wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

theo luật nguòi cao tuổi việt nam số: 39/2009/QH12 ngày 04-12-2009 quy định, người cao tuổi là người có độ tuổi từ

a)

a. ≥ 60 tuổi

b)

B. > 60 tuổi

c)

C. ≥ 70 tuổi

d)

D. > 70 tuổi

2.

Định nghã cơ cấu " dân số già" theo WHO ( tổ chức y tế thế giới) là khi số người trên 60 tuổi chiếm trên

a)

A.5 % dân số

b)

B. 7.5% dân số

c)

C. 10% dân số

d)

D. 12.5% dân số

3.

Vấn đề khó khăn trong chăm sóc skhoe người cao tuổi

a)

A. nhân lực chăm sóc được đào tạo từ nhều trường

b)

B. người cao tuổi thường chỉ mắc các bệnh lý cấp tính

c)

C. người cao tuổi thường mắc đa bệnh lý

d)

D. dịch vụ khám chữa bệnh cho người tuổi chưa phát triển

4.

Biện pháp qtrong nhất để người cao tuổi có tuổi già khoeer mạnh là

a)

A. tăng cường năng lực nhân viên y tế

b)

B. . tăng cường nguồn nhân lực chăm sóc người già

c)

C. đảm bảo an sinh xã hội

d)

D. tăng cường sức khỏe và phòng bệnh cho người cao tuổi

5.

Yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ k thể thay đổi dc

a)

A. di truyền

b)

B. y tế

c)

C. giáo dục

d)

D. môi

6.

yếu tố xã hội và thể chất cá thể ảnh hưởng đến tuổi thọ của người cao tuổi

a)

A. khí hậu

b)

B. địa lí

c)

C. thiên tai

d)

D. y tế

7.

đặc điểm bệnh tật ở người cao tuổi

a)

A. các biểu hiện lâm sàng thường rầm rộ, điển hình

b)

B. những bệnh lý rối loạn chuyển hóa thường có xu hướng giảm

c)

C. bệnh thường đc phát hiện ở giai đoạn sớm

d)

D. Thường mắc nhiều bệnh

8.

những thay đổi sinh lý nào sau đây là biểu hiện của quá trinh lão hóa trên người cao tuổi

a)

A. tăng tiết mồ hôi

b)

B. tăng tốc độ tuần hoàn

c)

C. tăng tiết nước bọt

d)

D. tăng sức cản đường thở

9.

đặc điểm da, lông, tóc, móng ở người cao tuổi do quá trình lão hóa là

a)

A. da dầu

b)

B. móng tay và móng chân trở nên dày và giòn

c)

C. lông mọc nhiều hơn do thay đổi hormon

d)

D. lớp mõ dưới da

10.

đặc điểm lão hóa hệ cơ xương trên người cao tuổi là

a)

A. nam giới có nguy cơ loãng xương cao hơn nữ giới

b)

B. tăng lực cơ và khối lượng cơ theo tuổi

c)

C. tập thể dục hạn chế sự giảm khối lượng cơ và xương

d)

D. lực cơ không giảm nhiều như khối ượng cơ

11.

người cao tuổi thường gặp biến đổi giải phẫu sinh lý hệ hô hấp như sau

a)

A. giảm dung tích sống, giảm số lượng lông ma hô hấp

b)

B. tăng dung tích sống, giảm số lượng lông ma hô hấp

c)

C. giảm dung tích sống, tăng số lượng lông ma hô hấp

d)

D. tăng dung tích sống, tăng số lượng lông ma hô hấp

12.

biến đổi sinh lý ở hệ tiêu hóa của người cao tuổi là

a)

A. tăng nhu động ruột, giảm tiết dịch tiêu hóa

b)

B. giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch tiêu hóa

c)

C. giảm nhu động ruột, tăng tiết dịch tiêu hóa

d)

D. tăng nhu động ruột, tăng tiết dịch tiêu hóa

13.

biến đổi sinh lý ở hệ cơ xương khớp của người cao tuổi là

a)

A. tăng khối lượng xương, tăng khối lượng cơ

b)

B. giảm khối lượng xương, tăng khối lượng cơ

c)

C. tăng khối lượng xương, giảm khối lượng cơ

d)

D. giảm khối lượng xương, giảm khối lượng cơ

14.

biến đổi sinh lý ở hệ tiết niệu của người cao tuổi là

a)

tăng mức lọc cầu thận, tăng trương lực cơ

b)

tăng mức lọc cầu thận giảm, giảm trương lực cơ bàng quang

c)

giảm mức lọc cầu thận, giảm trương lực cơ bàng quang

d)

giảm mức lọc cầu thânl, tăng trương lực cơ bàng quang

15.

són tiểu do kích thích xảy ra khi người cao tuổi

a)

ho

b)

nhiễm trùng

c)

cười, hắt hơi

d)

chạy

16.

