.
d)
D. Bên mua bảo hiểm không được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm.
18.
Câu 18. Theo pháp luật về hoạt động kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có phải chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hoạt động do đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện không?
a)
A. Có
b)
B. Không
19.
Câu 19. Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư:
a)
A. Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ.
b)
B. Sản phẩm bảo hiểm trọn đời và trả tiền định kỳ.
c)
C. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị.
d)
D. Sản phẩm bảo hiểm hưu trí.
20.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
a)
A. Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo không thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả âm và không được bảo đảm
c)
C. Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
Reset