tiểu ở người cao tuổi xuất hiện khi

a)

tăng trương lực cơ tròn bàng quang

b)

giảm trương lực cơ thắt niệu đạo

c)

tăng khối lượng bàng quang

d)

tăng trương lực cơ thắt bàng quang

17.

những thay trong hệ thần kinh của ngời cao tuổi

a)

số lượng neutron tăng , tăng tưới máu não

b)

số lượng neutron giảm, giảm tưới máu não

c)

số lượng neutron giảm, tăng tưới máu não

d)

số lượng neutron tăng, giảm tưới máu não

18.

chi tiết sau đây KHÔNG phải là đặc điểm bệnh lý tuổi già

a)

tính chất đa bệnh lý

b)

triệu chứng bệnh thường điển hình

c)

các bệnh man tính hay tái phát

d)

khả năng phục hồi chậm

19.

thay đổi giải phẫu sinh lý nào sau đây xảy ra ở người cao tuổi

a)

tăng cung lượng tim

b)

tăng chuyển hoá cơ bản

c)

giảm kích thước quả tim

d)

giảm ộ đàn hồi của phổi

20.

hậu quả nào sau đây KHÔNG phải là hậu quả của quá trình lão hóa hệ thần kinh trên người cao tuổi

a)

suy giảm nhận thức

b)

suy giảm sự chú ý

c)

trí nhớ suy giảm

d)

suy giảm ý thức

21.

thay đổi sinh lý nào sau đây KHÔNG phải là hậu quả của quá trình lão hóa trên người cao tuổi

a)

giảm phản xa ho

b)

giảm trương lực cơ thắt cổ bàng quang

c)

giảm huyết áp tâm thu

d)

giảm độ dàn hồi của da

22.

chọn câu đúng trong các câu sau đây về suy giảm trí nhớ ở người cao tuổi

a)

dễ dàng phân biệt suy giảm trí nhớ do lão hóa với suy giảm trí nhớ do bênh lý ở người cao tuổi

b)

suy giảm trí nhớ do lão hóa ở người cao tuổi là do tổn thương não

c)

tác dụng không mong muốn ở thuốc điều trị là nguyên nhân phổ biến nhất đến chứng mất trí nhớ ở người cao tuổi

d)

suy giảm trí nhớ là kết quả tất yếu của quá trình lão hóa ở con người

23.

bệnh tim mạch có tỉ lệ gặp cao ở người cao tuổi là

a)

suy tĩnh mạch

b)

suy tim

c)

hạ huyết áp

d)

tăng huyết áp

24.

chọn câu đúng khi nói về tim của người cao tuổi

a)

kích thước tim thường tăng, van tim không bị ảnh hưởng bởi quá trình lão hóa

b)

kích thước tim thường giảm, van tim không bị ảnh hưởng bởi quá trình lão hóa

c)

kích thước tim thường tăng, van tim xơ cứng hơn do quá trình lão hóa

d)

kích thước tim thường giảm, van tim xơ cứng hơn do quá trình lão hóa

25.

hậu quả chính của quá trình xơ vữa mạch máu trên người cao tuổi

a)

mạch máu tăng tính đàn hồi

b)

tăng kháng lực mạch máu

c)

giảm huyết áp tâm thu

d)

giảm kháng lực mạch máu

26.

bệnh lý nào sau đây KHÔNG phải là hậu quả trực tiếp của quá trình lão hóa mạch máu ở người cao tuổi

a)

tăng huyết áp

b)

phù phổi cấp

c)

thiếu máu cơ tim

d)

tai biến mạch máu não

27.

nguyên nhân chính gây tăng huyết áp lý trên người cao tuổi

a)

van nhĩ thất trở nên xơ cứng

b)

tim to

c)

giảm khối lượng cơ tim chức năng

d)

xơ chai thành mạch

28.

người cao tuổi thường có biến đổi chức năng tim như sau

a)

kích thước tim giảm, chức năng tim tăng

b)

kích thước tim tăng, chức năng tim tăng

c)

kích thước tim tăng, chức năng tim

d)

kích thước tim giảm, chức năng tim giảm

29.

đặc điểm biến đổi chức năng tim mạch ở người già

a)

tuổi càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng

b)

sức cản động mạch ngoại biên giảm đi theo tuổi

c)

tuần hoàn động mạch vành giảm theo tuổi

d)

tuần hoàn não tăng theo tuổi

30.

người cao tuổi nên ăn các loại thức ăn từ cá thu, cá ngừ vì loại thức ăn này:

a)

đóng vai trò chính trong cung cấp năng lượng

b)

chứa nhiều acid béo no

c)

chứa nhiều acid béo không no

d)

khó tiêu hóa những giúp phòng ngừa các bệnh lý tim mạch

31.

theo FDA của Mỹ khuyến cáo để giảm các nguy cơ bệnh tim mạch người cao tuổi nên ăn đạm đậu nành ít nhất

a)

25g/ngày

b)

20g/ngày

c)

15g/ngày

d)

10g/ngày

32.

chọn ý đúng trong các ý sau về khoáng chất Calci đối với người cao tuổi

a)

nhu cầu Calci không thay đổi đới với người cao tuổi

b)

không có vai trò trong dẫn truyền xung thần kinh

c)

lượng Calci trong máu tăng nguy cơ gãy xương

d)

tăng Calci trong máu làm cơ tim co bóp kém

33.

hướng dẫn nào đúng về chế độ dinh dưỡn cho người cao tuổi

a)

tăng cường hỗ trợ bổ sung vitamin A

b)

bổ sung tăng cường đạm thực vật

c)

chỉ uống nhiều nước khi cảm thấy khát

d)

tăng cường bổ sung nhiều muối khoáng: Mg, phospho

34.

chọn nội dung KHÔNG đúng trong các nội dung sau đây về chế độ ăn nhiều chất xơ cho người cao tuổi

a)

làm phân đào thải nhanh

b)

làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy

c)

làm giảm nguy cơ mắc bệnh táo bón

d)

làm giảm nguy cơ mắc bệnh trĩ

35.

hướng dẫn chế độ dinh dưỡng cho người cao tuổi bị tăng huyết áp, Protid từ thực phẩm nào sau đây nên sử dụng nhiều

a)

thịt bò

b)

phủ tạng động vật

c)

thịt lợn

d)

36.

yếu tố thường gặp nhất làm tăng tí lệ tai biến do dùng thuốc ở người cao tuổi là do

a)

sa sút trí tuệ nên quên tên thuốc

b)

hay phải dùng thuốc nhuận tràng làm tăng khả năng hấp thụ thuốc

c)

người cao tuổi ít vận động hay uống thuốc ở tư thế nằm

d)

chức năng thận suy giảm làm chậm quá trình đào thải thuốc

37.

một trong những nguyên tắc dùng thuốc ở người cao tuổi

a)

phối hợp nhiều loại thuốc

b)

chọn đường dùng an toàn

c)

cần tăng cao liều điều trị

d)

cần giảm liều điều trị

38.

giới hạn bình thường của thời gian thực hiện test " đứng lên và đi" (Up and Go ) trên người cao tuổi không có hội chứng dễ bị tổn thương và tàn tật là

a)

<5 giây

b)

< 10 giây

c)

11 - 20 giây

d)

>20 giây

39.

Tác dụng không mong muốn thường gặp khi dùng thuốc an thân cho người cao tuổi là

a)

Hạ huyết áp tư thế đứng

b)

rối loạn nhịp tim

c)

táo bón

d)

khô miệng

40.

nội dung nào dùng để đánh giá hoạt động chức năng sinh hoạt trong cuộc sống hàng ngày của người cao tuổi theo thang điểm Lawton (IADL)

a)

khả năng giữ thăng bằng, dáng đi, sự phối hợp các động tắc

b)

mặc quần áo, đi vệ sinh, leo cầu thăng

c)

ăn uống, tắm, tình trạng đại tiểu tiện

d)

uống thuốc, đi mua sắm, nấu nướng

41.

nội dung nào trong các nội dung sau đây giúp đánh giá hoạt động chức năng cơ bản trong cuộc sống hàng ngày của người cao tuổi theo thang điểm Kát (ADL)

a)

khả năng sử dụng điện thoại

b)

chuẩn bị thức ăn

c)

giặt giũ

d)

ăn uống

42.

biện pháp hữu hiệu nhất giúp hạn chế việc quên uống thuốc của người cao tuổi là

a)

điều dưỡng cung cấp văn bản mô tả và giờ uống các loại thuốc đang dùng

b)

viết thời gian biểu uống thuốc hàng ngày cho người cao tuổi

c)

viết thời gian dùng hàng ngày lên vỏ thuốc

d)

sử dụng hộp đựng thuốc có chia ngăn để đựng thuốc hàng ngày

43.

người điều dưỡng cần khuyến cáo người cao tuổi khi luyện tập

a)

uống đủ nước, tập đủ bước, tập càng lâu càng tốt

b)

uống đủ nước, tập đủ bước, tập đủ thời gian

c)

uống nhiều nước, tập đủ bước, tập càng lâu càng tốt

d)

uống ít nước, tập đủ bước, tập đủ thời

44.

khi hỏi bệnh người cao tuổi nên chú ý

a)

âm lượng to, sử dụng từ ngữ cụ thế

b)

âm lượng to, tốc độ nói nhanh

c)

âm lượng vừa phải, sử dụng từ ngữ chuyên môn

d)

âm lượng vừa phải, tốc độ nói